Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Fluoxetine

Fluoxetine là một thuốc chống trầm cảm hai vòng thuộc nhóm chất ức chế chọn lọc tái thu nhận serotonin (SSRI) có tác dụng chống trầm cảm, chống rối loạn xung lực cưỡng bức – ám ảnh và chống chứng ăn vô độ của fluoxetine liên quan đến ức chế thu nhận serotonin ở hệ thần kinh trung ương.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Vinzix 20mg/2ml (10 ống/hộp)Vintrosin Cold Flu Kid (75ml)Vinterlin 0.5mg/ml (50 ống/hộp)Vinsolon 40mg (10 ống/hộp)Vinsolon (1 ống/hộp)Vinrolac 30mg/2ml (10 ống/hộp)Vinphyton 10mg (50 ống/hộp)Vinphatoxin 1ml (10 ống/hộp)Vinphason 100mg (10 ống/hộp)Vinphacine 500mg/2ml (10 ống/hộp)Vinphacetam 2g/10ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)Vinluta 600mg (1 lọ/hộp)Vinlon 1mgVindopar 250mg (30 viên/chai)VinCynon 500mg/4ml (10 ống/hộp)Vincran 1mg (1ml)Vincopane 20mg/ml (10 ống/hộp)Vincomid (2 vỉ x 5 ống/hộp)Vinaga-DHA (100 viên/hộp)Vim Báo Gấm (2 vỉ x 20 viên/hộp)Vihacaps 600mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Vigisup (2 vỉ x 6 viên/hộp)Viên Xương Khớp Vương Hoạt (20 viên/hộp)Viên vai gáy Thái Dương (2 vỉ x 6 viên/hộp)Viên nghệ vàng mật ong Như Ý Honey (100g)Viên nghệ đen mật ong Như Ý Honey (100g)Viên khớp Bách Xà Nam Dược (3 vỉ x 10 viên/hộp)Viên đường huyết đông trùng hạ thảo Trường An (50 viên/hộp)Viêm Da Bảo Phương (8ml)Vicoxib 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Viacoram 3.5mg/2.5mg (30 viên/hộp)Viacol (5 vỉ x 4 viên/hộp)Vglove có bột size L (100 chiếc/hộp)Vfend 200mg (30 viên/hộp)Vertucid (15g)Venlafaxine Stella 37.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Vastarel Mr 35mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Vashasan 20mg (3 vỉ x 30 viên/hộp)Vaseline Rosy Lips (7g)Vaseline Petrolatum Gauze Sterilized N.H.P (18cm x 20cm)Vaseline Lip Therapy Cocoa Butter (7g)Varogel (20 gói/hộp)Vạn Sinh Anserin Night & Day (2 lọ x 30 viên/hộp)Valparin-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Valiera 2mg (30 viên/hộp)V.Rohto Mineral Tear (13ml)V.Rohto for Kids (13ml)Utrogestan 200mg (15 viên/hộp)Utrogestan 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Ursoliv 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Urimaxi (6 vỉ x 10 viên/hộp)Urgosyval Strong Adhessive (5cm x 5m)Urgosyval Strong Adhessive (2.5cm x 5m)Urgosyval Strong Adhessive (1.25cm x 5m)Urgo Washproof Large (30 miếng/hộp)Urgo Durable (102 miếng/hộp)Uphatin 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Unimelo 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)UmenoHCT 20/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ultravist 370 (100ml)Ultibro Breezhaler 110/50mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tyrosur Gel (5g)Tylenol oral suspension (60ml)Tydol PM (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tydol Codeine Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tydol 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tydol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Twynsta 80/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)TV Hepatic (60 viên/hộp)Tux-asol (3 vỉ x 10 viên/hộp)Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 90mm x 260mm (200 túi/hộp)Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 300mm x 460mm (200 túi/hộp)Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 190mm x 360mm (200 túi/hộp)Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 135mm x 285mm (200 túi/hộp)Túi cứu thương y tế màu đỏTT Care for Kids (10 chiếc/hộp)TS-One Capsule 20mg (56 viên/hộp)Trucalci D3MK7 Wellness (60 viên/hộp)Trozimed-B (30g)Troypofol (20ml)Trolovol 300mg (30 viên/hộp)Triplixam 5mg/1.25mg/10mg (30 viên/hộp)Triplixam 5/1.25/5 (30 viên/hộp)Trinh nữ Hoàng Cung MNS (60 viên/hộp)Trinh nữ Hoàng Cung Cali Usa (50 viên/hộp)Trimebutin 100mg Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Trileptal 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Trihexyphenidyl 2mg Pharmedic (5 vỉ x 20 viên/hộp)Trihexyphenidyl 2mg Khapharco (10 vỉ x 10 viên/hộp)Triamcinolone 4mg Flamingo (10 vỉ x 10 viên/hộp)Triamcinolone 4mg Brawn (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tretinoin Gel USP 0.1% (20g)Tretinoin Gel USP 0.05% (20g)Tretinoin Gel USP 0.025% (20g)Trepmycin (50 lọ/hộp)Travicol Flu (10 vỉ x 10 viên/hộp)Travel Samira HQ (30ml)Transamin Injection 250mg/5ml (10 ống/hộp)Transamin 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Trangala QM (8g)

