Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Anastrozole

Anastrozole là dẫn chất benzyltriazole, không phải steroid, có tác dụng ức chế mạnh và chọn lọc enzyme aromatase (estrogen synthetase), là enzyme chuyển các androgen (chủ yếu là androstenedion và testosteron) của tuyến thượng thận thành estron và estradiol ở mô ngoại vi (mô mỡ, cơ, gan). Anastrozole là một loại thuốc được sử dụng ngoài các phương pháp điều trị khác cho bệnh ung thư vú. Cụ thể nó được sử dụng cho ung thư vú dương tính với thụ thể hormone. Nó cũng đã được sử dụng để ngăn ngừa ung thư vú ở những người có nguy cơ cao.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Tràng Vị Khang (6 gói/hộp)Trajenta 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tracutil 10ml (5 ống/hộp)Trà túi lọc thanh nhiệt Atiso Ladophar (100 túi)Trà thanh nhiệt Thái BìnhTrà Gừng Sả Premium Ladophar (20 túi/hộp)Tozinax 70mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Towders Spray Pro (100ml)Toussolene 5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)Tormita 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Topralsin (24 viên/lọ)Topinam 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Topinam 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Topbrain (6 vỉ x 10 viên/hộp)Top-PP Pharco (24 viên/lọ)Tonka (2 vỉ x 10 viên/hộp)TobraDex sterile ophthalmic ointment (3.5g)Tobicom (18 vỉ x 10 viên/hộp)Tố Nữ Nhất Nhất (10 viên/hộp)Tinidazol 500mg DMC (4 viên/hộp)Tinh dầu dừa Đất Việt (100ml)Tinh bột nghệ Như Ý Honey (100g)Tinecol (6g)Timo Drop (5ml)Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Tiger Balm White (19.4g)Tiger Balm Plaster-RD 7cmx10cm (3 miếng/túi)Tiger Balm Plaster-RD 10cmx14cm (3 miếng/túi)Tiger Balm Oil (57ml)Tiger Balm Oil (28ml)Tiền liệt an Danapha Viva (40 viên/hộp)Ticarlox (10g)TiaSulfene (10 vỉ x 10 viên/hộp)Thyrozol 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Thyrozol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Thymo Alphazinc (20 ống/hộp)Thuốc tím (100 gói/lốc)Thông Xoang Tán (50 viên/hộp)Thống Phong Thái Minh (2 vỉ x 10 viên/hộp)Thiogamma 600 oral (30 viên/hộp)Thiên Môn Hải Phong (250ml)Thiên Mai Nhất Nhất (100ml)Thiên Mai Lavender Nhất Nhất (100ml) Tezkin cream (10g)Tetracyclin 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tetracain 0.5% (10ml)Test thử bệnh Lao M. Tuberculosis IgG/IgM Fastep (40 kit/hộp)Tesmon Injection 1ml (10 ống/hộp)Terpinzoat (10 vỉ x 10 viên/hộp)Terpincodein - F (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tercodin (100 viên/chai)Tenoxicam 20mg Bidiphar (1 ống/hộp)Tendoactive (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tendersoft màu hồng (80 tờ/gói)Tendersoft màu hồng (30 tờ/gói)Tenamyd FM-N95 (20 chiếc/hộp)Temprosone Cream (30g)Tempovate (25g)Telfor 180mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Telfast HD 180mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Telfast BD 60mg (10 viên/hộp)Teldy (30 viên/hộp)Tegretol CR 200mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Tedavi 400mg/57mg (70ml)Tearbalance (5ml)Tear Touch Blu Schirmer Strips (100 que/hộp)Taurine Solopharm 4% (20 ống/hộp)Tatanol Codein (20 vỉ x 4 viên/hộp)Tatanol 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tanganil 500mg/5ml Pierre Fabre (5 ống/hộp)Tanganil 500mg/5ml (5 ống/hộp)Tăng Đề Kháng Nhất Nhất (120 viên/hộp)Tana-Nasidon (2 vỉ x 15 viên/hộp)Tana Fadol 325mg (200 viên/chai)Tamiflu 75mg (10 viên/hộp)Tamgezyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Tăm chỉ nha khoa Okamura (50 cây/gói)Taflotan 0,0015% (2.5ml)Tadalafil Stella 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tacrohope Ointment 0.1% (10g)Systane Ultra (5ml)Synacthen 0.25mg (1 ống/hộp)Sympal 50mg/2ml (5 ống/hộp)Symbicort Turbuhaler 160/4.5mcg (120 liều)Symbicort Rapihaler 160/4.5mcg (120 liều)Sweet'n Low (100 gói/hộp)Sulfarlem S25mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Sulfarlem 12.5mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Sulfaganin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Sulcilat 750mg (10 viên/hộp)Sugammadex Injection 200mg/2ml (1 lọ/hộp)Subtyl MKP (20 viên/lọ)Sữa tắm gội thảo dược Ích Nhi (200ml)Sữa tắm detox bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy matcha và khổ qua (850g)Sữa tắm bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy chăm sóc da (1.1kg)Sữa tắm bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy bảo vệ vượt trội (1.1kg)Sữa rửa mặt sữa tươi dưa leo Thorakao (100g)Stresam (3 vỉ x 20 viên/hộp)Strepsils Soothing Honey & Lemon (50 gói x 2 viên/hộp)Sterolow 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Điều trị ung thư vú tiến triển có thụ thể hormone dương tính ở phụ nữ sau mãn kinh.
  • Điều trị bổ trợ cho phụ nữ sau mãn kinh bị ung thư vú xâm lấn giai đoạn sớm có thụ thể hormone dương tính.
  • Điều trị bổ trợ cho phụ nữ sau mãn kinh bị ung thư vú giai đoạn sớm có thụ thể hormone dương tính đã được điều trị bổ trợ bằng tamoxifen trong 2 đến 3 năm.

