App Store Google PlayHoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Glutathione

Glutathione là một chất chống oxy hóa tự nhiên được tổng hợp từ tế bào bằng 3 loại amin gồm Cysteine, Glutamic, Glycine, quá trình tổng hợp này được diễn ra tại gan. Glutathione có thể được tìm thấy trong thực vật, thịt, nấm, vi khuẩn, rau, củ, quả. Glutathione có khả năng ngăn ngừa một số chất thuộc dạng oxy hoạt động gây tổn hại cho tế bào, hỗ trợ cho hệ thống miễn dịch.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Tràng Vị Khang (6 gói/hộp),Trajenta 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Tracutil 10ml (5 ống/hộp),Trà túi lọc thanh nhiệt Atiso Ladophar (100 túi),Trà thanh nhiệt Thái Bình,Trà Gừng Sả Premium Ladophar (20 túi/hộp),Tozinax 70mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Towders Spray Pro (100ml),Toussolene 5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp),Tormita 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Topralsin (24 viên/lọ),Topinam 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Topinam 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Topbrain (6 vỉ x 10 viên/hộp),Top-PP Pharco (24 viên/lọ),Tonka (2 vỉ x 10 viên/hộp),TobraDex sterile ophthalmic ointment (3.5g),Tobicom (18 vỉ x 10 viên/hộp),Tố Nữ Nhất Nhất (10 viên/hộp),Tinidazol 500mg DMC (4 viên/hộp),Tinh dầu dừa Đất Việt (100ml),Tinh bột nghệ Như Ý Honey (100g),Tinecol (6g),Timo Drop (5ml),Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Tiger Balm White (19.4g),Tiger Balm Plaster-RD 7cmx10cm (3 miếng/túi),Tiger Balm Plaster-RD 10cmx14cm (3 miếng/túi),Tiger Balm Oil (57ml),Tiger Balm Oil (28ml),Tiền liệt an Danapha Viva (40 viên/hộp),Ticarlox (10g),TiaSulfene (10 vỉ x 10 viên/hộp),Thyrozol 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Thyrozol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Thymo Alphazinc (20 ống/hộp),Thuốc tím (100 gói/lốc),Thông Xoang Tán (50 viên/hộp),Thống Phong Thái Minh (2 vỉ x 10 viên/hộp),Thiogamma 600 oral (30 viên/hộp),Thiên Môn Hải Phong (250ml),Thiên Mai Nhất Nhất (100ml),Thiên Mai Lavender Nhất Nhất (100ml) ,Tezkin cream (10g),Tetracyclin 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp),Tetracain 0.5% (10ml),Test thử bệnh Lao M. Tuberculosis IgG/IgM Fastep (40 kit/hộp),Tesmon Injection 1ml (10 ống/hộp),Terpinzoat (10 vỉ x 10 viên/hộp),Terpincodein - F (10 vỉ x 10 viên/hộp),Tercodin (100 viên/chai),Tenoxicam 20mg Bidiphar (1 ống/hộp),Tendoactive (3 vỉ x 10 viên/hộp),Tendersoft màu hồng (80 tờ/gói),Tendersoft màu hồng (30 tờ/gói),Tenamyd FM-N95 (20 chiếc/hộp),Temprosone Cream (30g),Tempovate (25g),Telfor 180mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Telfast HD 180mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Telfast BD 60mg (10 viên/hộp),Teldy (30 viên/hộp),Tegretol CR 200mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Tedavi 400mg/57mg (70ml),Tearbalance (5ml),Tear Touch Blu Schirmer Strips (100 que/hộp),Taurine Solopharm 4% (20 ống/hộp),Tatanol Codein (20 vỉ x 4 viên/hộp),Tatanol 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Tanganil 500mg/5ml Pierre Fabre (5 ống/hộp),Tanganil 500mg/5ml (5 ống/hộp),Tăng Đề Kháng Nhất Nhất (120 viên/hộp),Tana-Nasidon (2 vỉ x 15 viên/hộp),Tana Fadol 325mg (200 viên/chai),Tamiflu 75mg (10 viên/hộp),Tamgezyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Tăm chỉ nha khoa Okamura (50 cây/gói),Taflotan 0,0015% (2.5ml),Tadalafil Stella 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Tacrohope Ointment 0.1% (10g),Systane Ultra (5ml),Synacthen 0.25mg (1 ống/hộp),Sympal 50mg/2ml (5 ống/hộp),Symbicort Turbuhaler 160/4.5mcg (120 liều),Symbicort Rapihaler 160/4.5mcg (120 liều),Sweet'n Low (100 gói/hộp),Sulfarlem S25mg (2 vỉ x 30 viên/hộp),Sulfarlem 12.5mg (2 vỉ x 30 viên/hộp),Sulfaganin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp),Sulcilat 750mg (10 viên/hộp),Sugammadex Injection 200mg/2ml (1 lọ/hộp),Subtyl MKP (20 viên/lọ),Sữa tắm gội thảo dược Ích Nhi (200ml),Sữa tắm detox bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy matcha và khổ qua (850g),Sữa tắm bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy chăm sóc da (1.1kg),Sữa tắm bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy bảo vệ vượt trội (1.1kg),Sữa rửa mặt sữa tươi dưa leo Thorakao (100g),Stresam (3 vỉ x 20 viên/hộp),Strepsils Soothing Honey & Lemon (50 gói x 2 viên/hộp),Sterolow 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),

