Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Ketoprofen

Ketoprofen (dẫn chất của acid phenyl propionic) là thuốc chống viêm không steroid (NSAID). Nó hoạt động bằng cách ức chế sản xuất prostaglandin của cơ thể, có tác dụng chống viêm, giảm đau và hạ sốt.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Phil Domina (10g)Phenobarbital 100mg Khapharco (100 viên/chai)Pharmaton Essential Multivitamins Minerals with B Complex (30 viên/hộp)Pharmaton Energy Multivitamins & Minerals with Ginseng G115 (30 viên/hộp)Pharmacort 80mg/2ml (5 ống/hộp)Phariton Active (30 viên/hộp)Phanes Gold (20 ống/hộp)Perimirane 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)Pentasa 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pentasa 1g Suppositories (4 vỉ x 7 viên/hộp)Penicitin 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Penicillin G 1.000.000 IU MKP (50 lọ/hộp)Pegnano 180mcg (1 bơm tiêm đóng sẵn/hộp)Pariet 20mg (14 viên/hộp)Paralmax Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)Paracetamol 500mg VPC viên tím trắng (500 viên/chai)Paracetamol 500mg VPC viên nang hồng (500 viên/chai)Paracetamol 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)Paracetamol 500mg Stada (10 vỉ x 10 viên/hộp)Paracetamol 500mg Savipharm (4 vỉ x 4 viên/hộp)Paracetamol 500mg S.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pantoloc 40mg (7 viên/hộp)Pantogen Injection (500ml)Panadol Extra Optizorb (12 vỉ x 10 viên/hộp)Panactol 325mg (300 viên/chai)Pacfon 100 (14 gói/hộp)Ozzotin Sleep Expert (10 viên/hộp)Ozempic 1mg (1 bút/hộp)Oxybutynine Biogaran 5mg (60 viên/hộp)Oxy già OPC (60ml)Oxy 200 MicrolifeOtilin 0.1% (15ml)Otibone 1500 (30 gói/hộp)Osteomed (2 vỉ x 15 viên/hộp)Osteocare Liquid Original (200ml)Ostelin Infant Vitamin D3 Drops (2.4ml)Ostelin Calcium & Vitamin D3 (130 viên/hộp)Ospen 1000 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ospamox 500mgOsmofundin 20% (250ml)Oscal Agi 0.6g (30 gói/hộp)Osbifin 20mg (30 viên/hộp)Ortizole 500mg (5 vỉ x 6 viên/hộp)Ortho Kin Toothpaste (75ml)Ortho Kin (500ml)Oresol Bidiphar (20 gói/hộp)Orenko 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Oral Light (250ml)Oral Impact Powder (370g)OpeCipro 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Ống hít sao vàng Danapha (1.5g)One A Day Women’s Complete Multivitamin (300 viên/hộp)One A Day Women’s 50+ Complete Multivitamin (300 viên/hộp)One A Day Men’s Complete Multivitamin (300 viên/hộp)Ondansetron Bidiphar 8mg/4ml (10 ống/hộp)Ondanov 8mg (2 vỉ x 6 viên/hộp)Omron MC – 246Omron HEM-7120Omnipaque iod 300mg/ml Inj 100ml (10 chai/hộp)Omestad 40mgOmeraz 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)Omeptul 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Omeprazol 40mg Tv.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Omeprazol 20mg S.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Omega 3-6-9 Pharmekal (100 viên/hộp)Omega 3-6-9 Alaska Propharm (100 viên/hộp)Omega 3 Fish Oil 1000mg Pharmekal (100 viên/hộp)Omega 3 Fish Oil 1000mg Ocean Health (60 viên/hộp)Old Spice Pure Sport HighEndurance (85g)Old Spice Original High Endurance Deodorant (85g)Olanxol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Oflovid ointment 0.3% (3.5g)Odistad 120mg (2 vỉ x 21 viên/hộp)Octreotid Vinphaco 0.1mg/ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)O.P.Can (2 vỉ x 15 viên/hộp)Nystatin 500.000 I.U Vidipha (2 vỉ x 8 viên/hộp)Nuzolex (120ml)Nuxumi (280ml)Nupovel 20ml (5 lọ/hộp)Nước xả cho bé Comfort cho da nhạy cảm hương phấn (3.2 lít)Nước tẩy bồn cầu VIM Zero hương chanh (750ml)Nước Súc Miệng T-B (500ml)Nước rửa chén Sunlight Extra trà xanh matcha Nhật Bản (725ml)Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Premium tinh chất Nano bạc (500ml)Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Premium tinh chất Nano bạc (1000ml)Nước muối sinh lý Nam Phát Natriclorid 0.9% (1000ml)Nước giặt Surf hương cỏ hoa diệu kỳ túi (3.5kg)Nước giặt OMO Matic Comfort tinh dầu thơm (2kg)Nước giải rượu Condition Heathcare (100ml)Nước đông trùng hạ thảo nhân sâm Trường An (10 chai/hộp)Nước cốt phở bò HT Vina (150g)Nước cất pha tiêm HDPHARMA 5ml (50 ống/hộp)Nước Cất Pha Tiêm Fresenius Kabi (500ml)Nước cất pha tiêm F.T.Pharma 5ml (100 ống/hộp)Nước cất pha tiêm Bidiphar 5ml (50 ống/hộp)Nucleo C.M.P Forte (3 cặp ống/hộp)Novomycine 3M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp)Novolinda (30ml)Normagut (3 vỉ x 10 viên/hộp)Noradrenalin 4mg/4ml Vinphaco (10 ống/hộp)

