Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Filgrastim

Filgrastim là một yếu tố kích thích dòng bạch cầu hạt của người (G-CSF), được sản xuất bằng công nghệ tái tổ hợp DNA có hoạt tính giống hoàn toàn yếu tố nội sinh kích thích dòng bạch cầu hạt của người, giúp điều trị biến chứng, giảm thời gian bạch cầu bị giảm ở người dùng hóa trị liệu gây độc tế bào, người cần ức chế miễn dịch để chuẩn bị tiến hành ghép tủy, người bị giảm bạch cầu theo chu kỳ, người giảm bạch cầu đa nhân trung tính bẩm sinh, giảm bạch cầu do ảnh hưởng của thuốc, bệnh nhân bị nhiễm trùng mức độ nặng hay tái phát nhiễm trùng có kèm giảm bạch cầu, giúp rút ngắn thời gian bị nhiễm trùng, tăng số lượng bạch cầu đa nhân trung tính ở người bị ung thư không liên quan tới tủy xương.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Kẹo the vị siêu mát lạnh Play More (Gói 12g),Kẹo the vị nho Play More (Gói 12g),Kẹo the vị chanh muối Play More (Gói 12g),Kẹo the vị dưa hấu Play More (Gói 12g),Kẹo the vị siêu mát lạnh Play More (22g/lọ),Kẹo the vị nho Play More (22g/lọ),Kẹo the vị xí muội Play More (22g/lọ),Kẹo the vị chanh muối Play More (22g/lọ),Kẹo the vị táo xanh Play More (22g/lọ),Kẹo the vị dưa hấu Play More (22g/lọ),Tropicana Slim Diabetics 2g (50 gói/hộp),Travatan (2.5ml),Lactacyd Milky (250ml),Lactacyd Odor Fresh (250ml),Lactacyd Odor Fresh (150ml),Air-X Drops (15ml),Vitatree Ginkgo Plus 6000 With Q10 50mg (60 viên/hộp),Lactomin Plus (30 gói/hộp),Trymo (14 vỉ x 8 viên/hộp),Nexium mups 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp),Eagle Brand Yellow Balm (40g),Eagle Brand Singapore (24ml),Viên Gout Tâm Bình (60 viên/hộp),Flarex (5ml),Maxitrol Oint (3.5g),Maxitrol (5ml),Vigadexa (5ml),Vigamox (5ml),Băng vệ sinh hàng ngày Laurier Active Fit siêu thấm cho ngày đầu và ngày cuối (20 miếng/gói),Trivita B (10 vỉ x 10 viên/hộp),Microlife NC200,Urgo Mouth Ulcers (6ml),Urgopore (2.5cm x 5m),Urgopore (1.25cm x 5m),Dexpanthenol 5% (30g),Glucophage 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp),Triplixam 10mg/2.5mg/5mg (30 viên/chai),Orgametril (30 viên/hộp),Diltiazem Stella 60mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Medrol 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Lomac 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Suopinchon 20mg/2ml (10 ống/hộp),Kẹo gừng Freshcool (500 viên/hộp),Hasancob 500mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Premilin 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Amtanolon 0.1% (10g),Hasanbest 500/5 (2 vỉ x 15 viên/hộp),Hasanbest 500/2.5 (2 vỉ x 15 viên/hộp),Amilavil Hasan 10mg (4 vỉ x 15 viên/hộp),Risperidon Hasan 2mg ( 5 vỉ x 10 viên/hộp),Epiduo 0.1%/2.5% (15g),Repraz 20 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Siang Pure Inhaler (2ml),Phariton (12 vỉ x 5 viên/hộp),Atorvastatin TV.Pharm 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Atorvastatin TV.Pharm 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Telmisartan TV.Pharm 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Extra Collagen +2 UBB (60 viên/hộp),Glomoti-M (12 gói/hộp),Gaviscon Dual Action 10ml (24 gói/hộp),Hesmin 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Zilgo (2.5cm x 5m),Zilgo (1.25cm x 5m),Zilgo Iodine (12 miếng dán + 6 tăm bông iod),Đầu kim tiêm vô trùng Vikimco 23G (100 chiếc/hộp),Đầu kim tiêm vô trùng Vikimco 20G (Hộp 100 chiếc),Đầu kim tiêm vô trùng Vikimco 18G (100 chiếc/hộp),Bộ dây truyền dịch Vikimco (1 dây + 1 kim/gói),Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (50ml/cc),Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (20ml/cc),Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (10ml/cc),Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (5ml/cc),Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (3ml/cc),Bơm tiêm Insulin Vikimco 1ml/100 I.U,Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (1ml/cc),Tanatril Tablets 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Combivent 2.5ml (10 ống/hộp),Homisopha Ginseng Gold (12 vỉ x 5 viên/hộp),Mobic 7.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Sâm Alipas New (30 viên/hộp),Cetaphil Gentle Skin Cleanser (500ml),Calci Clorid 10% Vidipha 5ml (100 ống/hộp),Cinnarizin Vidipha 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Coltramyl 4mg (12 viên/hộp),Idarac 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Cephalexin Vidipha 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Khẩu trang vải kháng khuẩn 4 lớp B Mask (10 chiếc/hộp),SP Ambroxol 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Bơm tiêm insulin BD Ultra - Fine II 0.3ml (100 chiếc/hộp),Thuốc nhuộm tóc dược liệu Thái Dương màu nâu hạt dẻ (5 gói/hộp),Flucort - N (15g),Viagra 50mg (1 viên/hộp),Bảo Xuân Tuổi 50+ (3 vỉ x 10 viên/hộp),Bảo Xuân Gold (3 vỉ x 10 viên/hộp),Seretide Evohaler 25/250 (120 liều/hộp),Essentiale Forte 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Băng vệ sinh ban đêm Laurier Safety Night siêu an toàn 35cm (4 miếng/gói),Enervon (10 vỉ x10 viên/hộp),Sữa tắm sạch sâu kháng khuẩn năng động Bioré Guard (800g),Sữa tắm sạch sâu kháng khuẩn thư giãn Bioré Guard (800g),

