Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Calcitriol

Calcitriol là dạng vitamin D3 có ảnh hưởng chính đến kích thích vận chuyển calci ở ruột, thường được hình thành trong thận từ tiền chất 25-hydroxycholecalciferol. Calcitriol đóng vai trò chủ chốt trong sự điều hòa bất biến nội môi của calci, đồng thời kích thích sự tạo hình xương trong bộ xương.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Glotadol F (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glotadol 650 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glotadol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glocip 500 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Gliatilin (14 viên/hộp)GLA 100mg (30 viên/hộp)Ginkgo Biloba 120mg (340 viên/hộp)Ginkgo 360 Natto Q10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Gingseng G7 Pharvintone (3 vỉ x 10 viên/hộp)Gillette Cool Wave (107g)Giấp Cá Extra Fos (20 gói/hộp)Giải Độc Gan Tuệ Linh (60 viên/hộp)Gestsic (10 vỉ x 10 viên/hộp)Gentridecme Cream (10g)Gentamicin Kabi 80mg/2ml (100 ống/hộp)Gentamicin 80mg HDPHARMA 80mg/2ml (10 ống/hộp)Gelofusine (500ml)Gellux (20 gói/hộp)Gel Chăm Sóc Da Khô Bio-Oil (200ml)GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)Gấu Misa (30g)Gastalo 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Garot cao su chỉnh hình (4cmx100cmx0.05cm)Garo cao su chỉnh hình (6cmx100cmx0.05cm)Găng tay cao su y tế Duy Hằng size S (100 chiếc/hộp)Găng tay cao su y tế Duy Hằng size M (100 chiếc/hộp)Gamalate B6 solution (80ml)Gamalate B6 (2 vỉ x 10 viên/hộp)Gạc y tế Dopha 8 lớp (10cm x 10cm)Gạc răng miệng Dr.Papie (30 gói/hộp)Furosol 20mg/2ml (10 ống/hộp)Fujisip Cool (2 miếng x 10 gói/hộp)Fucidin H (15g)Friburine 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Friburine 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Fresofol 1% 20ml (5 ống/hộp)Fosmicin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Forxiga 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Fortec (5 vỉ x 10 viên/hộp)Forlax 4g kids (20 gói/hộp)Foma-F (6 vỉ x 10 viên/hộp)Fohepta (400g)Fogyma 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)Focgo 8mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Fobancort cream (5g)Flustad 75 (10 viên/hộp)Fluomizin (6 viên/hộp)Flumetholon 0.1% (5ml)Flumetholon 0.02% (5ml)Fluconazol DHG 150mg (1 viên/hộp)Florinef 100mcg (100 viên/lọ)Flixonase Aqueous Nasal SprayFlexen Gel 2,5% (50g)Flepgo 100mg (4 viên/hộp)Flecainide acetate tablets 100mg Aurobindo (100 viên/lọ)Flecainide acetate tablets 100mg Ani (100 viên/lọ)Flecainide 100mg Tillomed (60 viên/hộp)Flecainide 100mg Milpharm (60 viên/hộp)Flecaine 100mg Viatris (30 viên/hộp)Flecaine 100mg Mylan (30 viên/hộp)Flagyl 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Fingertip Pulse Oximeter Oromi A3Fingertip Pulse Oximeter AD901Fingertip Pulse Oximeter A2Finasteride Teva 1mg (28 viên/hộp)Ficocyte (1 ống/hộp)Fexofenaderm 180mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ferrovit C (3 vỉ x 10 viên/hộp)Feroglobin Liquid (200ml)Ferlatum (15ml)Fellaini 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Fefrarovit (10 vỉ x 10 viên/hộp)Febustad 40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Fastum gel (30g)Ezenstatin 10mg/20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp) Ezenstatin 10mg/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp) Ezensimva 10/20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ezensimva 10/10 (6 vỉ x 10 viên/hộp)Eyecool (15ml)Eyebi (3 vỉ x 10 viên/hộp)Eyaren (10ml)Exforge 5mg/80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Eugica Candy (300 viên)Eucaphor (40 viên/hộp)Eucalyptin (10 vỉ x 10 viên/hộp)Euca-OPC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ethambutol 400 MKP (20 vỉ x 10 viên/hộp)Esserose 450mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Esomeprazole EG 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Esomeprazol 40mg Tv.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Esogas 40mg BidipharEslo-10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Eperistad 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Enterogran (20 gói/hộp)Enterogermina 4 tỷ/5ml (2 vỉ x 10 ống/hộp)Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp)Enteric tabs (100 viên/hộp)Enteric caps (60 viên/chai)Ensure Plus Advance (220ml)Ensure Gold Vigor (237ml)

