Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Estradiol

Estradiol hay oestradiol, là hormone sinh dục chính của nữ. Estradiol liên quan đến việc điều hòa chu kỳ sinh sản nữ và kinh nguyệt, được tiết ra chủ yếu ở nang buồng trứng, tuyến thượng thận, vú ở nữ cũng như tinh hoàn và tuyến thượng thận ở nam giới.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Dorogyne (2 vỉ x 10 viên/hộp)Dorotyl 500mg (2 vỉ x 12 viên/hộp)Dorotyl 250mg (2 vỉ x 25 viên/hộp)Ofmantine 1g DMC (2 vỉ x 7 viên/hộp)Ofmantine 625mg DMC (2 vỉ x 7 viên/hộp)Lincomycin Domesco 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)Doxycyclin 100mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Amoxicilin 500mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ampicillin 500mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cefalexin 500mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Celecoxib 200mg DMC (3 vỉ x 10 viên/hộp)Prednison 5mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Lactulose (20 gói/hộp)Acetylcystein 200mg Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Alumina Nadyphar (60 viên/chai)Carbogast (2 tube x 15 viên/hộp)Lorastad 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Lorastad D 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cetirizine Stella 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Promethazin 15mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Allopurinol 200mg Nadyphar (3 vỉ x 10 viên/hộp)Colchicin Stella 1mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Acyclovir Stella 200mg (10 vỉ x 5 viên/hộp)Acyclovir Stella 400mg (7 vỉ x 5 viên/hộp)Fluconazol Stella 150mg (1 viên/hộp)Famotidin 40mg F.T Pharma (10 vỉ x 10 viên/hộp)Rabestad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Pantostad CAP 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Lansoprazole Stella 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Stadnex cap 20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Stadnex cap 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Omeprazol 20mg Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Meloxicam 15mg Nadyphar (2 vỉ x 10 viên/hộp)Meloxicam 7.5mg Nadyphar (2 vỉ x 10 viên/hộp)Ibuprofen 400mg Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ibuprofen 200mg Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Diclofenac Stella 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Daflon 500mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Cinnarizine 25mg Nadyphar (5 vỉ x 20 viên/hộp)Fluzinstad 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Mifestad 10Ery Children 250mg (24 gói/hộp)Roxithromycin 50mg Nadyphar (30 gói/hộp) Roxithromycin 150mg Nadyphar (5 vỉ x 10 viên/hộp)Stafloxin 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Scanax 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)L-Stafloxin 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Azicine 250mg (6 gói/hộp)Azicine 250mg (6 viên/hộp)Novofungin 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Clarithromycin Stella 500mg (8 vỉ x 7 viên/hộp)Clarithromycin Stella 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Stadovas 5mg cap (3 vỉ x 10 viên/hộp)Clarityne (60ml)Povidone Iodine 1% (90ml)Euquimol (30 gói/hộp)Nyst (10 gói/hộp)Acyclovir Stella cream (5g)Vaseline Pure OPC (10g)Co-padein (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin C 500mg Vidipha tablet (10 vỉ x 10 viên/hộp)Scanneuron (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tinh Dầu Tràm Thiên Nhiên Thiên Ấn (10ml)Phytobebe (100ml)Phytogyno Daily (100ml)Phytogyno (100ml)Dầu khuynh diệp OPC (25ml)Emcare (25ml)Plurivica (40g)V. Rohto Vitamin (13ml)Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)Cao Ích Mẫu OPC (180ml)Mimosa (5 vỉ x 10 viên/hộp)Extracap OPC Kim Tiền Thảo OPC (viên bao phim)Kim Tiền Thảo OPC (viên bao đường)Desloratadin 5mg F.T.Pharma (10 vỉ x 10 viên/hộp)Clorpheniramin 4mg F.T PHARMA (10 vỉ x 20 viên/hộp) Phosphalugel (26 gói/hộp)Bromhexin 4mg F.T Pharma (10 vỉ x 20 viên/hộp)Bromhexin 8mg F.T.PHARMA (10 vỉ x 20 viên/hộp)Duphalac 667g/l (20 gói/hộp)Thuốc Ho Người Lớn Opc (chai 90ml)Nitromint 2.6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)HoAstex (90ml)Cemofar 10% (20ml)Diamicron MR 60mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Ostocan 0.6g (30 gói/hộp)Augmex Duo 1g (2 vỉ x 10 viên/hộp)Augmex 625mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Panadol Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)Pulmoll Pastillen Eukalyptus Menthol (50g/hộp)Tylenol 8 hour 650mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Neo-Codion (2 vỉ x 10 viên/hộp)Trà hoa cúc Authentic Tea House (310ml)Trà chanh dây và hạt chia Fuze Tea+ (450ml)Trà đào và hạt chia Fuze Tea+ (450ml)Nutriboost hương dâu (297ml)Nutriboost hương cam (297ml)

Chỉ định

  • Điều trị các triệu chứng rối loạn vận mạch từ trung bình đến năng liên quan đến thời kỳ mãn kinh. Không có bằng chứng tương đương cho thấy các estrogen có ảnh hưởng đến các triệu chứng thần kinh hay trầm cảm thường xảy ra ở thời kỳ mãn kinh do vậy không chỉ định điều trị các trường hợp này.
  • Điều trị teo âm hộ và âm đạo.
  • Điều trị các trường hợp giảm tiết estrogen do thiểu năng sinh dục, cắt buồng trứng hay thiểu năng buồng trứng nguyên phát.
  • Điều trị ung thư biểu mô tuyến tiền liệt tiến triển phụ thuộc androgen (chỉ dùng để điều trị tạm thời).
  • Dự phòng loãng xương.

