Hoạt chất Nandrolone
Nandrolone hay 19-nortestosterone là một androgen và steroid đồng hóa được sử dụng dưới dạng các este như nandrolone decanoate và nandrolone phenylpropionate, được sử dụng trong điều trị thiếu máu do suy thận mạn, thiếu máu bất sản, loãng xương
Tên biệt dược (Tên thương mại)
Chỉ Định
- Điều trị loãng xương nặng, có biểu hiện lâm sàng, ở phụ nữ nhiều năm sau mãn kinh.
- Điều trị loãng xương đã xác định được chẩn đoán theo các thông số sau:
Các dạng gãy lún xẹp đốt sống
Các gãy xương khác do loãng xương
Giảm lượng chất khoáng xương đã xác định được đo bằng các phương pháp đo lường lượng khoáng xương đã được công nhận.
- Điều trị thiếu máu do suy thận mạn.
- Điều trị thiếu máu bất sản.
Chống Chỉ Định
Ung thư tuyến tiền liệt.
Ung thư vú ở nam giới.
Quá mẫn với hoạt chất.
Phụ nữ có thai.
Người nuôi con bú.
Cách Dùng Và Liều Dùng
Đối với loãng xương hậu mãn kinh
- 50mg một lần mỗi 3 tuần.
Đối với thiếu máu do suy thận mạn
- Phụ nữ 100mg một lần mỗi tuần.
- Nam giới 200mg một lần mỗi tuần.
Đối với thiếu máu bất sản
- 50 - 100mg một lần mỗi tuần.
- Sự khởi phát tác dụng điều trị có thể thay đổi rất lớn tùy vào từng bệnh nhân. Khuyến cáo nên theo dõi tác dụng định kỳ và quyết định tiếp tục hay ngừng điều trị dựa trên kết quả điều trị.
- Nếu không có sự đáp ứng thỏa đáng sau 3 - 6 tháng điều trị, liệu pháp nên được ngừng lại. Sau khi số lượng hồng cầu của bệnh nhân thiếu máu bất sản trở về bình thường, nên giảm liều từ từ dựa trên các giá trị xét nghiệm huyết học. Nếu tái phát, có thể điều trị lại. Nên lưu ý rằng các thể nặng của thiếu máu bất sản có thể không đáp ứng với điều trị này.
Chưa có dữ liệu phù hợp về việc sử dụng Nandrolone ở trẻ em. Chưa xác định được hiệu quả và tính an toàn.
Thận Trọng
Nếu xuất hiện các dấu hiệu nam tính hóa thì nên cân nhắc ngừng điều trị và nên tham khảo ý kiên bệnh nhân.
Nên theo dõi định kỳ nếu bệnh nhân có bất kỳ một trong những bệnh sau đây:
Suy tim mất bù rõ ràng hay tiềm ẩn, rối loạn chức năng thận, tăng huyết áp hoặc đau nửa đầu (hoặc tiền sử có các bệnh này; đôi khi nandrolone có thể gây giữ nước);
Đái tháo đường (nandrolone có thể cải thiện độ dung nạp glucose và hậu quả làm giảm nhu cầu insulin hoặc các thuốc uống điều trị đái tháo đường);
Di căn ung thư đến xương (đặc biệt ở bệnh nhân ung thư vú có thể xuất hiện tăng canxi máu hoặc tăng canxi niệu, tự phát hoặc là kết quả của việc điều trị; trước tiên cần điều trị những bệnh này và sau khi khôi phục nồng độ canxi về mức bình thường, sẽ tiếp tục điều trị bằng nội tiết tố);
Rối loạn chức năng gan. Ở trẻ em chỉ nên sử dụng steroid đồng hóa dưới sự theo dõi chặt chẽ về phát triển giới tính và phát triển xương - trước, trong và sau thời gian điều trị. (Trẻ em rất nhạy cảm với các tác dụng không mong muốn của steroid đồng hóa, đặc biệt là hiện tượng tăng tốc cốt hóa sụn đầu xương, gây ngừng phát triển chiều cao và nam hóa).
Ở phụ nữ nên tránh thụ thai trong thời gian điều trị với Nandrolone.
