Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Olanzapine

Olanzapine là dẫn chất của dibenzodiazepine có tác dụng chống loạn thần không điển hình chủ yếu được sử dụng để điều trị tâm thần phân liệt và rối loạn lưỡng cực

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Paracetamol 500mg VPC viên nang hồng (500 viên/chai),Paracetamol 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp),Paracetamol 500mg Stada (10 vỉ x 10 viên/hộp),Paracetamol 500mg Savipharm (4 vỉ x 4 viên/hộp),Paracetamol 500mg S.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp),Pantoloc 40mg (7 viên/hộp),Pantogen Injection (500ml),Panadol Extra Optizorb (12 vỉ x 10 viên/hộp),Pacfon 100 (14 gói/hộp),Ozzotin Sleep Expert (10 viên/hộp),Ozempic 1mg (1 bút/hộp),Oxybutynine Biogaran 5mg (60 viên/hộp),Oxy già OPC (60ml),Oxy 200 Microlife,Otilin 0.1% (15ml),Otibone 1500 (30 gói/hộp),Osteomed (2 vỉ x 15 viên/hộp),Osteocare Liquid Original (200ml),Ostelin Infant Vitamin D3 Drops (2.4ml),Ostelin Calcium & Vitamin D3 (130 viên/hộp),Ospen 1000 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Ospamox 500mg,Osmofundin 20% (250ml),Osbifin 20mg (30 viên/hộp),Ortho Kin Toothpaste (75ml),Ortho Kin (500ml),Oresol Bidiphar (20 gói/hộp),Oral Light (250ml),Oral Impact Powder (370g),OpeCipro 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp),Ống hít sao vàng Danapha (1.5g),One A Day Women’s Complete Multivitamin (300 viên/hộp),One A Day Women’s 50+ Complete Multivitamin (300 viên/hộp),One A Day Men’s Complete Multivitamin (300 viên/hộp),Ondansetron Bidiphar 8mg/4ml (10 ống/hộp),Ondanov 8mg (2 vỉ x 6 viên/hộp),Omron MC – 246,Omron HEM-7120,Omnipaque iod 300mg/ml Inj 100ml (10 chai/hộp),Omestad 40mg,Omeraz 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp),Omeptul 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Omeprazol 40mg Tv.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp),Omeprazol 20mg S.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp),Omega 3-6-9 Pharmekal (100 viên/hộp),Omega 3-6-9 Alaska Propharm (100 viên/hộp),Omega 3 Fish Oil 1000mg Pharmekal (100 viên/hộp),Omega 3 Fish Oil 1000mg Ocean Health (60 viên/hộp),Old Spice Pure Sport HighEndurance (85g),Old Spice Original High Endurance Deodorant (85g),Olanxol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Oflovid ointment 0.3% (3.5g),Odistad 120mg (2 vỉ x 21 viên/hộp),O.P.Can (2 vỉ x 15 viên/hộp),Nystatin 500.000 I.U Vidipha (2 vỉ x 8 viên/hộp),Nuzolex (120ml),Nuxumi (280ml),Nupovel 20ml (5 lọ/hộp),Nước xả cho bé Comfort cho da nhạy cảm hương phấn (3.2 lít),Nước tẩy bồn cầu VIM Zero hương chanh (750ml),Nước Súc Miệng T-B (500ml),Nước rửa chén Sunlight Extra trà xanh matcha Nhật Bản (725ml),Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Premium tinh chất Nano bạc (500ml),Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Premium tinh chất Nano bạc (1000ml),Nước muối sinh lý Nam Phát Natriclorid 0.9% (1000ml),Nước giặt Surf hương cỏ hoa diệu kỳ túi (3.5kg),Nước giặt OMO Matic Comfort tinh dầu thơm (2kg),Nước giải rượu Condition Heathcare (100ml),Nước đông trùng hạ thảo nhân sâm Trường An (10 chai/hộp),Nước cốt phở bò HT Vina (150g),Nước cất pha tiêm HDPHARMA 5ml (50 ống/hộp),Nước Cất Pha Tiêm Fresenius Kabi (500ml),Nước cất pha tiêm F.T.Pharma 5ml (100 ống/hộp),Nước cất pha tiêm Bidiphar 5ml (50 ống/hộp),Novomycine 3M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp),Normagut (3 vỉ x 10 viên/hộp),Noradrenalin 4mg/4ml Vinphaco (10 ống/hộp),Noradrenalin 1mg/ml Vinphaco (50 ống/hộp),Nootryl 800mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Nootropil 800mg (3 vỉ x 15 viên/hộp),Non-Woven Fix Roll Plaster Young Chemical (10cm x 10m),Nomigrain 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp),No-Spa Forte 80mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),No-Spa 40mg/2ml (25 ống/hộp),NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp),Nizoral Cream Stada (15g),Nivalin 5mg/ml (10 ống/hộp),Niva Baby (30 miếng),Nitrofurantoin 100mg Inpac Pharma (1000 viên/chai),Nikoramyl 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Nidal Fort (3 vỉ x 10 viên/hộp),Nicoziral Cream (5g),Nicarlol 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Nguyên Xuân xanh (200ml),Newgenasada Cream (10g),New Ameflu Daytime +C (10 vỉ x 10 viên/hộp),Nevanac (5ml),Neurotrivit (5 vỉ x 10 viên/hộp),Neubatel 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Nepro 1 (400g),