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân tiền mãn kinh.
  • Phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú.
  • Bệnh nhân có tổn thương chức năng thận nặng (độ thanh thải creatinine <30 ml/phút).
  • Bệnh nhân có bệnh lý gan trung bình hoặc nặng.
  • Bệnh nhân quá mẫn cảm với anastrozole hoặc với bất kỳ tá dược nào được ghi trong phần Tá dược.
  • Không điều trị đồng thời tamoxifen hoặc các trị liệu có chứa estrogen với Arimidex vì chúng có thể làm mất tác dụng dược lý của thuốc.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Điều trị ung thư vú giai đoạn sớm:

Điều trị hỗ trợ: Anastrozole được sử dụng đơn trị hoặc như biện pháp hỗ trợ cho phẫu thuật (có hoặc không xạ trị liệu và/hoặc hóa trị liệu). Liều thường dùng là 1mg/lần x 1 lần/ngày. Thời gian dùng thuốc hỗ trợ (căn cứ trên thử nghiệm lâm sàng) là 5 năm.

Điều trị hỗ trợ kéo dài: Người ta cũng khuyên rằng sau 5 năm dùng tamoxifen làm thuốc điều trị hỗ trợ nên tiếp tục dùng anastrozol trong 2.5 năm nữa. Liều thường dùng là 1mg/lần x 1 lần/ngày.

Điều trị ung thư vú giai đoạn muộn:

Điều trị hàng đầu: Anastrozole được lựa chọn điều trị hàng đầu ung thư vú tiến triển còn khu trú hoặc có di căn có thụ thể hormone dương tính hoặc thụ thể hormone chưa biết rõ ở phụ nữ đã mãn kinh. Liều thường dùng là 1mg/lần x 1 lần/ngày.

Điều trị hàng 2: Anastrozole được sử dụng để điều trị ung thư vú tiến triển ở phụ nữ đã mãn kinh sau khi dùng tamoxifen. Mục đích của trị liệu này là kéo dài và cải thiện chất lượng cuộc sống cho bệnh nhân ở giai đoạn cuối. Liều thường dùng là 1mg/lần x 1 lần/ngày.

Đối tượng khác

Suy gan nhẹ đến trung bình: Không cần thiết phải điều chỉnh liều nhưng cần theo dõi các tác dụng phụ. Chưa có dữ liệu trên người bị suy gan nặng.

Suy thận: Không cần thiết phải điều chỉnh liều.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Không nên dùng Anastrozole cho trẻ em vì chưa xác định được tính an toàn và hiệu quả ở nhóm bệnh nhân này.

Chưa có dữ liệu về tính an toàn của Anastrozole bệnh nhân có tổng thương gan trung bình hoặc nặng, hoặc ở những bệnh nhân tổn thương chức năng thận nặng (độ thanh thải creatinine <30 ml/phút).

