Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Voriconazole

Voriconazole là một loại thuốc kháng nấm ức chế quá trình khử methyl 14 alpha-lanosterol qua trung gian CYP450 của nấm, một bước thiết yếu trong sinh tổng hợp ergosterol của nấm, được sử dụng để điều trị nhiễm trùng nấm nghiêm trọng, thường gặp ở những bệnh nhân bị suy giảm miễn dịch.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Minute Maid Teppy (327ml)Dasani (1.5L)Dasani (350ml)Ofloxacin 0.3% (5ml)Neocin (5ml)Neodex (5ml)Povidine 10% (20ml)Povidine 10% (90ml)Allerfar 4mg (10 vỉ x 20 viên/hộp)Coldfed (10 vỉ x 10 viên/hộp)Natri Clorid 0.9% Pharmedic (10ml)Gynofar (500ml)Gynofar (250ml)Efferalgan 150mg dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)Berocca Performance (10 viên/tube)Efferalgan 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)Bao cao su LifeStyles ClassicBar (180 viên/hộp)Cartiligins UBB (100 viên/hộp)Pulmoll Pastillen Limette Minze + Vitamin C (50g/hộp)Pulmoll Pastillen Orange + Vitamin C (50g/hộp)Pulmoll Pastillen Zitrone + Vitamin C (50g/hộp)Pulmoll Pastillen Cassis + Vitamin C (50g/hộp) Hairnew (50ml)Fugacar vị Chocolate 500mgFugacar vị ngọt trái cây 500mgFugacar 500mgGel lạnh Starbalm® cold gelỐng hít Starbalm Sports Inhaler 1.1gChai lăn làm nóng Starbalm (75ml)Gel làm nóng Starbalm (100ml)Dầu massage Starbalm oilLactéol 340mg (10 gói/hộp)Pulmoll Pastillen Extra Stark (50g/hộp)Starbalm warm sprayPepsane (30 gói/hộp)Dipolac G (15g)Dasani (500ml)Sagokan (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dr.Muối (100ml)Exomuc 200mg (30 gói/hộp)Pectol-E (90ml)Neo-Tergynan (10 viên/hộp)Dầu Gió Xanh Thương Hiệu Lá Sen Singapore (24ml)Khẩu trang y tế Dr.Siu (50 chiếc/hộp)Lipagim 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Datpagi 10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Stugon 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Panactol 650mg (1000 viên/chai)Vintanil 500mg/5ml (50 ống/hộp)Aleucin 500mg/5ml (10 ống/hộp)Vikimco (5ml/cc)Concor AM 5mg/5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)AtiLeucine inj 500mg/5ml (10 ống/hộp)A.T Bisoprolol 2.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tinidazol 500mg DHG (10 vỉ x 10 viên/hộp)Biodentine Septodont (5 viên nhộng bột/hộp)Cammic 250mg/5ml (50 ống/hộp)Vinstigmin 0.5mg/ml (10 ống/hộp)Antimuc 300mg/3ml (10 ống/hộp)Mobic 15mg (2 vỉ x10 viên/hộp)Vitamin C 250mg TNP (100 viên/chai)Arcoxia 60mg Organon (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nolvadex-D 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Invanz 1g (1 lọ/hộp)Onglyza 5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Zokicetam 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Atisolu 40 inj (5 lọ/hộp)Nucleo C.M.P Forte (3 cặp ống/hộp)Flepgo 100mg (4 viên/hộp)Acular (5ml)Vipicetam 800mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Sterolow 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Levo JP Eye Drops 0.5% (5ml)Meloxicam 7.5mg ASG (5 vỉ x 10 viên/hộp)Soriatane 25mg (30 viên/hộp)Aminoplasmal 5% B.Braun (250ml)Sevelamer Carbonate 800mg Arrow (180 viên/chai)Agilosart 25 (4 vỉ x 10 viên/hộp)Lypstaplus 10/10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Gluta Sulfen (60 viên/hộp)Magrax-F 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Diclofenac 75mg Mipharmco (10 vỉ x 10 viên/hộp)Roxithromycin 150mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nic Besolvin 8 (500 viên/chai)Panactol 325mg (300 viên/chai)Aumoxtine 500 (200 viên/chai)Urgosyval Strong Adhessive (5cm x 5m)Orenko 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Metformin 850mg Tv.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Agilosart 50 (4 vỉ x 10 viên/hộp)Lumigan 0.01% (3ml)Relestat (5ml)Combigan (5ml)Forlax 4g kids (20 gói/hộp)Doren (2 vỉ x 10 viên/hộp)Ortizole 500mg (5 vỉ x 6 viên/hộp)Biolac Plus (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin C 250mg Khapharco (200 viên/chai)Cyclogest 200mg (3 vỉ x 5 viên/hộp)

