Hoạt chất Ketoconazole
Ketoconazole là thuốc chống nấm imidazole phổ rộng, có hoạt tính diệt nấm hoặc kìm nấm, có tác dụng trên nhiều loại nấm gây bệnh như Candida, Balstomyces dermatitidis, Coccidioides immitis, Histoplasma capsulatum, Trichophyton mentagrophytes...
Tên biệt dược (Tên thương mại)
Chỉ Định
- Nhiễm nấm tại chỗ (sau khi điều trị tại chỗ không có kết quả).
- Nhiễm nấm Candida da và niêm mạc nặng, mạn tính.
- Nhiễm nấm Candida tiết niệu, âm đạo mạn tính.
- Nhiễm nấm đường tiêu hóa.
- Nhiễm nấm ở da và móng tay.
- Nhiễm nấm toàn thân bao gồm nhiễm Candida, Blastomyces, Coccidioides, Histoplasma, Paracoccidioides.
- Chỉ định dự phòng nhiễm nấm ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.
Chống Chỉ Định
Không nên dùng Ketoconazol cho những bệnh nhân có bệnh lý gan cấp hay mãn tính hoặc bệnh nhân quá mẫn với thuốc.
Chống chỉ định dùng những thuốc sau với ketoconazol: terfenadine, astemizole, cisapride, triazolam, midazolam uống, quinidine, pimozide, thuốc ức chế HMG-CoA reductase được chuyển hoá bởi CYP3A4 như là : simvastatine và lovastatine.
Cách Dùng Và Liều Dùng
Người lớn
Đường uống
- Liều thông thường 200 mg x 1 lần/ngày, nếu nặng 400 mg x 1 lần/ngày, uống trong hoặc sau khi ăn.
- Bệnh nấm bề mặt (nông) khi kháng với điều trị tại chỗ.
- Nấm Candida (thực quản, da, niêm mạc mạn tính): 200 - 400 mg x 1 lần/ngày trong 1 - 2 tuần. Nấm Candida âm đạo không biến chứng: 200 - 400 mg x 2 lần/ngày trong 5 ngày.
- Nấm da đầu: 400 mg x 1 lần/ngày trong 6 tuần (tối thiểu).
- Nấm da thân hoặc da đùi: 200 mg x 1 lần/ngày trong 4 tuần hoặc 400 mg x 1 lần/tuần trong 4 - 8 tuần.
- Nấm da chân: 200 mg/lần/ngày trong 6 - 8 tuần.
- Nấm loang: 400 mg/lần/ngày trong 1 hoặc nhiều tháng.
- Do Chromomyces: 200 mg/lần/ngày.
- Do Histoplasma: 400 mg/lần/ngày trong 6 tháng cho các bệnh nhẹ khu trú hoặc rải rác.
- Do Paracoccidioidomyces: 200 - 400 mg/lần/ngày trong 6 tháng, một số trường hợp có thể kéo dài tới 18 tháng.
- Bệnh Leishmania: 400 - 600 mg/ngày trong 4 - 8 tuần.
- Ung thư tuyến tiền liệt: 400 mg cách 8 giờ 1 lần. Theo dõi nhiễm độc.
- Tăng calci huyết: Người bị bệnh sarcoid: 200 - 800 mg/ngày
- Hội chứng Cushing: Liều khởi đầu 400 - 600 mg/ngày, uống chia làm 2 - 3 lần và có thể tăng lên 800 - 1.200 mg/ngày chia 2 -3 lần.
Bôi tại chỗ
- Nấm Candida ở da, lang ben, nấm da thân hoặc nấm da đùi: Bôi 1 lần/ngày trong 2 tuần.
- Viêm da bã nhờn: Bôi 2 lần/ngày trong 4 tuần hoặc cho đến khi khỏi bệnh.
- Nấm da chân: Bôi 1 lần/ngày trong 2 tuần.
Trẻ em
- Trẻ em trên 2 tuổi: 3,3 - 6,6 mg/kg x 1 lần/ngày.
- Tăng calci huyết vô căn và tăng calci niệu ở trẻ em (từ 4 - 17 tháng tuổi): 3 - 9 mg/kg/ngày.
Thận Trọng
Cần thử nghiệm chức năng gan khi điều trị dài ngày bằng ketoconazole. Cần ngưng điều trị khi có dấu hiệu bệnh gan.
Thận trọng khi điều trị kéo dài ở trẻ em vì ketoconazole ức chế quá trình tổng hợp các steroid và chuyển hóa vitamin D.
Bảo Quản
Nơi khô thoáng, tránh ẩm.
