Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Cyclophosphamide

Cyclophosphamide còn được gọi là cytophosphane là một tác nhân alkyl hoá chống ung thư, thuộc nhóm oxazaphosphorine, chỉ tác dụng khi được chuyển hoá ở gan thành các chất có hoạt tính. Cyclophosphamide được chỉ định để điều trị các bệnh bạch cầu cấp và mạn tính, bệnh ung thư, bệnh u Hodgkin.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Phil Domina (10g)Phenobarbital 100mg Khapharco (100 viên/chai)Pharmaton Essential Multivitamins Minerals with B Complex (30 viên/hộp)Pharmaton Energy Multivitamins & Minerals with Ginseng G115 (30 viên/hộp)Pharmacort 80mg/2ml (5 ống/hộp)Phariton Active (30 viên/hộp)Phanes Gold (20 ống/hộp)Perimirane 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)Pentasa 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pentasa 1g Suppositories (4 vỉ x 7 viên/hộp)Penicitin 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Penicillin G 1.000.000 IU MKP (50 lọ/hộp)Pegnano 180mcg (1 bơm tiêm đóng sẵn/hộp)Pariet 20mg (14 viên/hộp)Paralmax Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)Paracetamol 500mg VPC viên tím trắng (500 viên/chai)Paracetamol 500mg VPC viên nang hồng (500 viên/chai)Paracetamol 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)Paracetamol 500mg Stada (10 vỉ x 10 viên/hộp)Paracetamol 500mg Savipharm (4 vỉ x 4 viên/hộp)Paracetamol 500mg S.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pantoloc 40mg (7 viên/hộp)Pantogen Injection (500ml)Panadol Extra Optizorb (12 vỉ x 10 viên/hộp)Panactol 325mg (300 viên/chai)Pacfon 100 (14 gói/hộp)Ozzotin Sleep Expert (10 viên/hộp)Ozempic 1mg (1 bút/hộp)Oxybutynine Biogaran 5mg (60 viên/hộp)Oxy già OPC (60ml)Oxy 200 MicrolifeOtilin 0.1% (15ml)Otibone 1500 (30 gói/hộp)Osteomed (2 vỉ x 15 viên/hộp)Osteocare Liquid Original (200ml)Ostelin Infant Vitamin D3 Drops (2.4ml)Ostelin Calcium & Vitamin D3 (130 viên/hộp)Ospen 1000 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ospamox 500mgOsmofundin 20% (250ml)Oscal Agi 0.6g (30 gói/hộp)Osbifin 20mg (30 viên/hộp)Ortizole 500mg (5 vỉ x 6 viên/hộp)Ortho Kin Toothpaste (75ml)Ortho Kin (500ml)Oresol Bidiphar (20 gói/hộp)Orenko 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Oral Light (250ml)Oral Impact Powder (370g)OpeCipro 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Ống hít sao vàng Danapha (1.5g)One A Day Women’s Complete Multivitamin (300 viên/hộp)One A Day Women’s 50+ Complete Multivitamin (300 viên/hộp)One A Day Men’s Complete Multivitamin (300 viên/hộp)Ondansetron Bidiphar 8mg/4ml (10 ống/hộp)Ondanov 8mg (2 vỉ x 6 viên/hộp)Omron MC – 246Omron HEM-7120Omnipaque iod 300mg/ml Inj 100ml (10 chai/hộp)Omestad 40mgOmeraz 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)Omeptul 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Omeprazol 40mg Tv.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Omeprazol 20mg S.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Omega 3-6-9 Pharmekal (100 viên/hộp)Omega 3-6-9 Alaska Propharm (100 viên/hộp)Omega 3 Fish Oil 1000mg Pharmekal (100 viên/hộp)Omega 3 Fish Oil 1000mg Ocean Health (60 viên/hộp)Old Spice Pure Sport HighEndurance (85g)Old Spice Original High Endurance Deodorant (85g)Olanxol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Oflovid ointment 0.3% (3.5g)Odistad 120mg (2 vỉ x 21 viên/hộp)Octreotid Vinphaco 0.1mg/ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)O.P.Can (2 vỉ x 15 viên/hộp)Nystatin 500.000 I.U Vidipha (2 vỉ x 8 viên/hộp)Nuzolex (120ml)Nuxumi (280ml)Nupovel 20ml (5 lọ/hộp)Nước xả cho bé Comfort cho da nhạy cảm hương phấn (3.2 lít)Nước tẩy bồn cầu VIM Zero hương chanh (750ml)Nước Súc Miệng T-B (500ml)Nước rửa chén Sunlight Extra trà xanh matcha Nhật Bản (725ml)Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Premium tinh chất Nano bạc (500ml)Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Premium tinh chất Nano bạc (1000ml)Nước muối sinh lý Nam Phát Natriclorid 0.9% (1000ml)Nước giặt Surf hương cỏ hoa diệu kỳ túi (3.5kg)Nước giặt OMO Matic Comfort tinh dầu thơm (2kg)Nước giải rượu Condition Heathcare (100ml)Nước đông trùng hạ thảo nhân sâm Trường An (10 chai/hộp)Nước cốt phở bò HT Vina (150g)Nước cất pha tiêm HDPHARMA 5ml (50 ống/hộp)Nước Cất Pha Tiêm Fresenius Kabi (500ml)Nước cất pha tiêm F.T.Pharma 5ml (100 ống/hộp)Nước cất pha tiêm Bidiphar 5ml (50 ống/hộp)Nucleo C.M.P Forte (3 cặp ống/hộp)Novomycine 3M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp)Novolinda (30ml)Normagut (3 vỉ x 10 viên/hộp)Noradrenalin 4mg/4ml Vinphaco (10 ống/hộp)