Phụ nữ bị loãng xương hoặc có nguy cơ loãng xương nên được đánh giá chính thức mật độ xương bằng máy đo mật độ xương, như là máy quét DEXA, trước khi bắt đầu điều trị bằng Anastrozole và định kỳ sau đó. Việc điều trị hoặc dự phòng bệnh loãng xương nên được bắt đầu khi thích hợp và theo dõi cẩn thận.

Chưa có dữ liệu về việc dùng anastrozole với chất có cấu trúc tương tự LHRH, Kết hợp này không nên thực hiện ngoại trừ sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng.

Vì Anastrozole làm giảm nồng độ estrogen trong máu nên có thể làm giảm mật độ khoáng của xương với hậu quả có thể làm tăng nguy cơ gãy xương. Sử dụng các bisphosphonate có thể làm ngưng sự mất chất khoáng của xương do anastrozole ở phụ nữ sau mãn kinh và có thể xem xét áp dụng.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Anastrozole

100 sản phẩm
Tràng Vị Khang (6 gói/hộp)

Tràng Vị Khang (6 gói/hộp)

60,000đ / Hộp
Trajenta 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Trajenta 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

17,000đ / Viên nén
Tracutil 10ml (5 ống/hộp)

Tracutil 10ml (5 ống/hộp)

270,000đ / Hộp
Trà thanh nhiệt Thái Bình

Trà thanh nhiệt Thái Bình

100,000đ / Gói
Tozinax 70mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tozinax 70mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Towders Spray Pro (100ml)

Towders Spray Pro (100ml)

210,000đ / Chai
Toussolene 5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)

Toussolene 5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)

160đ / Viên nén
Tormita 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tormita 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

550,000đ / Hộp
Topralsin (24 viên/lọ)

Topralsin (24 viên/lọ)

30,000đ / Lọ
Topinam 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Topinam 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

850,000đ / Hộp
Topinam 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Topinam 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600,000đ / Hộp
Topbrain (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Topbrain (6 vỉ x 10 viên/hộp)

5,700đ / Viên nén
Top-PP Pharco (24 viên/lọ)

Top-PP Pharco (24 viên/lọ)

30,000đ / Lọ
Tonka (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Tonka (2 vỉ x 10 viên/hộp)

80,000đ / Hộp
Tobicom (18 vỉ x 10 viên/hộp)

Tobicom (18 vỉ x 10 viên/hộp)

1,700đ / Viên nang
Tố Nữ Nhất Nhất (10 viên/hộp)

Tố Nữ Nhất Nhất (10 viên/hộp)

55,000đ / Hộp
Tinidazol 500mg DMC (4 viên/hộp)

Tinidazol 500mg DMC (4 viên/hộp)

8,000đ / Hộp
Tinh dầu dừa Đất Việt (100ml)

Tinh dầu dừa Đất Việt (100ml)

86,000đ / Chai
Tinh bột nghệ Như Ý Honey (100g)

Tinh bột nghệ Như Ý Honey (100g)

142,000đ / Lọ
Tinecol (6g)

Tinecol (6g)

10,000đ / Chai
Timo Drop (5ml)

Timo Drop (5ml)

45,000đ / Chai
Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang mềm
Tiger Balm White (19.4g)

Tiger Balm White (19.4g)

39,000đ / Hủ
Tiger Balm Oil (57ml)

Tiger Balm Oil (57ml)

79,000đ / Chai
Tiger Balm Oil (28ml)

Tiger Balm Oil (28ml)

57,000đ / Hộp
Ticarlox (10g)

Ticarlox (10g)

43,000đ / Tube
TiaSulfene (10 vỉ x 10 viên/hộp)

TiaSulfene (10 vỉ x 10 viên/hộp)

68,000đ / Hộp
Thyrozol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Thyrozol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

315,000đ / Hộp
Thymo Alphazinc (20 ống/hộp)

Thymo Alphazinc (20 ống/hộp)

5,000đ / Ống
Thuốc tím (100 gói/lốc)

Thuốc tím (100 gói/lốc)

1,000đ / Gói
Thông Xoang Tán (50 viên/hộp)

Thông Xoang Tán (50 viên/hộp)

115,000đ / Hộp
Thiogamma 600 oral (30 viên/hộp)

Thiogamma 600 oral (30 viên/hộp)

550,000đ / Hộp
Thiên Môn Hải Phong (250ml)