Chỉ định

  • Điều trị aspergillosis xâm lấn. IDSA xem voriconazole là thuốc được lựa chọn để điều trị chính bệnh aspergillosis xâm lấn ở hầu hết bệnh nhân và amphotericin B là lựa chọn thay thế được ưu tiên. Đối với liệu pháp điều trị theo kinh nghiệm hoặc dự phòng bệnh aspergillosis, IDSA khuyến nghị dùng amphotericin B, caspofungin, itraconazole hoặc voriconazole.
  • Điều trị nhiễm nấm Candida huyết ở bệnh nhân không giảm bạch cầu trung tính.
  • Điều trị nhiễm trùng Candida xâm lấn nghiêm trọng đề kháng fluconazole (kể cả C. krusei).
  • Điều trị nhiễm trùng nấm nghiêm trọng do Scedosporium spp. và Fusarium spp.
  • Nấm candida thực quản.
  • Nấm candidas hầu họng.
  • Dự phòng nhiễm nấm xâm lấn ở những người nhận ghép tế bào gốc tạo máu có nguy cơ cao.
  • Cần phải thực hiện cấy mẫu nấm và làm các nghiên cứu có liên quan khác (bao gồm cả mô bệnh học) trước khi bắt đầu điều trị nhằm mục đích phân lập và xác định được chủng gây bệnh. Có thể điều trị trước khi có kết quả xét nghiệm, tuy nhiên, một khi đã có kết quả cụ thể, liệu pháp điều trị kháng nấm cần được thực hiện phù hợp.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với Voriconazole hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Chống chỉ định sử dụng đồng thời với astemizole hoặc terfenadine, carbamazepine, cisapride, ergotamine, dihydroergotamine, pimozide, quinidine, rifabutin, rifampin, sirolimus hoặc thuốc an thần tác dụng kéo dài (ví dụ: phenobarbital, mephobarbital).
  • Chống chỉ định sử dụng đồng thời với ritonavir liều đầy đủ (≥ 400 mg x 2 lần/ngày).

Liều lượng & Cách dùng

Trẻ em

Điều trị nhiễm nấm Candida:

  • Đối với trẻ từ 2 - 12 tuổi thì uống 1 viên/lần x 2 lần/ngày.
  • Còn với trẻ trên 12 tuổi cân nặng dưới 40 kg thì uống 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Trẻ trên 12 tuổi cân nặng trên 40 kg dùng liều 1 viên/lần x 2 lần/ngày. Thời gian điều trị khoảng 14 ngày, có thể kéo dài đợt điều trị nếu cần. 

Điều trị nhiễm nấm Aspergillosis dạng xâm lấn:

  • Đối với trẻ từ 2 - 12 tuổi thì uống 1 viên/lần x 2 lần/ngày.
  • Còn với trẻ trên 12 tuổi cân nặng dưới 40 kg uống 1 viên/lần, dùng cách nhau 12 giờ đối với 2 liều đầu tiên; sau đó dùng liều là 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Trẻ trên 12 tuổi cân nặng trên 40 kg dùng liều 2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ; sau đó dùng liều duy trì là 1 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.