Chỉ định

  • Ngăn ngừa và điều trị loãng xương kể cả loãng xương do corticosteroid.
  • Còi xương do dinh dưỡng, còi xương do chuyển hóa (còi xương đáp ứng với vitamin D, còi xương kháng với vitamin D kèm theo giảm phosphat huyết), nhuyễn xương.
  • Thiểu năng tuyến cận giáp (nguyên phát hoặc sau phẫu thuật), giảm thiểu năng tuyến cận giáp.
  • Loạn dưỡng xương do thận ở bệnh nhân suy thận mạn tính, đặc biệt là bệnh nhân điều trị bằng lọc thận nhân tạo.

Chống chỉ định

  • Tất cả các rối loạn có liên quan đến sự tăng nồng độ calci huyết thanh.
  • Bệnh nhân có triệu chứng ngộ độc vitamin D.
  • Bệnh nhân bị mẫn cảm với bất kỳ thành thần nào của thuốc.

Liều lượng & Cách dùng

Cường cận giáp thứ phát liên quan đến suy thận mạn

Liều khởi đầu: 0.5 – 4mcg/lần, dùng ba lần trong một tuần (liều tối đa cho một tuần là 8 mcg). Nếu cần tăng liều dùng: 0.25 – 1mcg/lần, dùng cách ngày trong vòng 2 đến 4 tuần.

Loãng xương sau mãn kinh

0.25mcg/lần x 2 lần/ngày.

Còi xương phụ thuộc vitamin D

Trẻ em hoặc người lớn uống 1mcg/ngày.

Loạn dưỡng xương do thận

Dùng cho người suy thận mạn tính lọc máu:

  • Người lớn: 0.5 – 1mcg/ngày.
  • Trẻ em: 0.2 – 2mcg/ngày.

Thiểu năng cận giáp

Liều khởi đầu 0.25mcg/ngày, uống vào buổi sáng. Nếu không có đáp ứng tốt về các thông số hóa sinh hoặc những biểu hiện lâm sàng chưa được cải thiện, thì có thể tăng liều sau 2 – 4 tuần. 

Thiểu năng cận giáp trong thai kỳ

0.25 – 3mcg/ngày, cần phải bổ sung chế độ ăn uống và điều chỉnh liều dùng phù hợp cho thai kỳ.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân sarcoidosis hoặc thiểu năng cận giáp (có thể gây tăng nhạy cảm với vitamin D), suy chức năng thận (nguy cơ vôi hóa lạc chỗ do calcitriol làm tăng phosphat vô cơ trong huyết thanh), bệnh tim, sỏi thận, xơ vữa động mạch.

Chú ý nguy cơ tăng calci máu ở người bệnh bất động (như người sau phẫu thuật), người đang sử dụng không kiểm soát các chế phẩm chứa calci.

Người có chức năng thận bình thường khi dùng calcitriol: Cần tránh mất nước, duy trì sự cung cấp dịch thích hợp.