Thiên Môn Hải Phong (250ml)

53,000đ / Chai
Thiên Mai Nhất Nhất (100ml)

Thiên Mai Nhất Nhất (100ml)

36,000đ / Chai
Tezkin cream (10g)

Tezkin cream (10g)

26,000đ / Tube
Tetracain 0.5% (10ml)

Tetracain 0.5% (10ml)

21,000đ / Chai
Tesmon Injection 1ml (10 ống/hộp)

Tesmon Injection 1ml (10 ống/hộp)

270,000đ / Hộp
Terpinzoat (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Terpinzoat (10 vỉ x 10 viên/hộp)

450đ / Viên nang
Terpincodein - F (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Terpincodein - F (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Tercodin (100 viên/chai)

Tercodin (100 viên/chai)

1,000đ / Viên nén
Tenoxicam 20mg Bidiphar (1 ống/hộp)

Tenoxicam 20mg Bidiphar (1 ống/hộp)

20,000đ / Hộp
Tendoactive (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tendoactive (3 vỉ x 10 viên/hộp)

355,000đ / Hộp
Tendersoft màu hồng (80 tờ/gói)

Tendersoft màu hồng (80 tờ/gói)

47,000đ / Gói
Tendersoft màu hồng (30 tờ/gói)

Tendersoft màu hồng (30 tờ/gói)

19,000đ / Gói
Tenamyd FM-N95 (20 chiếc/hộp)

Tenamyd FM-N95 (20 chiếc/hộp)

15,000đ / Chiếc
Temprosone Cream (30g)

Temprosone Cream (30g)

36,000đ / Tube
Tempovate (25g)

Tempovate (25g)

26,000đ / Tube
Telfor 180mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Telfor 180mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nén
Telfast HD 180mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Telfast HD 180mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

8,500đ / Viên nén
Telfast BD 60mg (10 viên/hộp)

Telfast BD 60mg (10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Teldy (30 viên/hộp)

Teldy (30 viên/hộp)

235,000đ / Hộp
Tegretol CR 200mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Tegretol CR 200mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Tedavi 400mg/57mg (70ml)

Tedavi 400mg/57mg (70ml)

176,000đ / Hộp
Tearbalance (5ml)

Tearbalance (5ml)

71,000đ / Chai
Taurine Solopharm 4% (20 ống/hộp)

Taurine Solopharm 4% (20 ống/hộp)

240,000đ / Hộp
Tatanol Codein (20 vỉ x 4 viên/hộp)

Tatanol Codein (20 vỉ x 4 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Tatanol 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tatanol 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Tanganil 500mg/5ml (5 ống/hộp)

Tanganil 500mg/5ml (5 ống/hộp)

400,000đ / Hộp
Tana-Nasidon (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Tana-Nasidon (2 vỉ x 15 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang
Tana Fadol 325mg (200 viên/chai)

Tana Fadol 325mg (200 viên/chai)

50,000đ / Chai
Tamiflu 75mg (10 viên/hộp)

Tamiflu 75mg (10 viên/hộp)

1,300,000đ / Hộp
Tamgezyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Tamgezyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Taflotan 0,0015% (2.5ml)

Taflotan 0,0015% (2.5ml)

270,000đ / Chai
Tacrohope Ointment 0.1% (10g)

Tacrohope Ointment 0.1% (10g)

200,000đ / Tube
Systane Ultra (5ml)

Systane Ultra (5ml)

70,000đ / Chai
Synacthen 0.25mg (1 ống/hộp)

Synacthen 0.25mg (1 ống/hộp)

900,000đ / Hộp
Sympal 50mg/2ml (5 ống/hộp)

Sympal 50mg/2ml (5 ống/hộp)

128,000đ / Hộp
Sweet'n Low (100 gói/hộp)

Sweet'n Low (100 gói/hộp)

55,000đ / Hộp
Sulfarlem S25mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

Sulfarlem S25mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

250,000đ / Hộp
Sulcilat 750mg (10 viên/hộp)

Sulcilat 750mg (10 viên/hộp)

30,000đ / Viên nén
Subtyl MKP (20 viên/lọ)

Subtyl MKP (20 viên/lọ)

18,000đ / Lọ
Stresam (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Stresam (3 vỉ x 20 viên/hộp)

4,600đ / Viên nang
Sterolow 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sterolow 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

54,000đ / Hộp