Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Mannitol

Mannitol là đồng phân của sorbitol, có tác dụng làm tăng độ thẩm thấu của huyết tương và dịch trong ống thận, gây lợi niệu thẩm thấu và làm tăng lưu lượng máu thận.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Methotrexate 2.5mg Remedica (10 vỉ x 10 viên/hộp)Methocarbamol 500mg Khapharco (10 vỉ x10 viên/hộp)Methionin 250mg DMC (100 viên/chai)Metformin Stella 850mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Metformin EG 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Metformin 850mg Tv.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Mestinon 60mg (20 viên/hộp)Menpeptine Enzyme (10 vỉ x 10 viên/hộp)Menison 40mg (1 ống/hộp)Menison 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Memory Magic (3 vỉ x 10 viên/hộp)Memoback 4mg/5ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)Meloxicam 7.5mg ASG (5 vỉ x 10 viên/hộp)Meloxicam 15mg/1.5ml (10 ống/hộp)Meloxboston 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Mekocetin 0.5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Meko INH 150 (100 viên/hộp)Meko Coramin (5 vỉ x 4 viên/hộp)Megaduo (15g)Megace 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Meflavon 500mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Medrokort 40mg (10 ống/hộp)Medolxid 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Medlon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Medlon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Medizym 90 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Medithymin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Medi-Levosulpirid 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Medi-Levosulpirid 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Mecelxib 200mg (200 viên/chai)Mebaal 1500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Mazzgin DHG (10 vỉ x 10 viên/hộp)Maxxhepa Urso 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Maxxhepa Urso 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Maxxcardio LA 2mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)MaxxAcne-AC (15g)Mật ong núi Điện Biên (720g)Mật ong núi Điện Biên (350g)Mát Gan Thanh Nhiệt Phước An (280ml)Masopen 250/25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Marcaine Spinal Heavy 0.5% (5 ống/hộp)Mannitol Kabi 20% (250ml)Mamamy hương thơm mát (100 miếng/gói)Magrax-F 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Magnesium-B6 Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Magnesi Sulfat Kabi 15% (10 ống/hộp)Madopar 250mg (30 viên/chai)Madopar 250mg (100 viên/chai)Madopar 200mg+50mg (30 viên/chai)Mac Nest (120ml)Lyrica 150mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)Lypstaplus 10/10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Luvox 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Lusefi 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Lumigan 0.01% (3ml)Lumiclib 200mg (21 viên/hộp)Lucass 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)LOW-GLU Thái Minh (2 vỉ x 10 viên/hộp)Lotusone cream (15g)Loturocin 2% (5g)Losar-Denk 100 (28 viên/hộp)Loratadin 10mg Imexpharm (2 vỉ x 10 viên/hộp)Lopran 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Loperamide 2mg Micro (10 vỉ x 10 viên/hộp)Logpatat 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Lixiana 30mg (28 viên/hộp)Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp)Live Probiotics Himita (30 gói/hộp)Live cool hương râu bắp (10 gói/hộp)Live cool hương dưa gang không đường (10 gói/hộp)Live cool hương dưa gang (10 gói/hộp)Live cool hương chanh dây (16 viên/tube)Live cool hương chanh dây (10 gói/hộp)Live cool hương chanh (16 viên/tube)Live cool hương chanh (10 gói/hộp)Live cool hương cam (16 viên/tube)Live cool hương dưa gang (16 viên/tube)Livact Granules (84 gói/hộp)Listerine Natural Green Tea Zero Alcohol (100ml)Listerine Kids Mouthwash hương berry (250ml)Listerine Cool Mint Zero Alcohol (100ml)Listerine cool mint (750ml)Lisanolona 80mg/2ml (5 ống/hộp)Lipovenoes 10% PLR (250ml)Lipofundin MCT/LCT 20% (250ml)Lipofundin MCT/LCT 20% (100ml)Lipitor 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Lipistad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Lipistad 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Lipidem MCT/LCT/omega 3 20% (250ml)Lipanthyl NT 145mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Lion Hiepita For Child (8 gói x 2 miếng/hộp)LineaBon K2+D3 (10ml)Lignospan Standard (50 ống/hộp)Lidonalin (10 ống/hộp)Lidocain-BFS 200mg 10ml (20 ống/hộp)Lidocain Vinphaco 40mg/2ml (100 ống/hộp)Lidocain Kabi 2% (100 ống/hộp)LG PuricareLevosum 0.1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Phòng hoại tử thận cấp do hạ huyết áp.
  • Thiểu niệu sau mổ.
  • Gây lợi niệu cưỡng bức để tăng đào thải các chất độc qua đường thận.
  • Làm giảm áp lực nội sọ trong phù não.
  • Làm giảm nhãn áp.
  • Dùng trước và trong các phẫu thuật mắt.
  • Dùng làm test thăm dò chức năng thận.
  • Dùng làm dịch rửa trong cắt nội soi tuyến tiền liệt.

