Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Lamotrigine

Lamotrigine là một chất ức chế các kênh natri cổng điện thế phụ thuộc việc sử dụng. Lamotrigine cũng ức chế sự phóng thích bệnh lý chất glutamate (là amino acid đóng vai trò chính trong việc phát sinh các cơn co giật động kinh), cũng như ức chế sự bùng phát đột ngột của điện thế hoạt động giải phóng glutamate, đóng vai trò là một loại thuốc chống co giật được sử dụng để điều trị bệnh động kinh và rối loạn lưỡng cực.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Safeguard trắng tinh khiết (85g)Amlor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Simvastatin Stella 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sabril 500mg (60 viên/hộp)Chỉ Nha Khoa Oral-B Satin Floss (50m)Glucosamine Kirland (375 viên/hộp)Ostelin Calcium & Vitamin D3 (130 viên/hộp)Beparoten (2 vỉ x 10 viên/hộp)Gel Chăm Sóc Da Khô Bio-Oil (200ml)Acticarbine (4 vỉ x 21 viên/hộp)Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml)Philatop New Dai Uy Pharma (20 ống/hộp)Mucosta 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Aminazin 25mg (200 viên/chai)Drago Tape Premium 50cmx5m (2 cuộn/hộp)Cao xoa trẻ em Golden Star (16g)Dầu xoa Golden Star (12ml)Strepsils Soothing Honey & Lemon (50 gói x 2 viên/hộp)Methotrexate 2.5mg Remedica (10 vỉ x 10 viên/hộp)Puritan's Pride Milk Thistle Extract 1000mg (180 viên/hộp)Live cool hương cam (16 viên/tube)Buồng đệm khí dung RossmaxGynoflor (6 viên/hộp)Proctogel (20g)Tiền liệt an Danapha Viva (40 viên/hộp)An Nữ Cung Danapha Viva (40 viên/hộp)Hydrocortison Bidiphar (2ml)Sintrom 4mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Osmofundin 20% (250ml)Ray-C (10ml)Natrixam 1.5mg/5mg (6 vỉ x 5 viên/hộp)Haginat 125mg (24 gói/hộp)Seretide Evohaler 25/125 (120 liều)Tana-Nasidon (2 vỉ x 15 viên/hộp)Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tinecol (6g)Brudoxil 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Allergex 8mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Pacfon 100 (14 gói/hộp)ASA (20ml)Lidonalin (10 ống/hộp)Baburol 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ezensimva 10/10 (6 vỉ x 10 viên/hộp)Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Omega 3 Fish Oil 1000mg Ocean Health (60 viên/hộp)Secret Luxe Lavender (73g)Secret Protecting Powder (73g)Maxxhepa Urso 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Neoral 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Răng miệng Nhất Nhất (120ml)Vistamin B1 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ginkgo Biloba 120mg (340 viên/hộp)Spasmomen 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Glucose Kabi 30% (50 ống/hộp)Transamin Injection 250mg/5ml (10 ống/hộp)Khẩu trang y tế Titan 4 lớp màu xanh dương (50 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế Titan 4 lớp màu trắng (50 chiếc/hộp)Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vim Báo Gấm (2 vỉ x 20 viên/hộp)Enterogermina 4 tỷ/5ml (2 vỉ x 10 ống/hộp)4D TT MASK (10 chiếc/hộp)TT Care for Kids (10 chiếc/hộp)Hidem Cream (15g)Emco (12g)Priligy 30mg (3 viên/hộp)Mirastad 30mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Bơm tiêm Insulin B.Braun Omnican 1ml/40I.UOxy 200 MicrolifeMicezym 100mg (30 gói/hộp)Mebaal 1500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cồn sát trùng 70 độ dạng xịt Vĩnh Phúc (1000ml)Ivyboston (60ml)Becozyme (12 ống/hộp)Osteocare Liquid Original (200ml)Clomaz 100mg (6 viên/hộp)Dimedrol Vinphaco 10mg/ml (100 ống/hộp)Bơm tiêm Insulin B.Braun Omnican 1ml/100I.USara 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)Oxy già OPC (60ml)Memory Magic (3 vỉ x 10 viên/hộp)Smoflipid 20% (100ml)Triplixam 5mg/1.25mg/10mg (30 viên/hộp)Lamictal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Lamictal 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Winolap 0.1% (5ml)Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Hepbest 25mg (30 viên/hộp)Betnapin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Nước giặt Surf hương cỏ hoa diệu kỳ túi (3.5kg)Dasbrain (30 viên/hộp)Phariton Active (30 viên/hộp)Khẩu trang y tế Safefit 4 lớp màu xanh (50 chiếc/hộp)Covid-19 ag test Surescreen Diagnostic (1 kit/hộp)Avamys 27.5mcg (120 liều)Lipanthyl NT 145mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Coversyl Plus 5mg/1.25mg (30 viên/hộp)Flexen Gel 2,5% (50g)Sữa tắm gội thảo dược Ích Nhi (200ml)Vitamin D3 Nature Made 1000 IU (650 viên/hộp)Vitamin D3 B.O.N 200.000 IU/ml

