Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Griseofulvin

Griseofulvin là một loại thuốc kháng nấm lấy từ việc nuôi cấy chủng Penicillium griseofulvum hoặc từ các Penicillium khác, được sử dụng để điều trị một số loại bệnh nấm ngoài da. Các bệnh này cũng có thể bao gồm nhiễm nấm trên móng tay và da sau khi kem chống nấm hết hoạt động.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Dung dịch diệt khuẩn 365 Max (750ml),Droxikid 250mg (24 gói/hộp),Drotaverine Stada 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Drago Tape Premium 50cmx5m (2 cuộn/hộp),Dr.Papie 3mo+ (5 túi x 5 khăn/hộp),Doxycyclin 100mg Brawn (10 vỉ x 10 viên/hộp),Doxorubicin Bidiphar 50 (25ml),Doxagisin 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Doterco 50 (6 vỉ x 10 viên/hộp),Dorotor 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Doproct dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp),Dolphinnest (70ml),Dolphin Mask (10 chiếc/hộp),Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Dognefin 50mg (100 viên/chai),Dogmatil 50mg (30 viên/hộp),Docatril 10mg (10 gói/hộp),Dobutane Spray (60ml),Dobutamin-BFS 250mg/5ml,Dobucin 50mg/ml (5 ống/hộp),Ditropan 5mg (60 viên/hộp),Diprospan 1ml (1 ống/hộp),Diprosalic pommade (30g),Diovan 80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Diosfort 600mg (4 vỉ x 15 viên/hộp),Dimedrol Vinphaco 10mg/ml (100 ống/hộp),Digoxine Nativelle 0.25mg (30 viên/hộp),Difflam vị quả mâm xôi (8 viên/hộp),Difflam vị chanh (8 viên/hộp),Differin Cream 0.1% (30g),Diclofenac Kabi 75mg/3ml (10 ống/hộp),Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Diaphyllin Venosum 5ml (5 ống/hộp),Dianvita Extra (2 vỉ x 10 viên/hộp),Diabetone (30 viên/hộp),Di-ansel (2 vỉ x 10 viên/hộp),DHA-125 (30 viên/chai),Dextrose - Natri Kabi (500ml),Dexipharm 15mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Dexamethasone 0.5mg Vidipha (10 vỉ x 30 viên/hộp),Dexamethason Kabi 4mg/1ml (10 ống/hộp),Dexamethason 4mg/1ml Vinphaco (10 ống/hộp),Dexamethason 0.5mg Imexpharm (500 viên/hộp),Deworm (4 viên/hộp),Detcincyl (20 vỉ x 30 viên/hộp),Destidin (10 vỉ x 10 viên/hộp),Destacure (60ml),Deslotid (30ml),Desloratadin DKPharma (40ml),Desloderma 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp),Dermovate Krem GSK 0.05% (50g),Dermatix Ultra (7g),Dermatix Ultra (15g),Derma Forte (15g),Derispan 100mg (4 vỉ x 15 viên/hộp),Depo Medrol 40mg (1ml),Depakine Chrono BT 500mg (30 viên/hộp),Depakine 200mg/ml (40ml),Delopedil syrup (30ml),Degas 8mg (2 vỉ x 5 ống/hộp),Dedrogyl 15mg/100ml (10ml),Decumar Pure Gel (15g),Decumar Advanced (20g),Deca-durabolin 100mg/ml (3 ống/hộp),Deca Durabolin 250mg/ml Meditech (10 ống/hộp),Deatexniod 210mg (4 vỉ x 25 viên/hộp),Davibest 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Dầu xoa Sao Vàng Danapha (5ml),Dầu xoa Golden Star (12ml),Dầu xoa bi lăn thảo mộc Angely (9ml),Dầu xả dưỡng tóc dành cho tóc gàu Selsun (100ml),Dầu Tràm-Khuynh Diệp Ích Nhi (30ml),Dầu Parafin Vinphaco 5ml (50 ống/hộp),Dầu Parafin 5ml (50 ống/hộp),Dầu Nhị Thiên Đường (1.5ml),Dầu mù u Bidopharma (10ml),Dầu Khuynh Diệp OPC (15ml),Dầu khuynh diệp Eagle Brand (30ml),Dasbrain (30 viên/hộp),Danapha Trihex 2mg (5 vỉ x 20 viên/hộp),Dalekine 200mg (4 vỉ x 10 viên/hộp),Daivobet (15g),Dacolfort (3 vỉ x 10 viên/hộp),Dạ Hương trà xanh (100ml),D.E.P (10g),Cystine B6 Bailleul (20 viên/hộp),Cycloxan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Cyclo-Progynova (21 viên/hộp),Curmin Nano Bình Vị Gel Zero (30 gói/hộp),Curmin Nano Bình Vị Gel (30 gói/hộp),Cường Vương (30 viên/hộp),Cufo Lozenges hương vị Việt Quất (2 vỉ x 12 viên/hộp),Cufo Lozenges hương vị Chanh (2 vỉ x 12 viên/hộp),Cuellar 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Cttprozil 500mg (10 viên/hộp),Cruderan 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Cristan (6 viên/hộp),Crestor 20mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Crestor 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Creatin Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp),

