Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Haloperidol

Haloperidol là thuốc an thần kinh điển hình (thế hệ 1) dẫn xuất từ butyrophenon, được sử dụng trong điều trị bệnh tâm thần phân liệt, co cơ mặt trong hội chứng Tourette, cuồng trí trong rối loạn lưỡng cực, buồn nôn và nôn, mê sảng, kích động, rối loạn tâm thần cấp tính, và ảo giác trong cai rượu.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Glotadol F (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glotadol 650 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glotadol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glocip 500 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Gliatilin (14 viên/hộp)GLA 100mg (30 viên/hộp)Ginkgo Biloba 120mg (340 viên/hộp)Ginkgo 360 Natto Q10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Gingseng G7 Pharvintone (3 vỉ x 10 viên/hộp)Gillette Cool Wave (107g)Giấp Cá Extra Fos (20 gói/hộp)Giải Độc Gan Tuệ Linh (60 viên/hộp)Gestsic (10 vỉ x 10 viên/hộp)Gentridecme Cream (10g)Gentamicin Kabi 80mg/2ml (100 ống/hộp)Gentamicin 80mg HDPHARMA 80mg/2ml (10 ống/hộp)Gelofusine (500ml)Gellux (20 gói/hộp)Gel Chăm Sóc Da Khô Bio-Oil (200ml)GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)Gấu Misa (30g)Gastalo 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Garot cao su chỉnh hình (4cmx100cmx0.05cm)Garo cao su chỉnh hình (6cmx100cmx0.05cm)Găng tay cao su y tế Duy Hằng size S (100 chiếc/hộp)Găng tay cao su y tế Duy Hằng size M (100 chiếc/hộp)Gamalate B6 solution (80ml)Gamalate B6 (2 vỉ x 10 viên/hộp)Gạc y tế Dopha 8 lớp (10cm x 10cm)Gạc răng miệng Dr.Papie (30 gói/hộp)Furosol 20mg/2ml (10 ống/hộp)Fujisip Cool (2 miếng x 10 gói/hộp)Fucidin H (15g)Friburine 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Friburine 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Fresofol 1% 20ml (5 ống/hộp)Fosmicin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Forxiga 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Fortec (5 vỉ x 10 viên/hộp)Forlax 4g kids (20 gói/hộp)Foma-F (6 vỉ x 10 viên/hộp)Fohepta (400g)Fogyma 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)Focgo 8mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Fobancort cream (5g)Flustad 75 (10 viên/hộp)Fluomizin (6 viên/hộp)Flumetholon 0.1% (5ml)Flumetholon 0.02% (5ml)Fluconazol DHG 150mg (1 viên/hộp)Florinef 100mcg (100 viên/lọ)Flixonase Aqueous Nasal SprayFlexen Gel 2,5% (50g)Flepgo 100mg (4 viên/hộp)Flecainide acetate tablets 100mg Aurobindo (100 viên/lọ)Flecainide acetate tablets 100mg Ani (100 viên/lọ)Flecainide 100mg Tillomed (60 viên/hộp)Flecainide 100mg Milpharm (60 viên/hộp)Flecaine 100mg Viatris (30 viên/hộp)Flecaine 100mg Mylan (30 viên/hộp)Flagyl 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Fingertip Pulse Oximeter Oromi A3Fingertip Pulse Oximeter AD901Fingertip Pulse Oximeter A2Finasteride Teva 1mg (28 viên/hộp)Ficocyte (1 ống/hộp)Fexofenaderm 180mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ferrovit C (3 vỉ x 10 viên/hộp)Feroglobin Liquid (200ml)Ferlatum (15ml)Fellaini 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Fefrarovit (10 vỉ x 10 viên/hộp)Febustad 40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Fastum gel (30g)Ezenstatin 10mg/20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp) Ezenstatin 10mg/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp) Ezensimva 10/20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ezensimva 10/10 (6 vỉ x 10 viên/hộp)Eyecool (15ml)Eyebi (3 vỉ x 10 viên/hộp)Eyaren (10ml)Exforge 5mg/80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Eugica Candy (300 viên)Eucaphor (40 viên/hộp)Eucalyptin (10 vỉ x 10 viên/hộp)Euca-OPC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ethambutol 400 MKP (20 vỉ x 10 viên/hộp)Esserose 450mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Esomeprazole EG 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Esomeprazol 40mg Tv.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Esogas 40mg BidipharEslo-10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Eperistad 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Enterogran (20 gói/hộp)Enterogermina 4 tỷ/5ml (2 vỉ x 10 ống/hộp)Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp)Enteric tabs (100 viên/hộp)Enteric caps (60 viên/chai)Ensure Plus Advance (220ml)Ensure Gold Vigor (237ml)