Chỉ định

Động kinh:

  • Người lớn (trên 12 tuổi): Lamotrigine được chỉ định dùng phối hợp hoặc đơn trị liệu trong điều trị động kinh cục bộ và động kinh toàn thể, kể cả những cơn co cứng - co giật và những cơn co giật trong hội chứng Lennox - Gastaut.
  • Trẻ em (từ 2 đến 12 tuổi): Lamotrigine được chỉ định dùng phối hợp hoặc đơn trị liệu trong điều trị động kinh cục bộ và động kinh toàn thể, kể cả những cơn co cứng - co giật và những cơn co giật trong hội chứng Lennox - Gastaut.

Sau khi kiểm soát được động kinh bằng trị liệu phối hợp, có thể ngừng dùng các thuốc chống động kinh kết hợp và bệnh nhân tiếp tục dùng đơn trị liệu bằng Lamotrigine.

Lamotrigine được chỉ định dùng đơn trị liệu cho những cơn vắng ý thức điển hình.

Rối loạn lưỡng cực:

Người lớn (từ 18 tuổi trở lên): Lamotrigine được chỉ định để phòng ngừa các đợt thay đổi tính khí ở những bệnh nhân rối loạn lưỡng cực, chủ yếu là phòng ngừa các cơn trầm cảm.

Chống chỉ định

Quá mẫn với lamotrigine hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Liều lượng & Cách dùng

Điều trị động kinh:

Người lớn (trên 12 tuổi):

  • Liều khởi đầu trong đơn trị liệu là 25mg một lần/ngày trong 2 tuần, tiếp theo là 50mg một lần/ngày trong 2 tuần tiếp theo. Sau đó nên tăng liều, tối đa từ 50 đến 100mg mỗi 1 đến 2 tuần cho đến khi đạt được đáp ứng tối ưu.
  • Liều duy trì thông thường để đạt đáp ứng tối ưu là 100 đến 200mg/ngày, uống 1 lần hoặc chia làm 2 lần. Một vài bệnh nhân cần dùng 500mg/ngày để đạt được đáp ứng như mong đợi.

Trẻ em (2 tuổi đến 12 tuổi):

Cơn vắng ý thức điển hình:

  • Tuần 1 - 2: 0.3mg/kg (chia 1 hoặc 2 lần).
  • Tuần 3 - 4: 0.6mg/kg (chia 1 hoặc 2 lần).
  • Liều duy trì: tăng thêm 0.6mg/kg mỗi 1 đến 2 tuần để đạt đến liều duy trì 1 - 10mg/kg/ngày (chia 1 hoặc 2 lần) đến tối đa 200mg/ngày.

Điều trị kết hợp valproate:

  • Tuần 1 - 2: 0.15mg/kg (1 lần/ngày).
  • Tuần 3 - 4: 0.3mg/kg (1 lần/ngày).
  • Liều duy trì: tăng thêm 0.3mg/kg mỗi 1 đến 2 tuần để đạt đến liều duy trì 1 - 5mg/kg/ngày (chia 1 hoặc 2 lần) đến tối đa 200mg/ngày.

Điều trị kết hợp không dùng valproate:

- Nên sử dụng với Phenytoine, carbamazepine, phenobarbital, primidone hoặc với các thuốc cảm ứng sự glucuronid hoá lamotrigine khác:

  • Tuần 1 - 2: 0.6mg/kg (chia 2 lần).
  • Tuần 3 - 4: 1.2mg/kg (chia 2 lần).
  • Liều duy trì: tăng thêm 1.2mg/kg mỗi 1 đến 2 tuần để đạt đến liều duy trì 5 - 15mg/kg/ngày (chia 1 hoặc 2 lần) đến tối đa 400mg/ngày.

