Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Theophylin

Theophylin (Theophylline) hay 1,3-dimethylxanthine là một loại thuốc có tác dụng ức chế phosphodiesterase có khả năng đối kháng với các thụ thể adenosine, có tác dụng trực tiếp làm giãn cơ trơn phế quản, làm giảm co thắt phế quản và kích thích hô hấp, điều trị hen suyễn.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Methocarbamol 500mg Khapharco (10 vỉ x10 viên/hộp),Methionin 250mg DMC (100 viên/chai),Metformin Stella 850mg (4 vỉ x 15 viên/hộp),Metformin EG 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp),Metformin 850mg Tv.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp),Mestinon 60mg (20 viên/hộp),Menpeptine Enzyme (10 vỉ x 10 viên/hộp),Menison 40mg (1 ống/hộp),Menison 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Memory Magic (3 vỉ x 10 viên/hộp),Memoback 4mg/5ml (4 vỉ x 5 ống/hộp),Meloxicam 7.5mg ASG (5 vỉ x 10 viên/hộp),Meloxicam 15mg/1.5ml (10 ống/hộp),Meloxboston 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Mekocetin 0.5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp),Meko INH 150 (100 viên/hộp),Meko Coramin (5 vỉ x 4 viên/hộp),Megaduo (15g),Megace 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Meflavon 500mg (2 vỉ x 15 viên/hộp),Medrokort 40mg (10 ống/hộp),Medolxid 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Medlon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Medlon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Medizym 90 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Medithymin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Medi-Levosulpirid 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Medi-Levosulpirid 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Mecelxib 200mg (200 viên/chai),Mebaal 1500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Mazzgin DHG (10 vỉ x 10 viên/hộp),Maxxhepa Urso 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Maxxhepa Urso 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Maxxcardio LA 2mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),MaxxAcne-AC (15g),Mật ong núi Điện Biên (720g),Mật ong núi Điện Biên (350g),Mát Gan Thanh Nhiệt Phước An (280ml),Masopen 250/25 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Marcaine Spinal Heavy 0.5% (5 ống/hộp),Mannitol Kabi 20% (250ml),Mamamy hương thơm mát (100 miếng/gói),Magrax-F 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Magnesium-B6 Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp),Magnesi Sulfat Kabi 15% (10 ống/hộp),Madopar 250mg (30 viên/chai),Madopar 250mg (100 viên/chai),Madopar 200mg+50mg (30 viên/chai),Mac Nest (120ml),Lyrica 150mg (4 vỉ x 14 viên/hộp),Lypstaplus 10/10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Luvox 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp),Lusefi 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Lumigan 0.01% (3ml),Lumiclib 200mg (21 viên/hộp),Lucass 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),LOW-GLU Thái Minh (2 vỉ x 10 viên/hộp),Lotusone cream (15g),Loturocin 2% (5g),Losar-Denk 100 (28 viên/hộp),Loratadin 10mg Imexpharm (2 vỉ x 10 viên/hộp),Lopran 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Loperamide 2mg Micro (10 vỉ x 10 viên/hộp),Logpatat 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Lixiana 30mg (28 viên/hộp),Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp),Live Probiotics Himita (30 gói/hộp),Live cool hương râu bắp (10 gói/hộp),Live cool hương dưa gang không đường (10 gói/hộp),Live cool hương dưa gang (10 gói/hộp),Live cool hương chanh dây (16 viên/tube),Live cool hương chanh dây (10 gói/hộp),Live cool hương chanh (16 viên/tube),Live cool hương chanh (10 gói/hộp),Live cool hương cam (16 viên/tube),Live cool hương dưa gang (16 viên/tube),Livact Granules (84 gói/hộp),Listerine Natural Green Tea Zero Alcohol (100ml),Listerine Kids Mouthwash hương berry (250ml),Listerine Cool Mint Zero Alcohol (100ml),Listerine cool mint (750ml),Lisanolona 80mg/2ml (5 ống/hộp),Lipovenoes 10% PLR (250ml),Lipofundin MCT/LCT 20% (250ml),Lipofundin MCT/LCT 20% (100ml),Lipitor 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Lipistad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Lipistad 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Lipidem MCT/LCT/omega 3 20% (250ml),Lipanthyl NT 145mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Lion Hiepita For Child (8 gói x 2 miếng/hộp),LineaBon K2+D3 (10ml),Lignospan Standard (50 ống/hộp),Lidonalin (10 ống/hộp),Lidocain-BFS 200mg 10ml (20 ống/hộp),Lidocain Vinphaco 40mg/2ml (100 ống/hộp),Lidocain Kabi 2% (100 ống/hộp),LG Puricare,Levosum 0.1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Levofloxacin Kabi 500mg (100ml),

Chỉ Định

  • Bệnh nhân có cơn hen phế quản khó thở kịch phát.
  • Người có cơn hen phế quản liên tục.
  • Các cơn co thắt trong bệnh tắc nghẽn phổi - phế quản mạn tính.

