Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Methotrexate

Methotrexate, trước đây được gọi là amethopterin, là một chất hóa trị và ức chế hệ thống miễn dịch. Nó được dùng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc kháng ung thư khác để điều trị ung thư vú, ung thư da vùng đầu và cổ, u sùi dạng nấm nặng, ung thư phổi. Các loại bệnh tự miễn dịch được sử dụng bao gồm bệnh vẩy nến, viêm khớp dạng thấp nặng mà không đáp ứng đầy đủ với liều điều trị tối đa của các thuốc kháng viêm không có nhân steroid, và bệnh Crohn.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Phil Domina (10g),Phenobarbital 100mg Khapharco (100 viên/chai),Pharmaton Essential Multivitamins Minerals with B Complex (30 viên/hộp),Pharmaton Energy Multivitamins & Minerals with Ginseng G115 (30 viên/hộp),Pharmacort 80mg/2ml (5 ống/hộp),Phariton Active (30 viên/hộp),Phanes Gold (20 ống/hộp),Perimirane 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp),Pentasa 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Pentasa 1g Suppositories (4 vỉ x 7 viên/hộp),Penicitin 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Penicillin G 1.000.000 IU MKP (50 lọ/hộp),Pegnano 180mcg (1 bơm tiêm đóng sẵn/hộp),Pariet 20mg (14 viên/hộp),Paralmax Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp),Paracetamol 500mg VPC viên tím trắng (500 viên/chai),Paracetamol 500mg VPC viên nang hồng (500 viên/chai),Paracetamol 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp),Paracetamol 500mg Stada (10 vỉ x 10 viên/hộp),Paracetamol 500mg Savipharm (4 vỉ x 4 viên/hộp),Paracetamol 500mg S.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp),Pantoloc 40mg (7 viên/hộp),Pantogen Injection (500ml),Panadol Extra Optizorb (12 vỉ x 10 viên/hộp),Panactol 325mg (300 viên/chai),Pacfon 100 (14 gói/hộp),Ozzotin Sleep Expert (10 viên/hộp),Ozempic 1mg (1 bút/hộp),Oxybutynine Biogaran 5mg (60 viên/hộp),Oxy già OPC (60ml),Oxy 200 Microlife,Otilin 0.1% (15ml),Otibone 1500 (30 gói/hộp),Osteomed (2 vỉ x 15 viên/hộp),Osteocare Liquid Original (200ml),Ostelin Infant Vitamin D3 Drops (2.4ml),Ostelin Calcium & Vitamin D3 (130 viên/hộp),Ospen 1000 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Ospamox 500mg,Osmofundin 20% (250ml),Oscal Agi 0.6g (30 gói/hộp),Osbifin 20mg (30 viên/hộp),Ortizole 500mg (5 vỉ x 6 viên/hộp),Ortho Kin Toothpaste (75ml),Ortho Kin (500ml),Oresol Bidiphar (20 gói/hộp),Orenko 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Oral Light (250ml),Oral Impact Powder (370g),OpeCipro 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp),Ống hít sao vàng Danapha (1.5g),One A Day Women’s Complete Multivitamin (300 viên/hộp),One A Day Women’s 50+ Complete Multivitamin (300 viên/hộp),One A Day Men’s Complete Multivitamin (300 viên/hộp),Ondansetron Bidiphar 8mg/4ml (10 ống/hộp),Ondanov 8mg (2 vỉ x 6 viên/hộp),Omron MC – 246,Omron HEM-7120,Omnipaque iod 300mg/ml Inj 100ml (10 chai/hộp),Omestad 40mg,Omeraz 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp),Omeptul 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Omeprazol 40mg Tv.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp),Omeprazol 20mg S.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp),Omega 3-6-9 Pharmekal (100 viên/hộp),Omega 3-6-9 Alaska Propharm (100 viên/hộp),Omega 3 Fish Oil 1000mg Pharmekal (100 viên/hộp),Omega 3 Fish Oil 1000mg Ocean Health (60 viên/hộp),Old Spice Pure Sport HighEndurance (85g),Old Spice Original High Endurance Deodorant (85g),Olanxol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Oflovid ointment 0.3% (3.5g),Odistad 120mg (2 vỉ x 21 viên/hộp),Octreotid Vinphaco 0.1mg/ml (2 vỉ x 5 ống/hộp),O.P.Can (2 vỉ x 15 viên/hộp),Nystatin 500.000 I.U Vidipha (2 vỉ x 8 viên/hộp),Nuzolex (120ml),Nuxumi (280ml),Nupovel 20ml (5 lọ/hộp),Nước xả cho bé Comfort cho da nhạy cảm hương phấn (3.2 lít),Nước tẩy bồn cầu VIM Zero hương chanh (750ml),Nước Súc Miệng T-B (500ml),Nước rửa chén Sunlight Extra trà xanh matcha Nhật Bản (725ml),Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Premium tinh chất Nano bạc (500ml),Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Premium tinh chất Nano bạc (1000ml),Nước muối sinh lý Nam Phát Natriclorid 0.9% (1000ml),Nước giặt Surf hương cỏ hoa diệu kỳ túi (3.5kg),Nước giặt OMO Matic Comfort tinh dầu thơm (2kg),Nước giải rượu Condition Heathcare (100ml),Nước đông trùng hạ thảo nhân sâm Trường An (10 chai/hộp),Nước cốt phở bò HT Vina (150g),Nước cất pha tiêm HDPHARMA 5ml (50 ống/hộp),Nước Cất Pha Tiêm Fresenius Kabi (500ml),Nước cất pha tiêm F.T.Pharma 5ml (100 ống/hộp),Nước cất pha tiêm Bidiphar 5ml (50 ống/hộp),Novomycine 3M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp),Novolinda (30ml),Normagut (3 vỉ x 10 viên/hộp),Noradrenalin 4mg/4ml Vinphaco (10 ống/hộp),Noradrenalin 1mg/ml Vinphaco (50 ống/hộp),