- Nên sử dụng với các thuốc không ức chế hoặc không cảm ứng đáng kể sự glucuronid hoá lamotrigine:

  • Tuần 1 - 2: 0.3mg/kg (chia 1 hoặc 2 lần).
  • Tuần 3 - 4: 0.6mg/kg (chia 1 hoặc 2 lần).
  • Liều duy trì: tăng thêm 0.6mg/kg mỗi 1 đến 2 tuần để đạt đến liều duy trì 1 - 10mg/kg/ngày (chia 1 hoặc 2 lần) đến tối đa 200mg/ngày.

Trẻ em dưới 2 tuổi:

Lamotrigine chưa được nghiên cứu dùng đơn trị liệu ở trẻ dưới 2 tuổi hay điều trị kết hợp ở trẻ nhỏ hơn 1 tháng tuổi. Chưa biết tính an toàn và hiệu quả của Lamotrigine trong điều trị phối hợp động kinh cục bộ ở trẻ em từ 1 tháng tuổi đến 2 tuổi. Do đó không nên dùng Lamotrigine cho trẻ dưới 2 tuổi.

Rối loạn lưỡng cực:

Người lớn (từ 18 tuổi trở lên):

Điều trị bổ sung với các thuốc ức chế sự glucuronid hoá lamotrigine như valproate:

  • Tuần 1 - 2: 12.5mg (uống 25mg cách ngày).
  • Tuần 3 - 4: 25mg (1 lần/ngày).
  • Tuần 5: 50mg (chia 1 hoặc 2 lần/ngày).
  • Liều ổn định cần đạt được (tuần 6): 100mg (chia 1 hoặc 2 lần/ngày) cho đến liều tối đa là 200mg/ngày.

Điều trị bổ sung với các thuốc cảm ứng sự glucuronid hoá lamotrigine ở những bệnh nhân không dùng valproate (Nên dùng chế độ liều này với phenytoin, carbamazepine, phenobarbital, primidone hoặc với các thuốc cảm ứng sự glucuronid hoá lamotrigine khác):

  • Tuần 1 - 2: 50mg (1 lần/ngày).
  • Tuần 3 - 4: 100mg (chia 2 lần/ngày).
  • Tuần 5: 200mg (chia 2 lần/ngày).
  • Liều ổn định cần đạt được (tuần 6): 300mg/ngày, tăng đến 400mg/ngày nếu cần thiết trong tuần thứ 7 (chia 2 lần/ngày).

Đơn trị liệu với Lamotrigine hoặc điều trị bổ sung ở những bệnh nhân đang dùng các thuốc khác mà không ức chế hoặc cảm ứng đáng kể sự glucuronid hoá lamotrigine:

  • Tuần 1 - 2: 25mg (1 lần/ngày).
  • Tuần 3 - 4: 50mg (chia 1 hoặc 2 lần/ngày).
  • Tuần 5: 100mg (chia 1 hoặc 2 lần/ngày).
  • Liều ổn định cần đạt được (tuần 6): 200mg (từ 100 đến 400mg) (chia 1 hoặc 2 lần/ngày).

Trẻ em và thanh thiếu niên (dưới 18 tuổi):

Không được chỉ định do chưa thiết lập tính an toàn và hiệu quả ở nhóm tuổi này.

Bệnh nhân suy thận:

Nồng độ lamotrigine trong huyết tương không thay đổi đáng kể trong những nghiên cứu dùng liều duy nhất ở bệnh nhân suy thận giai đoạn cuối. Tuy nhiên dự đoán có sự tích luỹ các chất chuyển hoá glucuronid; nên thận trọng khi điều trị cho bệnh nhân suy thận.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Ban trên da thường xuất hiện trong vòng 8 tuần sau khi bắt đầu điều trị bằng Lamotrigine và phần lớn các ban này nhẹ và tự giới hạn. Tuy nhiên cũng đã có các báo cáo về ban nặng phải nhập viện như hội chứng Stevens - Johnson và hoại tử nhiễm độc biểu bì. Phải thận trọng khi sử dụng thuốc cho các bệnh nhân có tiền sử dị ứng hoặc phát ban khi dùng các thuốc chống động kinh khác.

Hội chứng thực bào máu đã xảy ra ở bệnh nhân dùng Lamotrigine.

Các triệu chứng trầm cảm và/hoặc rối loạn lưỡng cực có thể xuất hiện ở bệnh nhân động kinh và đã có bằng chứng về nguy cơ tự tử cao ở những bệnh nhân động kinh và rối loạn lưỡng cực.

