Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Heparin

Heparin là chất chống đông máu có tính acid mạnh, giúp ngăn chặn cục huyết khối đã hình thành lan rộng.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Asosalic (30g)ASA (20ml)Artrodar 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Artane 2mg (50 viên/hộp)Arimidex 1mg (28 viên/hộp)Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)Appeton Infant Drop (30ml)Apitim 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Anvico Plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)Antivic 75 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Antimuoi (60ml)Anoro Ellipta 62.5/25mcg (30 liều)Anbaluti PhuongDongPharma (9 vỉ x 10 viên/hộp)Anbaliv (6 vỉ x 10 viên/hộp)Anafranil 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Anafranil 10mg (60 viên/hộp)Anadol 100 (5 ống/hộp)An Tâm Ngủ Ngon PV (5 vỉ x 10 viên/hộp)An Phế Nam Dược (20 vỉ x 5 viên/hộp)An Nữ Cung Danapha Viva (40 viên/hộp)An Cung Ngưu Hoàng Hoàn Vân Nam (1 viên/hộp)Ampicillin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Amoxicillin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Amoxicillin 250mg MKP (30 gói/hộp)Amoxicillin 250mg DMC (100 viên ngậm/chai)Amoxicilin 250mg Tipharco (100 viên/chai)Amlor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Amlodipine Stella 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Amlodipine EG 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Amlodipin 5mg Vidipha (3 vỉ x 10 viên/hộp)Amiparen 10 (200ml)Aminoplasmal 5% B.Braun (250ml)Aminazin 25mg (500 viên/chai)Aminazin 25mg (200 viên/chai)AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ameflu Night Time (60ml)Ameflu Night Time (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ameflu Multi Symtom Relief (60ml)Ameflu Daytime (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ameflu Day Time (60ml)AmeBismo (6 vỉ x 10 viên/hộp)Amdepin Duo (10 vỉ x 10 viên/hộp)Amantadine 100mg Zydus (100 viên/chai)Alzental 400mgAlvextra Skin Hydrating Cream (50g)Alverin 40mg S.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Alsiful S.R 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Alphachymotrypsin 4200 S.Pharm (20 vỉ x 10 viên/hộp)Allergex 8mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Alfa-Lipogamma 600 Oral (3 vỉ x 10 viên/hộp)Alexan 500mg/10mlAlenbe 70mg (2 vỉ x 2 viên/hộp)Alegysal 0.1% (5ml)Albutein 25% (50ml)Albiomin 20% Biotest (50ml)Alaradate 10mg (30 viên/hộp)Agitritine 200 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Agiosmin (4 vỉ x 15 viên/hộp)Agintidin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Agimstan-H ( 4 vỉ x 7 viên/hộp)Agilosart 50 (4 vỉ x 10 viên/hộp)Agilosart 25 (4 vỉ x 10 viên/hộp)Agifovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Agi-bromhexine 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Afanat 40 (28 viên/hộp)Aescin 20mg Minh Hải (3 vỉ x 30 viên/hộp)Aerrane (250ml)Aerrane (100ml)Aerius 0.5mg/ml (60ml)Advagraf 0.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Adrenalin 1mg/1ml (50 ống/hộp)Adalat LA 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Acyclovir Stada cream (2g)Acupan 20mg/2ml (5 ống/hộp)Acular (5ml)Actrapid 100IU/mlActicarbine (4 vỉ x 21 viên/hộp)Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Acne- Aid Soap Bar (100g)Acne Derm (20g)Acinmuxi caps 200mg (100 viên/chai)Acid Trichloracetic 80% (15ml)Achoo Inhaler (2ml)Acemuc 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Abgalic Fort (6 vỉ x 10 viên/hộp)Abena Hair & Body Wash (200ml)Abbott Glucerna (850g)Abbott Glucerna (400g)A.T.P 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)A.T Zinc 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)A.T Nitroglycerin inj 5mg/5ml (10 ống/hộp)A.T Calmax 500mg (30 ống/hộp)4D TT MASK (10 chiếc/hộp)4D Nut màu đen (10 chiếc/hộp)4D Famapro (5 chiếc/túi)4D Famapro (10 chiếc/hộp)3D VNN95 (10 chiếc/hộp)3D N95 Tulips (20 chiếc/hộp)3D N95 Protect Family (1 chiếc/hộp)Kẹo the vị xoài Play More (22g/lọ)

