Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Lamotrigine

Lamotrigine là một chất ức chế các kênh natri cổng điện thế phụ thuộc việc sử dụng. Lamotrigine cũng ức chế sự phóng thích bệnh lý chất glutamate (là amino acid đóng vai trò chính trong việc phát sinh các cơn co giật động kinh), cũng như ức chế sự bùng phát đột ngột của điện thế hoạt động giải phóng glutamate, đóng vai trò là một loại thuốc chống co giật được sử dụng để điều trị bệnh động kinh và rối loạn lưỡng cực.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Dorogyne (2 vỉ x 10 viên/hộp)Dorotyl 500mg (2 vỉ x 12 viên/hộp)Dorotyl 250mg (2 vỉ x 25 viên/hộp)Ofmantine 1g DMC (2 vỉ x 7 viên/hộp)Ofmantine 625mg DMC (2 vỉ x 7 viên/hộp)Lincomycin Domesco 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)Doxycyclin 100mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Amoxicilin 500mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ampicillin 500mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cefalexin 500mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Celecoxib 200mg DMC (3 vỉ x 10 viên/hộp)Prednison 5mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Lactulose (20 gói/hộp)Acetylcystein 200mg Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Alumina Nadyphar (60 viên/chai)Carbogast (2 tube x 15 viên/hộp)Lorastad 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Lorastad D 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cetirizine Stella 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Promethazin 15mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Allopurinol 200mg Nadyphar (3 vỉ x 10 viên/hộp)Colchicin Stella 1mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Acyclovir Stella 200mg (10 vỉ x 5 viên/hộp)Acyclovir Stella 400mg (7 vỉ x 5 viên/hộp)Fluconazol Stella 150mg (1 viên/hộp)Famotidin 40mg F.T Pharma (10 vỉ x 10 viên/hộp)Rabestad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Pantostad CAP 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Lansoprazole Stella 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Stadnex cap 20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Stadnex cap 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Omeprazol 20mg Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Meloxicam 15mg Nadyphar (2 vỉ x 10 viên/hộp)Meloxicam 7.5mg Nadyphar (2 vỉ x 10 viên/hộp)Ibuprofen 400mg Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ibuprofen 200mg Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Diclofenac Stella 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Daflon 500mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Cinnarizine 25mg Nadyphar (5 vỉ x 20 viên/hộp)Fluzinstad 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Mifestad 10Ery Children 250mg (24 gói/hộp)Roxithromycin 50mg Nadyphar (30 gói/hộp) Roxithromycin 150mg Nadyphar (5 vỉ x 10 viên/hộp)Stafloxin 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Scanax 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)L-Stafloxin 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Azicine 250mg (6 gói/hộp)Azicine 250mg (6 viên/hộp)Novofungin 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Clarithromycin Stella 500mg (8 vỉ x 7 viên/hộp)Clarithromycin Stella 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Stadovas 5mg cap (3 vỉ x 10 viên/hộp)Clarityne (60ml)Povidone Iodine 1% (90ml)Euquimol (30 gói/hộp)Nyst (10 gói/hộp)Acyclovir Stella cream (5g)Vaseline Pure OPC (10g)Co-padein (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin C 500mg Vidipha tablet (10 vỉ x 10 viên/hộp)Scanneuron (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tinh Dầu Tràm Thiên Nhiên Thiên Ấn (10ml)Phytobebe (100ml)Phytogyno Daily (100ml)Phytogyno (100ml)Dầu khuynh diệp OPC (25ml)Emcare (25ml)Plurivica (40g)V. Rohto Vitamin (13ml)Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)Cao Ích Mẫu OPC (180ml)Mimosa (5 vỉ x 10 viên/hộp)Extracap OPC Kim Tiền Thảo OPC (viên bao phim)Kim Tiền Thảo OPC (viên bao đường)Desloratadin 5mg F.T.Pharma (10 vỉ x 10 viên/hộp)Clorpheniramin 4mg F.T PHARMA (10 vỉ x 20 viên/hộp) Phosphalugel (26 gói/hộp)Bromhexin 4mg F.T Pharma (10 vỉ x 20 viên/hộp)Bromhexin 8mg F.T.PHARMA (10 vỉ x 20 viên/hộp)Duphalac 667g/l (20 gói/hộp)Thuốc Ho Người Lớn Opc (chai 90ml)Nitromint 2.6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)HoAstex (90ml)Cemofar 10% (20ml)Diamicron MR 60mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Ostocan 0.6g (30 gói/hộp)Augmex Duo 1g (2 vỉ x 10 viên/hộp)Augmex 625mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Panadol Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)Pulmoll Pastillen Eukalyptus Menthol (50g/hộp)Tylenol 8 hour 650mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Neo-Codion (2 vỉ x 10 viên/hộp)Trà hoa cúc Authentic Tea House (310ml)Trà chanh dây và hạt chia Fuze Tea+ (450ml)Trà đào và hạt chia Fuze Tea+ (450ml)Nutriboost hương dâu (297ml)Nutriboost hương cam (297ml)