Chống chỉ định

  • Có thai hoặc nghi ngờ có thai. Estrogen có thể gây hại cho thai nhi khi sử dụng cho người mẹ đang mang thai.

  • Chảy máu âm đạo bất thường chưa rõ nguyên nhân.

  • Xác định hoặc nghi ngờ ung thư vú, ung thư cổ tử cung hoặc các ung thư khác thuộc phụ khoa.

  • Đã biết hoặc nghi ngờ khối u phụ thuộc estrogen.

  • Người bệnh có tiền sử gia đình về ung thư phụ khoa.

  • Viêm tĩnh mạch huyết khối tiến triển hoặc bệnh huyết khối tắc mạch.

  • Bệnh gan, thận hoặc tim nặng.

Liều lượng & Cách dùng

Trong điều trị triệu chứng vận mạch từ trung bình tới nặng, teo âm hộ và âm đạo thời kỳ mãn kinh nên bắt đầu bằng liều điều trị thấp nhất và lựa chọn phác đồ có thể kiểm soát được các triệu chứng đó và sau đó nên ngừng thuốc sớm nhất có thể.

Việc ngưng hoặc giảm liều nên tiến hành theo từng khoảng thời gian từ 3 tới 6 tháng. Liều khởi đầu thông thường mỗi ngày là 2 viên - 1 viên Estradiol 2mg, tuỳ theo mức độ kiểm soát các triệu chứng hiện có của bệnh nhân. Liều duy trì tối thiểu có hiệu quả cần xác định bằng cách chuẩn độ (tăng liều từ tư cho đến liều đạt hiệu quả điều trị, dùng nó là liều duy trì). Việc dùng thuốc phải tiến hành theo từng chu kỳ (ví dụ: Uống 3 tuần, ngưng 1 tuần).

Điều trị cho phụ nữ bị giảm tiết estrogen do thiểu năng sinh dục, cắt buồng chứng hay thiếu năng buồng trứng nguyên phát

Liều khởi đầu thông thường hàng ngày là 1/2 viên - 1 viên Estradiol 2mg tuỳ theo mức độ kiểm soát các triệu chứng hiện có của bệnh nhân. Liều duy trì tối thiểu có hiệu quả cần xác định bằng cách chuẩn độ.

Điều trị ung thư biểu mô tuyến tiền liệt tiến triển phụ thuộc androgen

Liều khuyến cáo là 1/2 viên - 1 viên Estradiol 2mg, 3 lần/ngày. Hiệu quả của phác đồ điều trị có thể được đánh giá bằng xác định lượng phosphatase cũng như sự cải thiện triệu chứng của bệnh nhân.

Dự phòng loãng xương

Nên bắt đầu điều trị dự phòng loãng xương với Estradiol 2mg ngay sau khi mãn kinh càng sớm càng tốt. Liều hàng ngày là 0.5mg estradiol, uống theo chu kỳ (nghĩa là uống 23 ngày, ngưng 5 ngày) (nên dùng viên Valiera 1mg, 2 viên/ngày). Liều dùng có thể điều chỉnh nếu cần để kiểm soát các triệu chứng hiện có của bệnh nhân. Ngừng liệu pháp thay thế estrogen có thể lặp lại tỷ lệ mất xương tự nhiên.

Thận trọng & Tác dụng phụ

  • Kích thích tạo các khối u ác tinh: Ung thư nội mạc tử cung, ung thư vú, các tổn thương bẩm sinh với nguy cơ ác tinh.

  • Bệnh túi mật.

  • Bệnh tim mạch.

  • Tăng huyết áp.