Chỉ Định

Griseofulvin dùng điều trị các bệnh nhiễm nấm ngoài da, tóc và móng không đáp ứng với điều trị tại chỗ bao gồm: nấm da toàn thân, nấm da chân, nấm da đùi, nấm râu, nấm da đầu và nấm móng do các loài Trichophyton, Microsporum hoặc Epidermophyton nhạy cảm gây ra.

Chống Chỉ Định

  • Người bệnh bị rối loạn chuyển hóa porphyrin.
  • Bệnh gan nặng.
  • Bệnh lupus ban đỏ hệ thống (SLE).
  • Suy gan nặng.
  • Tiền sử mẫn cảm với thuốc hoặc bất cứ thành phần nào trong thuốc.
  • Phụ nữ có thai.
  • Phụ nữ cho con bú.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn

Griseofulvin vi hạt: 500 - 1000mg/ngày, uống một lần hoặc chia 2 - 4 lần/ngày. Chế độ dùng 2 lần/ngày có thể hiệu quả hơn ở những bệnh nhân đáp ứng kém.

Griseofulvin siêu vi hạt: 350mg/ngày, uống một lần hoặc chia 2 - 4 lần. Liều 750mg/ngày được dùng cho nhiễm nấm khó chữa trị hơn như nhiễm nấm móng hoặc nấm da chân.

Thuốc nên uống cùng hoặc sau bữa ăn. Thời gian điều trị tùy thuộc độ dày của lớp sừng (keratin), vị trí nhiễm bệnh và đáp ứng của từng người bệnh. Cần điều trị liên tục ít nhất từ 2 đến 4 tuần với nhiễm nấm da, 4 - 8 tuần nấm da đầu, da chân (trường hợp khó điều trị có thể kéo dài từ 8 - 12 tuần), 6 - 12 tháng đối với nhiễm nấm móng tay và 12 tháng hoặc hơn với nhiễm nấm móng chân. Điều trị nên được tiếp tục trong ít nhất 2 tuần sau khi tất cả các dấu hiệu nhiễm nấm đã hết.

Dạng xịt (chỉ định điều trị nấm da chân): Liều xịt 0.05ml/lần, 1 lần/ngày cho bệnh nấm da chân nhẹ, nên xịt 1 lần/ngày cho từng khu vực bị ảnh hưởng, tốt nhất là vào cùng một thời điểm trong ngày. Có thể tăng lên 3 lần xịt/ngày nếu tình trạng nhiễm nấm nghiêm trọng hơn hoặc ảnh hưởng rộng rãi đến các bên hoặc lòng bàn chân.

Trẻ em

Dùng cho trẻ em lớn hơn 2 tuổi.

Griseofulvin vi hạt: Liều 10 - 20mg/kg/ngày, uống một lần hoặc chia 2 lần với nấm da đầu. Liều cao hơn (20 - 25mg/kg/ngày, trong 8 - 12 tuần) đã được một số nhà lâm sàng khuyến cáo ở một số nước (Chưa được chấp nhận).

Griseofulvin siêu vi hạt: Liều thường dùng 7.3mg/kg/ngày (khoảng 5 -15mg/kg/ngày), uống một lần hoặc chia 2 lần (liều tối đa: 750mg).