Chỉ Định

Khối u

- Methotrexate được chỉ định để điều trị ung thư nhau thai, chửa trứng, ung thư bạch cầu.

- Methotrexate được dùng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc kháng ung thư khác để điều trị ung thư vú, ung thư da vùng đầu và cổ, u sùi dạng nấm nặng, ung thư phổi.

- Methotrexate cũng được dùng phối hợp với các thuốc hóa trị khác để điều trị u bạch huyết (không phải u Hodgkin) ở giai đoạn nặng.

Vảy nến

- Methotrexate được chỉ định để giảm triệu chứng của bệnh vảy nến nặng mà không đáp ứng với các cách điều trị khác.

Viêm khớp dạng thấp

- Methotrexate được chỉ định cho viêm khớp dạng thấp nặng mà không đáp ứng đầy đủ với liều điều trị tối đa của các thuốc kháng viêm không có nhân steroid.

Chống Chỉ Định

- Methotrexate có thể gây chết cho bào thai hoặc gây quái thai khi dùng cho phụ nữ có thai. Chống chỉ định dùng ở phụ nữ có thai bị bệnh vảy nến hoặc viêm khớp dạng thấp, và chỉ nên dùng để điều trị khối u khi lợi ích của việc dùng thuốc hơn hẳn nguy hiểm của thuốc đối với bào thai.

- Do methotrexate có thể gây những phản ứng phụ trầm trọng ở trẻ bú mẹ, chống chỉ định dùng cho phụ nữ cho con bú.

- Bệnh nhân bị vảy nến hoặc viêm khớp dạng thấp có nghiện rượu, có bệnh gan do rượu hoặc có bệnh gan mạn tính không dùng methotrexate.

- Bệnh nhân bị vảy nến hoặc viêm khớp dạng thấp đang bị hội chứng suy giảm miễn dịch hoặc những thông số xét nghiệm cho thấy hội chứng suy giảm miễn dịch không dùng methotrexate.

- Bệnh nhân bị vảy nến hoặc viêm khớp dạng thấp đã từng bị rối loạn thể tạng máu như là giảm sản tủy xương, thiếu bạch cầu, thiếu tiểu cẩu, thiếu máu nặng không dùng methotrexate.

- Bệnh nhân được biết quá mẫn với methotrexate không dùng thuốc này.

- Bệnh nhân suy thận nặng, suy gan nặng không dùng thuốc này.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của bác sĩ.

Điều trị methotrexate cần được thầy thuốc có nhiều kinh nghiệm về hóa trị liệu ung thư giám sát. Liều uống có thể lên tới 30 mg/m2, còn liều cao hơn phải tiêm.

Khối u

- Ung thư nhau và các bệnh ung thư lá nuôi tương tự: 15- 30mg/ngày trong 5 ngày. Thông thường cần phải lập lại 3- 5 đợt điều trị như vậy, thời gian nghỉ giữa các đợt điều trị là một đến nhiều tuần, cho đến khi không còn biểu hiện các triệu chứng độc tính.

- Bệnh bạch cầu lympho cấp:

- Liều cảm ứng: uống theo mét vuông diện tích cơ thể mỗi ngày, hoặc phối hợp với prednisolon hoặc các thuốc khác.

- Liều duy trì: uống 30 mg/m2 mỗi tuần chia làm 2 lần.