Chống chỉ định

  • Mất nước
  • Suy tim sung huyết, các bệnh tim nặng
  • Phù phổi, sung huyết phổi
  • Chảy máu nội sọ sau chấn thương sọ não (trừ trong lúc phẫu thuật mở hộp sọ).
  • Phù do rối loạn chuyển hóa có kèm theo dễ vỡ mao mạch.
  • Suy thận nặng (trừ trường hợp có đáp ứng với test gây lợi niệu; nếu không có đáp ứng hoặc đáp ứng kém thì thể tích dịch ngoại bào tăng có thể dẫn đến ngộ độc nước cấp).
  • Thiểu niệu hoặc vô niệu sau khi làm test với mannitol.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Phòng ngừa suy thận cấp: từ 50 đến 100g tiêm truyền tĩnh mạch với dung dịch từ 5 đến 10%. Tốc độ truyền thường điều chỉnh để có 1 lưu lượng nước tiểu ít nhất từ 30 đến 50 ml/giờ.

Tăng đào thải các độc tố: thông thường duy trì lưu lượng nước tiểu ít nhất 100ml/giờ, thường duy trì 500 ml/giờ và cần giữ cân bằng dương tính về dịch tới 1 - 2 lít.

Giảm độc tính của cisplatin lên thận: truyền nhanh 12.5g ngay trước khi dùng cisplatin, sau đó truyền 10 g/giờ, trong 6 giờ, dùng dung dịch 20%. Bù dịch bằng dung dịch có natri clorid 0.45%, kali clorid 20 - 30 mEq/lít với tốc độ 250ml/giờ, trong 6 giờ. Duy trì lưu lượng nước tiểu trên 100ml/giờ bằng cách truyền tĩnh mạch mannitol.

Làm giảm áp lực nội sọ: Truyền tĩnh mạch dung dịch mannitol 15% đến 25%, theo liều 1 đến 2g/kg, trong vòng 30 đến 60 phút. Nếu hàng rào máu - não không nguyên vẹn thì truyền mannitol có thể dẫn đến tăng áp lực nội sọ (trường hợp này nên dùng furosemid).

Làm giảm áp lực nhãn cầu: liều 1.5 đến 2g/kg, truyền trong 30 - 60 phút với dung dịch 15 - 20%. Tác dụng xuất hiện trong vòng 15 phút tính từ lúc bắt đầu truyền mannitol và kéo dài từ 3 đến 8 giờ sau khi ngừng truyền. Điều chỉnh liều, nồng độ dịch và tốc độ truyền theo mức độ đáp ứng của người bệnh.

Dùng trong phẫu thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt qua niệu đạo: Dung dịch mannitol từ 2.5% đến 5% được dùng để tưới, rửa bàng quang trong phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo.

Trẻ em

Chưa có dữ liệu về liều dùng của mannitol ở trẻ em dưới 12 tuổi, nhưng một số chuyên gia lâm sàng khuyến cáo liều dùng cho trẻ em như sau:

Điều trị thiểu niệu hoặc vô niệu: Làm test với liều 200mg/kg như trên; liều điều trị là 2g/kg truyền tĩnh mạch dung dịch 15 - 20% trong 2 - 6 giờ.