Chỉ định

  • U lympho ác tính: U lympho Hodgkin và không Hodgkin, u lympho Burkitt, u lympho lymphoblast, u lympho tế bào hỗn hợp và u lympho mô bào.

  • Đa u tủy xương.

  • Bệnh bạch cầu mạn tính thể lymphocyte.

  • U sùi dạng nấm (giai đoạn muộn) còn gọi là u lympho tế bào T ở da.

  • U nguyên bào thần kinh.

  • Ung thư buồng trứng.

  • U nguyên bào võng mạc.

  • Ung thư vú.

  • Ung thư phổi tế bào nhỏ.

  • Sarcoma cơ vân.

  • Viêm thận lupus, viêm khớp tự phát thiếu niên, viêm mạch.

Chống chỉ định

  • Có tiền sử quá mẫn với thuốc.

  • Tiền sử viêm bàng quang xuất huyết, nhiễm khuẩn tiết niệu cấp tính.

  • Được chích vaccin phòng bệnh sốt vàng, vaccin sống giảm độc lực.

  • Đang hoặc vừa mắc thuỷ đậu, zona.

  • Nhiễm trùng cấp tính.

  • Bất sản tủy xương hoặc suy tủy xương trước khi điều trị.

  • Nhiễm độc niệu quản cấp tính do hóa trị liệu hoặc xạ trị gây độc tế bào.

  • Phụ nữ đang cho con bú.

  • Tắc nghẽn đường niệu.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Điều trị ung thư ác tính

  • Tiêm truyền tĩnh mạch (IV)

Điều trị liên tục (liều thấp): 2 - 6mg/kg (80 - 240mg/m2) x 1 lần/ngày.

Điều trị ngắt quãng (liều trung bình): 10 - 15mg/kg (400 - 600mg/m2) x 1 lần/tuần.

Điều trị không liên tục (liều cao): 20 - 40mg/kg ( 800 - 1600mg/m2) x 1 lần/10 - 20 ngày.

  • Uống (PO):

Điều trị liên tục: 50 - 100mg/m2/ngày hoặc 1 - 5mg/kg/ngày.

Điều trị ngắt quãng: 400 - 1000mg/m2 chia nhỏ dùng trong 4 - 5 ngày.

Chuẩn bị cho cấy ghép tủy xương

  • Tiêm tĩnh mạch: 60mg/kg/ngày x 2 ngày hoặc 50 mg/kg/ngày x 4 ngày.

  • Nếu dùng phác đồ busulfan - cyclophosphamide (Bu/ Cy), uống liều cyclophosphamide đầu tiên cách liều busulfan cuối cùng ít nhất 24 giờ.

Ức chế miễn dịch

  • Viêm khớp dạng thấp:

Uống: 1.5 - 2mg/kg/ngày. Tối đa 3mg/kg/ngày.

  • Hội chứng thận hư kèm tổn thương tối thiểu: (khi điều trị thất bại bằng corticosteroid)

Uống: 2 - 3mg/kg/ngày x 60 - 90 ngày.