Điều trị nấm Scedosporium, nấm Fusarium:

  • Đối với trẻ từ 2 - 12 tuổi thì uống 1 viên/lần x 2 lần/ngày.
  • Còn với trẻ trên 12 tuổi cân nặng dưới 40 kg uống 1 viên/lần, dùng cách nhau 12 giờ đối với 2 liều đầu tiên; sau đó dùng liều duy trì là 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Trẻ trên 12 tuổi cân nặng trên 40 kg dùng liều 2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ; sau đó dùng liều duy trì là 1 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Thời gian điều trị phụ thuộc vào tình trạng bệnh, khả năng miễn dịch của người bệnh.

Người lớn

Sau khi đã điều trị bằng phác đồ với Voriconazole tiêm tĩnh mạch thì sẽ dùng tiếp phác đồ điều trị bằng Vfend 200mg uống.

Điều trị nhiễm nấm Candida:  

  • Đối với người cân nặng dưới 40 kg uống 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Đối với người cân nặng trên 40 kg uống 1 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Sau khi thấy các triệu chứng bệnh biến mất hay kết quả cấy máu âm tính lần đầu thì cần dùng thuốc thêm khoảng 4 ngày.

Điều trị nhiễm nấm Aspergillosis dạng xâm lấn:

  • Đối với người cân nặng dưới 40 kg uống 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Đối với người cân nặng trên 40 kg uống 1 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Thời gian điều trị phụ thuộc vào mức độ bệnh, khả năng đáp ứng thuốc. 

Điều trị nấm Scedosporium, nấm Fusarium:

  • Đối với người cân nặng dưới 40 kg uống 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Đối với người cân nặng trên 40 kg uống 1 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Thời gian điều trị phụ thuộc vào mức độ bệnh, khả năng đáp ứng thuốc.
  • Người dùng nếu chưa thấy đáp ứng thuốc thì có thể tăng liều lên 50 - 100 mg/lần.

Người bị suy chức năng thận

Không nên dùng phác đồ tiêm tĩnh mạch Voriconazole mà dùng thuốc Vfend 200mg uống, trong quá trình điều trị cần theo dõi chặt chẽ chức năng thận.

Người bị suy chức năng gan

Nếu suy chức năng gan nhẹ, vừa thì cần giảm liều xuống còn 50% so với người bình thường.

Nếu suy chức năng gan mức độ nặng thì chỉ dùng Vfend trong trường hợp cần thiết và có sự theo dõi của bác sĩ.

Thận trọng & Tác dụng phụ

  • Thận trọng khi sử dụng trên bệnh nhân có lịch sử quá mẫn với các thuốc nhóm azole, bệnh nhân mắc bệnh tim mạch : Rối loạn nhịp tim , bệnh cơ tim.
  • Bệnh nhân rối loạn chức năng gan vừa và nhẹ: cần theo dõi sát sao chức năng gan của bệnh nhân trong suốt thời gian sữ dụng thuốc, và rút ngắn thời gian điều trị càng sớm càng tốt trên các đối tượng bệnh nhân này.
  • Bệnh nhân có rối loạn điện giải: cần đánh giá và điều chỉnh trước khi dùng thuốc.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Voriconazole

100 sản phẩm
Minute Maid Teppy (327ml)

Minute Maid Teppy (327ml)

9,000đ / Chai
Dasani (1.5L)

Dasani (1.5L)

11,000đ / Chai
Dasani (350ml)

Dasani (350ml)

5,000đ / Chai
Ofloxacin 0.3% (5ml)

Ofloxacin 0.3% (5ml)

9,000đ / Chai
Neocin (5ml)

Neocin (5ml)

4,000đ / Chai
Neodex (5ml)

Neodex (5ml)

4,000đ / Chai
Povidine 10% (20ml)

Povidine 10% (20ml)

9,000đ / Chai
Povidine 10% (90ml)

Povidine 10% (90ml)

22,000đ / Chai
Allerfar 4mg (10 vỉ x 20 viên/hộp)