Cần theo dõi chặt chẽ các dấu hiệu lâm sàng xấu đi (kể cả việc xuất hiện triệu chứng mới) và nguy cơ tự tử ở các bệnh nhân sử dụng Lamotrigine để điều trị rối loạn lưỡng cực.

Bệnh nhân sử dụng thuốc tránh thai phối hợp trong hầu hết các trường hợp cần dùng lamotrigine liều duy trì cao hơn (đến gấp đôi) để đạt được đáp ứng điều trị tối đa. Ngoài ra Lamotrigine cũng có thể làm giảm hiệu quả của thuốc tránh thai ở một vài bệnh nhân dùng các chế phẩm chứa hormone cùng với Lamotrigine.

Lamotrigine ức chế bài tiết ống thận thông qua protein OCT 2, không khuyên dùng đồng thời với các chất đào thải chủ yếu qua con đường OCT 2 có chỉ số điều trị hẹp như dofetilide.

ECG kiểu Brugada đã được quan sát thấy ở bệnh nhân dùng thuốc. Cần thận trọng khi sử dụng ở những bệnh nhân có hội chứng Brugada.

Ngừng sử dụng Lamotrigine đột ngột có thể gây những cơn co giật phản ứng. Nên giảm liều Lamotrigine một cách từ từ trong 2 tuần trừ khi cần ngừng đột ngột vì lý do an toàn (như phát ban).

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Lamotrigine

100 sản phẩm
Safeguard trắng tinh khiết (85g)

Safeguard trắng tinh khiết (85g)

11,000đ / Hộp
Amlor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Amlor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

240,000đ / Hộp
Sabril 500mg (60 viên/hộp)

Sabril 500mg (60 viên/hộp)

2,800,000đ / Hộp
Chỉ Nha Khoa Oral-B Satin Floss (50m)

Chỉ Nha Khoa Oral-B Satin Floss (50m)

62,000đ / Hộp
Glucosamine Kirland (375 viên/hộp)

Glucosamine Kirland (375 viên/hộp)

530,000đ / Hộp
Beparoten (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Beparoten (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Gel Chăm Sóc Da Khô Bio-Oil (200ml)

Gel Chăm Sóc Da Khô Bio-Oil (200ml)

320,000đ / Hủ
Acticarbine (4 vỉ x 21 viên/hộp)

Acticarbine (4 vỉ x 21 viên/hộp)

180,000đ / Hộp
Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml)

Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml)

130,000đ / Chai
Mucosta 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Mucosta 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

420,000đ / Hộp
Aminazin 25mg (200 viên/chai)

Aminazin 25mg (200 viên/chai)

55,000đ / Hộp
Cao xoa trẻ em Golden Star (16g)

Cao xoa trẻ em Golden Star (16g)

65,000đ / Hộp
Dầu xoa Golden Star (12ml)

Dầu xoa Golden Star (12ml)

43,000đ / Chai
Live cool hương cam (16 viên/tube)

Live cool hương cam (16 viên/tube)

38,000đ / Tube
Buồng đệm khí dung Rossmax

Buồng đệm khí dung Rossmax

270,000đ / Hộp
Gynoflor (6 viên/hộp)

Gynoflor (6 viên/hộp)

30,000đ / Viên nén
Proctogel (20g)

Proctogel (20g)

65,000đ / Hộp
Hydrocortison Bidiphar (2ml)

Hydrocortison Bidiphar (2ml)

19,000đ / Hộp
Sintrom 4mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Sintrom 4mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

215,000đ / Hộp
Osmofundin 20% (250ml)

Osmofundin 20% (250ml)

35,000đ / Chai
Ray-C (10ml)

Ray-C (10ml)

45,000đ / Chai
Natrixam 1.5mg/5mg (6 vỉ x 5 viên/hộp)

Natrixam 1.5mg/5mg (6 vỉ x 5 viên/hộp)

7,000đ / Viên nén
Haginat 125mg (24 gói/hộp)

Haginat 125mg (24 gói/hộp)

8,000đ / Gói
Seretide Evohaler 25/125 (120 liều)

Seretide Evohaler 25/125 (120 liều)

280,000đ / Chai
Tana-Nasidon (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Tana-Nasidon (2 vỉ x 15 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang
Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang mềm
Tinecol (6g)

Tinecol (6g)

10,000đ / Chai
Brudoxil 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Brudoxil 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Allergex 8mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Allergex 8mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