Chỉ Định

- Rút ngắn thời gian giảm bạch cầu trung tính và giảm tỷ lệ hạ bạch cầu trung tính có sốt ở bệnh nhân điều trị hóa trị liệu độc tế bào do mắc các bệnh ác tính (ngoại trừ bệnh bạch cầu dạng tủy mạn tính và hội chứng loạn sản tủy).
- Rút ngắn thời gian giảm bạch cầu trung tính ở các bệnh nhân dùng thuốc ức chế miễn dịch sau khi ghép tủy xương do có nguy cơ gia tăng hạ bạch cầu trung tính nghiêm trọng kéo dài.
- Đối với các bệnh nhân trẻ em hoặc người lớn bị giảm bạch cầu trung tính (bẩm sinh, có chu kỳ hoặc tự phát) với số lượng bạch cầu trung tính tuyệt đối ≤ 0,5 x 109/lít, và có tiền sử nhiễm khuẩn tái phát hoặc nghiêm trọng, dùng Filgrastim lâu dài làm tăng số lượng bạch cầu trung tính và làm giảm tỷ lệ cũng như thời gian các giai đoạn nhiễm khuẩn.
- Filgrastim có tác dụng làm giảm bạch cầu trung tính kéo dài ở các bệnh nhân nhiễm HIV tiến triển.

Chống Chỉ Định

  • Không nên dùng thuốc cho những bệnh nhân có tiền sự quá mẫn cảm với Filgrastim hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Không nên sử dụng Filgrastim để tăng liều hóa trị liệu độc tế bào vượt quá liều đã thiết lập.
  • Không dùng Filgrastim cho bệnh nhân giảm bạch cầu trung tính bẩm sinh mạn tính nghiêm trọng (hội chứng Kostmann) có di truyền học tế bào bất thường. 

Cách Dùng Và Liều Dùng

Đối với người dùng liệu pháp hóa trị liệu gây độc tế bào: Sử dụng liều 5 mcg/kg/lần x 1 lần/ngày. Filgrastim cần pha loãng với 20ml dung dịch truyền Glucose 5% và truyền tĩnh mạch 30 phút hay truyền dưới da trong 24 giờ. Bắt đầu điều trị bằng Filgrastim sau khi ngưng liệu trình hóa trị liệu 1 ngày.

Đối với người ức chế miễn dịch để tiến hành ghép tủy: Liều ban đầu khuyến cáo là 10 mcg/kg/ngày dùng truyền tĩnh mạch 30 phút hoặc truyền dưới da trong 24 giờ. Filgrastim cần pha loãng với 20ml dung dịch truyền glucose 5%.

