Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Cyclophosphamide

Cyclophosphamide còn được gọi là cytophosphane là một tác nhân alkyl hoá chống ung thư, thuộc nhóm oxazaphosphorine, chỉ tác dụng khi được chuyển hoá ở gan thành các chất có hoạt tính. Cyclophosphamide được chỉ định để điều trị các bệnh bạch cầu cấp và mạn tính, bệnh ung thư, bệnh u Hodgkin.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Aspirin 81mg Stella (2 vỉ x 28 viên/hộp)Aspilets EC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Asosalic (30g)ASA (20ml)Artrodar 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Artane 2mg (50 viên/hộp)Arimidex 1mg (28 viên/hộp)Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)Appeton Infant Drop (30ml)Apitim 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Anvico Plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)Antivic 75 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Antimuoi (60ml)Anoro Ellipta 62.5/25mcg (30 liều)Anbaluti PhuongDongPharma (9 vỉ x 10 viên/hộp)Anbaliv (6 vỉ x 10 viên/hộp)Anafranil 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Anafranil 10mg (60 viên/hộp)Anadol 100 (5 ống/hộp)An Tâm Ngủ Ngon PV (5 vỉ x 10 viên/hộp)An Phế Nam Dược (20 vỉ x 5 viên/hộp)An Nữ Cung Danapha Viva (40 viên/hộp)An Cung Ngưu Hoàng Hoàn Vân Nam (1 viên/hộp)Ampicillin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Amoxicillin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Amoxicillin 250mg MKP (30 gói/hộp)Amoxicillin 250mg DMC (100 viên ngậm/chai)Amoxicilin 250mg Tipharco (100 viên/chai)Amlor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Amlodipine Stella 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Amlodipine EG 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Amlodipin 5mg Vidipha (3 vỉ x 10 viên/hộp)Amiparen 10 (200ml)Aminoplasmal 5% B.Braun (250ml)Aminazin 25mg (500 viên/chai)Aminazin 25mg (200 viên/chai)AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ameflu Night Time (60ml)Ameflu Night Time (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ameflu Multi Symtom Relief (60ml)Ameflu Daytime (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ameflu Day Time (60ml)AmeBismo (6 vỉ x 10 viên/hộp)Amdepin Duo (10 vỉ x 10 viên/hộp)Amantadine 100mg Zydus (100 viên/chai)Alzental 400mgAlvextra Skin Hydrating Cream (50g)Alverin 40mg S.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Alsiful S.R 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Alphachymotrypsin 4200 S.Pharm (20 vỉ x 10 viên/hộp)Allergex 8mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Alfa-Lipogamma 600 Oral (3 vỉ x 10 viên/hộp)Alexan 500mg/10mlAlenbe 70mg (2 vỉ x 2 viên/hộp)Alegysal 0.1% (5ml)Albutein 25% (50ml)Albiomin 20% Biotest (50ml)Alaradate 10mg (30 viên/hộp)Agitritine 200 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Agiosmin (4 vỉ x 15 viên/hộp)Agintidin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Agimstan-H ( 4 vỉ x 7 viên/hộp)Agilosart 50 (4 vỉ x 10 viên/hộp)Agilosart 25 (4 vỉ x 10 viên/hộp)Agifovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Agi-bromhexine 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Afanat 40 (28 viên/hộp)Aescin 20mg Minh Hải (3 vỉ x 30 viên/hộp)Aerrane (250ml)Aerrane (100ml)Aerius 0.5mg/ml (60ml)Advagraf 0.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Adrenalin 1mg/1ml (50 ống/hộp)Adalat LA 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Acyclovir Stada cream (2g)Acupan 20mg/2ml (5 ống/hộp)Acular (5ml)Actrapid 100IU/mlActicarbine (4 vỉ x 21 viên/hộp)Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Acne- Aid Soap Bar (100g)Acne Derm (20g)Acinmuxi caps 200mg (100 viên/chai)Acid Trichloracetic 80% (15ml)Achoo Inhaler (2ml)Acemuc 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Abgalic Fort (6 vỉ x 10 viên/hộp)Abena Hair & Body Wash (200ml)Abbott Glucerna (850g)Abbott Glucerna (400g)A.T.P 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)A.T Zinc 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)A.T Nitroglycerin inj 5mg/5ml (10 ống/hộp)A.T Calmax 500mg (30 ống/hộp)4D TT MASK (10 chiếc/hộp)4D Nut màu đen (10 chiếc/hộp)4D Famapro (5 chiếc/túi)4D Famapro (10 chiếc/hộp)3D VNN95 (10 chiếc/hộp)3D N95 Tulips (20 chiếc/hộp)

Chỉ định

  • U lympho ác tính: U lympho Hodgkin và không Hodgkin, u lympho Burkitt, u lympho lymphoblast, u lympho tế bào hỗn hợp và u lympho mô bào.