- U bạch huyết: u Burkitt, giai đoạn I-II: liều dùng khuyến nghị là 10 đến 25mg/ngày trong 4-8 ngày, giai đoạn III: methotrexate 0,625 - 2,5mg/kg/ngày, thường dùng cùng với các thuốc kháng khối u khác. Trong tất cả các giai đoạn, sự điều trị luôn gồm có nhiều đợt điều trị với các khoảng thời gian nghỉ từ 7 đến 10 ngày.

- U sùi dạng nấm: Liều dùng thông thường 2,5-10 mg/ngày, uống trong nhiều tuần hoặc nhiều tháng.

Vảy nến

Liều dùng khởi đầu khuyến nghị:

- 10-25mg/tuần cho đến khi đạt được đáp ứng điều trị.

- Hoặc 2.5mg/lần, uống 3 lần, cách nhau 12 giờ giữa hai lần uống thuốc.

Điều chỉnh liều dùng từ từ để đạt được đáp ứng lâm sàng tối ưu, thông thường không nên vượt quá 30mg/tuần.

Khi đã đạt được đáp ứng lâm sàng tối ưu, giảm liều thuốc đến mức tối thiểu và kéo dài thời gian nghỉ giữa hai đợt điều trị đến mức tối đa.

Viêm khớp dạng thấp

Liều dùng khởi đầu khuyến nghị:

- Dùng liều 7.5mg/lần/tuần.

- Hoặc mỗi tuần uống một đợt: 2.5mg/lần, uống 3 lần, cách nhau 12 giờ giữa hai lần uống thuốc.

Điều chỉnh liều dùng từ từ để đạt được đáp ứng tốì ưu, nhưng tổng liều đùng một tuần thông thường không vượt quá 20mg. Khi đã đạt được đáp ứng, nên giảm liều, nếu có thể, giảm đến liều thấp nhất có hiệu quả.

Thận Trọng

- Methotrexate có thể gây độc tính trầm trọng. Độc tính có thể liên quan đến sự sử dụng thường xuyên và độ trầm trọng của độc tính có liên quan đến liều dùng và sự sử dụng thường xuyên, cần thiết phải theo dõi bệnh nhân chặt chẽ.

- Nên dùng Methotrexate thận trọng ở người lớn tuổi do chức năng gan và thận bị suy giảm cũng như dự trữ folat bị giảm ở những bệnh nhân này.

- Bệnh nhân điều trị bằng methotrexate nên được theo dõi sát xao để phát hiện kịp thời các tác dụng độc hại. Đánh giá cơ bản nên gồm có công thức máu, các enzym gan, các thử nghiêm chức năng thận và X quang ngực.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Methotrexate

Phil Domina (10g)
Phil Domina (10g)

75,000đ / Tube

Pariet 20mg (14 viên/hộp)
Pariet 20mg (14 viên/hộp)

21,500đ / Viên nén

Pantoloc 40mg (7 viên/hộp)
Pantoloc 40mg (7 viên/hộp)

20,000đ / Viên nén

Pantogen Injection (500ml)
Pantogen Injection (500ml)

135,000đ / Chai

Ozempic 1mg (1 bút/hộp)
Ozempic 1mg (1 bút/hộp)

4,800,000đ / Hộp

Oxy già OPC (60ml)
Oxy già OPC (60ml)

3,000đ / Chai

Oxy 200 Microlife
Oxy 200 Microlife

840,000đ / Hộp

Otilin 0.1% (15ml)
Otilin 0.1% (15ml)

23,000đ / Chai

Otibone 1500 (30 gói/hộp)
Otibone 1500 (30 gói/hộp)

150,000đ / Hộp

Ospamox 500mg
Ospamox 500mg

2,000đ / Viên nang

Osmofundin 20% (250ml)
Osmofundin 20% (250ml)

35,000đ / Chai

Ortho Kin Toothpaste (75ml)
Ortho Kin Toothpaste (75ml)

140,000đ / Tube

Ortho Kin (500ml)
Ortho Kin (500ml)

275,000đ / Chai

Oral Light (250ml)
Oral Light (250ml)

80,000đ / Hộp

Oral Impact Powder (370g)
Oral Impact Powder (370g)

590,000đ / Hộp

Omron MC – 246
Omron MC – 246

99,000đ / Chiếc

Omron HEM-7120
Omron HEM-7120

910,000đ / Hộp

Omestad 40mg
Omestad 40mg

44,000đ / Lọ

Nuzolex (120ml)
Nuzolex (120ml)

49,000đ / Chai

Nuxumi (280ml)
Nuxumi (280ml)

150,000đ / Chai

Nupovel 20ml (5 lọ/hộp)
Nupovel 20ml (5 lọ/hộp)

490,000đ / Hộp

Novolinda (30ml)
Novolinda (30ml)

85,000đ / Chai