Chỉ định

  • Phòng và điều trị huyết khối nghẽn động tĩnh mạch (huyết khối tĩnh mạch sâu và nghẽn động mạch phổi) đặc biệt ở người phải phẫu thuật và ở phụ nữ mang thai có nguy cơ cao, ví dụ có tiền sử huyết khối nghẽn mạch và người bệnh cần bất động thời gian dài sau phẫu thuật, nhất là người tuổi từ 40 trở lên.
  • Xử trí huyết khối nghẽn động mạch bao gồm cơn đau thắt ngực không ổn định, nhồi máu cơ tim, tắc động mạch ngoại vi cấp và đột quỵ.
  • Điều trị hội chứng đông máu rải rác nội mạch.
  • Dự phòng tai biến huyết khối nghẽn tĩnh mạch ở môi trường phẫu thuật hay ở người nằm liệt giường do bệnh nội khoa (sau nhồi máu cơ tim, suy tim, sau tai biến mạch máu não, thiếu máu cục bộ kèm liệt chi dưới).
  • Thường dùng heparin trong khi chờ thuốc chống đông máu đường uống có tác dụng và ngừng sử dụng khi thuốc đường uống đã có tác dụng.
  • Dự phòng đông máu trong thẩm phân máu và các thủ thuật tuần hoàn ngoài cơ thể khác như tim - phổi nhân tạo. Ngoài ra heparin còn dùng làm chất chống đông máu trong truyền máu hoặc khi lấy bệnh phẩm máu. Rửa ống cathete để duy trì ống thông.

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với heparin hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Tiền sử giảm tiểu cầu nặng týp II (giảm tiểu cầu do heparin).
  • Bệnh hemophilia.
  • Có vết loét dễ chảy máu, loét dạ dày và u ác tính.
  • Xuất huyết lớn đang hoạt động và các yếu tố nguy cơ gây xuất huyết lớn.
  • Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng.
  • Dọa sẩy thai, trừ khi có kèm theo đông máu nội mạch.
  • Bị rối loạn đông máu nặng, viêm màng trong tim nhiễm khuẩn, chọc dò tủy sống hoặc quanh màng cứng và phong bế giao cảm.
  • Các tổn thương, chấn thương và phẫu thuật ở thần kinh trung ương, mắt và tai (tuy nhiên liều thấp để dự phòng huyết khối thì vẫn dùng).
  • Giảm tiểu cầu nặng ở các người bệnh không có điều kiện làm đều đặn các xét nghiệm về đông máu (thời gian đông máu, thời gian cephalin) khi dùng heparin liều đầy đủ.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Phòng huyết khối tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật:

Dùng 5000 đvqt tiêm dưới da 2 giờ trước khi phẫu thuật, sau đó 5000 đvqt, 2 - 3 lần/24 giờ cho tới khi người bệnh đi lại được, ít nhất 7 ngày sau phẫu thuật.

Đối với phẫu thuật chỉnh hình lớn, hoặc bệnh khác có nguy cơ cao:

3500 đvqt cách nhau 8 giờ/1 lần, điều chỉnh liều nếu cần để giữ thời gian cephalin - kaolin ở mức cao của trị số bình thường (gấp 1,5 - 2,5 lần số liệu bình thường).

Điều trị huyết khối tắc tĩnh mạch sâu, nghẽn mạch phổi, đau thắt ngực không ổn định, tắc động mạch ngoại vi cấp:

  • Tiêm tĩnh mạch đầu tiên 1 liều 5000 đvqt hoặc 75 đvqt/kg (10000 đvqt trong trường hợp nghẽn mạch phổi nặng).
  • Sau đó truyền tĩnh mạch liên tục 18 đvqt/kg/giờ hoặc, để điều trị tắc tĩnh mạch sâu, tiêm dưới da 15000 đvqt, cách 12 giờ/lần, liều được điều chỉnh để duy trì thời gian cephalin - kaolin hoạt hóa ở mức gấp 1,5 - 2,5 lần mức bình thường.