Chỉ định

  • Trầm cảm,
  • Chứng ăn vô độ,
  • Rối loạn xung lực cưỡng bức – ám ảnh,
  • Hội chứng hoảng sợ,
  • Rối loạn tiền kinh nguyệt.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với fluoxetine.
  • Người suy thận nặng (độ thanh thải creatinin < 10 ml/phút).
  • Người bệnh đang dùng các thuốc ức chế MAO (dùng hai loại thuốc này phải cách nhau ít nhất 5 tuần).
  • Người có tiền sử động kinh và phụ nữ cho con bú.

Liều lượng & Cách dùng

Trầm cảm:

  • Người lớn: 20mg x 1 lần/ngày uống vào buổi sáng.
    Nếu không đáp ứng lâm sàng sau nhiều tuần, liều hàng ngày có thể được tăng dần, lên đến tối đa là 80mg/ngày (60mg đối với người cao tuổi).
    Liều dùng trên 20mg/ngày có thể được chia làm 2 lần, ví dụ vào buổi sáng và buổi trưa, hoặc 1 lần/ngày.
  • Trẻ em 8 tuổi trở lên:
    Liều ban đầu là 10mg, cần được tăng đến 20mg/ngày sau 1 tuần (ngoại trừ ở trẻ em nhẹ cân không nên tăng liều trong vài tuần và sau đó chỉ khi nào kém đáp ứng lâm sàng).

Chứng ăn vô độ:

  • 60mg x 1 lần/ngày.

Rối loạn xung lực cưỡng bức – ám ảnh:

  • Người lớn:
    Liều ban đầu: 20mg x 1 lần/ngày, tăng lên đến 60mg/ngày sau vài tuần nếu không có đáp ứng.
    Liều 80 mg/ngày đã được dùng, đôi khi được chia làm 2 lần.
  • Trẻ em 7 tuổi trở lên:
    Liều ban đầu: 10mg/ngày;
    Ở trẻ em nhẹ cân, được tăng đến liều 20-30mg/ngày sau vài tuần, nếu cần thiết.
    Thanh thiếu niên và trẻ nặng cân hơn có thể tăng đến liều 20mg/ngày sau 2 tuần; có thể tăng liều thêm đến 60mg/ngày sau vài tuần khi cần thiết.

Hội chứng hoảng sợ:

  • Liều ban đầu: 10mg x 1 lần/ngày.
  • Sau 1 tuần, nên tăng liều đến 20mg/ngày; có thể tăng liều thêm đến 60 mg/ngày sau vài tuần nếu không có tiến triển.

Rối loạn tiền kinh nguyệt:

  • 20mg/ngày.
  • Đối với mỗi chu kỳ mới, fluoxetine nên được bắt đầu 14 ngày trước khi bắt đầu chu kỳ kinh nguyệt và tiếp tục cho đến ngày đầu tiên của chu kỳ kinh nguyệt.
  • Có thể tiếp tục điều trị trong 6 tháng; sau đó đánh giá lại trước khi tiếp tục điều trị thêm.

Bệnh nhân cao tuổi:

  • Khuyến cáo dùng liều thấp hơn hoặc ít thường xuyên hơn.