Chống Chỉ Định

  • Người quá mẫn với Xanthin hoặc dị ứng với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Người đang bị hoặc có tiền sử viêm loét dạ dày, tá tràng.
  • Bệnh nhân có cơn động kinh, co giật không kiểm soát được.

Cách Dùng Và Liều Dùng

  • Liều khởi đầu:

+ Với người không dùng Theophylin trong vòng 24 giờ: Dùng liều 4-6 mg/kg.

+ Người đã sử dụng Theophylin trong 24 giờ trước: Dùng liều 2-3 mg/kg.

  • Liều tăng dần: Tăng dần liều mỗi 2-3 ngày/lần với khoảng 25% liều đang dùng cho đến khi đạt mức tối đa như sau:

+ Trẻ em dưới 9 tuổi: 24mg/kg/ngày.

+ Trẻ em 9 - 12 tuổi: 20mg/kg/ngày.

+ Trẻ em 12 - 16 tuổi: 18mg/kg/ngày.

+ Trên 16 tuổi: Tối đa 900mg/ngày hoặc liều 13mg/kg/ngày.

  • Liều duy trì: Tổng liều mỗi ngày có thể chia làm nhiều lần trong ngày tùy từng đối tượng:

+ Trẻ sơ sinh: Mỗi liều cách nhau 12 giờ.

+ Trẻ nhỏ: Cách nhau 6-8 giờ mỗi liều.

+ Trẻ lớn và người lớn: Cách nhau 8-12 giờ mỗi liều.

Thận Trọng

Khi có suy tim, thiểu năng vành, béo phì, cường giáp, suy gan, tiền sử động kinh, loét dạ dày tá tràng.

Rất thận trọng khi dùng cho trẻ nhỏ.

Dùng thuốc cuối thai kỳ có khả năng làm tăng nhịp tim, tăng kích thích ở trẻ sơ sinh.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Theophylin

Megaduo (15g)
Megaduo (15g)

122,000đ / Tube

MaxxAcne-AC (15g)
MaxxAcne-AC (15g)

70,000đ / Tube

Mannitol Kabi 20% (250ml)
Mannitol Kabi 20% (250ml)

31,000đ / Chai

Madopar 250mg (100 viên/chai)
Madopar 250mg (100 viên/chai)

1,980,000đ / Chai

Mac Nest (120ml)
Mac Nest (120ml)

50,000đ / Chai

Lumigan 0.01% (3ml)
Lumigan 0.01% (3ml)

274,000đ / Chai

Lumiclib 200mg (21 viên/hộp)
Lumiclib 200mg (21 viên/hộp)

4,200,000đ / Hộp

Lotusone cream (15g)
Lotusone cream (15g)

38,000đ / Tube

Loturocin 2% (5g)
Loturocin 2% (5g)

37,000đ / Tube

Logpatat 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
Logpatat 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nang mềm

Lixiana 30mg (28 viên/hộp)
Lixiana 30mg (28 viên/hộp)

1,680,000đ / Hộp

Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp)
Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,200đ / Viên nang mềm

Livact Granules (84 gói/hộp)
Livact Granules (84 gói/hộp)

3,360,000đ / Hộp

Lipovenoes 10% PLR (250ml)
Lipovenoes 10% PLR (250ml)

180,000đ / Chai

Lipofundin MCT/LCT 20% (250ml)
Lipofundin MCT/LCT 20% (250ml)

2,100,000đ / Thùng

Lipofundin MCT/LCT 20% (100ml)
Lipofundin MCT/LCT 20% (100ml)

1,800,000đ / Thùng

LineaBon K2+D3 (10ml)
LineaBon K2+D3 (10ml)

295,000đ / Chai

Lidonalin (10 ống/hộp)
Lidonalin (10 ống/hộp)

58,000đ / Hộp

LG Puricare
LG Puricare

2,200,000đ / Hộp