Viêm thận lupus

Tiêm tĩnh mạch:

+ Liều thấp: 500mg/m2 x 2 tuần/liều x 6 liều kết hợp với corticosteroid, sau đó ngưng và duy trì bằng mycophenolate mofetil hoặc azathioprine.

+ Liều cao: 500 - 1000mg/m2 x 1 tháng/liều x 6 liều kết hợp với corticosteroid.

Viêm mạch

Tiêm tĩnh mạch: 10mg/kg mỗi 2 tuần.

Trẻ em

Điều trị ung thư ác tính

  • Tiêm truyền tĩnh mạch (IV):

+ Liều khởi đầu: 40 - 50mg/kg chia đều cho 2 - 5 ngày.

+ Liều duy trì: 10 - 15mg/kg mỗi 7 - 10 ngày hoặc 3 - 5mg/kg x 2 lần/ tuần.

  • Uống (PO):

+ Liều khởi đầu: 2 - 8mg/kg/ngày.

+ Liều duy trì: 2 - 5mg/kg x 2 lần/tuần.

Ức chế miễn dịch

  • Hội chứng thận hư kèm tổn thương tối thiểu: (khi điều trị thất bại bằng corticosteroid)

Uống: 2.5 - 3mg/kg/ngày x 60 - 90 ngày.

  • Lupus ban đỏ hệ thống:

Tiêm tĩnh mạch: 500-750mg/m²/tháng; không vượt quá 1g/m².

Viêm khớp tự phát thiếu niên/ Viêm mạch

  • Tiêm tĩnh mạch: 10mg/kg mỗi 2 tuần.

Liều lượng trong suy thận hoặc suy gan: Tác dụng của suy thận hoặc suy gan đối với đào thải cyclophosphamid chưa được làm rõ. Nhà sản xuất khuyến cáo phải thận trọng và giám sát cẩn thận biểu hiện nhiễm độc ở người bệnh nhưng không đưa ra khuyến cáo nào đặc biệt về điều chỉnh liều.

Thận trọng & Tác dụng phụ

- Với đối tượng đang trong đọ tuổi sinh sản, nên dùng thuốc ngừa thai trong quá trình điều trị và sau khi điều trị xong ít nhất 3 tháng.
- Thận trọng khi dùng thuốc Cyclophosphamide cho bệnh nhân tiểu buốt, tiểu , có tình trạng rối loạn điện giải hay nhiễm trùng.
- Dùng thuốc đúng liều lượng, hạn chế tình trạng quá liều để tránh những hậu quả nghiêm trọng.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Cyclophosphamide

100 sản phẩm
Phil Domina (10g)

Phil Domina (10g)

75,000đ / Tube
Pharmacort 80mg/2ml (5 ống/hộp)

Pharmacort 80mg/2ml (5 ống/hộp)

420,000đ / Hộp
Phariton Active (30 viên/hộp)

Phariton Active (30 viên/hộp)

117,000đ / Hộp
Phanes Gold (20 ống/hộp)

Phanes Gold (20 ống/hộp)

9,200đ / Ống
Perimirane 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)

Perimirane 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Pentasa 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Pentasa 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,050,000đ / Hộp
Penicitin 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Penicitin 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,580,000đ / Hộp
Pariet 20mg (14 viên/hộp)

Pariet 20mg (14 viên/hộp)

21,500đ / Viên nén
Paralmax Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)

Paralmax Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)

144,000đ / Hộp
Pantoloc 40mg (7 viên/hộp)

Pantoloc 40mg (7 viên/hộp)

20,000đ / Viên nén
Pantogen Injection (500ml)

Pantogen Injection (500ml)

135,000đ / Chai
Panactol 325mg (300 viên/chai)

Panactol 325mg (300 viên/chai)

70,000đ / Chai
Pacfon 100 (14 gói/hộp)

Pacfon 100 (14 gói/hộp)

3,500đ / Gói
Ozzotin Sleep Expert (10 viên/hộp)

Ozzotin Sleep Expert (10 viên/hộp)

60,000đ / Hộp
Ozempic 1mg (1 bút/hộp)

Ozempic 1mg (1 bút/hộp)

4,800,000đ / Hộp
Oxybutynine Biogaran 5mg (60 viên/hộp)

