Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Bisoprolol

Bisoprolol là một thuốc chẹn chọn lọc thụ thể Beta 1 - adrenergic, không có tính chất ổn định màng và không có tác dụng giống thần kinh giao cảm nội tại, được chỉ định tăng huyết áp. Đau thắt ngực. Suy tim mạn tính ổn định có suy giảm chức năng tâm thất trái đã được điều trị cùng với các thuốc ức chế enzym chuyển ACE, thuốc lợi tiểu và các glycosid tim.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Myvita hương cam (20 viên/tube)Calcigenol Vitamine Vidipha (360g)Tiffy Dey (25 vỉ x 4 viên/hộp)Penicilin V Kali 1.000.000IU Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp) Milian (18ml)Cortibion (8g)Alphachymotrypsin 4200 Mebiphar (20 vỉ x 10 viên/hộp)Enterogermina (20 ống/hộp)Vardelena (4 viên/hộp)Mydocalm 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Scanneuron - Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)Stadxicam 7.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Nifedipin T20 retard (10 vỉ x10 viên/hộp)Enalapril Stella 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Enalapril Stella 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Lostad T50 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Sulpiride 50mg Stella (10 vỉ x 10 viên/hộp)Biolacto (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hydrocephen (10 vỉ x 10 viên/hộp)Detriat (2 vỉ x 10 viên/hộp)Dạ Hương lô hội (100ml)Laroscorbine 500mg (6 ống x 5ml/hộp) Augmentin 250mg/31.25mg (12 gói/hộp)Augmentin 500/62.5mg (12 gói/hộp)Canesten 100mg (6 viên/hộp)Augmentin 625mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Antibio Pro (10 lốc x 10 gói/hộp)Alaxan (10 vỉ x 10 viên/hộp)Acemuc 100mg (30 gói/hộp)Acemuc 200mg (30 gói/hộp)Paracetamol Choay Sanofi 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Gaviscon 10ml (24 gói/hộp)Magne - B6 Corbiere (5 vỉ x 10 viên/hộp)Mepraz 20mg (7 vỉ x 4 viên/hộp)Silkron (10g)V.Rohto New (13ml)Liposic Eye gel (10g)Canesten 500mg (1 viên/hộp)Diclofenac 75mg Uphace (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cezirnate 250mg (2 vỉ x 5 viên/hộp)Cezirnate 500mg (2 vỉ x 5 viên/hộp)Cefixim Uphace 100mg (10 gói/hộp)Rhinex 0.05% (15ml)Kemiwan (10 vỉ x 10 viên/hộp)Descotyl 250mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)Mebendazol 500mg MKP (1 viên/hộp)Moriamin Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)Khẩu trang y tế Nam Anh than hoạt tính (50 chiếc/hộp)Raceca 100mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Atorvastatin 20mg Macleods (10 vỉ x 10 viên/hộp)Amitriptylin 25mg Danapha (100 viên/hộp)Dimenhydrinat 50mg Trapharco (10 vỉ x 10 viên/hộp)Omega 3 UBB (100 viên/hộp)Salonpas (20 miếng/hộp)Air-X 80mg hương bạc hà (10 vỉ x 10 viên/hộp)Strepsils Orange & Vita C (50 gói x 2 viên/hộp)Strepsils Cool (50 gói x 2 viên/hộp)Nizoral Cream (5g)Oracortia 0.1% (1g)Phenergan (10g)No-Spa 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Panadol 500mg (10 vỉ x 12 viên/hộp)Decolgen Forte (25 vỉ x 4 viên/hộp)Decolgen ND (25 vỉ x 4 viên/hộp)Neurobion (5 vỉ x 10 viên/hộp)Nautamine (20 vỉ x 4 viên/hộp)Tobradex (5ml)Tobrex (5ml)Calcium corbiere kids extra 5ml (30 ống/hộp)Calcium Corbiere Extra 10ml (30 ống/hộp)Motilium - M (10 vỉ x 10 viên/hộp)Imodium 2mg (25 vỉ x 4 viên/hộp)Smecta (30 gói/hộp)Motilium (60ml)Tanakan 40mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Hải Cẩu HoànTimolol 0.5% (5ml)Tư Âm Bổ Thận Đại Hồng PhúcSâm Nhung Bổ Thận TW3 Rectiofar 5ml (40 ống/hộp)Rectiofar 3ml (50 ống/hộp)Neo-Dexa (5ml)Gentamicin 0.3% F.T Pharma (5ml)Tobcol (5ml)QuickstickQuick TestEftimoxin 0.5% (5ml)Meteospasmyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)Azoltel 400mgZentel 200mg (2 viên/hộp)Fhyrilac (3 vỉ x 10 viên/hộp)Denicol 20% (15ml)Cồn Boric 3% F. T.PHARMA (10ml)Methionin 250mg F.T.Pharma (100 viên/hộp)Efticol xanh lá (10ml)Efticol (10ml)Diane 35 (21 viên/hộp)Kẹo ngậm con vịt bổ sung vitamin C 20mgDomitazol DMC (5 vỉ x 10 viên/hộp)Dorogyne (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

Tăng huyết áp.