Chỉ định

Điều trị viêm khớp dạng thấp và viêm khớp thoái hóa.

Điều trị đợt gout cấp.

Điều trị đau trong những trường hợp:

  • Đau liên quan tới cột sống (như viêm cột sống dính khớp, đau lưng).
  • Bệnh cơ xương cấp.
  • Chấn thương (bong gân và căng cơ).
  • Thống kinh nguyên phát.
  • Đau hậu phẫu.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với ketoprofen.
  • Loét dạ dày, loét hành tá tràng.
  • Co thắt phế quản, hen, viêm mũi nặng, phù mạch hoặc nổi mề đay do aspirin hoặc 1 thuốc NSAID khác.
  • Xơ gan.
  • Suy tim nặng.
  • Có nhiều nguy cơ chảy máu.
  • Suy thận nặng với độ lọc cầu thận dưới 30 ml/phút.
  • Suy gan nặng.
  • Phụ nữ có thai trong 3 tháng cuối thai kỳ.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Bệnh viêm:

Ðiều trị triệu chứng viêm khớp dạng thấp cấp/mạn hoặc viêm xương khớp hoặc những bệnh cơ xương: 50mg, dùng 3 lần/ngày. Có thể tăng liều tới 100 mg, dùng 2 - 3 lần/ngày (với viên nén hoặc viên nang thông thường).

Chống viêm khớp dạng thấp: 150mg hoặc 200mg 1 lần mỗi ngày vào buổi sáng hoặc chiều. Người cao tuổi hoặc suy yếu uống liều thấp hơn.

Thống kinh: điều chỉnh liều lượng tùy người: 25 - 50mg/lần, tới 3 lần/ngày khi cần. Ðiều trị với ketoprofen ngay từ khi bắt đầu xuất hiện triệu chứng của bệnh.

Ðau cấp: 25 - 50mg tới 4 lần/ngày.

Ðiều trị theo đường trực tràng: Đặt viên thuốc đạn 100mg vào trực tràng ban đêm. Khi điều trị kết hợp giữa đường uống và đường trực tràng, tổng liều tối đa hàng ngày là 200mg.

Ðiều trị theo đường tiêm bắp: Điều trị đợt cấp nặng các bệnh cơ xương/khớp hoặc đau sau phẫu thuật chỉnh hình: 50 - 100 mg, cứ 4 giờ một lần, tổng liều tối đa trong 24 giờ là 200mg. Phải cân nhắc nguy cơ/lợi ích khi kê đơn liều tối đa 300mg vì có nhiều tai biến hơn so với liều 200 mg/24 giờ.

Trẻ em

An toàn và hiệu quả của thuốc chưa được xác định ở trẻ dưới 15 tuổi. Không nên dùng ketoprofen cho lứa tuổi này.

