Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Vigabatrine

Vigabatrine là thuốc chống co giật với cơ chế hoạt động bằng cách ngăn chặn sự phân hủy của acid GABA (acid gama – aminobutyric), từ đó giúp tăng nồng độ của acid GABA, giảm dẫn truyền xung động thần kinh. Vigabatrine được sử dụng để điều trị chứng động kinh và chứng co thắt ở trẻ sơ sinh (tình trạng co giật hiếm gặp ở trẻ sơ sinh).

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Noradrenalin 1mg/ml Vinphaco (50 ống/hộp)Nootryl 800mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nootropil 800mg (3 vỉ x 15 viên/hộp)Non-Woven Fix Roll Plaster Young Chemical (10cm x 10m)Nomigrain 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)No-Spa Forte 80mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)No-Spa 40mg/2ml (25 ống/hộp)NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp)Nizoral Cream Stada (15g)Nivalin 5mg/ml (10 ống/hộp)Niva Baby (30 miếng)Nitrofurantoin 100mg Inpac Pharma (1000 viên/chai)Nikoramyl 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nidal Fort (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nicoziral Cream (5g)Nicarlol 2.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Nic Besolvin 8 (500 viên/chai)Nguyên Xuân xanh (200ml)Newgenasada Cream (10g)New Ameflu Daytime +C (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nevanac (5ml)Neurotrivit (5 vỉ x 10 viên/hộp)Neubatel 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nepro 1 (400g)Neotercod (2 vỉ x 10 viên/hộp)Neoral 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Neoral 100mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Neoloridin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)NeoCell Super Collagen + Vitamin C & Biotin (360 viên/hộp)Neo-pyrazon (25 vỉ x 4 viên/hộp)Neo-Penotran (2 vỉ x 7 viên/hộp)Neo-Nidal 100mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Neo-Megyna (10 viên/hộp)Neo-Godian (10 vỉ x 10 viên/hộp)Neo-Corclion (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nebilet 5mg (14 viên/hộp)Nebicard 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Naturen Z (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nattospes (3 vỉ x 10 viên/hộp)NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên/hộp)Natrixam 1.5mg/5mg (6 vỉ x 5 viên/hộp)Natri Clorid 3% Kabi (100ml)Natri Clorid 0.9% Fresenius Kabi (100ml)Natri clorid 0.9% & Glucose 5% B.Braun (500ml)Natri Bicarbonat 500mg Bidiphar (160 viên/chai)Natri Bicarbonat 1.4% Kabi (250ml)Nat C Yummy Gummyz 250g (20 gói/hộp)Nat C Yummy Gummyz 125g (25 gói/hộp)Nat C 1000 (30 viên/lọ)Naphacogyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)Nanokine 4000IU/1ml (1 lọ/hộp)Nanokine 2000IU/1ml (1 lọ/hộp)Nano Curcumin Nghệ Mikophar (20 gói/hộp)Nadyrosa (80g)Nacurgo (30ml)Nacurgo (12ml)Mynarac 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Mydrin-P (10ml)Multi-OPC (20 viên/tube)Mucosta 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Move Free Joint Health Advanced (200 viên/hộp)Mouthpaste (5g)Motilium (30ml)Morning Relief (100ml)Morihepamin (500ml)Montiget 5mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Montiget 4mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Montiget 4mg (14 gói/hộp)Montiget 10mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Monbig 7.5mg (200 viên/hộp)Momex Nasal Spray (140 liều)Molravir 400mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Molnupiravir Stella 400mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Mogastic 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Modopar 250mg (60 viên/chai)Modom's 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Mitux E (24 gói/hộp)Mitux 200mg (24 gói/hộp)Mission urinalysis reagent strips (100 que/hộp)Misoprostol Stella 200mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Mirgy 100mg (10 viên/hộp)Mirastad 30mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)MinYak Urut GPU Cap Lang (60ml)Minirin 0.1mg (30 viên/hộp)Miếng dán mũi lột mụn than hoạt tính Biore (4 miếng/hộp)Miếng dán lạnh hạ sốt Sakura (3 gói/hộp)Microlife W3 ComfortMicezym 100mg (30 gói/hộp)Mibeserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)Mg-tan Inj (1440ml)Meytomine 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Meyerdex 0.5mg (500 viên/hộp)Metsav 850mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Metsav 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Metronidazole Stella 400mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Metronidazol 500mg DonaiPharm (100 viên/chai)Metronidazol 250mg Bidiphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Metoclopramid Kabi 10mg (12 ống/hộp)Methylprednisolon 16mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)Methylprednisolon 16mg Khapharco (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

Động kinh

  • Vigabatrine được sử dụng để giúp kiểm soát chứng động kinh gây ra bởi một số loại động kinh.
  • Vigabatrine được sử dụng cùng với các loại thuốc chống động kinh khác để điều trị bệnh động kinh.