Chỉ Định

  • Tâm thần hưng cảm ở người lớn và trẻ em từ 12 – 18 tuổi (phải được giám sát chặt chẽ bởi các bác sĩ chuyên khoa).
  • Tâm thần phân liệt và bệnh lưỡng cực.
  • Các cơn kích động hoặc một số các rối loạn hành vi trong tâm thần phân liệt, bệnh lưỡng cực và tâm thần hưng cảm ở người lớn (dùng dạng tiêm bắp).

Chống Chỉ Định

Phụ nữ cho con bú.

Quá mẫn với olanzapine.

Với đường tiêm bắp: Nhồi máu cơ tim cấp, đau thắt ngực không ổn định, hạ huyết áp hoặc chậm nhịp tim nặng, hội chứng suy nút xoang, mới được phẫu thuật tim mạch, bệnh nhân có nguy cơ glaucoma góc đóng.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn

Tâm thần phân liệt:

  • Liều khởi đầu: 5 – 10mg/lần/ngày. Liều có thể tăng khoảng 5 mg/ngày trong 5 – 7 ngày cho tới liều đích 10mg/ngày.
  • Chỉnh liều sau 7 ngày, tăng hoặc giảm 5 mg/ngày cho tới liều tối đa 20mg/ngày.
  • Liều duy trì: 10 – 20mg/lần/ngày.
  • Bệnh nhân đáp ứng với olanzapine cần phải tiếp tục điều trị nhưng với liều thấp nhất có hiệu quả.
  • Bệnh nhân suy nhược, dễ hạ huyết áp, bệnh nhân chuyển hóa olanzapine chậm (phụ nữ không hút thuốc hoặc bệnh nhân trên 65 tuổi), liều khởi đầu khuyến cáo: 5mg/ngày.

Bệnh lưỡng cực, điều trị đợt hưng cảm cấp hoặc hỗn hợp:

  • Đơn trị liệu: Liều khởi đầu 10 – 15mg/lần/ngày. Liều dùng có thể tăng 5 mg/ngày cách nhau trên 24 giờ. Liều duy trì là 5 – 20mg/ngày. Liều tối đa khuyến cáo là 20mg/ngày.
  • Phối hợp trị liệu (với lithi hoặc valproat): Liều khởi đầu 10 mg/lần/ngày, liều dùng có thể từ 5 – 20mg/ngày.

Điều trị đợt cấp hưng cảm (phối hợp cố định liều với fluoxetin):

  • Phối hợp trị liệu (với fluoxetin): Liều khởi đầu olanzapine 6mg và fluoxetin 25mg.

Cơn kích động cấp do tâm thần phân liệt hoặc do bệnh lưỡng cực (đợt hưng cảm):

  • Tiêm bắp liều khởi đầu 5 – 10mg (thường là 10mg), sau 2 giờ có thể thêm 5 – 10mg nếu cần.

Trẻ em

Trẻ em < 13 tuổi: Chưa xác định được độ an toàn và hiệu quả.

Trẻ từ 13 - 17 tuổi:

Tâm thần phân liệt, bệnh lưỡng cực:

  • Liều khởi đầu: 2.5 – 5mg/lần/ngày. Liều đích: 10mg/ngày.
  • Có thể tăng hoặc giảm liều 2.5mg hoặc 5mg.
  • Liều tối đa: 20mg/ngày.