Nhất thiết phải xét nghiệm máu hàng ngày.

Cho một thuốc chống đông máu uống (thường là warfarin) bắt đầu cùng lúc với heparin (heparin cần tiếp tục cho ít nhất 5 ngày và cho tới khi INR vượt 2 trong 2 ngày liền).

Chống đông trong truyền máu và lấy mẫu máu:

  • Truyền máu: Khi heparin natri được dùng in vitro để chống đông trong truyền máu, 7500 đvqt heparin thường được thêm vào 100 ml dung dịch tiêm natri clorid 0,9%; 6 - 8 ml dung dịch này được thêm vào mỗi 100 ml máu toàn phần.
  • Lấy mẫu xét nghiệm: Khi dùng heparin natri làm chất chống đông in vitro cho máu xét nghiệm, thêm 70 - 150 đvqt heparin natri vào 10 - 20 ml máu toàn phần.

Trẻ em

Duy trì ống thông động mạch cuống rốn ở trẻ sơ sinh: Truyền tĩnh mạch 0,5 đvqt/giờ.

Điều trị các đợt huyết khối:

  • Dùng đường tĩnh mạch:
    • Trẻ sơ sinh: Liều ban đầu tiêm tĩnh mạch 75 đvqt/kg (50 đvqt/kg nếu sinh non dưới 35 tuần tuổi thai), sau đó truyền tĩnh mạch liên tục 25 đvqt/kg/giờ, điều chỉnh liều theo APTT.
    • Trẻ từ 1 tháng - 1 tuổi: Tiêm tĩnh mạch liều ban đầu 75 đvqt/kg, sau đó truyền tĩnh mạch liên tục 25 đvqt/kg/giờ, điều chỉnh liều theo APTT.
    • Trẻ từ 1 - 18 tuổi: Tiêm tĩnh mạch liều ban đầu 75 đvqt/kg, sau đó truyền tĩnh mạch liên tục 20 đvqt/kg/giờ, điều chỉnh liều theo APTT.
  • Dùng đường tiêm dưới da:
    • Trẻ từ 1 tháng - 18 tuổi: Tiêm 250 đvqt/kglần, ngày 2 lần.
    • Tiếp tục điều trị thêm 48 giờ sau khi bệnh ổn định. Đợt điều trị thường là 5 - 7 ngày.

Phòng các đợt huyết khối:

  • Trẻ từ 1 tháng - 18 tuổi: 100 đvqt/kg/lần (tối đa 5 000 đvqt/lần, ngày 2 lần). Điều chỉnh liều theo APTT.
  • Hướng dẫn điều chỉnh liều cho trẻ em theo APTT:
    • Sau liều dùng ban đầu như đã nêu ở các phần trên, truyền tĩnh mạch heparin để duy trì APTT trong khoảng 60 - 85 giây (coi như tương ứng với nồng độ yếu tố kháng yếu tố Xa khoảng 0,35 - 0,7 đvqt/ml).
    • APTT được xác định 4 giờ sau khi dùng liều ban đầu và 4 giờ sau mỗi lần thay đổi tốc độ truyền. Đếm tế bào máu và xác định APTT hàng ngày sau khi đạt được APTT nằm trong phạm vi điều trị.

Đối tượng khác

Người cao tuổi: Bệnh nhân trên 60 tuổi, đặc biệt là phụ nữ, có nguy cơ chảy máu cao (APTT dài hơn ở người trẻ tuổi), vì vậy có thể cần dùng liều thấp hơn cho các bệnh nhân này.

Chạy thận nhân tạo: Tiêm tĩnh mạch liều ban đầu 1000 - 5000 đvqt, sau đó truyền tĩnh mạch liên tục 250 - 1000 đvqt/giờ.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Không dùng thuốc Heparin theo đường tiêm bắp hoặc trên các vết thương hở.

Giám sát chặt chẽ số lượng tiểu cầu trong quá trình sử dụng thuốc.

Trẻ em dưới 2 tuổi cần đặc biệt thận trọng khi sử dụng.

Thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân có bệnh liên quan đến nguy cơ chảy máu.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, nhiệt độ dưới 25 độ C.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Heparin

100 sản phẩm
Asosalic (30g)

Asosalic (30g)

130,000đ / Tube
ASA (20ml)

ASA (20ml)

8,000đ / Chai
Artrodar 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Artrodar 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

375,000đ / Hộp
Artane 2mg (50 viên/hộp)

Artane 2mg (50 viên/hộp)

130,000đ / Hộp
Arimidex 1mg (28 viên/hộp)

Arimidex 1mg (28 viên/hộp)

1,050,000đ / Hộp
Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)

Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)

1,700,000đ / Hộp
Appeton Infant Drop (30ml)

Appeton Infant Drop (30ml)

164,000đ / Hộp
Apitim 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Apitim 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nang
Anvico Plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Anvico Plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)

228,000đ / Hộp
Antivic 75 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Antivic 75 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

125,000đ / Hộp
Antimuoi (60ml)

Antimuoi (60ml)

36,000đ / Chai
Anoro Ellipta 62.5/25mcg (30 liều)

Anoro Ellipta 62.5/25mcg (30 liều)

805,000đ / Hộp
Anbaliv (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Anbaliv (6 vỉ x 10 viên/hộp)

660,000đ / Hộp
Anafranil 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Anafranil 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

650,000đ / Hộp
Anafranil 10mg (60 viên/hộp)

Anafranil 10mg (60 viên/hộp)

500,000đ / Hộp
Anadol 100 (5 ống/hộp)

Anadol 100 (5 ống/hộp)

590,000đ / Hộp
Amoxicillin 250mg MKP (30 gói/hộp)

Amoxicillin 250mg MKP (30 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Amlor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Amlor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

240,000đ / Hộp
Amiparen 10 (200ml)

Amiparen 10 (200ml)

100,000đ / Chai
Aminoplasmal 5% B.Braun (250ml)

Aminoplasmal 5% B.Braun (250ml)

150,000đ / Chai
Aminazin 25mg (500 viên/chai)

Aminazin 25mg (500 viên/chai)

110,000đ / Hộp
Aminazin 25mg (200 viên/chai)

Aminazin 25mg (200 viên/chai)

55,000đ / Hộp
AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)

AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,500đ / Viên nang mềm
Ameflu Night Time (60ml)

Ameflu Night Time (60ml)

20,000đ / Chai
Ameflu Night Time (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ameflu Night Time (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,100đ / Viên nén
Ameflu Multi Symtom Relief (60ml)

Ameflu Multi Symtom Relief (60ml)

21,000đ / Chai
Ameflu Daytime (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ameflu Daytime (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,100đ / Viên nén
Ameflu Day Time (60ml)

Ameflu Day Time (60ml)

20,000đ / Chai
AmeBismo (6 vỉ x 10 viên/hộp)

AmeBismo (6 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Amdepin Duo (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Amdepin Duo (10 vỉ x 10 viên/hộp)

4,700đ / Viên nén
Amantadine 100mg Zydus (100 viên/chai)

Amantadine 100mg Zydus (100 viên/chai)

2,600,000đ / Chai
Alzental 400mg

Alzental 400mg

4,000đ / Hộp
Alvextra Skin Hydrating Cream (50g)

Alvextra Skin Hydrating Cream (50g)

65,000đ / Hộp
Alsiful S.R 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Alsiful S.R 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

9,000đ / Viên nén
Allergex 8mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Allergex 8mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

10,000đ / Viên nang
Alexan 500mg/10ml

Alexan 500mg/10ml

260,000đ / Hộp
Alenbe 70mg (2 vỉ x 2 viên/hộp)

Alenbe 70mg (2 vỉ x 2 viên/hộp)

15,000đ / Viên nén
Alegysal 0.1% (5ml)

Alegysal 0.1% (5ml)

85,000đ / Chai
Albutein 25% (50ml)

Albutein 25% (50ml)

1,690,000đ / Chai
Albiomin 20% Biotest (50ml)

Albiomin 20% Biotest (50ml)

1,440,000đ / Chai
Alaradate 10mg (30 viên/hộp)

Alaradate 10mg (30 viên/hộp)

