Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Allopurinol

Allopurinol là mội chất ức chế xanthinoxidase, được sử dụng điều trị bệnh gout mãn tính, chứng tăng acid uric huyết thứ phát hay do điều trị bằng tia X hoặc thuốc hóa trị liệu các bệnh tăng bạch cầu và ung thư, điều trị bệnh sỏi thận.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Asosalic (30g)ASA (20ml)Artrodar 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Artane 2mg (50 viên/hộp)Arimidex 1mg (28 viên/hộp)Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)Appeton Infant Drop (30ml)Apitim 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Anvico Plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)Antivic 75 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Antimuoi (60ml)Anoro Ellipta 62.5/25mcg (30 liều)Anbaluti PhuongDongPharma (9 vỉ x 10 viên/hộp)Anbaliv (6 vỉ x 10 viên/hộp)Anafranil 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Anafranil 10mg (60 viên/hộp)Anadol 100 (5 ống/hộp)An Tâm Ngủ Ngon PV (5 vỉ x 10 viên/hộp)An Phế Nam Dược (20 vỉ x 5 viên/hộp)An Nữ Cung Danapha Viva (40 viên/hộp)An Cung Ngưu Hoàng Hoàn Vân Nam (1 viên/hộp)Ampicillin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Amoxicillin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Amoxicillin 250mg MKP (30 gói/hộp)Amoxicillin 250mg DMC (100 viên ngậm/chai)Amoxicilin 250mg Tipharco (100 viên/chai)Amlor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Amlodipine Stella 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Amlodipine EG 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Amlodipin 5mg Vidipha (3 vỉ x 10 viên/hộp)Amiparen 10 (200ml)Aminoplasmal 5% B.Braun (250ml)Aminazin 25mg (500 viên/chai)Aminazin 25mg (200 viên/chai)AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ameflu Night Time (60ml)Ameflu Night Time (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ameflu Multi Symtom Relief (60ml)Ameflu Daytime (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ameflu Day Time (60ml)AmeBismo (6 vỉ x 10 viên/hộp)Amdepin Duo (10 vỉ x 10 viên/hộp)Amantadine 100mg Zydus (100 viên/chai)Alzental 400mgAlvextra Skin Hydrating Cream (50g)Alverin 40mg S.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Alsiful S.R 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Alphachymotrypsin 4200 S.Pharm (20 vỉ x 10 viên/hộp)Allergex 8mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Alfa-Lipogamma 600 Oral (3 vỉ x 10 viên/hộp)Alexan 500mg/10mlAlenbe 70mg (2 vỉ x 2 viên/hộp)Alegysal 0.1% (5ml)Albutein 25% (50ml)Albiomin 20% Biotest (50ml)Alaradate 10mg (30 viên/hộp)Agitritine 200 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Agiosmin (4 vỉ x 15 viên/hộp)Agintidin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Agimstan-H ( 4 vỉ x 7 viên/hộp)Agilosart 50 (4 vỉ x 10 viên/hộp)Agilosart 25 (4 vỉ x 10 viên/hộp)Agifovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Agi-bromhexine 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Afanat 40 (28 viên/hộp)Aescin 20mg Minh Hải (3 vỉ x 30 viên/hộp)Aerrane (250ml)Aerrane (100ml)Aerius 0.5mg/ml (60ml)Advagraf 0.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Adrenalin 1mg/1ml (50 ống/hộp)Adalat LA 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Acyclovir Stada cream (2g)Acupan 20mg/2ml (5 ống/hộp)Acular (5ml)Actrapid 100IU/mlActicarbine (4 vỉ x 21 viên/hộp)Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Acne- Aid Soap Bar (100g)Acne Derm (20g)Acinmuxi caps 200mg (100 viên/chai)Acid Trichloracetic 80% (15ml)Achoo Inhaler (2ml)Acemuc 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Abgalic Fort (6 vỉ x 10 viên/hộp)Abena Hair & Body Wash (200ml)Abbott Glucerna (850g)Abbott Glucerna (400g)A.T.P 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)A.T Zinc 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)A.T Nitroglycerin inj 5mg/5ml (10 ống/hộp)A.T Calmax 500mg (30 ống/hộp)4D TT MASK (10 chiếc/hộp)4D Nut màu đen (10 chiếc/hộp)4D Famapro (5 chiếc/túi)4D Famapro (10 chiếc/hộp)3D VNN95 (10 chiếc/hộp)3D N95 Tulips (20 chiếc/hộp)3D N95 Protect Family (1 chiếc/hộp)Kẹo the vị xoài Play More (22g/lọ)

Chỉ định

Giảm sự hình thành urat/acid uric trong những bệnh gây lắng đọng urat/acid uric hoặc nguy cơ lâm sàng có thể dự đoán được.