Đối tượng khác

Ðối với người suy thận hoặc suy gan: nên giảm liều từ 33% đến 50% liều thông thường. Liều tối đa của ketoprofen cho người suy thận nhẹ là 150mg/ngày và suy thận vừa là 100mg/ngày. Bệnh nhân suy gan có nồng độ albumin huyết thanh dưới 3.5g/dL nên dùng liều khởi đầu là 100mg/ngày.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Sử dụng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất giúp giảm thiểu các tác dụng không mong muốn.

Vì có nguy cơ gây chảy máu, không dùng ketoprofen để điều trị đau liên quan đến chảy máu kín đáo (đau sau khi bị tai nạn) hoặc đau liên quan đến chấn thương ở hệ thần kinh trung ương.

Suy giảm chức năng tim mạch, thận và gan

Khi bắt đầu điều trị, phải theo dõi chặt chẽ chức năng thận ở các bệnh nhân suy tim, bất thường chức năng gan, xơ gan và hư thận, bệnh nhân đang dùng thuốc lợi tiểu, bệnh nhân suy thận mạn tính, đặc biệt trên bệnh nhân là người già. Trên các bệnh nhân này, dùng ketoprofen có thể làm giảm máu tới thận do ức chế prostaglandin và dẫn tới phân hủy thận.

Các thuốc NSAID cũng đã được báo cáo gây độc thận ở nhiều dạng khác nhau và điều này có thể dẫn tới viêm thận mô kẽ, hội chứng thận hư và suy thận.

Ở các bệnh nhân có xét nghiệm chức năng gan bất thường hoặc có tiền sử bệnh gan, nên đánh giá mức transaminase định kỳ, đặc biệt khi điều trị dài hạn. Vàng da và viêm gan hiếm gặp đã được mô tả khi sử dụng ketoprofen.

Tác dụng trên tim mạch và mạch máu não

Cần giám sát và tư vấn thích hợp cho các bệnh nhân có tiền sử tăng huyết áp và/hoặc có suy tim sung huyết nhẹ tới vừa vì giữ nước và phù đã được báo cáo khi trị liệu phối hợp với NSAID.

Dữ liệu thử nghiệm lâm sàng và dịch tễ học cho thấy việc sử dụng một số NSAID (đặc biệt khi dùng liều cao trong thời gian dài) có thể liên quan tới sự gia tăng nhỏ nguy cơ các biến cố do huyết khối động mạch (ví dụ như nhồi máu cơ tim, đột quỵ). Chưa có đủ dữ liệu để loại trừ nguy cơ do ketoprofen.

Bệnh nhân có các bệnh tăng huyết áp, suy tim sung huyết, thiếu máu tim cục bộ, bệnh mạch máu ngoại biên chưa kiểm soát được và/hoặc bệnh mạch máu não chỉ nên được điều trị với ketoprofen sau khi đã cân nhắc kỹ. Tương tự, nên cân nhắc trước khi bắt đầu điều trị dài hạn trên các bệnh nhân có nguy cơ bệnh tim mạch (ví dụ tăng huyết áp, tăng mỡ máu, tiểu đường, hút thuốc).

Rối loạn hô hấp

Bệnh nhân có bệnh hen kèm viêm mũi mạn tính, viêm xoang mạn tính, và/hoặc polyp mũi có nguy cơ dị ứng với aspirin và/hoặc các thuốc NSAID cao hơn. Khi dùng thuốc này có thể gây cơn hen hoặc co thắt phế quản, đặc biệt là ở những người dị ứng với aspirin hoặc các thuốc NSAID.

Xuất huyết, loét và thủng tiêu hóa

Xuất huyết, loét và thủng tiêu hóa có thể dẫn đến tử vong đã được báo cáo cho tất cả các thuốc NSAID trong bất kỳ thời gian nào của quá trình điều trị, có hoặc không có các triệu chứng cảnh báo hoặc tiền sử các biến cố nghiêm trọng ở đường tiêu hóa.