Thời kỳ mang thai và cho con bú, trẻ em dưới 3 tuổi, trẻ em đang được điều trị bằng lọc thận nhân tạo: Thận trọng khi sử dụng.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Calcitriol

100 sản phẩm
Glotadol F (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Glotadol F (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Glotadol 650 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Glotadol 650 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

100,000đ / Hộp
Glotadol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Glotadol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

85,000đ / Hộp
Glocip 500 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Glocip 500 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Gliatilin (14 viên/hộp)

Gliatilin (14 viên/hộp)

15,000đ / Viên nén
GLA 100mg (30 viên/hộp)

GLA 100mg (30 viên/hộp)

350,000đ / Hộp
Ginkgo Biloba 120mg (340 viên/hộp)

Ginkgo Biloba 120mg (340 viên/hộp)

520,000đ / Hộp
Ginkgo 360 Natto Q10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ginkgo 360 Natto Q10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nang mềm
Gingseng G7 Pharvintone (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Gingseng G7 Pharvintone (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang mềm
Gillette Cool Wave (107g)

Gillette Cool Wave (107g)

90,000đ / Chai
Giấp Cá Extra Fos (20 gói/hộp)

Giấp Cá Extra Fos (20 gói/hộp)

5,000đ / Gói
Gestsic (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Gestsic (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Gentridecme Cream (10g)

Gentridecme Cream (10g)

14,000đ / Tube
Gelofusine (500ml)

Gelofusine (500ml)

190,000đ / Chai
Gellux (20 gói/hộp)

Gellux (20 gói/hộp)

3,600đ / Gói
Gel Chăm Sóc Da Khô Bio-Oil (200ml)

Gel Chăm Sóc Da Khô Bio-Oil (200ml)

320,000đ / Hủ
GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)

GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nang mềm
Gấu Misa (30g)

Gấu Misa (30g)

35,000đ / Tube
Gastalo 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Gastalo 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nang mềm
Gamalate B6 solution (80ml)

Gamalate B6 solution (80ml)

215,000đ / Chai
Gamalate B6 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Gamalate B6 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

11,000đ / Viên nén
Gạc y tế Dopha 8 lớp (10cm x 10cm)

Gạc y tế Dopha 8 lớp (10cm x 10cm)

66,000đ / Hộp
Furosol 20mg/2ml (10 ống/hộp)

Furosol 20mg/2ml (10 ống/hộp)

70,000đ / Hộp
Fucidin H (15g)

Fucidin H (15g)

110,000đ / Tube
Friburine 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Friburine 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

240,000đ / Hộp
Friburine 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Friburine 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

180,000đ / Hộp
Fresofol 1% 20ml (5 ống/hộp)

Fresofol 1% 20ml (5 ống/hộp)

450,000đ / Hộp
Fosmicin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Fosmicin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

25,000đ / Viên nén
Forxiga 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Forxiga 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

20,000đ / Viên nén
Fortec (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Fortec (5 vỉ x 10 viên/hộp)

165,000đ / Hộp
Forlax 4g kids (20 gói/hộp)

Forlax 4g kids (20 gói/hộp)

125,000đ / Hộp
Foma-F (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Foma-F (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nén
Fohepta (400g)

Fohepta (400g)

230,000đ / Hộp
Fogyma 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)

Fogyma 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)

150,000đ / Hộp
Focgo 8mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Focgo 8mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,200đ / Viên nén
Fobancort cream (5g)

Fobancort cream (5g)

37,000đ / Tube
Flustad 75 (10 viên/hộp)

Flustad 75 (10 viên/hộp)

164,000đ / Hộp
Fluomizin (6 viên/hộp)

Fluomizin (6 viên/hộp)

129,000đ / Hộp
Flumetholon 0.1% (5ml)

Flumetholon 0.1% (5ml)

55,000đ / Chai
Flumetholon 0.02% (5ml)

Flumetholon 0.02% (5ml)

50,000đ / Chai
Fluconazol DHG 150mg (1 viên/hộp)

Fluconazol DHG 150mg (1 viên/hộp)

13,000đ / Hộp
Florinef 100mcg (100 viên/lọ)