Chỉ định

Động kinh:

  • Người lớn (trên 12 tuổi): Lamotrigine được chỉ định dùng phối hợp hoặc đơn trị liệu trong điều trị động kinh cục bộ và động kinh toàn thể, kể cả những cơn co cứng - co giật và những cơn co giật trong hội chứng Lennox - Gastaut.
  • Trẻ em (từ 2 đến 12 tuổi): Lamotrigine được chỉ định dùng phối hợp hoặc đơn trị liệu trong điều trị động kinh cục bộ và động kinh toàn thể, kể cả những cơn co cứng - co giật và những cơn co giật trong hội chứng Lennox - Gastaut.

Sau khi kiểm soát được động kinh bằng trị liệu phối hợp, có thể ngừng dùng các thuốc chống động kinh kết hợp và bệnh nhân tiếp tục dùng đơn trị liệu bằng Lamotrigine.

Lamotrigine được chỉ định dùng đơn trị liệu cho những cơn vắng ý thức điển hình.

Rối loạn lưỡng cực:

Người lớn (từ 18 tuổi trở lên): Lamotrigine được chỉ định để phòng ngừa các đợt thay đổi tính khí ở những bệnh nhân rối loạn lưỡng cực, chủ yếu là phòng ngừa các cơn trầm cảm.

Chống chỉ định

Quá mẫn với lamotrigine hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Liều lượng & Cách dùng

Điều trị động kinh:

Người lớn (trên 12 tuổi):

  • Liều khởi đầu trong đơn trị liệu là 25mg một lần/ngày trong 2 tuần, tiếp theo là 50mg một lần/ngày trong 2 tuần tiếp theo. Sau đó nên tăng liều, tối đa từ 50 đến 100mg mỗi 1 đến 2 tuần cho đến khi đạt được đáp ứng tối ưu.
  • Liều duy trì thông thường để đạt đáp ứng tối ưu là 100 đến 200mg/ngày, uống 1 lần hoặc chia làm 2 lần. Một vài bệnh nhân cần dùng 500mg/ngày để đạt được đáp ứng như mong đợi.

Trẻ em (2 tuổi đến 12 tuổi):

Cơn vắng ý thức điển hình:

  • Tuần 1 - 2: 0.3mg/kg (chia 1 hoặc 2 lần).
  • Tuần 3 - 4: 0.6mg/kg (chia 1 hoặc 2 lần).
  • Liều duy trì: tăng thêm 0.6mg/kg mỗi 1 đến 2 tuần để đạt đến liều duy trì 1 - 10mg/kg/ngày (chia 1 hoặc 2 lần) đến tối đa 200mg/ngày.

Điều trị kết hợp valproate:

  • Tuần 1 - 2: 0.15mg/kg (1 lần/ngày).
  • Tuần 3 - 4: 0.3mg/kg (1 lần/ngày).
  • Liều duy trì: tăng thêm 0.3mg/kg mỗi 1 đến 2 tuần để đạt đến liều duy trì 1 - 5mg/kg/ngày (chia 1 hoặc 2 lần) đến tối đa 200mg/ngày.