Một số bằng chứng về dịch tễ học cho thấy ketoprofen có thể liên quan tới nguy cơ cao gây độc tính tiêu hóa nghiêm trọng, cũng như các thuốc NSAID khác, đặc biệt là ở liều cao.

Nguy cơ xuất huyết, loét và thủng tiêu hóa cao hơn khi tăng liều các thuốc NSAID, trên các bệnh nhân có tiền sử loét, đặc biệt khi có xuất huyết hoặc thủng, và ở người già.

Bệnh nhân lớn tuổi khởi đầu điều trị với liều thấp nhất có thể. Điều trị phối hợp với các thuốc bảo vệ tiêu hóa (như misoprostol hoặc thuốc ức chế bơm proton) nên được cân nhắc trên các bệnh nhân này, và cho các bệnh nhân dùng đồng thời với aspirin liều thấp, hoặc các thuốc khác làm tăng nguy cơ trên cho đường tiêu hóa. Không nên dùng ketoprofen cho các bệnh nhân có tiền sử loét đường tiêu hóa.

Sử dụng thận trọng các thuốc NSAID trên các bệnh nhân có tiền sử bệnh tiêu hóa (như viêm loét đại tràng, bệnh Crohn) vì có thể gây bùng phát bệnh.

Bệnh nhân có tiền sử bị độc tính tiêu hóa, đặc biệt khi lớn tuổi, nên báo cáo các dấu hiệu bất thường ở bụng (nhất là chảy máu tiêu hóa), trong giai đoạn đầu điều trị.

Thận trọng khi dùng cho các bệnh nhân dùng đồng thời các thuốc có nguy cơ gây loét hoặc chảy máu khác như corticosteroid uống, hoặc thuốc chống đông máu như warfarin, thuốc ức chế chọn lọc tái hấp thu serotonin hoặc thuốc chống kết tập tiểu cầu như aspirin.

Khi có xuất huyết hoặc loét đường tiêu hóa ở các bệnh nhân dùng ketoprofen, nên ngưng dùng thuốc.

Dùng cho trẻ em

Tính an toàn và hiệu quả ở những bệnh nhi chưa được ghi nhận.

Dùng cho người lớn tuổi

Như với bất kỳ loại NSAID nào, nên thận trọng khi điều trị cho người cao tuổi (65 tuổi trở lên).

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Ketoprofen

100 sản phẩm
Phil Domina (10g)

Phil Domina (10g)

75,000đ / Tube
Pharmacort 80mg/2ml (5 ống/hộp)

Pharmacort 80mg/2ml (5 ống/hộp)

420,000đ / Hộp
Phariton Active (30 viên/hộp)

Phariton Active (30 viên/hộp)

117,000đ / Hộp
Phanes Gold (20 ống/hộp)

Phanes Gold (20 ống/hộp)

9,200đ / Ống
Perimirane 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)

Perimirane 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Pentasa 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Pentasa 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,050,000đ / Hộp
Penicitin 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Penicitin 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,580,000đ / Hộp
Pariet 20mg (14 viên/hộp)

Pariet 20mg (14 viên/hộp)

21,500đ / Viên nén
Paralmax Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)

Paralmax Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)

144,000đ / Hộp
Pantoloc 40mg (7 viên/hộp)

Pantoloc 40mg (7 viên/hộp)

20,000đ / Viên nén
Pantogen Injection (500ml)

Pantogen Injection (500ml)

135,000đ / Chai
Panactol 325mg (300 viên/chai)

Panactol 325mg (300 viên/chai)

70,000đ / Chai
Pacfon 100 (14 gói/hộp)

Pacfon 100 (14 gói/hộp)

3,500đ / Gói
Ozzotin Sleep Expert (10 viên/hộp)

Ozzotin Sleep Expert (10 viên/hộp)

60,000đ / Hộp
Ozempic 1mg (1 bút/hộp)

Ozempic 1mg (1 bút/hộp)

4,800,000đ / Hộp
Oxybutynine Biogaran 5mg (60 viên/hộp)

Oxybutynine Biogaran 5mg (60 viên/hộp)

480,000đ / Hộp
Oxy già OPC (60ml)

Oxy già OPC (60ml)