Chỉ định

  • Bệnh tâm thần phân liệt.
  • Hội chứng Tourette ở trẻ em và người lớn.
  • Hành vi, ứng xử bất thường ở trẻ em.
  • Điều trị loạn thần không do tâm thần phân liệt: An thần gây ngủ cấp cứu ở người mê sảng kích động; điều trị phụ thuộc vào nghiện rượu; buồn nôn và nôn sau phẫu thuật; loạn thần/kích động trong sa sút trí tuệ do bệnh Alzheimer.
  • Điều trị các giai đoạn hưng cảm trung bình đến nặng liên quan đến rối loạn lưỡng cực I.
  • Điều trị chứng múa giật nhẹ đến trung bình trong bệnh Huntington, khi các sản phẩm thuốc khác không hiệu quả hoặc không được dung nạp.

Chống chỉ định

  • Người bệnh dùng quá liều barbiturat, opiat hoặc rượu.
  • Bệnh Parkinson.
  • Bệnh trầm cảm nặng.
  • Hôn mê do bất kỳ nguyên nhân nào
  • Rối loạn chuyển hóa porphyrin.
  • Bệnh nhân bị ức chế thần kinh trung ương.
  • Chứng mất trí thể Lewy.
  • Bệnh bại liệt tiến triển.
  • Bệnh nhân có khoảng QT kéo dài hoặc điều trị đồng thời với thuốc kéo dài khoảng QT.
  • Nhồi máu cơ tim cấp gần đây.
  • Suy tim mất bù.
  • Tiền sử rối loạn nhịp thất hoặc xoắn đỉnh.
  • Hạ kali máu không điều chỉnh được.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Bệnh loạn thần và các rối loạn hành vi kết hợp: Ban đầu 0.5 - 5mg, 2 - 3 lần/ngày. Liều được điều chỉnh dần khi cần và người bệnh chịu được thuốc. Trong loạn thần nặng hoặc kháng thuốc, liều có thể tới 60mg/ngày, thậm chí 100mg/ngày. Liều phải giảm dần tùy theo đáp ứng.

Hội chứng Tourette: Liều uống bắt đầu 0,5 - 1,5 mg x 3 lần/ngày, tổng liều có thể tăng lên tới 30 mg/ngày, tuy nhiên cần phải điều chỉnh liều cẩn thận để đạt được kết quả mong muốn. Liều dùng 4 mg/ngày thường có hiệu quả tốt đối với đa số người bệnh.

Đường tiêm (Dùng trong loạn thần cấp): Tiêm bắp ban đầu 2 - 5mg. Nếu cần 1 giờ hoặc 4 - 8 giờ sau tiêm nhắc lại.

Để kiểm soát nhanh loạn thần cấp hoặc chứng sảng cấp, haloperidol lactat có thể tiêm tĩnh mạch, liều 0.5 - 50mg với tốc độ 5mg/phút, liều có thể nhắc lại 30 phút sau nếu cần.

Liều tối đa tiêm bắp: 100mg/ngày.

Khi người bệnh đã ổn định với liều uống haloperidol và cần điều trị lâu dài, có thể tiêm bắp sâu haloperidol decanoat. Liều ban đầu, tương đương 10 đến 15 lần tổng liều uống hàng ngày, cho tới tối đa 100mg. Các liều sau, thường cho cách nhau 4 tuần, có thể tới 300mg, tùy theo nhu cầu của người bệnh, cả hai liều và khoảng cách dùng thuốc phải được điều chỉnh theo yêu cầu. Liều tối đa 300mg (base) mỗi tháng.

Điều trị buồn nôn và nôn do các nguyên nhân: Liều 1 - 2mg tiêm bắp, cách nhau khoảng 12 giờ.

Trẻ em

Bệnh loạn thần và các rối loạn hành vi kết hợp:

Dưới 3 tuổi: Liều chưa được xác định.

3 - 12 tuổi (cân nặng 15 - 40kg): Liều ban đầu 25 - 50mcg/kg (0.025 - 0.05mg/kg) mỗi ngày, chia làm 2 lần. Có thể tăng rất thận trọng, nếu cần. Liều tối đa hàng ngày 10mg (có thể tới 0.15mg/kg), tuy nhiên liều hàng ngày trên 6mg có thể không có hiệu quả hơn.