Đối tượng khác

Người cao tuổi:

Liều khởi đầu: 2.5 – 5mg, sau 2 giờ có thể thêm 2.5 – 5mg nữa nếu cần. Không tiêm quá 3 lần trong 24 giờ và liều tối đa (đường tiêm và đường uống) không quá 20mg/ngày. Liều tối đa tiêm bắp (3 liều 10mg, cách nhau khoảng 2 – 4 giờ) có nguy cơ gây hạ huyết áp thế đứng. Tiêm bắp tối đa 3 ngày và phải chuyển sang dạng uống khi có thể.

Bệnh nhân suy thận: Không cần hiệu chỉnh liều.

Bệnh nhân suy gan: Cần hiệu chỉnh liều.

Thận Trọng

Thận trọng khi kê đơn trên các bệnh nhân có phì đại tiền liệt tuyến, hoặc bán tắc hồi tràng và các trường hợp liên quan.

Thận trọng trên bệnh nhân có tăng men gan AST và/hoặc ALT, có triệu chứng giảm chức năng gan hay đã sẵn có bệnh đi kèm có sự giới hạn dự trữ chức năng gan, và trên bệnh nhân được điều trị bằng thuốc có khả năng gây độc gan. Khi có tăng men gan AST và/hoặc ALT trong lúc điều trị thì cần theo dõi sát và giảm liều nếu cần.

Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân có giảm bạch cầu và/hoặc bạch cầu đa nhân vì bất kỳ lí do gì, bệnh nhân có bệnh sử độc tủy hoặc suy tủy do thuốc, bệnh nhân bị ức chế tủy xương do bệnh lý đi kèm, xạ trị hoặc hóa trị và trên bệnh nhân có tăng bạch cầu đa nhân ái toan hoặc có bệnh lý tăng sinh tủy xương; bệnh nhân có bệnh sử động kinh hoặc có các tình trạng liên quan đến co giật; thận trọng khi dùng Olanzapine với những thuốc đã biết có tăng khoảng QTc, đặc biệt trên bệnh nhân lớn tuổi.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Olanzapine

Pantoloc 40mg (7 viên/hộp)
Pantoloc 40mg (7 viên/hộp)

20,000đ / Viên nén

Pantogen Injection (500ml)
Pantogen Injection (500ml)

135,000đ / Chai

Ozempic 1mg (1 bút/hộp)
Ozempic 1mg (1 bút/hộp)

4,800,000đ / Hộp

Oxy già OPC (60ml)
Oxy già OPC (60ml)

3,000đ / Chai

Oxy 200 Microlife
Oxy 200 Microlife

840,000đ / Hộp

Otilin 0.1% (15ml)
Otilin 0.1% (15ml)

23,000đ / Chai

Otibone 1500 (30 gói/hộp)
Otibone 1500 (30 gói/hộp)

150,000đ / Hộp

Ospamox 500mg
Ospamox 500mg

2,000đ / Viên nang

Osmofundin 20% (250ml)
Osmofundin 20% (250ml)

35,000đ / Chai

Ortho Kin Toothpaste (75ml)
Ortho Kin Toothpaste (75ml)

140,000đ / Tube

Ortho Kin (500ml)
Ortho Kin (500ml)

275,000đ / Chai

Oral Light (250ml)
Oral Light (250ml)

80,000đ / Hộp

Oral Impact Powder (370g)
Oral Impact Powder (370g)

590,000đ / Hộp

Omron MC – 246
Omron MC – 246

99,000đ / Chiếc

Omron HEM-7120
Omron HEM-7120

910,000đ / Hộp

Omestad 40mg
Omestad 40mg

44,000đ / Lọ

Nuzolex (120ml)
Nuzolex (120ml)

49,000đ / Chai

Nuxumi (280ml)
Nuxumi (280ml)

150,000đ / Chai

Nupovel 20ml (5 lọ/hộp)
Nupovel 20ml (5 lọ/hộp)

490,000đ / Hộp

NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp)
NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp)

15,500đ / Viên nang mềm

Nizoral Cream Stada (15g)
Nizoral Cream Stada (15g)

75,000đ / Hộp

Niva Baby (30 miếng)
Niva Baby (30 miếng)

9,000đ / Gói

Nicoziral Cream (5g)
Nicoziral Cream (5g)

15,000đ / Tube

Newgenasada Cream (10g)
Newgenasada Cream (10g)

42,000đ / Tube

Nevanac (5ml)
Nevanac (5ml)

160,000đ / Chai

Nepro 1 (400g)
Nepro 1 (400g)

210,000đ / Hộp