Allerfar 4mg (10 vỉ x 20 viên/hộp)

200đ / Viên nén
Coldfed (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Coldfed (10 vỉ x 10 viên/hộp)

340đ / Viên nén
Natri Clorid 0.9% Pharmedic (10ml)

Natri Clorid 0.9% Pharmedic (10ml)

3,500đ / Chai
Gynofar (500ml)

Gynofar (500ml)

29,000đ / Chai
Gynofar (250ml)

Gynofar (250ml)

18,000đ / Chai
Berocca Performance (10 viên/tube)

Berocca Performance (10 viên/tube)

8,000đ / Viên sủi
Efferalgan 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)

Efferalgan 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)

3,500đ / Viên sủi
Bao cao su LifeStyles Classic

Bao cao su LifeStyles Classic

52,000đ / Hộp
Bar (180 viên/hộp)

Bar (180 viên/hộp)

360đ / Viên nén
Cartiligins UBB (100 viên/hộp)

Cartiligins UBB (100 viên/hộp)

590,000đ / Hộp
 Hairnew (50ml)

Hairnew (50ml)

40,000đ / Tube
Fugacar vị Chocolate 500mg

Fugacar vị Chocolate 500mg

22,000đ / Hộp
Fugacar vị ngọt trái cây 500mg

Fugacar vị ngọt trái cây 500mg

22,000đ / Hộp
Fugacar 500mg

Fugacar 500mg

23,000đ / Hộp
Gel lạnh Starbalm® cold gel

Gel lạnh Starbalm® cold gel

160,000đ / Tube
Ống hít Starbalm Sports Inhaler 1.1g

Ống hít Starbalm Sports Inhaler 1.1g

32,000đ / Ống
Chai lăn làm nóng Starbalm (75ml)

Chai lăn làm nóng Starbalm (75ml)

165,000đ / Chai
Gel làm nóng Starbalm (100ml)

Gel làm nóng Starbalm (100ml)

160,000đ / Tube
Dầu massage Starbalm oil

Dầu massage Starbalm oil

140,000đ / Chai
Lactéol 340mg (10 gói/hộp)

Lactéol 340mg (10 gói/hộp)

14,200đ / Gói
Starbalm warm spray

Starbalm warm spray

200,000đ / Chai
Pepsane (30 gói/hộp)

Pepsane (30 gói/hộp)

5,500đ / Gói
Dipolac G (15g)

Dipolac G (15g)

56,000đ / Tube
Dasani (500ml)

Dasani (500ml)

5,000đ / Chai
Sagokan (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sagokan (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Dr.Muối (100ml)

Dr.Muối (100ml)

29,000đ / Chai
Exomuc 200mg (30 gói/hộp)

Exomuc 200mg (30 gói/hộp)

7,500đ / Gói
Pectol-E (90ml)

Pectol-E (90ml)

39,000đ / Chai
Neo-Tergynan (10 viên/hộp)

Neo-Tergynan (10 viên/hộp)

18,000đ / Viên nén
Lipagim 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipagim 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

50,000đ / Hộp
Datpagi 10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Datpagi 10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

203,000đ / Hộp
Stugon 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Stugon 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

39,000đ / Hộp
Panactol 650mg (1000 viên/chai)

Panactol 650mg (1000 viên/chai)

199,000đ / Chai
Vintanil 500mg/5ml (50 ống/hộp)

Vintanil 500mg/5ml (50 ống/hộp)

760,000đ / Hộp
Aleucin 500mg/5ml (10 ống/hộp)

Aleucin 500mg/5ml (10 ống/hộp)

170,000đ / Hộp
Vikimco (5ml/cc)

Vikimco (5ml/cc)

102,000đ / Hộp
AtiLeucine inj 500mg/5ml (10 ống/hộp)

AtiLeucine inj 500mg/5ml (10 ống/hộp)

190,000đ / Hộp
Cammic 250mg/5ml (50 ống/hộp)