3,000đ / Chai
Oxy 200 Microlife

Oxy 200 Microlife

840,000đ / Hộp
Otilin 0.1% (15ml)

Otilin 0.1% (15ml)

23,000đ / Chai
Otibone 1500 (30 gói/hộp)

Otibone 1500 (30 gói/hộp)

150,000đ / Hộp
Osteomed (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Osteomed (2 vỉ x 15 viên/hộp)

4,200đ / Viên nén
Osteocare Liquid Original (200ml)

Osteocare Liquid Original (200ml)

283,000đ / Chai
Ostelin Infant Vitamin D3 Drops (2.4ml)

Ostelin Infant Vitamin D3 Drops (2.4ml)

210,000đ / Chai
Ospen 1000 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ospen 1000 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Ospamox 500mg

Ospamox 500mg

2,000đ / Viên nang
Osmofundin 20% (250ml)

Osmofundin 20% (250ml)

35,000đ / Chai
Oscal Agi 0.6g (30 gói/hộp)

Oscal Agi 0.6g (30 gói/hộp)

50,000đ / Hộp
Osbifin 20mg (30 viên/hộp)

Osbifin 20mg (30 viên/hộp)

750,000đ / Hộp
Ortizole 500mg (5 vỉ x 6 viên/hộp)

Ortizole 500mg (5 vỉ x 6 viên/hộp)

580,000đ / Hộp
Ortho Kin Toothpaste (75ml)

Ortho Kin Toothpaste (75ml)

140,000đ / Tube
Ortho Kin (500ml)

Ortho Kin (500ml)

275,000đ / Chai
Oresol Bidiphar (20 gói/hộp)

Oresol Bidiphar (20 gói/hộp)

1,500đ / Gói
Orenko 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Orenko 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

36,000đ / Hộp
Oral Light (250ml)

Oral Light (250ml)

80,000đ / Hộp
Oral Impact Powder (370g)

Oral Impact Powder (370g)

590,000đ / Hộp
OpeCipro 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

OpeCipro 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Ống hít sao vàng Danapha (1.5g)

Ống hít sao vàng Danapha (1.5g)

12,000đ / Ống
Ondanov 8mg (2 vỉ x 6 viên/hộp)

Ondanov 8mg (2 vỉ x 6 viên/hộp)

156,000đ / Hộp
Omron MC – 246

Omron MC – 246

99,000đ / Chiếc
Omron HEM-7120

Omron HEM-7120

910,000đ / Hộp
Omestad 40mg

Omestad 40mg

44,000đ / Lọ
Omeraz 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Omeraz 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang
Omeptul 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Omeptul 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

27,000đ / Hộp
Omega 3-6-9 Pharmekal (100 viên/hộp)

Omega 3-6-9 Pharmekal (100 viên/hộp)

270,000đ / Hộp
Olanxol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Olanxol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Oflovid ointment 0.3% (3.5g)

Oflovid ointment 0.3% (3.5g)

95,000đ / Tube
Odistad 120mg (2 vỉ x 21 viên/hộp)

Odistad 120mg (2 vỉ x 21 viên/hộp)

440,000đ / Hộp
O.P.Can (2 vỉ x 15 viên/hộp)

O.P.Can (2 vỉ x 15 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Nuzolex (120ml)

Nuzolex (120ml)

49,000đ / Chai
Nuxumi (280ml)

Nuxumi (280ml)

150,000đ / Chai
Nupovel 20ml (5 lọ/hộp)

Nupovel 20ml (5 lọ/hộp)

490,000đ / Hộp
Nước Súc Miệng T-B (500ml)

Nước Súc Miệng T-B (500ml)

18,000đ / Chai
Nước cốt phở bò HT Vina (150g)

Nước cốt phở bò HT Vina (150g)

48,000đ / Gói
Nucleo C.M.P Forte (3 cặp ống/hộp)

Nucleo C.M.P Forte (3 cặp ống/hộp)

500,000đ / Hộp
Novomycine 3M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp)

Novomycine 3M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Novolinda (30ml)

Novolinda (30ml)

85,000đ / Chai
Normagut (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Normagut (3 vỉ x 10 viên/hộp)

7,000đ / Viên nang