10,000đ / Viên nang
Pacfon 100 (14 gói/hộp)

Pacfon 100 (14 gói/hộp)

3,500đ / Gói
ASA (20ml)

ASA (20ml)

8,000đ / Chai
Lidonalin (10 ống/hộp)

Lidonalin (10 ống/hộp)

58,000đ / Hộp
Baburol 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Baburol 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,400đ / Viên nén
Ezensimva 10/10 (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Ezensimva 10/10 (6 vỉ x 10 viên/hộp)

200,000đ / Hộp
Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

13,400đ / Viên nang mềm
Secret Luxe Lavender (73g)

Secret Luxe Lavender (73g)

110,000đ / Chai
Secret Protecting Powder (73g)

Secret Protecting Powder (73g)

110,000đ / Chai
Maxxhepa Urso 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Maxxhepa Urso 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

8,400đ / Viên nang mềm
Neoral 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Neoral 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,100,000đ / Hộp
Răng miệng Nhất Nhất (120ml)

Răng miệng Nhất Nhất (120ml)

85,000đ / Chai
Vistamin B1 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Vistamin B1 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Ginkgo Biloba 120mg (340 viên/hộp)

Ginkgo Biloba 120mg (340 viên/hộp)

520,000đ / Hộp
Spasmomen 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Spasmomen 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Glucose Kabi 30% (50 ống/hộp)

Glucose Kabi 30% (50 ống/hộp)

90,000đ / Hộp
Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,250,000đ / Hộp
4D TT MASK (10 chiếc/hộp)

4D TT MASK (10 chiếc/hộp)

15,000đ / Hộp
TT Care for Kids (10 chiếc/hộp)

TT Care for Kids (10 chiếc/hộp)

15,000đ / Hộp
Hidem Cream (15g)

Hidem Cream (15g)

37,000đ / Tube
Emco (12g)

Emco (12g)

135,000đ / Hộp
Priligy 30mg (3 viên/hộp)

Priligy 30mg (3 viên/hộp)

211,000đ / Viên nén
Mirastad 30mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Mirastad 30mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Oxy 200 Microlife

Oxy 200 Microlife

840,000đ / Hộp
Micezym 100mg (30 gói/hộp)

Micezym 100mg (30 gói/hộp)

4,300đ / Gói
Mebaal 1500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Mebaal 1500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Ivyboston (60ml)

Ivyboston (60ml)

35,000đ / Chai
Becozyme (12 ống/hộp)

Becozyme (12 ống/hộp)

350,000đ / Hộp
Osteocare Liquid Original (200ml)

Osteocare Liquid Original (200ml)

283,000đ / Chai
Clomaz 100mg (6 viên/hộp)

Clomaz 100mg (6 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Sara 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)

Sara 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Oxy già OPC (60ml)

Oxy già OPC (60ml)

3,000đ / Chai
Memory Magic (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Memory Magic (3 vỉ x 10 viên/hộp)

340,000đ / Hộp
Smoflipid 20% (100ml)

Smoflipid 20% (100ml)

200,000đ / Chai
Triplixam 5mg/1.25mg/10mg (30 viên/hộp)

Triplixam 5mg/1.25mg/10mg (30 viên/hộp)

11,000đ / Viên nén
Lamictal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lamictal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

165,000đ / Hộp
Lamictal 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lamictal 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

180,000đ / Hộp
Winolap 0.1% (5ml)

Winolap 0.1% (5ml)

85,000đ / Chai
Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang mềm
Hepbest 25mg (30 viên/hộp)

Hepbest 25mg (30 viên/hộp)

950,000đ / Hộp
Betnapin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Betnapin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nang
Dasbrain (30 viên/hộp)

Dasbrain (30 viên/hộp)

420,000đ / Chai
Phariton Active (30 viên/hộp)

Phariton Active (30 viên/hộp)

117,000đ / Hộp
Avamys 27.5mcg (120 liều)

Avamys 27.5mcg (120 liều)

255,000đ / Chai
Lipanthyl NT 145mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipanthyl NT 145mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

11,500đ / Viên nén
Coversyl Plus 5mg/1.25mg (30 viên/hộp)

Coversyl Plus 5mg/1.25mg (30 viên/hộp)

7,500đ / Viên nén
Flexen Gel 2,5% (50g)

Flexen Gel 2,5% (50g)

121,000đ / Tube
Vitamin D3 B.O.N 200.000 IU/ml

Vitamin D3 B.O.N 200.000 IU/ml

165,000đ / Hộp