Đau thắt ngực.

Suy tim mạn tính ổn định có suy giảm chức năng tâm thất trái đã được điều trị cùng với các thuốc ức chế enzym chuyển ACE, thuốc lợi tiểu và các glycosid tim.

Chống chỉ định

Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Suy tim cấp tính hoặc trong giai đoạn suy tim mất bù cần điều trị bằng thuốc tăng co bóp tim đường tĩnh mạch. Block nhĩ thất độ 2 và 3 (không có máy điều hòa nhịp tim).

Hội chứng nút xoang. Block xoang nhĩ.

Nhịp tim chậm triệu chứng.

Hạ huyết áp triệu chứng.

Hen phế quản nặng hoặc bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính nghiêm trọng.

Các bệnh gây tắc mạch ngoại biên nặng hoặc trường hợp nặng của hội chứng Raynaud.

U tủy thượng thận chưa được điều trị.

Nhiễm toan chuyển hóa.

Liều lượng & Cách dùng

Điều trị tăng huyết áp và đau thắt ngực: Liều khởi đầu thường dùng là 2.5 - 5 mg/lần/ngày. Nếu liều 5mg không có hiệu quả đầy đủ, có thể tăng lên 10 mg/lần/ngày, liều tối đa khuyến cáo là 20 mg/lần/ngày. Cần thận trọng ở bệnh nhân có bệnh co thắt phế quản, nên khởi đầu với liều 2.5mg/lần/ngày. Không nên ngưng điều trị đột ngột. Liều nên được giảm từ từ (giảm nửa liều mỗi tuần)

Điều trị suy tim mạn tính ổn định:

  • Liệu pháp điều trị suy tim sung huyết chuẩn bao gồm: một thuốc ức chế enzym chuyển ACE, một thuốc chẹn beta, thuốc lợi tiểu và/ hoặc một glycosid trợ tim thích hợp. Bệnh nhân nên được điều trị ổn định trước khi bắt đầu điều trị với bisoprolol cần tuân thủ nguyên tắc khởi đầu với liều thấp và tăng liều từ từ. Việc điều trị nên được chỉ định bởi bác sĩ chuyên khoa.

Điều trị suy tim mạn tính ổn định với bisoprolol phải bắt đầu bằng một thời gian điều chỉnh liều theo các bước sau: 1.25mg/lần/ngày trong 1 tuần, nếu dung nạp tốt, tăng lên 2.5mg/lần/ngày trong 1 tuần tiếp theo, nếu dung nạp tốt, tiếp tục tăng lên 3.75mg/lần/ngày trong 1 tuần tiếp theo, nếu dung nạp tốt, tiếp tục tăng lên 5mg/lần/ngày trong 4 tuần tiếp theo, nếu dung nạp tốt, tiếp tục tăng lên 7.5mg/lần/ngày trong 4 tuần tiếp theo, nếu dung nạp tốt, tiếp tục tăng lên 10mg /lần/ngày (4 viên) và điều trị duy trì ở mức liều này. Liều tối đa được khuyến cáo là 10mg/lần/ngày. Trong trường hợp muốn ngừng thuốc, cần giảm liều từ từ.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Điều trị suy tim mạn tính ổn định với bisoprolol phải được bắt đầu với giai đoạn tăng liều cẩn thận

Đặc biệt, các bệnh nhân bệnh tim thiếu máu cục bộ không nên ngừng điều trị với bisoprolol đột ngột trừ khi được chỉ định vì có thể làm tình trạng suy tim trầm trọng hơn.

Bắt đầu điều trị suy tim mạn tính ổn định với bisoprolol cần được theo dõi cẩn thận. Chưa có kinh nghiệm điều trị suy tim với bisoprolol trong các trường hợp sau: Đái tháo đường phụ thuộc insulin (typ I).

Suy thận nặng.

Suy gan nặng.

Bệnh cơ tim hạn chế. Bệnh tim bẩm sinh. Bệnh van tim có ảnh hưởng đến huyết động Nhồi máu cơ tim trong vòng 3 tháng. Bisoprolol phải sử dụng thận trọng trong các trường hợp sau: Đái tháo đường với đường huyết dao động lớn, các triệu chứng hạ đường huyết (nhịp tim nhanh, đánh trống ngực hoặc đổ mồ hôi) có thể bị che lấp. Người đang trong chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt. Người đang dùng liệu pháp giải mẫn cảm. Block nhĩ thất độ I.

Đau thắt ngực Prinzmental.