Điều trị kết hợp không dùng valproate:

- Nên sử dụng với Phenytoine, carbamazepine, phenobarbital, primidone hoặc với các thuốc cảm ứng sự glucuronid hoá lamotrigine khác:

  • Tuần 1 - 2: 0.6mg/kg (chia 2 lần).
  • Tuần 3 - 4: 1.2mg/kg (chia 2 lần).
  • Liều duy trì: tăng thêm 1.2mg/kg mỗi 1 đến 2 tuần để đạt đến liều duy trì 5 - 15mg/kg/ngày (chia 1 hoặc 2 lần) đến tối đa 400mg/ngày.

- Nên sử dụng với các thuốc không ức chế hoặc không cảm ứng đáng kể sự glucuronid hoá lamotrigine:

  • Tuần 1 - 2: 0.3mg/kg (chia 1 hoặc 2 lần).
  • Tuần 3 - 4: 0.6mg/kg (chia 1 hoặc 2 lần).
  • Liều duy trì: tăng thêm 0.6mg/kg mỗi 1 đến 2 tuần để đạt đến liều duy trì 1 - 10mg/kg/ngày (chia 1 hoặc 2 lần) đến tối đa 200mg/ngày.

Trẻ em dưới 2 tuổi:

Lamotrigine chưa được nghiên cứu dùng đơn trị liệu ở trẻ dưới 2 tuổi hay điều trị kết hợp ở trẻ nhỏ hơn 1 tháng tuổi. Chưa biết tính an toàn và hiệu quả của Lamotrigine trong điều trị phối hợp động kinh cục bộ ở trẻ em từ 1 tháng tuổi đến 2 tuổi. Do đó không nên dùng Lamotrigine cho trẻ dưới 2 tuổi.

Rối loạn lưỡng cực:

Người lớn (từ 18 tuổi trở lên):

Điều trị bổ sung với các thuốc ức chế sự glucuronid hoá lamotrigine như valproate:

  • Tuần 1 - 2: 12.5mg (uống 25mg cách ngày).
  • Tuần 3 - 4: 25mg (1 lần/ngày).
  • Tuần 5: 50mg (chia 1 hoặc 2 lần/ngày).
  • Liều ổn định cần đạt được (tuần 6): 100mg (chia 1 hoặc 2 lần/ngày) cho đến liều tối đa là 200mg/ngày.

Điều trị bổ sung với các thuốc cảm ứng sự glucuronid hoá lamotrigine ở những bệnh nhân không dùng valproate (Nên dùng chế độ liều này với phenytoin, carbamazepine, phenobarbital, primidone hoặc với các thuốc cảm ứng sự glucuronid hoá lamotrigine khác):

  • Tuần 1 - 2: 50mg (1 lần/ngày).
  • Tuần 3 - 4: 100mg (chia 2 lần/ngày).
  • Tuần 5: 200mg (chia 2 lần/ngày).
  • Liều ổn định cần đạt được (tuần 6): 300mg/ngày, tăng đến 400mg/ngày nếu cần thiết trong tuần thứ 7 (chia 2 lần/ngày).

Đơn trị liệu với Lamotrigine hoặc điều trị bổ sung ở những bệnh nhân đang dùng các thuốc khác mà không ức chế hoặc cảm ứng đáng kể sự glucuronid hoá lamotrigine:

  • Tuần 1 - 2: 25mg (1 lần/ngày).
  • Tuần 3 - 4: 50mg (chia 1 hoặc 2 lần/ngày).
  • Tuần 5: 100mg (chia 1 hoặc 2 lần/ngày).
  • Liều ổn định cần đạt được (tuần 6): 200mg (từ 100 đến 400mg) (chia 1 hoặc 2 lần/ngày).

Trẻ em và thanh thiếu niên (dưới 18 tuổi):

Không được chỉ định do chưa thiết lập tính an toàn và hiệu quả ở nhóm tuổi này.

