Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Benzylpenicillin

Benzylpenicillin hay Penicillin G là kháng sinh nhóm beta - lactam diệt khuẩn bằng cách ức chế sự tổng hợp thành tế bào vi khuẩn, tác dụng trên cầu khuẩn Gram (+) như tụ cầu, liên cầu, phế cầu và Gram (-) như não mô cầu, lậu cầu và một số trực khuẩn gram (+).

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Hiruscar Post Acne (10g),Hiruscar Kids (10g),Himena hồng sâm đỏ (20 miếng),Hidem Cream (15g),Hi-Tavic (6 vỉ x 10 viên/hộp),Hexinvon 8mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Hexinvon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Herbesser 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Herba Cool thanh nhiệt (5 gói/hộp),Herba Cool nước mát (10 gói/hộp),Hepbest 25mg (30 viên/hộp),Heparin BP 5000 Units/ml (25 lọ/hộp),Heparigen 5g/10ml (10 ống/hộp),Hemprenol cream (20g),HemoQ Mom (3 vỉ x 10 viên/hộp),Hemol 750mg (10 vỉ x 10 viên/hộp ),Heltec (10 gói/hộp),Hedera syrup 10ml (20 ống/hộp),Hazidol 1.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Hasanflon 500 (2 vỉ x 15 viên/hộp),Hasadolac 200 (3 vỉ x10 viên/hộp),Harnal Ocas 0.4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Hapacol Extra (10 vỉ x 10 viên/hộp),Hapacol CS Day (10 vỉ x 10 viên/hộp),Hapacol 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp),Hapacol 325 Flu (24 gói/hộp),Hansaplast hoạt hình,Hamett (24 gói/hộp),Halozam (10 vỉ x 10 viên/hộp),Haloperidol 1.5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp),Halixol 15mg/5ml (100ml),Haginat 125mg (24 gói/hộp),Hagimox 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Hadumedrol HDPharma 10mg/ml (100 ống/hộp),Gynoflor (6 viên/hộp),Gynapax (30 gói x 5g/hộp),Growpone 10ml (10 ống/hộp),Griseofulvin 500mg Vidipha (2 vỉ x 10 viên/hộp),Green Hair (60 viên),Green Cross hương Tự nhiên (250ml),Green Cross A2 Summer Breeze (500ml),Grandaxin 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Goltakmin Hadiphar (100 viên/chai),Glyceryl Trinitrate-hameln 1mg/ml (10 ống/hộp),Glutaone 300 (1 lọ/hộp),Gluta Sulfen (10 vỉ x 10 viên/hộp),Glumeform 750mg XR DHG (3 vỉ x 10 viên/hộp),Glumeben DHG 500mg/5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Glucose Kabi 30% (50 ống/hộp),Glucose 5% Kabi (500ml),Glucose 5% B.Braun (500ml),Glucose 30% Kabi (500ml),Glucose 30% Kabi (250ml),Glucose 10% Kabi (500ml),Glucose 10% B.Braun (500ml),Glucosamine Kirland (375 viên/hộp),Glucosamine 250mg Brawn (10 vỉ x 10 viên/hộp),Glucosamin 500mg Khapharco (10 vỉ x 10 viên/hộp),Glucophage XR 750mg (2 vỉ x 15 viên/hộp),Glucophage 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Glucolyte-2 (500ml),Glotizin 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Glotadol F (10 vỉ x 10 viên/hộp),Glotadol 650 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Glotadol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Glocip 500 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Gliatilin (14 viên/hộp),GLA 100mg (30 viên/hộp),Ginkgo Biloba 120mg (340 viên/hộp),Ginkgo 360 Natto Q10 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Gingseng G7 Pharvintone (3 vỉ x 10 viên/hộp),Gillette Cool Wave (107g),Giấp Cá Extra Fos (20 gói/hộp),Giải Độc Gan Tuệ Linh (60 viên/hộp),Gestsic (10 vỉ x 10 viên/hộp),Gentridecme Cream (10g),Gentamicin Kabi 80mg/2ml (100 ống/hộp),Gentamicin 80mg HDPHARMA 80mg/2ml (10 ống/hộp),Gelofusine (500ml),Gellux (20 gói/hộp),Gel Chăm Sóc Da Khô Bio-Oil (200ml),GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp),Gấu Misa (30g),Gastalo 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Garot cao su chỉnh hình (4cmx100cmx0.05cm),Garo cao su chỉnh hình (6cmx100cmx0.05cm),Găng tay cao su y tế Duy Hằng size S (100 chiếc/hộp),Găng tay cao su y tế Duy Hằng size M (100 chiếc/hộp),Gamalate B6 solution (80ml),Gamalate B6 (2 vỉ x 10 viên/hộp),Gạc y tế Dopha 8 lớp (10cm x 10cm),Gạc răng miệng Dr.Papie (30 gói/hộp),Furosol 20mg/2ml (10 ống/hộp),Fujisip Cool (2 miếng x 10 gói/hộp),Fucidin H (15g),Friburine 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Friburine 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Fresofol 1% 20ml (5 ống/hộp),Fosmicin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Forxiga 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),

Chỉ Định

  • Các vết thương nhiễm khuẩn và các nhiễm khuẩn ở mũi, họng, xoang mũi, đường hô hấp và tai giữa.
  • Nhiễm khuẩn máu hoặc nhiễm mủ huyết do vi khuẩn nhạy cảm.
  • Viêm xương tủy cấp và mạn.
  • Viêm màng trong tim do nhiễm khuẩn.
  • Viêm màng não do các vi khuẩn nhạy cảm.
  • Viêm phổi nặng do Pneumococcus.