Bệnh hẹp động mạch ngoại vi; các triệu chứng có thể trầm trọng hơn đặc biệt khi mới bắt đầu điều trị.

Bệnh nhân có tiền sử hoặc bị bệnh vảy nến chỉ nên dùng thuốc chẹn beta (như bisoprolol) sau khi cân nhắc giữa lợi ích và nguy cơ.

Các triệu chứng ngộ độc tuyến giáp có thể bị che lấp nếu điều trị với bisoprolol.

Đối với bệnh nhân u tủy thượng thận, chỉ được dùng bisoprolol sau khi đã sử dụng thuốc chẹn alpha.

Ở các bệnh nhân đang được gây mê tổng quát, các thuốc chẹn beta làm giảm tần suất loạn nhịp tim và thiếu máu cơ tim trong khi gây mê, đặt nội khí quản và giai đoạn hậu phẫu.

Bác sĩ gây mê cần phải hiểu biết về các thuốc chẹn beta vì nguy cơ tương tác với các thuốc khác, dẫn đến triệu chứng nhịp tim chậm, giảm nhịp tim nhanh phản xạ, giảm khả năng phản xạ để bù đắp cho lượng máu mất đi; nếu cần thiết cần ngưng phác đồ điều trị với thuốc chẹn beta trước khi phẫu thuật, tiến hành từ từ và ngừng hoàn toàn trong 48 giờ trước khi gây mê.

Với các bệnh nhân hen phế quản hoặc bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác, bisoprolol có thể làm tăng các triệu chứng của bệnh, các liệu pháp giãn phế quản cần được chỉ định kèm theo.

Đôi khi hiện tượng tăng sức đề kháng đường thở có thể xảy ra ở bệnh nhân hen phế quản, vì vậy cần thiết phải tăng liều thuốc kích thích beta 2.

Việc bắt đầu điều trị bằng bisoprolol cần được theo dõi thường xuyên

Bệnh nhân không dung nạp galactose, thiếu hụt Lapp lactase hay kém hấp thu glucose - galactose không nên dùng thuốc này

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Bisoprolol

100 sản phẩm
Myvita hương cam (20 viên/tube)

Myvita hương cam (20 viên/tube)

1,500đ / Viên sủi
Calcigenol Vitamine Vidipha (360g)

Calcigenol Vitamine Vidipha (360g)

30,000đ / Chai
Tiffy Dey (25 vỉ x 4 viên/hộp)

Tiffy Dey (25 vỉ x 4 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Milian (18ml)

Milian (18ml)

18,000đ / Chai
Cortibion (8g)

Cortibion (8g)

15,000đ / Chai
Enterogermina (20 ống/hộp)

Enterogermina (20 ống/hộp)

9,000đ / Ống
Vardelena (4 viên/hộp)

Vardelena (4 viên/hộp)

70,000đ / Viên nén
Mydocalm 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Mydocalm 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Scanneuron - Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Scanneuron - Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,700đ / Viên nén
Stadxicam 7.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadxicam 7.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Lostad T50 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lostad T50 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Biolacto (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Biolacto (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang
Hydrocephen (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hydrocephen (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Detriat (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Detriat (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Dạ Hương lô hội (100ml)

Dạ Hương lô hội (100ml)

32,000đ / Chai
Laroscorbine 500mg (6 ống x 5ml/hộp)

Laroscorbine 500mg (6 ống x 5ml/hộp)

350,000đ / Hộp
Augmentin 500/62.5mg (12 gói/hộp)

Augmentin 500/62.5mg (12 gói/hộp)

17,000đ / Gói
Canesten 100mg (6 viên/hộp)

Canesten 100mg (6 viên/hộp)

12,200đ / Viên nén
Augmentin 625mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Augmentin 625mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

15,000đ / Viên nén
Alaxan (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Alaxan (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,300đ / Viên nén
Acemuc 100mg (30 gói/hộp)

Acemuc 100mg (30 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Acemuc 200mg (30 gói/hộp)

Acemuc 200mg (30 gói/hộp)

2,800đ / Gói
Gaviscon 10ml (24 gói/hộp)

Gaviscon 10ml (24 gói/hộp)

7,000đ / Gói
Magne - B6 Corbiere (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Magne - B6 Corbiere (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Mepraz 20mg (7 vỉ x 4 viên/hộp)

Mepraz 20mg (7 vỉ x 4 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang
Silkron (10g)

Silkron (10g)

22,000đ / Tube
V.Rohto New (13ml)

V.Rohto New (13ml)

55,000đ / Chai
Liposic Eye gel (10g)

Liposic Eye gel (10g)

70,000đ / Tube
Canesten 500mg (1 viên/hộp)

Canesten 500mg (1 viên/hộp)

150,000đ / Hộp
Cezirnate 250mg (2 vỉ x 5 viên/hộp)