Người lớn tuổi

Bệnh loạn thần và các rối loạn hành vi kết hợp: 0.5 - 2mg, chia làm 2 - 3 lần/ngày.

Thận trọng & Tác dụng phụ

  • Trẻ em và thiếu niên (rất dễ gặp tác dụng ngoại tháp).
  • Người suy tủy.
  • Người có u tế bào ưa crôm.
  • Người suy gan, thận, bệnh tim mạch, bệnh mạch máu não, bệnh về chức năng hô hấp, người có bệnh glôcôm góc đóng, đái tháo đường, bệnh nhược cơ, phì đại tuyến tiền liệt và người cao tuổi (dễ bị phản ứng phụ ngoại tháp hoặc/và hạ huyết áp thế đứng).
  • Haloperidol có thể ảnh hưởng đến khả năng thực hiện những hoạt động đòi hỏi sự tỉnh táo và khả năng phối hợp động tác, ví dụ vận hành máy, lái xe...

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Haloperidol

100 sản phẩm
Glotadol F (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Glotadol F (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Glotadol 650 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Glotadol 650 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

100,000đ / Hộp
Glotadol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Glotadol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

85,000đ / Hộp
Glocip 500 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Glocip 500 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Gliatilin (14 viên/hộp)

Gliatilin (14 viên/hộp)

15,000đ / Viên nén
GLA 100mg (30 viên/hộp)

GLA 100mg (30 viên/hộp)

350,000đ / Hộp
Ginkgo Biloba 120mg (340 viên/hộp)

Ginkgo Biloba 120mg (340 viên/hộp)

520,000đ / Hộp
Ginkgo 360 Natto Q10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ginkgo 360 Natto Q10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nang mềm
Gingseng G7 Pharvintone (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Gingseng G7 Pharvintone (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang mềm
Gillette Cool Wave (107g)

Gillette Cool Wave (107g)

90,000đ / Chai
Giấp Cá Extra Fos (20 gói/hộp)

Giấp Cá Extra Fos (20 gói/hộp)

5,000đ / Gói
Gestsic (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Gestsic (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Gentridecme Cream (10g)

Gentridecme Cream (10g)

14,000đ / Tube
Gelofusine (500ml)

Gelofusine (500ml)

190,000đ / Chai
Gellux (20 gói/hộp)

Gellux (20 gói/hộp)

3,600đ / Gói
Gel Chăm Sóc Da Khô Bio-Oil (200ml)

Gel Chăm Sóc Da Khô Bio-Oil (200ml)

320,000đ / Hủ
GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)

GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nang mềm
Gấu Misa (30g)

Gấu Misa (30g)

35,000đ / Tube
Gastalo 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Gastalo 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nang mềm
Gamalate B6 solution (80ml)

Gamalate B6 solution (80ml)

215,000đ / Chai
Gamalate B6 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Gamalate B6 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

11,000đ / Viên nén
Gạc y tế Dopha 8 lớp (10cm x 10cm)

Gạc y tế Dopha 8 lớp (10cm x 10cm)

66,000đ / Hộp
Furosol 20mg/2ml (10 ống/hộp)

Furosol 20mg/2ml (10 ống/hộp)

70,000đ / Hộp
Fucidin H (15g)

Fucidin H (15g)

110,000đ / Tube
Friburine 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Friburine 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

240,000đ / Hộp
Friburine 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Friburine 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

180,000đ / Hộp
Fresofol 1% 20ml (5 ống/hộp)

Fresofol 1% 20ml (5 ống/hộp)

450,000đ / Hộp
Fosmicin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Fosmicin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

25,000đ / Viên nén
Forxiga 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Forxiga 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

20,000đ / Viên nén
Fortec (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Fortec (5 vỉ x 10 viên/hộp)

165,000đ / Hộp
Forlax 4g kids (20 gói/hộp)

Forlax 4g kids (20 gói/hộp)

125,000đ / Hộp
Foma-F (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Foma-F (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nén
Fohepta (400g)

Fohepta (400g)

230,000đ / Hộp
Fogyma 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)

Fogyma 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)

150,000đ / Hộp
Focgo 8mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Focgo 8mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,200đ / Viên nén
Fobancort cream (5g)

Fobancort cream (5g)

37,000đ / Tube
Flustad 75 (10 viên/hộp)

Flustad 75 (10 viên/hộp)