Thận trọng & Tác dụng phụ

  • Bệnh nhân bị bệnh tim hoặc có tiền sử rối loạn chảy máu.
  • Bệnh nhân bị tăng nhãn áp góc đóng.
  • Bệnh nhân bị tiểu đường vì các thuốc SSRI có thể thay đổi việc kiểm soát đường huyết.
  • Bệnh nhân suy chức năng gan.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Fluoxetine

100 sản phẩm
Vinzix 20mg/2ml (10 ống/hộp)

Vinzix 20mg/2ml (10 ống/hộp)

70,000đ / Hộp
Vintrosin Cold Flu Kid (75ml)

Vintrosin Cold Flu Kid (75ml)

45,000đ / Chai
Vinterlin 0.5mg/ml (50 ống/hộp)

Vinterlin 0.5mg/ml (50 ống/hộp)

10,000đ / Ống
Vinsolon 40mg (10 ống/hộp)

Vinsolon 40mg (10 ống/hộp)

230,000đ / Hộp
Vinsolon (1 ống/hộp)

Vinsolon (1 ống/hộp)

29,000đ / Hộp
Vinrolac 30mg/2ml (10 ống/hộp)

Vinrolac 30mg/2ml (10 ống/hộp)

83,000đ / Hộp
Vinphyton 10mg (50 ống/hộp)

Vinphyton 10mg (50 ống/hộp)

250,000đ / Hộp
Vinphatoxin 1ml (10 ống/hộp)

Vinphatoxin 1ml (10 ống/hộp)

55,000đ / Hộp
Vinphason 100mg (10 ống/hộp)

Vinphason 100mg (10 ống/hộp)

160,000đ / Hộp
Vinphacine 500mg/2ml (10 ống/hộp)

Vinphacine 500mg/2ml (10 ống/hộp)

160,000đ / Hộp
Vinluta 600mg (1 lọ/hộp)

Vinluta 600mg (1 lọ/hộp)

89,000đ / Hộp
Vinlon 1mg

Vinlon 1mg

260,000đ / Hộp
Vindopar 250mg (30 viên/chai)

Vindopar 250mg (30 viên/chai)

160,000đ / Chai
VinCynon 500mg/4ml (10 ống/hộp)

VinCynon 500mg/4ml (10 ống/hộp)

500,000đ / Hộp
Vincran 1mg (1ml)

Vincran 1mg (1ml)

240,000đ / Lọ
Vincopane 20mg/ml (10 ống/hộp)

Vincopane 20mg/ml (10 ống/hộp)

110,000đ / Hộp
Vincomid (2 vỉ x 5 ống/hộp)

Vincomid (2 vỉ x 5 ống/hộp)

40,000đ / Hộp
Vinaga-DHA (100 viên/hộp)

Vinaga-DHA (100 viên/hộp)

99,000đ / Hộp
Vihacaps 600mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Vihacaps 600mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

9,700đ / Viên nang mềm
Vigisup (2 vỉ x 6 viên/hộp)

Vigisup (2 vỉ x 6 viên/hộp)

8,000đ / Viên nang mềm
Viêm Da Bảo Phương (8ml)

Viêm Da Bảo Phương (8ml)

33,000đ / Hộp
Vicoxib 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Vicoxib 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nang
Viacoram 3.5mg/2.5mg (30 viên/hộp)

Viacoram 3.5mg/2.5mg (30 viên/hộp)

219,000đ / Hộp
Viacol (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Viacol (5 vỉ x 4 viên/hộp)

7,500đ / Vỉ
Vfend 200mg (30 viên/hộp)

Vfend 200mg (30 viên/hộp)

5,950,000đ / Hộp
Vertucid (15g)

Vertucid (15g)

76,000đ / Tube
Vashasan 20mg (3 vỉ x 30 viên/hộp)

Vashasan 20mg (3 vỉ x 30 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Vaseline Rosy Lips (7g)

Vaseline Rosy Lips (7g)

66,000đ / Hủ
Vaseline Lip Therapy Cocoa Butter (7g)

Vaseline Lip Therapy Cocoa Butter (7g)

66,000đ / Hủ
Varogel (20 gói/hộp)

Varogel (20 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Valparin-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Valparin-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nang
Valiera 2mg (30 viên/hộp)

Valiera 2mg (30 viên/hộp)