  • Đa u tủy xương.

  • Bệnh bạch cầu mạn tính thể lymphocyte.

  • U sùi dạng nấm (giai đoạn muộn) còn gọi là u lympho tế bào T ở da.

  • U nguyên bào thần kinh.

  • Ung thư buồng trứng.

  • U nguyên bào võng mạc.

  • Ung thư vú.

  • Ung thư phổi tế bào nhỏ.

  • Sarcoma cơ vân.

  • Viêm thận lupus, viêm khớp tự phát thiếu niên, viêm mạch.

Chống chỉ định

  • Có tiền sử quá mẫn với thuốc.

  • Tiền sử viêm bàng quang xuất huyết, nhiễm khuẩn tiết niệu cấp tính.

  • Được chích vaccin phòng bệnh sốt vàng, vaccin sống giảm độc lực.

  • Đang hoặc vừa mắc thuỷ đậu, zona.

  • Nhiễm trùng cấp tính.

  • Bất sản tủy xương hoặc suy tủy xương trước khi điều trị.

  • Nhiễm độc niệu quản cấp tính do hóa trị liệu hoặc xạ trị gây độc tế bào.

  • Phụ nữ đang cho con bú.

  • Tắc nghẽn đường niệu.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Điều trị ung thư ác tính

  • Tiêm truyền tĩnh mạch (IV)

Điều trị liên tục (liều thấp): 2 - 6mg/kg (80 - 240mg/m2) x 1 lần/ngày.

Điều trị ngắt quãng (liều trung bình): 10 - 15mg/kg (400 - 600mg/m2) x 1 lần/tuần.

Điều trị không liên tục (liều cao): 20 - 40mg/kg ( 800 - 1600mg/m2) x 1 lần/10 - 20 ngày.

  • Uống (PO):

Điều trị liên tục: 50 - 100mg/m2/ngày hoặc 1 - 5mg/kg/ngày.

Điều trị ngắt quãng: 400 - 1000mg/m2 chia nhỏ dùng trong 4 - 5 ngày.

Chuẩn bị cho cấy ghép tủy xương

  • Tiêm tĩnh mạch: 60mg/kg/ngày x 2 ngày hoặc 50 mg/kg/ngày x 4 ngày.

  • Nếu dùng phác đồ busulfan - cyclophosphamide (Bu/ Cy), uống liều cyclophosphamide đầu tiên cách liều busulfan cuối cùng ít nhất 24 giờ.

Ức chế miễn dịch

  • Viêm khớp dạng thấp:

Uống: 1.5 - 2mg/kg/ngày. Tối đa 3mg/kg/ngày.

  • Hội chứng thận hư kèm tổn thương tối thiểu: (khi điều trị thất bại bằng corticosteroid)

Uống: 2 - 3mg/kg/ngày x 60 - 90 ngày.

Viêm thận lupus

Tiêm tĩnh mạch:

+ Liều thấp: 500mg/m2 x 2 tuần/liều x 6 liều kết hợp với corticosteroid, sau đó ngưng và duy trì bằng mycophenolate mofetil hoặc azathioprine.

+ Liều cao: 500 - 1000mg/m2 x 1 tháng/liều x 6 liều kết hợp với corticosteroid.

Viêm mạch

Tiêm tĩnh mạch: 10mg/kg mỗi 2 tuần.

Trẻ em

Điều trị ung thư ác tính

  • Tiêm truyền tĩnh mạch (IV):

+ Liều khởi đầu: 40 - 50mg/kg chia đều cho 2 - 5 ngày.

+ Liều duy trì: 10 - 15mg/kg mỗi 7 - 10 ngày hoặc 3 - 5mg/kg x 2 lần/ tuần.

  • Uống (PO):

+ Liều khởi đầu: 2 - 8mg/kg/ngày.

+ Liều duy trì: 2 - 5mg/kg x 2 lần/tuần.

Ức chế miễn dịch

  • Hội chứng thận hư kèm tổn thương tối thiểu: (khi điều trị thất bại bằng corticosteroid)

Uống: 2.5 - 3mg/kg/ngày x 60 - 90 ngày.

  • Lupus ban đỏ hệ thống:

Tiêm tĩnh mạch: 500-750mg/m²/tháng; không vượt quá 1g/m².

Viêm khớp tự phát thiếu niên/ Viêm mạch

  • Tiêm tĩnh mạch: 10mg/kg mỗi 2 tuần.