Cezirnate 250mg (2 vỉ x 5 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Cezirnate 500mg (2 vỉ x 5 viên/hộp)

Cezirnate 500mg (2 vỉ x 5 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Cefixim Uphace 100mg (10 gói/hộp)

Cefixim Uphace 100mg (10 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Rhinex 0.05% (15ml)

Rhinex 0.05% (15ml)

6,000đ / Chai
Kemiwan (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Kemiwan (10 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Descotyl 250mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)

Descotyl 250mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)

240đ / Viên nén
Mebendazol 500mg MKP (1 viên/hộp)

Mebendazol 500mg MKP (1 viên/hộp)

4,000đ / Hộp
Moriamin Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Moriamin Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang
Raceca 100mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Raceca 100mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Omega 3 UBB (100 viên/hộp)

Omega 3 UBB (100 viên/hộp)

250,000đ / Hộp
Salonpas (20 miếng/hộp)

Salonpas (20 miếng/hộp)

28,000đ / Hộp
Nizoral Cream (5g)

Nizoral Cream (5g)

27,000đ / Tube
Oracortia 0.1% (1g)

Oracortia 0.1% (1g)

10,000đ / Gói
Phenergan (10g)

Phenergan (10g)

13,000đ / Tube
No-Spa 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

No-Spa 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Panadol 500mg (10 vỉ x 12 viên/hộp)

Panadol 500mg (10 vỉ x 12 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Decolgen Forte (25 vỉ x 4 viên/hộp)

Decolgen Forte (25 vỉ x 4 viên/hộp)

1,375đ / Viên nén
Decolgen ND (25 vỉ x 4 viên/hộp)

Decolgen ND (25 vỉ x 4 viên/hộp)

1,375đ / Viên nén
Neurobion (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Neurobion (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Nautamine (20 vỉ x 4 viên/hộp)

Nautamine (20 vỉ x 4 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Tobradex (5ml)

Tobradex (5ml)

55,000đ / Chai
Tobrex (5ml)

Tobrex (5ml)

50,000đ / Chai
Motilium - M (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Motilium - M (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,400đ / Viên nén
Imodium 2mg (25 vỉ x 4 viên/hộp)

Imodium 2mg (25 vỉ x 4 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang
Smecta (30 gói/hộp)

Smecta (30 gói/hộp)

5,000đ / Gói
Motilium (60ml)

Motilium (60ml)

48,000đ / Chai
Tanakan 40mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Tanakan 40mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

155,000đ / Hộp
Hải Cẩu Hoàn

Hải Cẩu Hoàn

370,000đ / Hộp
Timolol 0.5% (5ml)

Timolol 0.5% (5ml)

49,000đ / Chai
Tư Âm Bổ Thận Đại Hồng Phúc

Tư Âm Bổ Thận Đại Hồng Phúc

88,000đ / Hộp
Sâm Nhung Bổ Thận TW3

Sâm Nhung Bổ Thận TW3

150,000đ / Hộp
Rectiofar 5ml (40 ống/hộp)

Rectiofar 5ml (40 ống/hộp)

5,000đ / Ống
Rectiofar 3ml (50 ống/hộp)

Rectiofar 3ml (50 ống/hộp)

4,000đ / Ống
Neo-Dexa (5ml)

Neo-Dexa (5ml)

5,000đ / Chai
Gentamicin 0.3% F.T Pharma (5ml)

Gentamicin 0.3% F.T Pharma (5ml)

5,000đ / Chai
Tobcol (5ml)

Tobcol (5ml)

20,000đ / Chai
Quickstick

Quickstick

18,000đ / Hộp
Quick Test

Quick Test

15,000đ / Hộp
Eftimoxin 0.5% (5ml)

Eftimoxin 0.5% (5ml)

40,000đ / Chai
Meteospasmyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Meteospasmyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang mềm
Azoltel 400mg

Azoltel 400mg

5,000đ / Hộp
Zentel 200mg (2 viên/hộp)

Zentel 200mg (2 viên/hộp)

15,000đ / Hộp
Fhyrilac (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Fhyrilac (3 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Denicol 20% (15ml)

Denicol 20% (15ml)

20,000đ / Chai
Cồn Boric 3% F. T.PHARMA (10ml)

Cồn Boric 3% F. T.PHARMA (10ml)

8,000đ / Chai
Efticol xanh lá (10ml)

Efticol xanh lá (10ml)

4,000đ / Chai
Efticol (10ml)

Efticol (10ml)

3,000đ / Chai
Diane 35 (21 viên/hộp)

Diane 35 (21 viên/hộp)

136,000đ / Hộp
Domitazol DMC (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Domitazol DMC (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Dorogyne (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Dorogyne (2 vỉ x 10 viên/hộp)

2,200đ / Viên nén