Điều trị sỏi thận 2,8-dihydroxyadenin (2,8-DHA) có liên quan đến suy giảm hoạt tính của adenin phosphoribosyltransferase.

Điều trị sỏi thận calci oxalat hỗn tạp tái phát gặp trong chứng tăng uric niệu khi chế độ bù dịch, ăn kiêng và các biện pháp tương tự thất bại.

Chống chỉ định

Quá mẫn với allopurinol hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Bệnh nhân bị bệnh gan, thận nặng (chứng tăng ure huyết).

Chứng nhiễm sắc tố sắt tự phát (ngay cả khi chỉ có tiền sử gia đình).

Không nên dùng allopurinol điều trị khởi đầu cơn ut cấp.

Chống chỉ định ở trẻ em nại trừ trẻ bị bệnh u bướu hoặc rối loạn enzym.

Liều lượng & Cách dùng

Uống thuốc một lần/ngày sau bữa ăn.

Thuốc được dung nạp tốt, đặc biệt sau khi ăn.

Nếu liều hàng ngày vượt quá 300mg và hệ tiêu hóa không dung nạp được, có thể chia nhỏ liều.

Người lớn liều thấp: 100mg/ngày để giảm nguy cơ phản ứng phụ và chỉ tăng liều khi đáp ứng urat trong huyết thanh không thỏa đáng.

Nên sử dụng thận trọng hơn nếu chức năng thận bị suy giảm.

Chế độ liều dùng tiếp theo được đề xuất như sau: 100 - 200mg/ngày nếu bệnh nhẹ. 300 - 600mg/ngày nếu bệnh nặng. 700 - 900mg/ngày nếu bệnh rất nặng. Nếu cần thiết tính liều theo trọng lượng cơ thể, nên tính theo liều 2 - 10mg/kg/ngày.

Trẻ em dưới 15 tuổi: 10 - 20mg/kg/ngày cho đến liều tối đa 400mg/ngày. Hiếm khi chỉ định cho trẻ em trừ khi trong bệnh ác tính (đặc biệt là bệnh bạch cầu) và những rối loạn enzym nhất định như hội chứng Lesch-Nyhan.

Người già: Trong trường hợp chưa có dữ liệu cụ thể, nên sử dụng liều thấp nhất làm giảm urat thỏa đáng.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Nên ngưng dùng allopurinol ngay khi bị phát ban da hoặc có dấu hiệu khác của tình trạng mẫn cảm.

Nên giảm liều ở bệnh nhân suy gan hoặc suy thận.

Bệnh nhân đang điều trị bệnh tăng huyết áp hoặc bệnh suy tim.

Thường không chỉ định allopurinol điều trị chứng tăng uric huyết không có triệu chứng.

Cơn gout cấp: Không nên bắt đầu điều trị với allopurinol cho đến khi cơn gout cấp giảm hoàn toàn vì có thể gây cơn gút nặng hơn.

Trong giai đoạn đầu trị liệu với allopurinol, cũng như với các thuốc gây uric niệu, có thể gây cơn viêm khớp gout cấp.

Nếu cơn gout cấp tiến triển ở bệnh nhân đang dùng allopurinol, nên tiếp tục điều trị ở liều tương tự trong khi điều trị cơn ut cấp với một thuốc kháng viêm thích hợp.

Lắng đọng xanthin: Xảy ra trong trường hợp có sự gia tăng tốc độ hình thành urat (như bệnh ác tính và quá trình điều trị bệnh ác tính, hội chứng Lesch - Nyhan) trong một số ít trường hợp làm tăng nồng độ xanthin trong nước tiểu lên mức tối đa, có thể gây lắng đọng xanthin trong nước tiểu ở một vài trường hợp hiếm gặp.

Sự tắc nghẽn sỏi thận do acid uric: Điều trị thích hợp với allopurinol sẽ dẫn đến sự hoà tan các sỏi lớn trong bể thận.

Không dung nạp lactose: Không nên dùng cho bệnh nhân có vấn đề về dung nạp lactose di truyền, thiếu hụt enzym lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose.