Để giảm áp lực nội sọ hoặc áp lực nhãn cầu: Liều 2g/kg, truyền trong 30 - 60 phút dùng dung dịch 15 - 25%.

Điều trị ngộ độc: 2g/kg, truyền dung dịch 5 - 10% sao cho duy trì được một lưu lượng nước tiểu lớn.

Đối tượng khác

Người cao tuổi: bắt đầu bằng liều ban đầu thấp nhất và điều chỉnh theo đáp ứng.

Thận trọng & Tác dụng phụ

– Trước khi dùng thuốc phải chắc chắn là người bệnh không bị mất nước.
– Trong lúc truyền cần theo dõi chặt chẽ cân bằng dịch và điện giải, độ thẩm thấu của huyết tương, chức năng thận, dấu hiệu sinh tồn.
– Nếu lưu lượng dịch truyền vào nhiều hơn lưu lượng nước tiểu thì có thể gây ngộ độc nước. Tác dụng lợi niệu kéo dài của thuốc có thể che lấp các dấu hiệu của bù nước không đủ hoặc giảm thể tích tuần hoàn.
– Bộ dây truyền tĩnh mạch cần phải khớp với bộ phận lọc gắn liền.
– Trước khi truyền phải kiểm tra sự tương hợp của các chất thêm vào dung dịch Manitol.
– Do dịch ưu trương nên chỉ tiêm dung dịch manitol vào tĩnh mạch, nếu không có thể gây hoại tử mô.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Mannitol

100 sản phẩm
Methionin 250mg DMC (100 viên/chai)

Methionin 250mg DMC (100 viên/chai)

500đ / Viên nang
Metformin EG 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Metformin EG 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

1,100đ / Viên nén
Mestinon 60mg (20 viên/hộp)

Mestinon 60mg (20 viên/hộp)

420,000đ / Hộp
Menpeptine Enzyme (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Menpeptine Enzyme (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang
Menison 40mg (1 ống/hộp)

Menison 40mg (1 ống/hộp)

36,000đ / Hộp
Menison 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Menison 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

75,000đ / Hộp
Memory Magic (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Memory Magic (3 vỉ x 10 viên/hộp)

340,000đ / Hộp
Memoback 4mg/5ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)

Memoback 4mg/5ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)

360,000đ / Hộp
Meloxicam 15mg/1.5ml (10 ống/hộp)

Meloxicam 15mg/1.5ml (10 ống/hộp)

110,000đ / Hộp
Mekocetin 0.5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Mekocetin 0.5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

300đ / Viên nén
Meko INH 150 (100 viên/hộp)

Meko INH 150 (100 viên/hộp)

35,000đ / Hộp
Meko Coramin (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Meko Coramin (5 vỉ x 4 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Megaduo (15g)

Megaduo (15g)

122,000đ / Tube
Megace 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Megace 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

920,000đ / Hộp
Meflavon 500mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Meflavon 500mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

1,700đ / Viên nén
Medrokort 40mg (10 ống/hộp)

Medrokort 40mg (10 ống/hộp)

450,000đ / Hộp
Medolxid 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Medolxid 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

220,000đ / Hộp
Medlon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Medlon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Medlon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Medlon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Medizym 90 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Medizym 90 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

130,000đ / Hộp
Medithymin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Medithymin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

4,500đ / Viên nang
Mecelxib 200mg (200 viên/chai)

Mecelxib 200mg (200 viên/chai)

135,000đ / Chai
Mebaal 1500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Mebaal 1500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Mazzgin DHG (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Mazzgin DHG (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Maxxhepa Urso 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Maxxhepa Urso 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

8,400đ / Viên nang mềm
Maxxhepa Urso 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Maxxhepa Urso 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang
MaxxAcne-AC (15g)

MaxxAcne-AC (15g)

70,000đ / Tube
Mật ong núi Điện Biên (720g)

Mật ong núi Điện Biên (720g)

160,000đ / Chai
Mật ong núi Điện Biên (350g)

Mật ong núi Điện Biên (350g)