Bệnh nhân suy thận:

Nồng độ lamotrigine trong huyết tương không thay đổi đáng kể trong những nghiên cứu dùng liều duy nhất ở bệnh nhân suy thận giai đoạn cuối. Tuy nhiên dự đoán có sự tích luỹ các chất chuyển hoá glucuronid; nên thận trọng khi điều trị cho bệnh nhân suy thận.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Ban trên da thường xuất hiện trong vòng 8 tuần sau khi bắt đầu điều trị bằng Lamotrigine và phần lớn các ban này nhẹ và tự giới hạn. Tuy nhiên cũng đã có các báo cáo về ban nặng phải nhập viện như hội chứng Stevens - Johnson và hoại tử nhiễm độc biểu bì. Phải thận trọng khi sử dụng thuốc cho các bệnh nhân có tiền sử dị ứng hoặc phát ban khi dùng các thuốc chống động kinh khác.

Hội chứng thực bào máu đã xảy ra ở bệnh nhân dùng Lamotrigine.

Các triệu chứng trầm cảm và/hoặc rối loạn lưỡng cực có thể xuất hiện ở bệnh nhân động kinh và đã có bằng chứng về nguy cơ tự tử cao ở những bệnh nhân động kinh và rối loạn lưỡng cực.

Cần theo dõi chặt chẽ các dấu hiệu lâm sàng xấu đi (kể cả việc xuất hiện triệu chứng mới) và nguy cơ tự tử ở các bệnh nhân sử dụng Lamotrigine để điều trị rối loạn lưỡng cực.

Bệnh nhân sử dụng thuốc tránh thai phối hợp trong hầu hết các trường hợp cần dùng lamotrigine liều duy trì cao hơn (đến gấp đôi) để đạt được đáp ứng điều trị tối đa. Ngoài ra Lamotrigine cũng có thể làm giảm hiệu quả của thuốc tránh thai ở một vài bệnh nhân dùng các chế phẩm chứa hormone cùng với Lamotrigine.

Lamotrigine ức chế bài tiết ống thận thông qua protein OCT 2, không khuyên dùng đồng thời với các chất đào thải chủ yếu qua con đường OCT 2 có chỉ số điều trị hẹp như dofetilide.

ECG kiểu Brugada đã được quan sát thấy ở bệnh nhân dùng thuốc. Cần thận trọng khi sử dụng ở những bệnh nhân có hội chứng Brugada.

Ngừng sử dụng Lamotrigine đột ngột có thể gây những cơn co giật phản ứng. Nên giảm liều Lamotrigine một cách từ từ trong 2 tuần trừ khi cần ngừng đột ngột vì lý do an toàn (như phát ban).

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Lamotrigine

100 sản phẩm
Dorogyne (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Dorogyne (2 vỉ x 10 viên/hộp)

2,200đ / Viên nén
Dorotyl 500mg (2 vỉ x 12 viên/hộp)

Dorotyl 500mg (2 vỉ x 12 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Dorotyl 250mg (2 vỉ x 25 viên/hộp)

Dorotyl 250mg (2 vỉ x 25 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Ofmantine 1g DMC (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Ofmantine 1g DMC (2 vỉ x 7 viên/hộp)

9,700đ / Viên nén
Ofmantine 625mg DMC (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Ofmantine 625mg DMC (2 vỉ x 7 viên/hộp)

6,300đ / Viên nén
Celecoxib 200mg DMC (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Celecoxib 200mg DMC (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nang
Lactulose (20 gói/hộp)

Lactulose (20 gói/hộp)

4,500đ / Gói
Alumina Nadyphar (60 viên/chai)

Alumina Nadyphar (60 viên/chai)

500đ / Viên nén
Carbogast (2 tube x 15 viên/hộp)

Carbogast (2 tube x 15 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Lorastad 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lorastad 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nén
Lorastad D 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lorastad D 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Promethazin 15mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Promethazin 15mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

700đ / Viên nén
Colchicin Stella 1mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Colchicin Stella 1mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Fluconazol Stella 150mg (1 viên/hộp)

Fluconazol Stella 150mg (1 viên/hộp)

13,000đ / Hộp
Rabestad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Rabestad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Pantostad CAP 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Pantostad CAP 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