Co thắt ở trẻ sơ sinh

  • Vigabatrine được sử dụng cho trẻ sơ sinh, từ 1 tháng đến 2 tuổi bị co thắt ở trẻ sơ sinh (hội chứng West)

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với vigabatrin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh nhân có bệnh lý thu hẹp thị trường (visual field defect).

Liều lượng & Cách dùng

Liều dùng khuyến cáo cho người lớn: 1000mg (2 viên), uống một hoặc hai lần mỗi ngày.

  • Tùy thuộc vào hiệu quả và khả năng dung nạp của thuốc, bác sĩ có thể tăng dần liều của bạn lên tối đa 3000mg (6 viên) mỗi ngày.

Liều dùng khuyến cáo cho trẻ em dựa trên trọng lượng cơ thể.

  • Đối với co giật: liều khởi đầu được đề nghị là 40mg mỗi kg trọng lượng cơ thể hàng ngày.
  • Đối với co thắt ở trẻ sơ sinh: liều khởi đầu là 50mg cho mỗi kg trọng lượng cơ thể, được chia thành hai liều bằng nhau.
  • Giống như người lớn, bác sĩ có thể điều chỉnh tăng dần liều cho con bạn đến khi thuốc hoạt động tốt với tác dụng phụ tối thiểu.

Thận trọng & Tác dụng phụ

  • Khi bắt buộc dùng Vigabatrine, bệnh nhân cần được theo dõi cẩn thận về tác dụng phụ bất thường hoặc tác dụng mạnh.
  • Phản ứng quá mẫn có thể xảy ra ở những người nhạy cảm.
  • Thận trọng trên những bệnh nhân có tiền sử rối loạn tâm thần, trầm cảm hoặc các vấn đề về hành vi, người lớn tuổi và chức năng thận suy giảm, phụ nữ mang thai và cho con bú.
  • Nguy cơ phát triển khuyết tật trường thị giác đã được ghi nhận khi điều trị bằng Vigabatrine, với tỷ lệ mắc phải là khoảng 1 trên 3 người bệnh. Tình trạng này có thể kéo dài từ vài tháng đến vài năm. Do đó, người bệnh cần thực hiện kiểm tra chức năng thị lực trước khi bắt đầu điều trị và định kỳ trong suốt thời gian sử dụng Vigabatrine.
  • Ngoài ra, đã được chứng minh rằng Vigabatrine có thể làm giảm hoạt tính của men Alanin Aminotransferase (ALT) và Aspartate Aminotransferase (AST).
  • Việc sử dụng Vigabatrine cũng có thể làm tăng lượng acid amin được bài tiết qua nước tiểu, điều này dẫn đến kết quả dương tính giả đối với một số bệnh rối loạn chuyển hóa di truyền hiếm gặp.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Vigabatrine

100 sản phẩm
Nootryl 800mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Nootryl 800mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Nootropil 800mg (3 vỉ x 15 viên/hộp)

Nootropil 800mg (3 vỉ x 15 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Nomigrain 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Nomigrain 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

1,300đ / Viên nang
No-Spa 40mg/2ml (25 ống/hộp)

No-Spa 40mg/2ml (25 ống/hộp)

170,000đ / Hộp
NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp)

NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp)

15,500đ / Viên nang mềm
Nizoral Cream Stada (15g)

Nizoral Cream Stada (15g)

75,000đ / Hộp
Nivalin 5mg/ml (10 ống/hộp)

Nivalin 5mg/ml (10 ống/hộp)

858,000đ / Hộp
Niva Baby (30 miếng)

Niva Baby (30 miếng)

9,000đ / Gói
Nikoramyl 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Nikoramyl 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Nidal Fort (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Nidal Fort (3 vỉ x 10 viên/hộp)

65,000đ / Hộp
Nicoziral Cream (5g)

Nicoziral Cream (5g)

15,000đ / Tube
Nicarlol 2.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Nicarlol 2.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

70,000đ / Hộp
Nic Besolvin 8 (500 viên/chai)

Nic Besolvin 8 (500 viên/chai)

62,000đ / Chai
Nguyên Xuân xanh (200ml)

Nguyên Xuân xanh (200ml)

58,000đ / Chai
Newgenasada Cream (10g)

Newgenasada Cream (10g)

42,000đ / Tube
Nevanac (5ml)

Nevanac (5ml)

160,000đ / Chai
Neurotrivit (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Neurotrivit (5 vỉ x 10 viên/hộp)

45,000đ / Hộp
Neubatel 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Neubatel 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nang
Nepro 1 (400g)

Nepro 1 (400g)

210,000đ / Hộp
Neotercod (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Neotercod (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,800đ / Viên nén
Neoral 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Neoral 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,100,000đ / Hộp
Neoral 100mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Neoral 100mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,100,000đ / Hộp
Neoloridin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Neoloridin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,300đ / Viên nén
Neo-pyrazon (25 vỉ x 4 viên/hộp)

Neo-pyrazon (25 vỉ x 4 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Neo-Penotran (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Neo-Penotran (2 vỉ x 7 viên/hộp)