Chỉ sử dụng thuốc ở phụ nữ có thai khi không có sự thay thế an toàn hơn và bệnh mang lại nguy cơ xấu cho người mẹ hoặc thai nhi. Các báo cáo xác định allopurinol và oxipurinol được bài tiết vào sữa mẹ.

Tuy nhiên, chưa có thông tin liên quan đến ảnh hưởng của allopurinol hoặc chất chuyển hóa của nó trên trẻ bú mẹ.

Thận trọng trước khi lái xe, sử dụng máy móc hoặc tham gia những hoạt động nguy hiểm cho đến khi chắc chắn rằng allopurinol không gây ảnh hưởng bất lợi.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Allopurinol

100 sản phẩm
Asosalic (30g)

Asosalic (30g)

130,000đ / Tube
ASA (20ml)

ASA (20ml)

8,000đ / Chai
Artrodar 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Artrodar 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

375,000đ / Hộp
Artane 2mg (50 viên/hộp)

Artane 2mg (50 viên/hộp)

130,000đ / Hộp
Arimidex 1mg (28 viên/hộp)

Arimidex 1mg (28 viên/hộp)

1,050,000đ / Hộp
Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)

Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)

1,700,000đ / Hộp
Appeton Infant Drop (30ml)

Appeton Infant Drop (30ml)

164,000đ / Hộp
Apitim 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Apitim 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nang
Anvico Plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Anvico Plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)

228,000đ / Hộp
Antivic 75 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Antivic 75 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

125,000đ / Hộp
Antimuoi (60ml)

Antimuoi (60ml)

36,000đ / Chai
Anoro Ellipta 62.5/25mcg (30 liều)

Anoro Ellipta 62.5/25mcg (30 liều)

805,000đ / Hộp
Anbaliv (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Anbaliv (6 vỉ x 10 viên/hộp)

660,000đ / Hộp
Anafranil 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Anafranil 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

650,000đ / Hộp
Anafranil 10mg (60 viên/hộp)

Anafranil 10mg (60 viên/hộp)

500,000đ / Hộp
Anadol 100 (5 ống/hộp)

Anadol 100 (5 ống/hộp)

590,000đ / Hộp
Amoxicillin 250mg MKP (30 gói/hộp)

Amoxicillin 250mg MKP (30 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Amlor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Amlor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

240,000đ / Hộp
Amiparen 10 (200ml)

Amiparen 10 (200ml)

100,000đ / Chai
Aminoplasmal 5% B.Braun (250ml)

Aminoplasmal 5% B.Braun (250ml)

150,000đ / Chai
Aminazin 25mg (500 viên/chai)

Aminazin 25mg (500 viên/chai)

110,000đ / Hộp
Aminazin 25mg (200 viên/chai)

Aminazin 25mg (200 viên/chai)

55,000đ / Hộp
AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)

AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,500đ / Viên nang mềm
Ameflu Night Time (60ml)

Ameflu Night Time (60ml)

20,000đ / Chai
Ameflu Night Time (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ameflu Night Time (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,100đ / Viên nén
Ameflu Multi Symtom Relief (60ml)

Ameflu Multi Symtom Relief (60ml)

21,000đ / Chai
Ameflu Daytime (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ameflu Daytime (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,100đ / Viên nén
Ameflu Day Time (60ml)

Ameflu Day Time (60ml)

20,000đ / Chai
AmeBismo (6 vỉ x 10 viên/hộp)

AmeBismo (6 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Amdepin Duo (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Amdepin Duo (10 vỉ x 10 viên/hộp)

4,700đ / Viên nén
Amantadine 100mg Zydus (100 viên/chai)

Amantadine 100mg Zydus (100 viên/chai)

2,600,000đ / Chai
Alzental 400mg

Alzental 400mg

4,000đ / Hộp
Alvextra Skin Hydrating Cream (50g)

Alvextra Skin Hydrating Cream (50g)

65,000đ / Hộp
Alsiful S.R 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Alsiful S.R 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

9,000đ / Viên nén
Allergex 8mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Allergex 8mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

10,000đ / Viên nang
Alexan 500mg/10ml

Alexan 500mg/10ml

260,000đ / Hộp
Alenbe 70mg (2 vỉ x 2 viên/hộp)

Alenbe 70mg (2 vỉ x 2 viên/hộp)

15,000đ / Viên nén
Alegysal 0.1% (5ml)

Alegysal 0.1% (5ml)

85,000đ / Chai
Albutein 25% (50ml)

Albutein 25% (50ml)