2,500đ / Viên nang
Stadnex cap 20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Stadnex cap 20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang
Stadnex cap 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Stadnex cap 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

6,000đ / Viên nang
Daflon 500mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)

Daflon 500mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)

4,500đ / Viên nén
Fluzinstad 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Fluzinstad 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Mifestad 10

Mifestad 10

10,000đ / Hộp
Ery Children 250mg (24 gói/hộp)

Ery Children 250mg (24 gói/hộp)

6,000đ / Gói
Stafloxin 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Stafloxin 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Scanax 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Scanax 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

95,000đ / Hộp
L-Stafloxin 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

L-Stafloxin 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Azicine 250mg (6 gói/hộp)

Azicine 250mg (6 gói/hộp)

4,000đ / Gói
Azicine 250mg (6 viên/hộp)

Azicine 250mg (6 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang
Novofungin 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Novofungin 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Stadovas 5mg cap (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadovas 5mg cap (3 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nang
Clarityne (60ml)

Clarityne (60ml)

55,000đ / Chai
Povidone Iodine 1% (90ml)

Povidone Iodine 1% (90ml)

19,000đ / Chai
Euquimol (30 gói/hộp)

Euquimol (30 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Nyst (10 gói/hộp)

Nyst (10 gói/hộp)

1,500đ / Gói
Acyclovir Stella cream (5g)

Acyclovir Stella cream (5g)

18,000đ / Tube
Vaseline Pure OPC (10g)

Vaseline Pure OPC (10g)

18,000đ / Tube
Co-padein (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Co-padein (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Scanneuron (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Scanneuron (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,270đ / Viên nén
Phytobebe (100ml)

Phytobebe (100ml)

31,000đ / Chai
Phytogyno Daily (100ml)

Phytogyno Daily (100ml)

34,000đ / Chai
Phytogyno (100ml)

Phytogyno (100ml)

30,000đ / Chai
Dầu khuynh diệp OPC (25ml)

Dầu khuynh diệp OPC (25ml)

83,000đ / Chai
Emcare (25ml)

Emcare (25ml)

65,000đ / Chai
Plurivica (40g)

Plurivica (40g)

15,000đ / Chai
V. Rohto Vitamin (13ml)

V. Rohto Vitamin (13ml)

58,000đ / Chai
Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)

Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)

10,000đ / Chai
Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)

Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)

12,000đ / Chai
Cao Ích Mẫu OPC (180ml)

Cao Ích Mẫu OPC (180ml)

48,000đ / Chai
Mimosa (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Mimosa (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Extracap OPC

Extracap OPC

65,000đ / Hộp
Kim Tiền Thảo OPC (viên bao phim)

Kim Tiền Thảo OPC (viên bao phim)

69,000đ / Hộp
Phosphalugel (26 gói/hộp)

Phosphalugel (26 gói/hộp)

4,700đ / Gói
Duphalac 667g/l (20 gói/hộp)

Duphalac 667g/l (20 gói/hộp)

7,800đ / Gói
Nitromint 2.6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Nitromint 2.6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

150,000đ / Hộp
HoAstex (90ml)

HoAstex (90ml)

40,000đ / Chai
Cemofar 10% (20ml)

Cemofar 10% (20ml)

15,000đ / Chai
Ostocan 0.6g (30 gói/hộp)

Ostocan 0.6g (30 gói/hộp)

2,800đ / Gói
Augmex Duo 1g (2 vỉ  x 10 viên/hộp)

Augmex Duo 1g (2 vỉ x 10 viên/hộp)

13,900đ / Viên nén
Augmex 625mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Augmex 625mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

11,000đ / Viên nén
Panadol Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)

Panadol Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Tylenol 8 hour 650mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Tylenol 8 hour 650mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Neo-Codion (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Neo-Codion (2 vỉ x 10 viên/hộp)

8,000đ / Viên nén
Nutriboost hương dâu (297ml)

Nutriboost hương dâu (297ml)

10,000đ / Chai
Nutriboost hương cam (297ml)

Nutriboost hương cam (297ml)

10,000đ / Chai