Chỉ Định

  • Hỗ trợ làm giảm độc tính trên thần kinh của xạ trị và của các hóa chất điều trị ung thư bao gồm cisplatin, cyclophosphamid, oxaplatin, 5- fluorouracil, carboplatin.
  • Hỗ trợ điều trị ngộ độc thủy ngân.
  • Hỗ trợ trong điều trị xơ gan do rượu, xơ gan, viêm gan do vi rút B, C, D và gan nhiễm mỡ: giúp cải thiện thể trạng của bệnh nhân và các chỉ số sinh hóa như bilirubin, GOT, GT cũng như giảm MDA và tổn thương tế bào gan rõ rệt.
  • Hỗ trợ trong điều trị các bệnh lý liên quan đến rối loạn mạch ngoại vi, mạch vành và các rối loạn huyết học:
    • Cải thiện các thông số huyết động của hệ tuần hoàn lớn và nhỏ, giúp kéo dài khoảng cách đi bộ không cảm thấy đau ở các bệnh nhân bị tắc động mạch chi dưới.
    • Cải thiện đáp ứng vận mạch với các thuốc giãn mạch vành như acetylcholin, nitroglycerin ở những bệnh nhân có các yếu tố nguy cơ bệnh mạch vành.
    • Cải thiện tình trạng thiếu máu ở các bệnh nhân lọc máu do suy thận mãn.
  • Hỗ trợ điều trị chảy máu dưới nhện: Giúp cải thiện triệu chứng chảy máu dưới nhện.
  • Hỗ trợ trong điều trị đái tháo đường không phụ thuộc insulin: Giúp làm tăng nhạy cảm với insulin ở các bệnh nhân này.
  • Hỗ trợ điều trị viêm tụy cấp: Glutathione có thể có hiệu quả trong việc bảo tồn các chức năng của các cơ quan khỏi sự tấn công của chất trung gian hóa học của phản ứng viêm.
  • Hỗ trợ điều trị vô sinh ở nam giới.

Chống Chỉ Định

Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Dùng theo đường tiêm truyền tĩnh mạch:

Hỗ trợ làm giảm độc tính trên thần kinh của xạ trị và của các hóa chất điều trị ung thư:

  • Tiêm truyền tĩnh mạch chậm glutathione ngay trước khi tiến hành xạ trị 15 phút: Liều dùng 1200mg.
  • Tiêm truyền tĩnh mạch chậm glutathione trong 15 phút trước phác đồ hóa trị liệu của các hóa chất (cisplatin, cyclophosphamid, oxaplatin, 5- fluorouracil, carboplatin): Liều dùng 1500mg - 2400mg. Lặp lại liều 900mg - 1200mg sau ngày thứ 2 và thứ 5 của đợt điều trị. Có thể lặp lại hàng tuần liều 1200mg.

Hỗ trợ trong điều trị ngộ độc thuỷ ngân:

  • Phối hợp các thuốc điều trị ngộ độc thủy ngân đặc hiệu như 2,3 - dimercaptopropan -1 - sulfonat và meso - 1,3 - dimercaptosuccinic acid với tiêm truyền glutathione và vitamin C liều cao làm giảm nồng độ thủy ngân trong máu. Liều dùng trong đợt cấp 1200 - 1800mg/ngày. Liều duy trì 600 mg/ngày cho đến khi hồi phục.