Khi thấy lượng bạch cầu đa nhân đã đạt mức tối thiểu thì chuyển sang dùng Ficocyte ở liều duy trì là 5 mcg/kg/ngày. Sử dụng thuốc tới khi thấy lượng bạch cầu trung tính trở nên ổn định thì ngưng dùng thuốc.

Đối với người bị giảm bạch cầu trung tính theo chu kỳ: Dùng liều 5mcg/kg/ngày, có thể chia làm nhiều lần hoặc dùng 1 lần duy nhất trong ngày.

Đối với người giảm bạch cầu đa nhân trung tính do bẩm sinh: Dùng liều 12 mcg/kg/ngày, có thể chia làm nhiều lần hoặc dùng 1 lần duy nhất trong ngày.

Thận Trọng

Cần thận trọng khi dùng Filgrastim cho người bị bệnh về xương khớp, người rối loạn sinh tủy xương.

Trước khi sử dụng thuốc cần đảm bảo thuốc không quá hạn sử dụng, kiểm tra xem bao bì thuốc con nguyên vẹn, không thấy có dấu hiệu biến đổi chất lượng lượng (như dung dịch thuốc bị đục, đổi màu…) thì mới được sử dụng.

Không được tự ý dùng Filgrastim cùng với thuốc dùng theo đường tiêm truyền khác mà chưa có chỉ định hay tư vấn của bác sĩ.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp.

Các thuốc chứa hoạt chất Filgrastim

Travatan (2.5ml)
Travatan (2.5ml)

283,000đ / Chai

Lactacyd Milky (250ml)
Lactacyd Milky (250ml)

92,000đ / Chai

Air-X Drops (15ml)
Air-X Drops (15ml)

24,000đ / Chai

Trymo (14 vỉ x 8 viên/hộp)
Trymo (14 vỉ x 8 viên/hộp)

2,800đ / Viên nén

Flarex (5ml)
Flarex (5ml)

33,000đ / Chai

Maxitrol Oint (3.5g)
Maxitrol Oint (3.5g)

67,000đ / Tube

Maxitrol (5ml)
Maxitrol (5ml)

46,000đ / Chai

Vigadexa (5ml)
Vigadexa (5ml)

120,000đ / Chai

Vigamox (5ml)
Vigamox (5ml)

99,000đ / Chai

Microlife NC200
Microlife NC200

980,000đ / Hộp

Urgo Mouth Ulcers (6ml)
Urgo Mouth Ulcers (6ml)

95,000đ / Chai

Urgopore (2.5cm x 5m)
Urgopore (2.5cm x 5m)

19,500đ / Cuộn

Urgopore (1.25cm x 5m)
Urgopore (1.25cm x 5m)

13,000đ / Cuộn

Dexpanthenol 5% (30g)
Dexpanthenol 5% (30g)

35,000đ / Tube

Orgametril (30 viên/hộp)
Orgametril (30 viên/hộp)

3,200đ / Viên nén

Amtanolon 0.1% (10g)
Amtanolon 0.1% (10g)

12,000đ / Tube

Epiduo 0.1%/2.5% (15g)
Epiduo 0.1%/2.5% (15g)

205,000đ / Tube

Siang Pure Inhaler (2ml)
Siang Pure Inhaler (2ml)

15,000đ / Ống

Phariton (12 vỉ x 5 viên/hộp)
Phariton (12 vỉ x 5 viên/hộp)

1,600đ / Viên nang mềm

Zilgo (2.5cm x 5m)
Zilgo (2.5cm x 5m)

17,000đ / Cuộn

Zilgo (1.25cm x 5m)
Zilgo (1.25cm x 5m)

12,000đ / Cuộn

Coltramyl 4mg (12 viên/hộp)
Coltramyl 4mg (12 viên/hộp)

4,700đ / Viên nén

Flucort - N (15g)
Flucort - N (15g)

17,000đ / Tube

Viagra 50mg (1 viên/hộp)
Viagra 50mg (1 viên/hộp)

130,000đ / Hộp

Enervon (10 vỉ x10 viên/hộp)
Enervon (10 vỉ x10 viên/hộp)

2,600đ / Viên nén