Sử dụng steroid đồng hóa kéo dài, liều cao có thể dẫn đến giảm dung nạp glucose, rối loạn tinh thần, rối loạn giấc ngủ, hành vi hung hăng và bệnh xơ cứng cột bên teo cơ.
Bảo Quản
Nơi khô thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp.
Các thuốc chứa hoạt chất Nandrolone
Vinsolon 40mg (10 ống/hộp)
230,000đ / Hộp
Vinsolon (1 ống/hộp)
29,000đ / Hộp
Vinrolac 30mg/2ml (10 ống/hộp)
83,000đ / Hộp
Vinphyton 10mg (50 ống/hộp)
250,000đ / Hộp
Vinphatoxin 1ml (10 ống/hộp)
55,000đ / Hộp
Vinphason 100mg (10 ống/hộp)
160,000đ / Hộp
Vinphacine 500mg/2ml (10 ống/hộp)
160,000đ / Hộp
Vinphacetam 2g/10ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)
65,000đ / Hộp
Vinluta 600mg (1 lọ/hộp)
89,000đ / Hộp
Vinlon 1mg
260,000đ / Hộp
Vindopar 250mg (30 viên/chai)
160,000đ / Chai
VinCynon 500mg/4ml (10 ống/hộp)
500,000đ / Hộp
Vincran 1mg (1ml)
240,000đ / Lọ
Vincopane 20mg/ml (10 ống/hộp)
110,000đ / Hộp
Vincomid (2 vỉ x 5 ống/hộp)
40,000đ / Hộp
Vinaga-DHA (100 viên/hộp)
99,000đ / Hộp
Vim Báo Gấm (2 vỉ x 20 viên/hộp)
13,000đ / Vỉ
Vihacaps 600mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
9,700đ / Viên nang mềm
Vigisup (2 vỉ x 6 viên/hộp)
8,000đ / Viên nang mềm
Viên Xương Khớp Vương Hoạt (20 viên/hộp)
185,000đ / Hộp
Viên vai gáy Thái Dương (2 vỉ x 6 viên/hộp)
40,000đ / Hộp
Viên nghệ vàng mật ong Như Ý Honey (100g)
51,000đ / Lọ
Viên nghệ đen mật ong Như Ý Honey (100g)
60,000đ / Lọ
Viên khớp Bách Xà Nam Dược (3 vỉ x 10 viên/hộp)
105,000đ / Hộp
Viên đường huyết đông trùng hạ thảo Trường An (50 viên/hộp)
330,000đ / Hộp
Viêm Da Bảo Phương (8ml)
33,000đ / Hộp
Vicoxib 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
700đ / Viên nang
Viacoram 3.5mg/2.5mg (30 viên/hộp)
219,000đ / Hộp
Viacol (5 vỉ x 4 viên/hộp)
7,500đ / Vỉ
Vglove có bột size L (100 chiếc/hộp)
1,000đ / Chiếc
Vfend 200mg (30 viên/hộp)
5,950,000đ / Hộp
Vertucid (15g)
76,000đ / Tube
Venlafaxine Stella 37.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
5,500đ / Viên nang
Vastarel Mr 35mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)
194,000đ / Hộp
Vashasan 20mg (3 vỉ x 30 viên/hộp)
600đ / Viên nén
Vaseline Rosy Lips (7g)
66,000đ / Hủ
Vaseline Petrolatum Gauze Sterilized N.H.P (18cm x 20cm)
2,000đ / Miếng
Vaseline Lip Therapy Cocoa Butter (7g)
66,000đ / Hủ
Varogel (20 gói/hộp)
3,000đ / Gói
Vạn Sinh Anserin Night & Day (2 lọ x 30 viên/hộp)
435,000đ / Hộp
Valiera 2mg (30 viên/hộp)
111,000đ / Hộp
V.Rohto Mineral Tear (13ml)
55,000đ / Chai
V.Rohto for Kids (13ml)
51,000đ / Chai
Utrogestan 200mg (15 viên/hộp)
20,000đ / Viên nang mềm
Utrogestan 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)
7,200đ / Viên nang mềm
Ursoliv 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
410,000đ / Hộp
Urimaxi (6 vỉ x 10 viên/hộp)
330,000đ / Hộp
Urgosyval Strong Adhessive (2.5cm x 5m)
31,000đ / Cuộn
Urgosyval Strong Adhessive (1.25cm x 5m)
21,000đ / Cuộn