Oxybutynine Biogaran 5mg (60 viên/hộp)

480,000đ / Hộp
Oxy già OPC (60ml)

Oxy già OPC (60ml)

3,000đ / Chai
Oxy 200 Microlife

Oxy 200 Microlife

840,000đ / Hộp
Otilin 0.1% (15ml)

Otilin 0.1% (15ml)

23,000đ / Chai
Otibone 1500 (30 gói/hộp)

Otibone 1500 (30 gói/hộp)

150,000đ / Hộp
Osteomed (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Osteomed (2 vỉ x 15 viên/hộp)

4,200đ / Viên nén
Osteocare Liquid Original (200ml)

Osteocare Liquid Original (200ml)

283,000đ / Chai
Ostelin Infant Vitamin D3 Drops (2.4ml)

Ostelin Infant Vitamin D3 Drops (2.4ml)

210,000đ / Chai
Ospen 1000 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ospen 1000 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Ospamox 500mg

Ospamox 500mg

2,000đ / Viên nang
Osmofundin 20% (250ml)

Osmofundin 20% (250ml)

35,000đ / Chai
Oscal Agi 0.6g (30 gói/hộp)

Oscal Agi 0.6g (30 gói/hộp)

50,000đ / Hộp
Osbifin 20mg (30 viên/hộp)

Osbifin 20mg (30 viên/hộp)

750,000đ / Hộp
Ortizole 500mg (5 vỉ x 6 viên/hộp)

Ortizole 500mg (5 vỉ x 6 viên/hộp)

580,000đ / Hộp
Ortho Kin Toothpaste (75ml)

Ortho Kin Toothpaste (75ml)

140,000đ / Tube
Ortho Kin (500ml)

Ortho Kin (500ml)

275,000đ / Chai
Oresol Bidiphar (20 gói/hộp)

Oresol Bidiphar (20 gói/hộp)

1,500đ / Gói
Orenko 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Orenko 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

36,000đ / Hộp
Oral Light (250ml)

Oral Light (250ml)

80,000đ / Hộp
Oral Impact Powder (370g)

Oral Impact Powder (370g)

590,000đ / Hộp
OpeCipro 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

OpeCipro 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Ống hít sao vàng Danapha (1.5g)

Ống hít sao vàng Danapha (1.5g)

12,000đ / Ống
Ondanov 8mg (2 vỉ x 6 viên/hộp)

Ondanov 8mg (2 vỉ x 6 viên/hộp)

156,000đ / Hộp
Omron MC – 246

Omron MC – 246

99,000đ / Chiếc
Omron HEM-7120

Omron HEM-7120

910,000đ / Hộp
Omestad 40mg

Omestad 40mg

44,000đ / Lọ
Omeraz 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Omeraz 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang
Omeptul 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Omeptul 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

27,000đ / Hộp
Omega 3-6-9 Pharmekal (100 viên/hộp)

Omega 3-6-9 Pharmekal (100 viên/hộp)

270,000đ / Hộp
Olanxol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Olanxol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Oflovid ointment 0.3% (3.5g)

Oflovid ointment 0.3% (3.5g)

95,000đ / Tube
Odistad 120mg (2 vỉ x 21 viên/hộp)

Odistad 120mg (2 vỉ x 21 viên/hộp)

440,000đ / Hộp
O.P.Can (2 vỉ x 15 viên/hộp)

O.P.Can (2 vỉ x 15 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Nuzolex (120ml)

Nuzolex (120ml)

49,000đ / Chai
Nuxumi (280ml)

Nuxumi (280ml)

150,000đ / Chai
Nupovel 20ml (5 lọ/hộp)

Nupovel 20ml (5 lọ/hộp)

490,000đ / Hộp
Nước Súc Miệng T-B (500ml)

Nước Súc Miệng T-B (500ml)

18,000đ / Chai
Nước cốt phở bò HT Vina (150g)

Nước cốt phở bò HT Vina (150g)

48,000đ / Gói
Nucleo C.M.P Forte (3 cặp ống/hộp)

Nucleo C.M.P Forte (3 cặp ống/hộp)

500,000đ / Hộp
Novomycine 3M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp)

Novomycine 3M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Novolinda (30ml)

Novolinda (30ml)

85,000đ / Chai
Normagut (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Normagut (3 vỉ x 10 viên/hộp)

7,000đ / Viên nang