Theo Dược thư Anh (BNF For Children 2014 - 2015) khuyến cáo:

Các nhiễm nấm trên da khi điều trị tại chỗ không khỏi: Trẻ em từ 1 tháng tuổi - 12 tuổi dùng 10mg/kg/ngày, uống 1 lần hoặc chia làm nhiều lần (tối đa 500mg). Trường hợp bệnh nặng có thể tăng liều gấp đôi và giảm liều khi có đáp ứng. Trẻ 12 - 18 tuổi: 500mg một ngày, uống 1 lần hoặc chia làm nhiều lần, trường hợp bệnh nặng có thể tăng liều gấp đôi và giảm liều khi có đáp ứng.

Nhiễm nấm móng do Trichophyton tonsurans: Trẻ từ 1 tháng - 12 tuổi cho uống 15 - 20mg/kg/ngày (tối đa 1g), uống một lần hoặc chia làm nhiều lần; trẻ từ 12 - 18 tuổi uống 1g/ngày, uống một lần hoặc chia làm nhiều lần.

Không dùng dạng dung dịch xịt tại chỗ cho trẻ dưới 16 tuổi.

Đối tượng khác

Người cao tuổi: Không cần chỉnh liều.

Người suy thận: Không cần chỉnh liều.

Thận Trọng

  • Griseofulvin có khả năng gây độc nặng.
  • Khi điều trị dài ngày phải kiểm tra thường kỳ chức năng thận, gan và máu. Cần ngừng thuốc nếu có hiện tượng giảm bạch cầu hạt.
  • Griseofulvin đôi khi gây phản ứng mẫn cảm với ánh sáng nên trong thời gian dùng thuốc người bệnh cần tránh phơi nắng. Phản ứng mẫn cảm với ánh sáng có thể làm nặng thêm bệnh lupus ban đỏ.
  • Thuốc có nguồn gốc từ các loài Penicillium, nên có khả năng dị ứng chéo với penicilin.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Griseofulvin

Dolphinnest (70ml)
Dolphinnest (70ml)

38,000đ / Hủ

Dobutane Spray (60ml)
Dobutane Spray (60ml)

195,000đ / Chai

Dobutamin-BFS 250mg/5ml
Dobutamin-BFS 250mg/5ml

75,000đ / Ống

Diprosalic pommade (30g)
Diprosalic pommade (30g)

375,000đ / Tube

Differin Cream 0.1% (30g)
Differin Cream 0.1% (30g)

245,000đ / Tube

Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

13,400đ / Viên nang mềm

Diabetone (30 viên/hộp)
Diabetone (30 viên/hộp)

344,000đ / Hộp

DHA-125 (30 viên/chai)
DHA-125 (30 viên/chai)

105,000đ / Chai

Deworm (4 viên/hộp)
Deworm (4 viên/hộp)

108,000đ / Hộp

Destacure (60ml)
Destacure (60ml)

76,000đ / Chai

Deslotid (30ml)
Deslotid (30ml)

45,000đ / Chai

Dermatix Ultra (7g)
Dermatix Ultra (7g)

211,000đ / Tube

Dermatix Ultra (15g)
Dermatix Ultra (15g)

315,000đ / Tube

Derma Forte (15g)
Derma Forte (15g)

98,000đ / Tube

Depo Medrol 40mg (1ml)
Depo Medrol 40mg (1ml)

42,000đ / Lọ

Depakine 200mg/ml (40ml)
Depakine 200mg/ml (40ml)

92,000đ / Chai

Delopedil syrup (30ml)
Delopedil syrup (30ml)

40,000đ / Chai

Dedrogyl 15mg/100ml (10ml)
Dedrogyl 15mg/100ml (10ml)

330,000đ / Chai

Decumar Pure Gel (15g)
Decumar Pure Gel (15g)

162,000đ / Tube

Decumar Advanced (20g)
Decumar Advanced (20g)

74,000đ / Tube

Dasbrain (30 viên/hộp)
Dasbrain (30 viên/hộp)

420,000đ / Chai

Daivobet (15g)
Daivobet (15g)

300,000đ / Tube

D.E.P (10g)
D.E.P (10g)

8,000đ / Hủ

Cttprozil 500mg (10 viên/hộp)
Cttprozil 500mg (10 viên/hộp)

31,000đ / Viên nén

Cristan (6 viên/hộp)
Cristan (6 viên/hộp)

15,000đ / Hộp