Các thuốc chứa hoạt chất Ketoconazole
Nepro 1 (400g)
210,000đ / Hộp
Neotercod (2 vỉ x 10 viên/hộp)
1,800đ / Viên nén
Neoral 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
1,100,000đ / Hộp
Neoral 100mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
2,100,000đ / Hộp
Neoloridin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,300đ / Viên nén
NeoCell Super Collagen + Vitamin C & Biotin (360 viên/hộp)
620,000đ / Hộp
Neo-pyrazon (25 vỉ x 4 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Neo-Penotran (2 vỉ x 7 viên/hộp)
168,000đ / Hộp
Neo-Nidal 100mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Neo-Megyna (10 viên/hộp)
30,000đ / Hộp
Neo-Godian (10 vỉ x 10 viên/hộp)
36,000đ / Hộp
Neo-Corclion (10 vỉ x 10 viên/hộp)
38,000đ / Hộp
Nebilet 5mg (14 viên/hộp)
7,800đ / Viên nén
Nebicard 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
257,000đ / Hộp
Naturen Z (10 vỉ x 10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nang
Nattospes (3 vỉ x 10 viên/hộp)
160,000đ / Hộp
NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên/hộp)
165,000đ / Hộp
Natrixam 1.5mg/5mg (6 vỉ x 5 viên/hộp)
7,000đ / Viên nén
Natri Clorid 3% Kabi (100ml)
18,000đ / Chai
Natri Clorid 0.9% Fresenius Kabi (100ml)
13,000đ / Chai
Natri clorid 0.9% & Glucose 5% B.Braun (500ml)
24,000đ / Chai
Natri Bicarbonat 500mg Bidiphar (160 viên/chai)
21,000đ / Chai
Natri Bicarbonat 1.4% Kabi (250ml)
58,000đ / Chai
Nat C Yummy Gummyz 250g (20 gói/hộp)
10,000đ / Gói
Nat C Yummy Gummyz 125g (25 gói/hộp)
4,000đ / Gói
Nat C 1000 (30 viên/lọ)
4,500đ / Viên nén
Naphacogyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nén
Nanokine 4000IU/1ml (1 lọ/hộp)
255,000đ / Hộp
Nanokine 2000IU/1ml (1 lọ/hộp)
165,000đ / Hộp
Nano Curcumin Nghệ Mikophar (20 gói/hộp)
7,000đ / Gói
Nadyrosa (80g)
45,000đ / Chai
Nacurgo (30ml)
220,000đ / Hộp
Nacurgo (12ml)
119,000đ / Hộp
Mynarac 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
130,000đ / Hộp
Mydrin-P (10ml)
70,000đ / Chai
Multi-OPC (20 viên/tube)
20,000đ / Tube
Mucosta 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
420,000đ / Hộp
Move Free Joint Health Advanced (200 viên/hộp)
890,000đ / Hộp
Mouthpaste (5g)
34,000đ / Tube
Motilium (30ml)
35,000đ / Chai
Morning Relief (100ml)
25,000đ / Chai
Morihepamin (500ml)
210,000đ / Túi
Montiget 5mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)
5,000đ / Viên nén
Montiget 4mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)
4,000đ / Viên nén
Montiget 4mg (14 gói/hộp)
5,000đ / Gói
Montiget 10mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)
6,000đ / Viên nén
Monbig 7.5mg (200 viên/hộp)
51,000đ / Chai
Momex Nasal Spray (140 liều)
210,000đ / Chai
Molravir 400mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
249,000đ / Hộp
Molnupiravir Stella 400mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
249,000đ / Hộp
Mogastic 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)
56,000đ / Hộp
Modopar 250mg (60 viên/chai)
880,000đ / Chai
Modom's 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
40,000đ / Hộp
Mitux E (24 gói/hộp)
1,200đ / Gói
Mitux 200mg (24 gói/hộp)
1,500đ / Gói
Mission urinalysis reagent strips (100 que/hộp)
210,000đ / Hộp
Misoprostol Stella 200mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
135,000đ / Hộp
Mirgy 100mg (10 viên/hộp)
25,000đ / Hộp
Mirastad 30mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)
6,000đ / Viên nén
MinYak Urut GPU Cap Lang (60ml)
60,000đ / Chai
Minirin 0.1mg (30 viên/hộp)
680,000đ / Hộp
Miếng dán mũi lột mụn than hoạt tính Biore (4 miếng/hộp)
25,000đ / Hộp
Miếng dán lạnh hạ sốt Sakura (3 gói/hộp)
12,000đ / Gói
Microlife W3 Comfort
870,000đ / Hộp
Micezym 100mg (30 gói/hộp)
4,300đ / Gói
Mibeserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)
1,400đ / Viên nén
Mg-tan Inj (1440ml)
795,000đ / Túi
Meytomine 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
220,000đ / Hộp
Meyerdex 0.5mg (500 viên/hộp)
90,000đ / Hộp
Metsav 850mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Metsav 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
800đ / Viên nén
Metronidazole Stella 400mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Metronidazol 500mg DonaiPharm (100 viên/chai)
107,000đ / Chai
Metronidazol 250mg Bidiphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)
750đ / Viên nén
Metoclopramid Kabi 10mg (12 ống/hộp)
40,000đ / Hộp
Methylprednisolon 16mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,200đ / Viên nén
Methylprednisolon 16mg Khapharco (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Methotrexate 2.5mg Remedica (10 vỉ x 10 viên/hộp)
80,000đ / Vỉ
Methocarbamol 500mg Khapharco (10 vỉ x10 viên/hộp)
95,000đ / Hộp
Methionin 250mg DMC (100 viên/chai)
500đ / Viên nang
Metformin Stella 850mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)
1,100đ / Viên nén
Metformin EG 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)
1,100đ / Viên nén
Mestinon 60mg (20 viên/hộp)
420,000đ / Hộp
Menpeptine Enzyme (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,800đ / Viên nang
Menison 40mg (1 ống/hộp)
36,000đ / Hộp
Menison 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
75,000đ / Hộp
Memory Magic (3 vỉ x 10 viên/hộp)
340,000đ / Hộp
Meloxicam 15mg/1.5ml (10 ống/hộp)
110,000đ / Hộp
Meloxboston 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
80,000đ / Hộp
Mekocetin 0.5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)
300đ / Viên nén
Meko INH 150 (100 viên/hộp)
35,000đ / Hộp
Meko Coramin (5 vỉ x 4 viên/hộp)
2,500đ / Viên nén
Megaduo (15g)
122,000đ / Tube
Megace 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
920,000đ / Hộp
Meflavon 500mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)
1,700đ / Viên nén
Medrokort 40mg (10 ống/hộp)
450,000đ / Hộp
Medolxid 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
220,000đ / Hộp
Medlon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Medlon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nén
Medizym 90 (10 vỉ x 10 viên/hộp)
130,000đ / Hộp



































































