164,000đ / Hộp
Fluomizin (6 viên/hộp)

Fluomizin (6 viên/hộp)

129,000đ / Hộp
Flumetholon 0.1% (5ml)

Flumetholon 0.1% (5ml)

55,000đ / Chai
Flumetholon 0.02% (5ml)

Flumetholon 0.02% (5ml)

50,000đ / Chai
Fluconazol DHG 150mg (1 viên/hộp)

Fluconazol DHG 150mg (1 viên/hộp)

13,000đ / Hộp
Florinef 100mcg (100 viên/lọ)

Florinef 100mcg (100 viên/lọ)

1,950,000đ / Hộp
Flixonase Aqueous Nasal Spray

Flixonase Aqueous Nasal Spray

145,000đ / Chai
Flexen Gel 2,5% (50g)

Flexen Gel 2,5% (50g)

121,000đ / Tube
Flepgo 100mg (4 viên/hộp)

Flepgo 100mg (4 viên/hộp)

415,000đ / Hộp
Flecaine 100mg Viatris (30 viên/hộp)

Flecaine 100mg Viatris (30 viên/hộp)

500,000đ / Hộp
Flecaine 100mg Mylan (30 viên/hộp)

Flecaine 100mg Mylan (30 viên/hộp)

500,000đ / Hộp
Flagyl 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Flagyl 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Fingertip Pulse Oximeter Oromi A3

Fingertip Pulse Oximeter Oromi A3

650,000đ / Hộp
Fingertip Pulse Oximeter AD901

Fingertip Pulse Oximeter AD901

350,000đ / Hộp
Fingertip Pulse Oximeter A2

Fingertip Pulse Oximeter A2

300,000đ / Hộp
Finasteride Teva 1mg (28 viên/hộp)

Finasteride Teva 1mg (28 viên/hộp)

1,050,000đ / Hộp
Ficocyte (1 ống/hộp)

Ficocyte (1 ống/hộp)

410,000đ / Hộp
Ferrovit C (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Ferrovit C (3 vỉ x 10 viên/hộp)

115,000đ / Hộp
Feroglobin Liquid (200ml)

Feroglobin Liquid (200ml)

340,000đ / Chai
Ferlatum (15ml)

Ferlatum (15ml)

24,000đ / Lọ
Fellaini 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Fellaini 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

650,000đ / Hộp
Fefrarovit (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Fefrarovit (10 vỉ x 10 viên/hộp)

70,000đ / Hộp
Febustad 40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Febustad 40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

395,000đ / Hộp
Fastum gel (30g)

Fastum gel (30g)

50,000đ / Tube
Ezenstatin 10mg/20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Ezenstatin 10mg/20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

8,800đ / Viên nén
Ezenstatin 10mg/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Ezenstatin 10mg/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

4,700đ / Viên nén
Ezensimva 10/20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Ezensimva 10/20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,500đ / Viên nén
Ezensimva 10/10 (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Ezensimva 10/10 (6 vỉ x 10 viên/hộp)

200,000đ / Hộp
Eyecool (15ml)

Eyecool (15ml)

45,000đ / Chai
Eyebi (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Eyebi (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,300đ / Viên nang mềm
Eyaren (10ml)

Eyaren (10ml)

40,000đ / Hộp
Eugica Candy (300 viên)

Eugica Candy (300 viên)

215,000đ / Túi
Eucaphor (40 viên/hộp)

Eucaphor (40 viên/hộp)

18,000đ / Hộp
Eucalyptin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Eucalyptin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang mềm
Euca-OPC (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Euca-OPC (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang mềm
Esserose 450mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Esserose 450mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

350,000đ / Hộp
Esogas 40mg Bidiphar

Esogas 40mg Bidiphar

44,000đ / Hộp
Eslo-10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Eslo-10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

165,000đ / Hộp
Eperistad 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Eperistad 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Enterogran (20 gói/hộp)

Enterogran (20 gói/hộp)

74,000đ / Hộp
Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp)

Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp)

43,000đ / Hộp
Enteric tabs (100 viên/hộp)

Enteric tabs (100 viên/hộp)

65,000đ / Hộp
Enteric caps (60 viên/chai)

Enteric caps (60 viên/chai)

48,000đ / Chai
Ensure Plus Advance (220ml)

Ensure Plus Advance (220ml)

83,000đ / Chai
Ensure Gold Vigor (237ml)

Ensure Gold Vigor (237ml)

45,500đ / Chai