168,000đ / Hộp
Neo-Nidal 100mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Neo-Nidal 100mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Neo-Megyna (10 viên/hộp)

Neo-Megyna (10 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Neo-Godian (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Neo-Godian (10 vỉ x 10 viên/hộp)

36,000đ / Hộp
Neo-Corclion (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Neo-Corclion (10 vỉ x 10 viên/hộp)

38,000đ / Hộp
Nebilet 5mg (14 viên/hộp)

Nebilet 5mg (14 viên/hộp)

7,800đ / Viên nén
Nebicard 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Nebicard 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

257,000đ / Hộp
Naturen Z (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Naturen Z (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nang
Nattospes (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Nattospes (3 vỉ x 10 viên/hộp)

160,000đ / Hộp
NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

165,000đ / Hộp
Natrixam 1.5mg/5mg (6 vỉ x 5 viên/hộp)

Natrixam 1.5mg/5mg (6 vỉ x 5 viên/hộp)

7,000đ / Viên nén
Natri Clorid 3% Kabi (100ml)

Natri Clorid 3% Kabi (100ml)

18,000đ / Chai
Natri Bicarbonat 1.4% Kabi (250ml)

Natri Bicarbonat 1.4% Kabi (250ml)

58,000đ / Chai
Nat C 1000 (30 viên/lọ)

Nat C 1000 (30 viên/lọ)

4,500đ / Viên nén
Naphacogyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Naphacogyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Nanokine 4000IU/1ml (1 lọ/hộp)

Nanokine 4000IU/1ml (1 lọ/hộp)

255,000đ / Hộp
Nanokine 2000IU/1ml (1 lọ/hộp)

Nanokine 2000IU/1ml (1 lọ/hộp)

165,000đ / Hộp
Nadyrosa (80g)

Nadyrosa (80g)

45,000đ / Chai
Nacurgo (30ml)

Nacurgo (30ml)

220,000đ / Hộp
Nacurgo (12ml)

Nacurgo (12ml)

119,000đ / Hộp
Mynarac 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Mynarac 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

130,000đ / Hộp
Mydrin-P (10ml)

Mydrin-P (10ml)

70,000đ / Chai
Multi-OPC (20 viên/tube)

Multi-OPC (20 viên/tube)

20,000đ / Tube
Mucosta 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Mucosta 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

420,000đ / Hộp
Mouthpaste (5g)

Mouthpaste (5g)

34,000đ / Tube
Motilium (30ml)

Motilium (30ml)

35,000đ / Chai
Morning Relief (100ml)

Morning Relief (100ml)

25,000đ / Chai
Morihepamin (500ml)

Morihepamin (500ml)

210,000đ / Túi
Montiget 5mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Montiget 5mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Montiget 4mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Montiget 4mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Montiget 4mg (14 gói/hộp)

Montiget 4mg (14 gói/hộp)

5,000đ / Gói
Montiget 10mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Montiget 10mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Monbig 7.5mg (200 viên/hộp)

Monbig 7.5mg (200 viên/hộp)

51,000đ / Chai
Momex Nasal Spray (140 liều)

Momex Nasal Spray (140 liều)

210,000đ / Chai
Molravir 400mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Molravir 400mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

249,000đ / Hộp
Mogastic 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Mogastic 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

56,000đ / Hộp
Modopar 250mg (60 viên/chai)

Modopar 250mg (60 viên/chai)

880,000đ / Chai
Modom's 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Modom's 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Mitux E (24 gói/hộp)

Mitux E (24 gói/hộp)

1,200đ / Gói
Mitux 200mg (24 gói/hộp)

Mitux 200mg (24 gói/hộp)

1,500đ / Gói
Mirgy 100mg (10 viên/hộp)

Mirgy 100mg (10 viên/hộp)

25,000đ / Hộp
Mirastad 30mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Mirastad 30mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
MinYak Urut GPU Cap Lang (60ml)

MinYak Urut GPU Cap Lang (60ml)

60,000đ / Chai
Minirin 0.1mg (30 viên/hộp)

Minirin 0.1mg (30 viên/hộp)

680,000đ / Hộp
Microlife W3 Comfort

Microlife W3 Comfort

870,000đ / Hộp
Micezym 100mg (30 gói/hộp)

Micezym 100mg (30 gói/hộp)

4,300đ / Gói
Mibeserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Mibeserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

1,400đ / Viên nén
Mg-tan Inj (1440ml)

Mg-tan Inj (1440ml)

795,000đ / Túi
Meytomine 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Meytomine 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

220,000đ / Hộp
Meyerdex 0.5mg (500 viên/hộp)

Meyerdex 0.5mg (500 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Metsav 850mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Metsav 850mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Metsav 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Metsav 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Metoclopramid Kabi 10mg (12 ống/hộp)

Metoclopramid Kabi 10mg (12 ống/hộp)

40,000đ / Hộp