111,000đ / Hộp
V.Rohto Mineral Tear (13ml)

V.Rohto Mineral Tear (13ml)

55,000đ / Chai
V.Rohto for Kids (13ml)

V.Rohto for Kids (13ml)

51,000đ / Chai
Utrogestan 200mg (15 viên/hộp)

Utrogestan 200mg (15 viên/hộp)

20,000đ / Viên nang mềm
Utrogestan 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Utrogestan 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

7,200đ / Viên nang mềm
Ursoliv 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Ursoliv 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

410,000đ / Hộp
Urimaxi (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Urimaxi (6 vỉ x 10 viên/hộp)

330,000đ / Hộp
Urgosyval Strong Adhessive (5cm x 5m)

Urgosyval Strong Adhessive (5cm x 5m)

43,000đ / Cuộn
Urgosyval Strong Adhessive (2.5cm x 5m)

Urgosyval Strong Adhessive (2.5cm x 5m)

31,000đ / Cuộn
Urgosyval Strong Adhessive (1.25cm x 5m)

Urgosyval Strong Adhessive (1.25cm x 5m)

21,000đ / Cuộn
Urgo Washproof Large (30 miếng/hộp)

Urgo Washproof Large (30 miếng/hộp)

57,000đ / Hộp
Urgo Durable (102 miếng/hộp)

Urgo Durable (102 miếng/hộp)

77,000đ / Hộp
Uphatin 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Uphatin 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Unimelo 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Unimelo 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nén
Ultravist 370 (100ml)

Ultravist 370 (100ml)

760,000đ / Chai
Tyrosur Gel (5g)

Tyrosur Gel (5g)

69,000đ / Tube
Tylenol oral suspension (60ml)

Tylenol oral suspension (60ml)

29,000đ / Chai
Tydol PM (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tydol PM (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nén
Tydol Codeine Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tydol Codeine Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,200đ / Viên nén
Tydol 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tydol 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Tydol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tydol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Twynsta 80/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Twynsta 80/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

80,400đ / Viên nén
TV Hepatic (60 viên/hộp)

TV Hepatic (60 viên/hộp)

120,000đ / Hộp
Tux-asol (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tux-asol (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,800đ / Viên nén
Túi cứu thương y tế màu đỏ

Túi cứu thương y tế màu đỏ

135,000đ / Túi
TT Care for Kids (10 chiếc/hộp)

TT Care for Kids (10 chiếc/hộp)

15,000đ / Hộp
TS-One Capsule 20mg (56 viên/hộp)

TS-One Capsule 20mg (56 viên/hộp)

7,560,000đ / Hộp
Trucalci D3MK7 Wellness (60 viên/hộp)

Trucalci D3MK7 Wellness (60 viên/hộp)

200,000đ / Hộp
Trozimed-B (30g)

Trozimed-B (30g)

210,000đ / Tube
Troypofol (20ml)

Troypofol (20ml)

98,000đ / Chai
Trolovol 300mg (30 viên/hộp)

Trolovol 300mg (30 viên/hộp)

1,580,000đ / Hộp
Triplixam 5mg/1.25mg/10mg (30 viên/hộp)

Triplixam 5mg/1.25mg/10mg (30 viên/hộp)

11,000đ / Viên nén
Triplixam 5/1.25/5 (30 viên/hộp)

Triplixam 5/1.25/5 (30 viên/hộp)

11,000đ / Viên nén
Trileptal 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Trileptal 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

416,000đ / Hộp
Tretinoin Gel USP 0.1% (20g)

Tretinoin Gel USP 0.1% (20g)

115,000đ / Tube
Tretinoin Gel USP 0.05% (20g)

Tretinoin Gel USP 0.05% (20g)

105,000đ / Tube
Tretinoin Gel USP 0.025% (20g)

Tretinoin Gel USP 0.025% (20g)

95,000đ / Tube
Trepmycin (50 lọ/hộp)

Trepmycin (50 lọ/hộp)

225,000đ / Hộp
Travicol Flu (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Travicol Flu (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Travel Samira HQ (30ml)

Travel Samira HQ (30ml)

18,000đ / Chai
Transamin 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Transamin 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,700đ / Viên nang
Trangala QM (8g)

Trangala QM (8g)

9,500đ / Lọ