1,500,000đ / Hộp
Agitritine 200 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Agitritine 200 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Agiosmin (4 vỉ x 15 viên/hộp)

Agiosmin (4 vỉ x 15 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Agintidin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Agintidin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Agimstan-H ( 4 vỉ x 7 viên/hộp)

Agimstan-H ( 4 vỉ x 7 viên/hộp)

5,600đ / Viên nén
Agilosart 50 (4 vỉ x 10 viên/hộp)

Agilosart 50 (4 vỉ x 10 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Agilosart 25 (4 vỉ x 10 viên/hộp)

Agilosart 25 (4 vỉ x 10 viên/hộp)

35,000đ / Hộp
Agifovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Agifovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

19,500đ / Viên nén
Afanat 40 (28 viên/hộp)

Afanat 40 (28 viên/hộp)

2,700,000đ / Hộp
Aerrane (250ml)

Aerrane (250ml)

1,650,000đ / Chai
Aerrane (100ml)

Aerrane (100ml)

950,000đ / Chai
Aerius 0.5mg/ml (60ml)

Aerius 0.5mg/ml (60ml)

87,000đ / Chai
Advagraf 0.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Advagraf 0.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

630,000đ / Hộp
Adrenalin 1mg/1ml (50 ống/hộp)

Adrenalin 1mg/1ml (50 ống/hộp)

280,000đ / Hộp
Adalat LA 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Adalat LA 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

10,500đ / Viên nén
Acyclovir Stada cream (2g)

Acyclovir Stada cream (2g)

48,000đ / Tube
Acupan 20mg/2ml (5 ống/hộp)

Acupan 20mg/2ml (5 ống/hộp)

250,000đ / Hộp
Acular (5ml)

Acular (5ml)

73,000đ / Chai
Actrapid 100IU/ml

Actrapid 100IU/ml

95,000đ / Lọ
Acticarbine (4 vỉ x 21 viên/hộp)

Acticarbine (4 vỉ x 21 viên/hộp)

180,000đ / Hộp
Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

14,500đ / Viên nang mềm
Acne- Aid Soap Bar (100g)

Acne- Aid Soap Bar (100g)

78,000đ / Hộp
Acne Derm (20g)

Acne Derm (20g)

200,000đ / Tube
Acinmuxi caps 200mg (100 viên/chai)

Acinmuxi caps 200mg (100 viên/chai)

38,000đ / Chai
Acid Trichloracetic 80% (15ml)

Acid Trichloracetic 80% (15ml)

60,000đ / Chai
Achoo Inhaler (2ml)

Achoo Inhaler (2ml)

17,000đ / Ống
Acemuc 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Acemuc 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nang
Abgalic Fort (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Abgalic Fort (6 vỉ x 10 viên/hộp)

390,000đ / Hộp
Abena Hair & Body Wash (200ml)

Abena Hair & Body Wash (200ml)

170,000đ / Chai
Abbott Glucerna (850g)

Abbott Glucerna (850g)

850,000đ / Hộp
Abbott Glucerna (400g)

Abbott Glucerna (400g)

345,000đ / Hộp
A.T.P 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

A.T.P 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nén
A.T Zinc 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

A.T Zinc 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
A.T Calmax 500mg (30 ống/hộp)

A.T Calmax 500mg (30 ống/hộp)

3,000đ / Ống
4D TT MASK (10 chiếc/hộp)

4D TT MASK (10 chiếc/hộp)

15,000đ / Hộp
4D Nut màu đen (10 chiếc/hộp)

4D Nut màu đen (10 chiếc/hộp)

40,000đ / Hộp
4D Famapro (5 chiếc/túi)

4D Famapro (5 chiếc/túi)

11,000đ / Túi
4D Famapro (10 chiếc/hộp)

4D Famapro (10 chiếc/hộp)

20,000đ / Hộp
3D VNN95 (10 chiếc/hộp)

3D VNN95 (10 chiếc/hộp)

15,000đ / Chiếc
3D N95 Tulips (20 chiếc/hộp)

3D N95 Tulips (20 chiếc/hộp)

25,000đ / Chiếc
3D N95 Protect Family (1 chiếc/hộp)

3D N95 Protect Family (1 chiếc/hộp)

30,000đ / Hộp