Hỗ trợ trong điều trị xơ gan do rượu, xơ gan, viêm gan do vi rút B,C,D và gan nhiễm mỡ:

  • Hỗ trợ điều trị xơ gan do rượu: Liều dùng 600mg -1200mg/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm.
  • Hỗ trợ điều trị xơ gan, viêm gan do virus B, C, D và gan nhiễm mỡ: 600mg -1200mg/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm cho đến khi hồi phục.

Hỗ trợ điều trị trong các bệnh lý liên quan đến rối loạn mạch ngoại vi, mạch vành và các rối loạn huyết học:

  • Rối loạn mạch ngoại vi: 600mg/lần, 2 lần/ngày, truyền tĩnh mạch.
  • Bệnh mạch vành: Truyền tĩnh mạch 1200mg - 3000mg hoặc truyền trực tiếp vào động mạch vành trái 300mg (50 mg -2 ml/phút).
  • Bệnh nhân lọc máu do suy thận mãn: Tiêm truyền glutathione 1200mg/ngày cuối mỗi chu kỳ lọc máu giúp làm giảm liều erythropoietin đến 50%.

Hỗ trợ điều trị chảy máu dưới nhện:

  • Truyền tĩnh mạch chậm 600mg glutathione ngay sau phẫu thuật, lặp lại liều trên sau mỗi 6 giờ trong khoảng 14 ngày hoặc hơn.

Hỗ trợ trong điều trị đái tháo đường không phụ thuộc insulin:

  • 600mg - 1200mg/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm liên tục trong một tuần, sau đó dùng mỗi tuần 2 - 3 lần, mỗi lần 0.6g.

Dùng theo đường tiêm bắp:

Hỗ trợ trong điều trị vô sinh ở nam giới: 600mg -1200mg/ngày, tiêm bắp liên tục trong 2 tháng.

Thận Trọng

Dung dịch glutathione rất dễ bị oxy hóa. Nên tiêm thuốc ngay sau khi hoà tan vào dung môi hoặc bảo quản lạnh nhưng thời gian bảo quản không quá 24 giờ.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp.

Các thuốc chứa hoạt chất Glutathione

Towders Spray Pro (100ml)
Towders Spray Pro (100ml)

210,000đ / Chai

Topralsin (24 viên/lọ)
Topralsin (24 viên/lọ)

30,000đ / Lọ

Tinecol (6g)
Tinecol (6g)

10,000đ / Chai

Timo Drop (5ml)
Timo Drop (5ml)

45,000đ / Chai

Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang mềm

Tiger Balm White (19.4g)
Tiger Balm White (19.4g)

39,000đ / Hủ

Tiger Balm Oil (57ml)
Tiger Balm Oil (57ml)

79,000đ / Chai

Tiger Balm Oil (28ml)
Tiger Balm Oil (28ml)

57,000đ / Hộp

Ticarlox (10g)
Ticarlox (10g)

43,000đ / Tube

Tezkin cream (10g)
Tezkin cream (10g)

26,000đ / Tube

Tetracain 0.5% (10ml)
Tetracain 0.5% (10ml)

21,000đ / Chai

Tercodin (100 viên/chai)
Tercodin (100 viên/chai)

1,000đ / Viên nén

Temprosone Cream (30g)
Temprosone Cream (30g)

36,000đ / Tube

Tempovate (25g)
Tempovate (25g)

26,000đ / Tube

Telfast BD 60mg (10 viên/hộp)
Telfast BD 60mg (10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén

Teldy (30 viên/hộp)
Teldy (30 viên/hộp)

235,000đ / Hộp

Tedavi 400mg/57mg (70ml)
Tedavi 400mg/57mg (70ml)

176,000đ / Hộp

Tearbalance (5ml)
Tearbalance (5ml)

71,000đ / Chai

Tamiflu 75mg (10 viên/hộp)
Tamiflu 75mg (10 viên/hộp)

1,300,000đ / Hộp

Taflotan 0,0015% (2.5ml)
Taflotan 0,0015% (2.5ml)

270,000đ / Chai

Systane Ultra (5ml)
Systane Ultra (5ml)

70,000đ / Chai

Sulcilat 750mg (10 viên/hộp)
Sulcilat 750mg (10 viên/hộp)

30,000đ / Viên nén

Stresam (3 vỉ x 20 viên/hộp)
Stresam (3 vỉ x 20 viên/hộp)

4,600đ / Viên nang