85,000đ / Chai
Masopen 250/25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Masopen 250/25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

118,000đ / Hộp
Mannitol Kabi 20% (250ml)

Mannitol Kabi 20% (250ml)

31,000đ / Chai
Magrax-F 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Magrax-F 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

78,000đ / Hộp
Magnesi Sulfat Kabi 15% (10 ống/hộp)

Magnesi Sulfat Kabi 15% (10 ống/hộp)

62,000đ / Hộp
Madopar 250mg (30 viên/chai)

Madopar 250mg (30 viên/chai)

455,000đ / Chai
Madopar 250mg (100 viên/chai)

Madopar 250mg (100 viên/chai)

1,980,000đ / Chai
Madopar 200mg+50mg (30 viên/chai)

Madopar 200mg+50mg (30 viên/chai)

700,000đ / Hộp
Mac Nest (120ml)

Mac Nest (120ml)

50,000đ / Chai
Lyrica 150mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)

Lyrica 150mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)

1,520,000đ / Hộp
Luvox 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Luvox 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

220,000đ / Hộp
Lusefi 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lusefi 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,610,000đ / Hộp
Lumigan 0.01% (3ml)

Lumigan 0.01% (3ml)

274,000đ / Chai
Lumiclib 200mg (21 viên/hộp)

Lumiclib 200mg (21 viên/hộp)

4,200,000đ / Hộp
Lucass 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Lucass 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

310,000đ / Hộp
Lotusone cream (15g)

Lotusone cream (15g)

38,000đ / Tube
Loturocin 2% (5g)

Loturocin 2% (5g)

37,000đ / Tube
Losar-Denk 100 (28 viên/hộp)

Losar-Denk 100 (28 viên/hộp)

274,000đ / Hộp
Lopran 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lopran 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang
Logpatat 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Logpatat 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nang mềm
Lixiana 30mg (28 viên/hộp)

Lixiana 30mg (28 viên/hộp)

1,680,000đ / Hộp
Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,200đ / Viên nang mềm
Live cool hương cam (16 viên/tube)

Live cool hương cam (16 viên/tube)

38,000đ / Tube
Livact Granules (84 gói/hộp)

Livact Granules (84 gói/hộp)

3,360,000đ / Hộp
Listerine cool mint (750ml)

Listerine cool mint (750ml)

90,000đ / Chai
Lisanolona 80mg/2ml (5 ống/hộp)

Lisanolona 80mg/2ml (5 ống/hộp)

435,000đ / Hộp
Lipovenoes 10% PLR (250ml)

Lipovenoes 10% PLR (250ml)

180,000đ / Chai
Lipofundin MCT/LCT 20% (250ml)

Lipofundin MCT/LCT 20% (250ml)

2,100,000đ / Thùng
Lipofundin MCT/LCT 20% (100ml)

Lipofundin MCT/LCT 20% (100ml)

1,800,000đ / Thùng
Lipitor 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipitor 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

490,000đ / Hộp
Lipistad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipistad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Lipistad 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipistad 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Lipidem MCT/LCT/omega 3 20% (250ml)

Lipidem MCT/LCT/omega 3 20% (250ml)

260,000đ / Chai
Lipanthyl NT 145mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipanthyl NT 145mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

11,500đ / Viên nén
LineaBon K2+D3 (10ml)

LineaBon K2+D3 (10ml)

295,000đ / Chai
Lignospan Standard (50 ống/hộp)

Lignospan Standard (50 ống/hộp)

1,100,000đ / Hộp
Lidonalin (10 ống/hộp)

Lidonalin (10 ống/hộp)

58,000đ / Hộp
Lidocain-BFS 200mg 10ml (20 ống/hộp)

Lidocain-BFS 200mg 10ml (20 ống/hộp)

370,000đ / Hộp
Lidocain Kabi 2% (100 ống/hộp)

Lidocain Kabi 2% (100 ống/hộp)

1,000đ / Ống
LG Puricare

LG Puricare

2,200,000đ / Hộp
Levosum 0.1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Levosum 0.1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

135,000đ / Hộp