Urgo Washproof Large (30 miếng/hộp)
57,000đ / Hộp
Urgo Durable (102 miếng/hộp)
77,000đ / Hộp
Uphatin 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
600đ / Viên nén
Unimelo 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
700đ / Viên nén
UmenoHCT 20/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp)
98,000đ / Hộp
Ultravist 370 (100ml)
760,000đ / Chai
Ultibro Breezhaler 110/50mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
770,000đ / Hộp
Tyrosur Gel (5g)
69,000đ / Tube
Tylenol oral suspension (60ml)
29,000đ / Chai
Tydol PM (10 vỉ x 10 viên/hộp)
900đ / Viên nén
Tydol Codeine Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)
2,200đ / Viên nén
Tydol 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Tydol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)
800đ / Viên nén
Twynsta 80/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)
80,400đ / Viên nén
TV Hepatic (60 viên/hộp)
120,000đ / Hộp
Tux-asol (3 vỉ x 10 viên/hộp)
6,800đ / Viên nén
Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 300mm x 460mm (200 túi/hộp)
1,580,000đ / Hộp
Túi cứu thương y tế màu đỏ
135,000đ / Túi
TT Care for Kids (10 chiếc/hộp)
15,000đ / Hộp
Trucalci D3MK7 Wellness (60 viên/hộp)
200,000đ / Hộp
Trozimed-B (30g)
210,000đ / Tube
Troypofol (20ml)
98,000đ / Chai
Trolovol 300mg (30 viên/hộp)
1,580,000đ / Hộp
Triplixam 5mg/1.25mg/10mg (30 viên/hộp)
11,000đ / Viên nén
Triplixam 5/1.25/5 (30 viên/hộp)
11,000đ / Viên nén
Trinh nữ Hoàng Cung MNS (60 viên/hộp)
56,000đ / Hộp
Trimebutin 100mg Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)
900đ / Viên nén
Trileptal 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
416,000đ / Hộp
Trihexyphenidyl 2mg Pharmedic (5 vỉ x 20 viên/hộp)
200đ / Viên nén
Trihexyphenidyl 2mg Khapharco (10 vỉ x 10 viên/hộp)
80,000đ / Hộp
Triamcinolone 4mg Flamingo (10 vỉ x 10 viên/hộp)
63,000đ / Hộp
Triamcinolone 4mg Brawn (10 vỉ x 10 viên/hộp)
65,000đ / Hộp
Tretinoin Gel USP 0.1% (20g)
115,000đ / Tube
Tretinoin Gel USP 0.05% (20g)
105,000đ / Tube
Tretinoin Gel USP 0.025% (20g)
95,000đ / Tube
Trepmycin (50 lọ/hộp)
225,000đ / Hộp
Travicol Flu (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Travel Samira HQ (30ml)
18,000đ / Chai
Transamin Injection 250mg/5ml (10 ống/hộp)
215,000đ / Hộp
Transamin 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
2,700đ / Viên nang
Trangala QM (8g)
9,500đ / Lọ
Tràng Vị Khang (6 gói/hộp)
60,000đ / Hộp
Trajenta 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
17,000đ / Viên nén
Tracutil 10ml (5 ống/hộp)
270,000đ / Hộp
Trà túi lọc thanh nhiệt Atiso Ladophar (100 túi)
85,000đ / Gói
Trà thanh nhiệt Thái Bình
100,000đ / Gói
Trà Gừng Sả Premium Ladophar (20 túi/hộp)
36,000đ / Hộp
Tozinax 70mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
600đ / Viên nén



































































