Liều lượng trong suy thận hoặc suy gan: Tác dụng của suy thận hoặc suy gan đối với đào thải cyclophosphamid chưa được làm rõ. Nhà sản xuất khuyến cáo phải thận trọng và giám sát cẩn thận biểu hiện nhiễm độc ở người bệnh nhưng không đưa ra khuyến cáo nào đặc biệt về điều chỉnh liều.

Thận trọng & Tác dụng phụ

- Với đối tượng đang trong đọ tuổi sinh sản, nên dùng thuốc ngừa thai trong quá trình điều trị và sau khi điều trị xong ít nhất 3 tháng.
- Thận trọng khi dùng thuốc Cyclophosphamide cho bệnh nhân tiểu buốt, tiểu , có tình trạng rối loạn điện giải hay nhiễm trùng.
- Dùng thuốc đúng liều lượng, hạn chế tình trạng quá liều để tránh những hậu quả nghiêm trọng.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Cyclophosphamide

100 sản phẩm
Aspilets EC (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Aspilets EC (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Asosalic (30g)

Asosalic (30g)

130,000đ / Tube
ASA (20ml)

ASA (20ml)

8,000đ / Chai
Artrodar 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Artrodar 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

375,000đ / Hộp
Artane 2mg (50 viên/hộp)

Artane 2mg (50 viên/hộp)

130,000đ / Hộp
Arimidex 1mg (28 viên/hộp)

Arimidex 1mg (28 viên/hộp)

1,050,000đ / Hộp
Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)

Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)

1,700,000đ / Hộp
Appeton Infant Drop (30ml)

Appeton Infant Drop (30ml)

164,000đ / Hộp
Apitim 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Apitim 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nang
Anvico Plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Anvico Plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)

228,000đ / Hộp
Antivic 75 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Antivic 75 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

125,000đ / Hộp
Antimuoi (60ml)

Antimuoi (60ml)

36,000đ / Chai
Anoro Ellipta 62.5/25mcg (30 liều)

Anoro Ellipta 62.5/25mcg (30 liều)

805,000đ / Hộp
Anbaliv (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Anbaliv (6 vỉ x 10 viên/hộp)

660,000đ / Hộp
Anafranil 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Anafranil 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

650,000đ / Hộp
Anafranil 10mg (60 viên/hộp)

Anafranil 10mg (60 viên/hộp)

500,000đ / Hộp
Anadol 100 (5 ống/hộp)

Anadol 100 (5 ống/hộp)

590,000đ / Hộp
Amoxicillin 250mg MKP (30 gói/hộp)

Amoxicillin 250mg MKP (30 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Amlor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Amlor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

240,000đ / Hộp
Amiparen 10 (200ml)

Amiparen 10 (200ml)

100,000đ / Chai
Aminoplasmal 5% B.Braun (250ml)

Aminoplasmal 5% B.Braun (250ml)

150,000đ / Chai
Aminazin 25mg (500 viên/chai)

Aminazin 25mg (500 viên/chai)

110,000đ / Hộp
Aminazin 25mg (200 viên/chai)

Aminazin 25mg (200 viên/chai)

55,000đ / Hộp
AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)

AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,500đ / Viên nang mềm
Ameflu Night Time (60ml)

Ameflu Night Time (60ml)

20,000đ / Chai
Ameflu Night Time (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ameflu Night Time (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,100đ / Viên nén
Ameflu Multi Symtom Relief (60ml)

Ameflu Multi Symtom Relief (60ml)

21,000đ / Chai
Ameflu Daytime (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ameflu Daytime (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,100đ / Viên nén
Ameflu Day Time (60ml)

Ameflu Day Time (60ml)

20,000đ / Chai
AmeBismo (6 vỉ x 10 viên/hộp)

AmeBismo (6 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Amdepin Duo (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Amdepin Duo (10 vỉ x 10 viên/hộp)

4,700đ / Viên nén
Amantadine 100mg Zydus (100 viên/chai)

Amantadine 100mg Zydus (100 viên/chai)

2,600,000đ / Chai
Alzental 400mg

Alzental 400mg

4,000đ / Hộp
Alvextra Skin Hydrating Cream (50g)

Alvextra Skin Hydrating Cream (50g)

65,000đ / Hộp
Alsiful S.R 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Alsiful S.R 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

9,000đ / Viên nén
Allergex 8mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Allergex 8mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

10,000đ / Viên nang
Alexan 500mg/10ml

Alexan 500mg/10ml

260,000đ / Hộp
Alenbe 70mg (2 vỉ x 2 viên/hộp)