1,690,000đ / Chai
Albiomin 20% Biotest (50ml)

Albiomin 20% Biotest (50ml)

1,440,000đ / Chai
Alaradate 10mg (30 viên/hộp)

Alaradate 10mg (30 viên/hộp)

1,500,000đ / Hộp
Agitritine 200 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Agitritine 200 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Agiosmin (4 vỉ x 15 viên/hộp)

Agiosmin (4 vỉ x 15 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Agintidin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Agintidin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Agimstan-H ( 4 vỉ x 7 viên/hộp)

Agimstan-H ( 4 vỉ x 7 viên/hộp)

5,600đ / Viên nén
Agilosart 50 (4 vỉ x 10 viên/hộp)

Agilosart 50 (4 vỉ x 10 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Agilosart 25 (4 vỉ x 10 viên/hộp)

Agilosart 25 (4 vỉ x 10 viên/hộp)

35,000đ / Hộp
Agifovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Agifovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

19,500đ / Viên nén
Afanat 40 (28 viên/hộp)

Afanat 40 (28 viên/hộp)

2,700,000đ / Hộp
Aerrane (250ml)

Aerrane (250ml)

1,650,000đ / Chai
Aerrane (100ml)

Aerrane (100ml)

950,000đ / Chai
Aerius 0.5mg/ml (60ml)

Aerius 0.5mg/ml (60ml)

87,000đ / Chai
Advagraf 0.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Advagraf 0.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

630,000đ / Hộp
Adrenalin 1mg/1ml (50 ống/hộp)

Adrenalin 1mg/1ml (50 ống/hộp)

280,000đ / Hộp
Adalat LA 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Adalat LA 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

10,500đ / Viên nén
Acyclovir Stada cream (2g)

Acyclovir Stada cream (2g)

48,000đ / Tube
Acupan 20mg/2ml (5 ống/hộp)

Acupan 20mg/2ml (5 ống/hộp)

250,000đ / Hộp
Acular (5ml)

Acular (5ml)

73,000đ / Chai
Actrapid 100IU/ml

Actrapid 100IU/ml

95,000đ / Lọ
Acticarbine (4 vỉ x 21 viên/hộp)

Acticarbine (4 vỉ x 21 viên/hộp)

180,000đ / Hộp
Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

14,500đ / Viên nang mềm
Acne- Aid Soap Bar (100g)

Acne- Aid Soap Bar (100g)

78,000đ / Hộp
Acne Derm (20g)

Acne Derm (20g)

200,000đ / Tube
Acinmuxi caps 200mg (100 viên/chai)

Acinmuxi caps 200mg (100 viên/chai)

38,000đ / Chai
Acid Trichloracetic 80% (15ml)

Acid Trichloracetic 80% (15ml)

60,000đ / Chai
Achoo Inhaler (2ml)

Achoo Inhaler (2ml)

17,000đ / Ống
Acemuc 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Acemuc 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nang
Abgalic Fort (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Abgalic Fort (6 vỉ x 10 viên/hộp)

390,000đ / Hộp
Abena Hair & Body Wash (200ml)

Abena Hair & Body Wash (200ml)

170,000đ / Chai
Abbott Glucerna (850g)

Abbott Glucerna (850g)

850,000đ / Hộp
Abbott Glucerna (400g)

Abbott Glucerna (400g)

345,000đ / Hộp
A.T.P 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

A.T.P 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nén
A.T Zinc 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

A.T Zinc 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
A.T Calmax 500mg (30 ống/hộp)

A.T Calmax 500mg (30 ống/hộp)

3,000đ / Ống
4D TT MASK (10 chiếc/hộp)

4D TT MASK (10 chiếc/hộp)

15,000đ / Hộp
4D Nut màu đen (10 chiếc/hộp)

4D Nut màu đen (10 chiếc/hộp)

40,000đ / Hộp
4D Famapro (5 chiếc/túi)

4D Famapro (5 chiếc/túi)

11,000đ / Túi
4D Famapro (10 chiếc/hộp)

4D Famapro (10 chiếc/hộp)

20,000đ / Hộp
3D VNN95 (10 chiếc/hộp)

3D VNN95 (10 chiếc/hộp)

15,000đ / Chiếc
3D N95 Tulips (20 chiếc/hộp)

3D N95 Tulips (20 chiếc/hộp)

25,000đ / Chiếc
3D N95 Protect Family (1 chiếc/hộp)

3D N95 Protect Family (1 chiếc/hộp)

30,000đ / Hộp