Hoạt chất Vigabatrine
Vigabatrine là thuốc chống co giật với cơ chế hoạt động bằng cách ngăn chặn sự phân hủy của acid GABA (acid gama – aminobutyric), từ đó giúp tăng nồng độ của acid GABA, giảm dẫn truyền xung động thần kinh. Vigabatrine được sử dụng để điều trị chứng động kinh và chứng co thắt ở trẻ sơ sinh (tình trạng co giật hiếm gặp ở trẻ sơ sinh).
Tên biệt dược (Tên thương mại)
Chỉ Định
Động kinh
- Vigabatrine được sử dụng để giúp kiểm soát chứng động kinh gây ra bởi một số loại động kinh.
- Vigabatrine được sử dụng cùng với các loại thuốc chống động kinh khác để điều trị bệnh động kinh.
Co thắt ở trẻ sơ sinh
- Vigabatrine được sử dụng cho trẻ sơ sinh, từ 1 tháng đến 2 tuổi bị co thắt ở trẻ sơ sinh (hội chứng West)
Chống Chỉ Định
- Quá mẫn với vigabatrin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Bệnh nhân có bệnh lý thu hẹp thị trường (visual field defect).
Cách Dùng Và Liều Dùng
Liều dùng khuyến cáo cho người lớn: 1000mg (2 viên), uống một hoặc hai lần mỗi ngày.
- Tùy thuộc vào hiệu quả và khả năng dung nạp của thuốc, bác sĩ có thể tăng dần liều của bạn lên tối đa 3000mg (6 viên) mỗi ngày.
Liều dùng khuyến cáo cho trẻ em dựa trên trọng lượng cơ thể.
- Đối với co giật: liều khởi đầu được đề nghị là 40mg mỗi kg trọng lượng cơ thể hàng ngày.
- Đối với co thắt ở trẻ sơ sinh: liều khởi đầu là 50mg cho mỗi kg trọng lượng cơ thể, được chia thành hai liều bằng nhau.
- Giống như người lớn, bác sĩ có thể điều chỉnh tăng dần liều cho con bạn đến khi thuốc hoạt động tốt với tác dụng phụ tối thiểu.
Thận Trọng
- Khi bắt buộc dùng Vigabatrine, bệnh nhân cần được theo dõi cẩn thận về tác dụng phụ bất thường hoặc tác dụng mạnh.
- Phản ứng quá mẫn có thể xảy ra ở những người nhạy cảm.
- Thận trọng trên những bệnh nhân có tiền sử rối loạn tâm thần, trầm cảm hoặc các vấn đề về hành vi, người lớn tuổi và chức năng thận suy giảm, phụ nữ mang thai và cho con bú.
- Nguy cơ phát triển khuyết tật trường thị giác đã được ghi nhận khi điều trị bằng Vigabatrine, với tỷ lệ mắc phải là khoảng 1 trên 3 người bệnh. Tình trạng này có thể kéo dài từ vài tháng đến vài năm. Do đó, người bệnh cần thực hiện kiểm tra chức năng thị lực trước khi bắt đầu điều trị và định kỳ trong suốt thời gian sử dụng Vigabatrine.
- Ngoài ra, đã được chứng minh rằng Vigabatrine có thể làm giảm hoạt tính của men Alanin Aminotransferase (ALT) và Aspartate Aminotransferase (AST).
- Việc sử dụng Vigabatrine cũng có thể làm tăng lượng acid amin được bài tiết qua nước tiểu, điều này dẫn đến kết quả dương tính giả đối với một số bệnh rối loạn chuyển hóa di truyền hiếm gặp.
Bảo Quản
Nơi khô thoáng, tránh ẩm.
Các thuốc chứa hoạt chất Vigabatrine
Augmentin 625mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)
13,500đ / Viên nén
Antibio Pro (10 lốc x 10 gói/hộp)
5,800đ / Gói
Alaxan (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,300đ / Viên nén
Acemuc 100mg (30 gói/hộp)
2,000đ / Gói
Acemuc 200mg (30 gói/hộp)
2,800đ / Gói
Paracetamol Choay Sanofi 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
900đ / Viên nén
Gaviscon 10ml (24 gói/hộp)
7,000đ / Gói
Magne - B6 Corbiere (5 vỉ x 10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nén
Mepraz 20mg (7 vỉ x 4 viên/hộp)
4,000đ / Viên nang
Silkron (10g)
22,000đ / Tube
V.Rohto New (13ml)
55,000đ / Chai
Liposic Eye gel (10g)
70,000đ / Tube
Canesten 500mg (1 viên/hộp)
150,000đ / Hộp
Diclofenac 75mg Uphace (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Cezirnate 250mg (2 vỉ x 5 viên/hộp)
4,000đ / Viên nén
Cezirnate 500mg (2 vỉ x 5 viên/hộp)
6,000đ / Viên nén
Cefixim Uphace 100mg (10 gói/hộp)
3,000đ / Gói
Rhinex 0.05% (15ml)
6,000đ / Chai
Kemiwan (10 vỉ x 10 viên/hộp)
6,000đ / Viên nén
Descotyl 250mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)
240đ / Viên nén
Mebendazol 500mg MKP (1 viên/hộp)
4,000đ / Hộp
Moriamin Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nang
Khẩu trang y tế Nam Anh than hoạt tính (50 chiếc/hộp)
1,000đ / Chiếc
Raceca 100mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nén
Atorvastatin 20mg Macleods (10 vỉ x 10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nén
Amitriptylin 25mg Danapha (100 viên/hộp)