Alenbe 70mg (2 vỉ x 2 viên/hộp)

15,000đ / Viên nén
Alegysal 0.1% (5ml)

Alegysal 0.1% (5ml)

85,000đ / Chai
Albutein 25% (50ml)

Albutein 25% (50ml)

1,690,000đ / Chai
Albiomin 20% Biotest (50ml)

Albiomin 20% Biotest (50ml)

1,440,000đ / Chai
Alaradate 10mg (30 viên/hộp)

Alaradate 10mg (30 viên/hộp)

1,500,000đ / Hộp
Agitritine 200 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Agitritine 200 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Agiosmin (4 vỉ x 15 viên/hộp)

Agiosmin (4 vỉ x 15 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Agintidin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Agintidin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Agimstan-H ( 4 vỉ x 7 viên/hộp)

Agimstan-H ( 4 vỉ x 7 viên/hộp)

5,600đ / Viên nén
Agilosart 50 (4 vỉ x 10 viên/hộp)

Agilosart 50 (4 vỉ x 10 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Agilosart 25 (4 vỉ x 10 viên/hộp)

Agilosart 25 (4 vỉ x 10 viên/hộp)

35,000đ / Hộp
Agifovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Agifovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

19,500đ / Viên nén
Afanat 40 (28 viên/hộp)

Afanat 40 (28 viên/hộp)

2,700,000đ / Hộp
Aerrane (250ml)

Aerrane (250ml)

1,650,000đ / Chai
Aerrane (100ml)

Aerrane (100ml)

950,000đ / Chai
Aerius 0.5mg/ml (60ml)

Aerius 0.5mg/ml (60ml)

87,000đ / Chai
Advagraf 0.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Advagraf 0.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

630,000đ / Hộp
Adrenalin 1mg/1ml (50 ống/hộp)

Adrenalin 1mg/1ml (50 ống/hộp)

280,000đ / Hộp
Adalat LA 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Adalat LA 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

10,500đ / Viên nén
Acyclovir Stada cream (2g)

Acyclovir Stada cream (2g)

48,000đ / Tube
Acupan 20mg/2ml (5 ống/hộp)

Acupan 20mg/2ml (5 ống/hộp)

250,000đ / Hộp
Acular (5ml)

Acular (5ml)

73,000đ / Chai
Actrapid 100IU/ml

Actrapid 100IU/ml

95,000đ / Lọ
Acticarbine (4 vỉ x 21 viên/hộp)

Acticarbine (4 vỉ x 21 viên/hộp)

180,000đ / Hộp
Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

14,500đ / Viên nang mềm
Acne- Aid Soap Bar (100g)

Acne- Aid Soap Bar (100g)

78,000đ / Hộp
Acne Derm (20g)

Acne Derm (20g)

200,000đ / Tube
Acinmuxi caps 200mg (100 viên/chai)

Acinmuxi caps 200mg (100 viên/chai)

38,000đ / Chai
Acid Trichloracetic 80% (15ml)

Acid Trichloracetic 80% (15ml)

60,000đ / Chai
Achoo Inhaler (2ml)

Achoo Inhaler (2ml)

17,000đ / Ống
Acemuc 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Acemuc 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nang
Abgalic Fort (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Abgalic Fort (6 vỉ x 10 viên/hộp)

390,000đ / Hộp
Abena Hair & Body Wash (200ml)

Abena Hair & Body Wash (200ml)

170,000đ / Chai
Abbott Glucerna (850g)

Abbott Glucerna (850g)

850,000đ / Hộp
Abbott Glucerna (400g)

Abbott Glucerna (400g)

345,000đ / Hộp
A.T.P 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

A.T.P 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nén
A.T Zinc 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

A.T Zinc 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
A.T Calmax 500mg (30 ống/hộp)

A.T Calmax 500mg (30 ống/hộp)

3,000đ / Ống
4D TT MASK (10 chiếc/hộp)

4D TT MASK (10 chiếc/hộp)

15,000đ / Hộp
4D Nut màu đen (10 chiếc/hộp)

4D Nut màu đen (10 chiếc/hộp)

40,000đ / Hộp
4D Famapro (5 chiếc/túi)

4D Famapro (5 chiếc/túi)

11,000đ / Túi
4D Famapro (10 chiếc/hộp)

4D Famapro (10 chiếc/hộp)

20,000đ / Hộp
3D VNN95 (10 chiếc/hộp)

3D VNN95 (10 chiếc/hộp)

15,000đ / Chiếc
3D N95 Tulips (20 chiếc/hộp)

3D N95 Tulips (20 chiếc/hộp)

25,000đ / Chiếc