Cammic 250mg/5ml (50 ống/hộp)

299,000đ / Hộp
Vinstigmin 0.5mg/ml (10 ống/hộp)

Vinstigmin 0.5mg/ml (10 ống/hộp)

150,000đ / Hộp
Antimuc 300mg/3ml (10 ống/hộp)

Antimuc 300mg/3ml (10 ống/hộp)

380,000đ / Hộp
Mobic 15mg (2 vỉ x10 viên/hộp)

Mobic 15mg (2 vỉ x10 viên/hộp)

390,000đ / Hộp
Vitamin C 250mg TNP (100 viên/chai)

Vitamin C 250mg TNP (100 viên/chai)

34,000đ / Chai
Nolvadex-D 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Nolvadex-D 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

185,000đ / Hộp
Invanz 1g (1 lọ/hộp)

Invanz 1g (1 lọ/hộp)

790,000đ / Lọ
Onglyza 5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Onglyza 5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

504,000đ / Hộp
Zokicetam 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Zokicetam 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

155,000đ / Hộp
Atisolu 40 inj (5 lọ/hộp)

Atisolu 40 inj (5 lọ/hộp)

90,000đ / Hộp
Nucleo C.M.P Forte (3 cặp ống/hộp)

Nucleo C.M.P Forte (3 cặp ống/hộp)

500,000đ / Hộp
Flepgo 100mg (4 viên/hộp)

Flepgo 100mg (4 viên/hộp)

415,000đ / Hộp
Acular (5ml)

Acular (5ml)

73,000đ / Chai
Sterolow 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sterolow 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

54,000đ / Hộp
Levo JP Eye Drops 0.5% (5ml)

Levo JP Eye Drops 0.5% (5ml)

88,000đ / Chai
Soriatane 25mg (30 viên/hộp)

Soriatane 25mg (30 viên/hộp)

1,750,000đ / Hộp
Aminoplasmal 5% B.Braun (250ml)

Aminoplasmal 5% B.Braun (250ml)

150,000đ / Chai
Agilosart 25 (4 vỉ x 10 viên/hộp)

Agilosart 25 (4 vỉ x 10 viên/hộp)

35,000đ / Hộp
Gluta Sulfen (60 viên/hộp)

Gluta Sulfen (60 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Magrax-F 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Magrax-F 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

78,000đ / Hộp
Nic Besolvin 8 (500 viên/chai)

Nic Besolvin 8 (500 viên/chai)

62,000đ / Chai
Panactol 325mg (300 viên/chai)

Panactol 325mg (300 viên/chai)

70,000đ / Chai
Aumoxtine 500 (200 viên/chai)

Aumoxtine 500 (200 viên/chai)

175,000đ / Chai
Urgosyval Strong Adhessive (5cm x 5m)

Urgosyval Strong Adhessive (5cm x 5m)

43,000đ / Cuộn
Orenko 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Orenko 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

36,000đ / Hộp
Agilosart 50 (4 vỉ x 10 viên/hộp)

Agilosart 50 (4 vỉ x 10 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Lumigan 0.01% (3ml)

Lumigan 0.01% (3ml)

274,000đ / Chai
Relestat (5ml)

Relestat (5ml)

90,000đ / Chai
Combigan (5ml)

Combigan (5ml)

220,000đ / Chai
Forlax 4g kids (20 gói/hộp)

Forlax 4g kids (20 gói/hộp)

125,000đ / Hộp
Doren (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Doren (2 vỉ x 10 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Ortizole 500mg (5 vỉ x 6 viên/hộp)

Ortizole 500mg (5 vỉ x 6 viên/hộp)

580,000đ / Hộp
Biolac Plus (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Biolac Plus (10 vỉ x 10 viên/hộp)

60,000đ / Hộp
Cyclogest 200mg (3 vỉ x 5 viên/hộp)

Cyclogest 200mg (3 vỉ x 5 viên/hộp)

260,000đ / Hộp