50,000đ / Chai
Dimenhydrinat 50mg Trapharco (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Omega 3 UBB (100 viên/hộp)
250,000đ / Hộp
Salonpas (20 miếng/hộp)
28,000đ / Hộp
Air-X 80mg hương bạc hà (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Strepsils Orange & Vita C (50 gói x 2 viên/hộp)
3,500đ / Gói
Strepsils Cool (50 gói x 2 viên/hộp)
3,500đ / Gói
Nizoral Cream (5g)
27,000đ / Tube
Oracortia 0.1% (1g)
10,000đ / Gói
Phenergan (10g)
13,000đ / Tube
No-Spa 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Panadol 500mg (10 vỉ x 12 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Decolgen Forte (25 vỉ x 4 viên/hộp)
1,375đ / Viên nén
Decolgen ND (25 vỉ x 4 viên/hộp)
1,375đ / Viên nén
Neurobion (5 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nén
Nautamine (20 vỉ x 4 viên/hộp)
3,500đ / Viên nén
Tobradex (5ml)
55,000đ / Chai
Tobrex (5ml)
50,000đ / Chai
Calcium corbiere kids extra 5ml (30 ống/hộp)
159,000đ / Hộp
Calcium Corbiere Extra 10ml (30 ống/hộp)
200,000đ / Hộp
Motilium - M (10 vỉ x 10 viên/hộp)
2,300đ / Viên nén
Imodium 2mg (25 vỉ x 4 viên/hộp)
3,000đ / Viên nang
Smecta (30 gói/hộp)
5,000đ / Gói
Motilium (60ml)
48,000đ / Chai
Tanakan 40mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)
155,000đ / Hộp
Hải Cẩu Hoàn
370,000đ / Hộp
Timolol 0.5% (5ml)
49,000đ / Chai
Tư Âm Bổ Thận Đại Hồng Phúc
88,000đ / Hộp
Sâm Nhung Bổ Thận TW3
150,000đ / Hộp
Rectiofar 5ml (40 ống/hộp)
4,000đ / Ống
Rectiofar 3ml (50 ống/hộp)
3,500đ / Ống
Neo-Dexa (5ml)
5,000đ / Chai
Gentamicin 0.3% F.T Pharma (5ml)
5,000đ / Chai
Tobcol (5ml)
20,000đ / Chai
Quickstick
18,000đ / Hộp
Quick Test
15,000đ / Hộp
Eftimoxin 0.5% (5ml)
40,000đ / Chai
Meteospasmyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)
4,000đ / Viên nang mềm
Azoltel 400mg
5,000đ / Hộp
Zentel 200mg (2 viên/hộp)
15,000đ / Hộp
Fhyrilac (3 vỉ x 10 viên/hộp)
800đ / Viên nén
Denicol 20% (15ml)
20,000đ / Chai
Cồn Boric 3% F. T.PHARMA (10ml)
8,000đ / Chai
Methionin 250mg F.T.Pharma (100 viên/hộp)
600đ / Viên nang
Efticol xanh lá (10ml)
4,000đ / Chai
Efticol (10ml)
3,000đ / Chai
Diane 35 (21 viên/hộp)
136,000đ / Hộp
Kẹo ngậm con vịt bổ sung vitamin C 20mg
8,000đ / Chai
Domitazol DMC (5 vỉ x 10 viên/hộp)
2,500đ / Viên nén
Dorogyne (2 vỉ x 10 viên/hộp)
2,200đ / Viên nén
Dorotyl 500mg (2 vỉ x 12 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Dorotyl 250mg (2 vỉ x 25 viên/hộp)
800đ / Viên nén
Ofmantine 1g DMC (2 vỉ x 7 viên/hộp)
9,700đ / Viên nén
Ofmantine 625mg DMC (2 vỉ x 7 viên/hộp)
6,300đ / Viên nén
Lincomycin Domesco 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)
1,600đ / Viên nang
Doxycyclin 100mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp)
90,000đ / Hộp
Amoxicilin 500mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nang
Ampicillin 500mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nang
Cefalexin 500mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp)
120,000đ / Hộp
Celecoxib 200mg DMC (3 vỉ x 10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nang
Prednison 5mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Lactulose (20 gói/hộp)
4,500đ / Gói
Acetylcystein 200mg Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)
600đ / Viên nang
Alumina Nadyphar (60 viên/chai)
500đ / Viên nén
Carbogast (2 tube x 15 viên/hộp)
2,000đ / Viên nén
Lorastad 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
900đ / Viên nén
Lorastad D 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Cetirizine Stella 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Promethazin 15mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)
700đ / Viên nén
Allopurinol 200mg Nadyphar (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Colchicin Stella 1mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Acyclovir Stella 200mg (10 vỉ x 5 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Acyclovir Stella 400mg (7 vỉ x 5 viên/hộp)
3,000đ / Viên nén
Fluconazol Stella 150mg (1 viên/hộp)
13,000đ / Hộp
Famotidin 40mg F.T Pharma (10 vỉ x 10 viên/hộp)
800đ / Viên nén




































































