  • Tăng calci huyết.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Estradiol

100 sản phẩm
Dorogyne (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Dorogyne (2 vỉ x 10 viên/hộp)

2,200đ / Viên nén
Dorotyl 500mg (2 vỉ x 12 viên/hộp)

Dorotyl 500mg (2 vỉ x 12 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Dorotyl 250mg (2 vỉ x 25 viên/hộp)

Dorotyl 250mg (2 vỉ x 25 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Ofmantine 1g DMC (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Ofmantine 1g DMC (2 vỉ x 7 viên/hộp)

9,700đ / Viên nén
Ofmantine 625mg DMC (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Ofmantine 625mg DMC (2 vỉ x 7 viên/hộp)

6,300đ / Viên nén
Celecoxib 200mg DMC (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Celecoxib 200mg DMC (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nang
Lactulose (20 gói/hộp)

Lactulose (20 gói/hộp)

4,500đ / Gói
Alumina Nadyphar (60 viên/chai)

Alumina Nadyphar (60 viên/chai)

500đ / Viên nén
Carbogast (2 tube x 15 viên/hộp)

Carbogast (2 tube x 15 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Lorastad 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lorastad 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nén
Lorastad D 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lorastad D 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Promethazin 15mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Promethazin 15mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

700đ / Viên nén
Colchicin Stella 1mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Colchicin Stella 1mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Fluconazol Stella 150mg (1 viên/hộp)

Fluconazol Stella 150mg (1 viên/hộp)

13,000đ / Hộp
Rabestad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Rabestad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Pantostad CAP 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Pantostad CAP 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

2,500đ / Viên nang
Stadnex cap 20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Stadnex cap 20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang
Stadnex cap 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Stadnex cap 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

6,000đ / Viên nang
Daflon 500mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)

Daflon 500mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)

4,500đ / Viên nén
Fluzinstad 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Fluzinstad 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Mifestad 10

Mifestad 10

10,000đ / Hộp
Ery Children 250mg (24 gói/hộp)

Ery Children 250mg (24 gói/hộp)

6,000đ / Gói
Stafloxin 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Stafloxin 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Scanax 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Scanax 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

95,000đ / Hộp
L-Stafloxin 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

L-Stafloxin 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Azicine 250mg (6 gói/hộp)

Azicine 250mg (6 gói/hộp)

4,000đ / Gói
Azicine 250mg (6 viên/hộp)

Azicine 250mg (6 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang
Novofungin 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Novofungin 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Stadovas 5mg cap (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadovas 5mg cap (3 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nang
Clarityne (60ml)

Clarityne (60ml)

55,000đ / Chai
Povidone Iodine 1% (90ml)

Povidone Iodine 1% (90ml)

19,000đ / Chai
Euquimol (30 gói/hộp)

Euquimol (30 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Nyst (10 gói/hộp)

Nyst (10 gói/hộp)

1,500đ / Gói
Acyclovir Stella cream (5g)

Acyclovir Stella cream (5g)

18,000đ / Tube
Vaseline Pure OPC (10g)

Vaseline Pure OPC (10g)

18,000đ / Tube
Co-padein (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Co-padein (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Scanneuron (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Scanneuron (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,270đ / Viên nén
Phytobebe (100ml)

Phytobebe (100ml)

31,000đ / Chai
Phytogyno Daily (100ml)

Phytogyno Daily (100ml)

34,000đ / Chai
Phytogyno (100ml)

Phytogyno (100ml)

30,000đ / Chai
Dầu khuynh diệp OPC (25ml)

Dầu khuynh diệp OPC (25ml)

83,000đ / Chai
Emcare (25ml)

Emcare (25ml)

65,000đ / Chai
Plurivica (40g)

Plurivica (40g)

15,000đ / Chai
V. Rohto Vitamin (13ml)

V. Rohto Vitamin (13ml)

58,000đ / Chai
Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)

Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)

10,000đ / Chai
Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)

Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)

12,000đ / Chai
Cao Ích Mẫu OPC (180ml)

Cao Ích Mẫu OPC (180ml)

48,000đ / Chai
Mimosa (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Mimosa (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Extracap OPC

Extracap OPC

65,000đ / Hộp
Kim Tiền Thảo OPC (viên bao phim)

Kim Tiền Thảo OPC (viên bao phim)

69,000đ / Hộp
Phosphalugel (26 gói/hộp)

Phosphalugel (26 gói/hộp)

4,700đ / Gói
Duphalac 667g/l (20 gói/hộp)

Duphalac 667g/l (20 gói/hộp)

7,800đ / Gói
Nitromint 2.6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Nitromint 2.6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

150,000đ / Hộp
HoAstex (90ml)

HoAstex (90ml)

40,000đ / Chai
Cemofar 10% (20ml)

Cemofar 10% (20ml)

15,000đ / Chai
Ostocan 0.6g (30 gói/hộp)

Ostocan 0.6g (30 gói/hộp)

2,800đ / Gói
Augmex Duo 1g (2 vỉ  x 10 viên/hộp)

Augmex Duo 1g (2 vỉ x 10 viên/hộp)

13,900đ / Viên nén
Augmex 625mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Augmex 625mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

11,000đ / Viên nén
Panadol Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)

Panadol Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Tylenol 8 hour 650mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Tylenol 8 hour 650mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Neo-Codion (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Neo-Codion (2 vỉ x 10 viên/hộp)

8,000đ / Viên nén
Nutriboost hương dâu (297ml)

Nutriboost hương dâu (297ml)

10,000đ / Chai
Nutriboost hương cam (297ml)

Nutriboost hương cam (297ml)

10,000đ / Chai