Chống Chỉ Định

Mẫn cảm với các kháng sinh thuộc nhóm penicillin, cephalosporin.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Liều dùng phụ thuộc tình trạng bệnh, sự nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh, cân nặng, tuổi và chức năng thận của người bệnh.

  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1 - 4 triệu lU/ngày, chia 2 - 3 lần (0.6g - 2.4g/ngày).
  • Trẻ em 1 tháng - 12 tuổi: 170.000 IU/kg/ngày, chia 3 lần (100mg/kg/ngày).
  • Trẻ sơ sinh từ 1 - 4 tuần tuổi: 127.500 lU/kg/ngày, chia 3 lần (75mg/kg/ngày).
  • Trẻ sơ sinh hay sinh thiếu tháng: 85.000 lU/kg/ngày, chia 2 lần (50mg/kg/ngày).

Người lớn: Không chỉ định dùng liều cao trên 30 triệu lU/ngày vì gây nhiễm độc thần kinh.

Bệnh nhân có chức năng thận giảm: Có nguy cơ tích lũy penicillin G, do đó tăng nguy cơ gây độc với hệ thần kinh trung ương. Liều 24 giờ cần phải giảm và khoảng cách thời gian giữa các liều phải dài hơn (như dùng 3g, cách 12 hoặc 24 giờ một lần) hoặc dùng liều thấp hơn trong mỗi lần tiêm.

Bệnh nhân trên 60 tuổi: Nên giảm 50% liều người lớn thông thường.

Thận Trọng

Tuyệt đối thận trọng với người có tiền sử dị ứng với penicillin và cephalosporin, do có nguy cơ phản ứng chéo miễn dịch giữa benzylpeniciilin và các cephalosporin.

Thận trọng với bệnh nhân suy giảm chức năng thận, đặc biệt ở bệnh nhân cao tuổi và trẻ sơ sinh.

Với bệnh nhân suy tim, cần chú ý đặc biệt, do nguy cơ tăng natri huyết sau khi tiêm liều cao penicillin G.

Thận trọng đặc biệt khi dùng penicillin G liều cao cho bệnh nhân đã bị động kinh. 

Có thể xảy ra quá mẫn với da khi tiếp xúc với kháng sinh, nên thận trọng tránh tiếp xúc với thuốc. Cần tìm hiểu người bệnh có tiền sử dị ứng không, đặc biệt dị ứng vớí thuốc vì dễ tăng phản ứng mẫn cảm với penicillin.

Dùng penicillin G liều cao ồ ạt có thể dẫn đến giảm kali huyết và đôi khi tăng natri huyết. Nên dùng kèm theo thuốc lợi tiểu giữ kali.

Với người bệnh suy giảm chức năng thận, dùng liều cao (trên 8g/ngày/người lớn) có thể gây kích ứng não, co giật và hôn mê.

Bảo Quản

Các thuốc chứa hoạt chất Benzylpenicillin

Hiruscar Post Acne (10g)
Hiruscar Post Acne (10g)

225,000đ / Tube

Hiruscar Kids (10g)
Hiruscar Kids (10g)

178,000đ / Tube

Hidem Cream (15g)
Hidem Cream (15g)

37,000đ / Tube

Hemprenol cream (20g)
Hemprenol cream (20g)

36,000đ / Tube

Heltec (10 gói/hộp)
Heltec (10 gói/hộp)

42,000đ / Gói

Hansaplast hoạt hình
Hansaplast hoạt hình

31,000đ / Gói

Hamett (24 gói/hộp)
Hamett (24 gói/hộp)

2,300đ / Gói

Halixol 15mg/5ml (100ml)
Halixol 15mg/5ml (100ml)

65,000đ / Chai

Gynoflor (6 viên/hộp)
Gynoflor (6 viên/hộp)

30,000đ / Viên nén

New
Green Hair (60 viên)
Green Hair (60 viên)

195,000đ / Hộp

Glutaone 300 (1 lọ/hộp)
Glutaone 300 (1 lọ/hộp)

59,000đ / Hộp

Glucose 5% Kabi (500ml)
Glucose 5% Kabi (500ml)

18,000đ / Chai

Glucose 30% Kabi (500ml)
Glucose 30% Kabi (500ml)

23,000đ / Chai

Glucose 30% Kabi (250ml)
Glucose 30% Kabi (250ml)

19,000đ / Chai

Glucose 10% Kabi (500ml)
Glucose 10% Kabi (500ml)

19,000đ / Chai

Glucolyte-2 (500ml)
Glucolyte-2 (500ml)

22,000đ / Túi

Gliatilin (14 viên/hộp)
Gliatilin (14 viên/hộp)

15,000đ / Viên nén

GLA 100mg (30 viên/hộp)
GLA 100mg (30 viên/hộp)

350,000đ / Hộp

Gillette Cool Wave (107g)
Gillette Cool Wave (107g)

90,000đ / Chai

Gentridecme Cream (10g)
Gentridecme Cream (10g)

14,000đ / Tube

Gelofusine (500ml)
Gelofusine (500ml)

190,000đ / Chai

Gellux (20 gói/hộp)
Gellux (20 gói/hộp)

3,600đ / Gói

GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)
GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nang mềm

Gấu Misa (30g)
Gấu Misa (30g)

35,000đ / Tube

Gastalo 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
Gastalo 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nang mềm

Gamalate B6 solution (80ml)
Gamalate B6 solution (80ml)

215,000đ / Chai

Fucidin H (15g)
Fucidin H (15g)

110,000đ / Tube