Florinef 100mcg (100 viên/lọ)

1,950,000đ / Hộp
Flixonase Aqueous Nasal Spray

Flixonase Aqueous Nasal Spray

145,000đ / Chai
Flexen Gel 2,5% (50g)

Flexen Gel 2,5% (50g)

121,000đ / Tube
Flepgo 100mg (4 viên/hộp)

Flepgo 100mg (4 viên/hộp)

415,000đ / Hộp
Flecaine 100mg Viatris (30 viên/hộp)

Flecaine 100mg Viatris (30 viên/hộp)

500,000đ / Hộp
Flecaine 100mg Mylan (30 viên/hộp)

Flecaine 100mg Mylan (30 viên/hộp)

500,000đ / Hộp
Flagyl 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Flagyl 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Fingertip Pulse Oximeter Oromi A3

Fingertip Pulse Oximeter Oromi A3

650,000đ / Hộp
Fingertip Pulse Oximeter AD901

Fingertip Pulse Oximeter AD901

350,000đ / Hộp
Fingertip Pulse Oximeter A2

Fingertip Pulse Oximeter A2

300,000đ / Hộp
Finasteride Teva 1mg (28 viên/hộp)

Finasteride Teva 1mg (28 viên/hộp)

1,050,000đ / Hộp
Ficocyte (1 ống/hộp)

Ficocyte (1 ống/hộp)

410,000đ / Hộp
Ferrovit C (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Ferrovit C (3 vỉ x 10 viên/hộp)

115,000đ / Hộp
Feroglobin Liquid (200ml)

Feroglobin Liquid (200ml)

340,000đ / Chai
Ferlatum (15ml)

Ferlatum (15ml)

24,000đ / Lọ
Fellaini 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Fellaini 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

650,000đ / Hộp
Fefrarovit (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Fefrarovit (10 vỉ x 10 viên/hộp)

70,000đ / Hộp
Febustad 40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Febustad 40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

395,000đ / Hộp
Fastum gel (30g)

Fastum gel (30g)

50,000đ / Tube
Ezenstatin 10mg/20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Ezenstatin 10mg/20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

8,800đ / Viên nén
Ezenstatin 10mg/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Ezenstatin 10mg/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

4,700đ / Viên nén
Ezensimva 10/20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Ezensimva 10/20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,500đ / Viên nén
Ezensimva 10/10 (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Ezensimva 10/10 (6 vỉ x 10 viên/hộp)

200,000đ / Hộp
Eyecool (15ml)

Eyecool (15ml)

45,000đ / Chai
Eyebi (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Eyebi (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,300đ / Viên nang mềm
Eyaren (10ml)

Eyaren (10ml)

40,000đ / Hộp
Eugica Candy (300 viên)

Eugica Candy (300 viên)

215,000đ / Túi
Eucaphor (40 viên/hộp)

Eucaphor (40 viên/hộp)

18,000đ / Hộp
Eucalyptin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Eucalyptin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang mềm
Euca-OPC (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Euca-OPC (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang mềm
Esserose 450mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Esserose 450mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

350,000đ / Hộp
Esogas 40mg Bidiphar

Esogas 40mg Bidiphar

44,000đ / Hộp
Eslo-10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Eslo-10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

165,000đ / Hộp
Eperistad 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Eperistad 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Enterogran (20 gói/hộp)

Enterogran (20 gói/hộp)

74,000đ / Hộp
Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp)

Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp)

43,000đ / Hộp
Enteric tabs (100 viên/hộp)

Enteric tabs (100 viên/hộp)

65,000đ / Hộp
Enteric caps (60 viên/chai)

Enteric caps (60 viên/chai)

48,000đ / Chai
Ensure Plus Advance (220ml)

Ensure Plus Advance (220ml)

83,000đ / Chai
Ensure Gold Vigor (237ml)

Ensure Gold Vigor (237ml)

45,500đ / Chai