App Store Google PlayHoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Penicillamin

Penicillamine là một chất chelat được sử dụng trong điều trị bệnh Wilson. Thuốc cũng được sử dụng để giảm bài tiết cystine trong cystine niệu và điều trị bệnh nhân viêm khớp dạng thấp nặng, hoạt động không đáp ứng với liệu pháp thông thường. Penicillamine được sử dụng như một dạng ức chế miễn dịch để điều trị bệnh viêm khớp dạng thấp. Penicillamine ức chế đại thực bào, giảm IL-1 và số lượng tế bào lympho T, và ngăn chặn liên kết chéo collagen. Trong bệnh Wilson, thuốc liên kết với đồng, cho phép đào thải đồng qua nước tiểu.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Ensure Gold (400g),Endoxan 50mg (50 viên/hộp),Encorate 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Empaton 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Emco (12g),Elthon 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Elofarvita (3 vỉ x 10 viên/hộp),Ellgy H2O Arr Cream (25g),Eliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Elevit (3 vỉ x 10 viên/hộp),Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp),Eighteen gel (10g),Eglidons for adults (2 vỉ x 6 viên/hộp),Egafore (60 viên/hộp),Efferalgan 500mg (10 vỉ x 4 viên/hộp),Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp),Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp),Edsave 20mg (4 viên/hộp),Eagle Inhaler,Eagle Brand USA Formulation (24ml),Eagle Brand Singapore (3ml),Eagle Brand Singapore (12ml),Eagle Brand Muscular Balm (20g),Eagle Brand Medicated Oil External Analgesic Aromatic Lavender Eucalyptus (24ml),Eagle Brand Eucalyptus oil for baby (30ml),E-ScarPatch 5cm x 7cm (8 miếng/gói),E-ScarPatch 5cm x 15cm (4 miếng/gói),Đông trùng hạ thảo đông khô Trường An (10g),Đởm Kim Hoàn (240 viên/hộp),Đầu vòi xịt cồn,Đại Tràng Hoàn P/H (10 gói x 4g/hộp),Dvelinii (3ml),Duspatalin Retard 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Durex Performa (3 cái/hộp),Durex Fetherlite Ultima (3 cái/hộp),Durex Fetherlite Ultima (12 cái/hộp),Duotrav (2.5ml),Dưỡng Khớp Long Phụng (20 viên/hộp),Dung dịch rửa tay khô Green Cross hương Dưa táo (250ml),Dung dịch diệt khuẩn 365 Max (750ml),Droxikid 250mg (24 gói/hộp),Drotaverine Stada 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Drago Tape Premium 50cmx5m (2 cuộn/hộp),Dr.Papie 3mo+ (5 túi x 5 khăn/hộp),Doxycyclin 100mg Brawn (10 vỉ x 10 viên/hộp),Doxorubicin Bidiphar 50 (25ml),Doxagisin 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Doterco 50 (6 vỉ x 10 viên/hộp),Dorotor 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Doren (2 vỉ x 10 viên/hộp),Doproct dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp),Dolphinnest (70ml),Dolphin Mask (10 chiếc/hộp),Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Dognefin 50mg (100 viên/chai),Dogmatil 50mg (30 viên/hộp),Docatril 10mg (10 gói/hộp),Dobutane Spray (60ml),Dobutamin-BFS 250mg/5ml,Dobucin 50mg/ml (5 ống/hộp),Ditropan 5mg (60 viên/hộp),Diprospan 1ml (1 ống/hộp),Diprosalic pommade (30g),Dipozag 30mg (4 viên/hộp),Diovan 80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Diosfort 600mg (4 vỉ x 15 viên/hộp),Dimedrol Vinphaco 10mg/ml (100 ống/hộp),Digoxine Nativelle 0.25mg (30 viên/hộp),Difflam vị quả mâm xôi (8 viên/hộp),Difflam vị chanh (8 viên/hộp),Differin Cream 0.1% (30g),Diclofenac Kabi 75mg/3ml (10 ống/hộp),Diclofenac 75mg Mipharmco (10 vỉ x 10 viên/hộp),Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Diaphyllin Venosum 5ml (5 ống/hộp),Dianvita Extra (2 vỉ x 10 viên/hộp),Diabetone (30 viên/hộp),Di-ansel (2 vỉ x 10 viên/hộp),DHA-125 (30 viên/chai),Dextrose - Natri Kabi (500ml),Dexipharm 15mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Dexamethasone 0.5mg Vidipha (10 vỉ x 30 viên/hộp),Dexamethason Kabi 4mg/1ml (10 ống/hộp),Dexamethason 4mg/1ml Vinphaco (10 ống/hộp),Dexamethason 0.5mg Imexpharm (500 viên/hộp),Deworm (4 viên/hộp),Detcincyl (20 vỉ x 30 viên/hộp),Destidin (10 vỉ x 10 viên/hộp),Destacure (60ml),Deslotid (30ml),Desloratadin DKPharma (40ml),Desloderma 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp),Dermovate Krem GSK 0.05% (50g),Dermatix Ultra (7g),Dermatix Ultra (15g),Derma Forte (15g),Derispan 100mg (4 vỉ x 15 viên/hộp),Depo Medrol 40mg (1ml),Depakine Chrono BT 500mg (30 viên/hộp),Depakine 200mg/ml (40ml),

Chỉ Định

  • Bệnh cystin niệu.
  • Bệnh viêm khớp dạng thấp mà người bệnh giảm đáp ứng với thuốc điều trị thông thường, nhưng không có giá trị trong điều trị viêm cột sống dính khớp.
  • Điều trị nhiễm độc kim loại nặng (đồng, thủy ngân, chì).
  • Viêm gan mạn tính tiến triển.

Chống Chỉ Định

  • Không sử dụng thuốc cho phụ nữ mang thai ngoại trừ trường hợp bệnh Wilson hoặc một số trường hợp cystin niệu nhất định.
  • Không sử dụng cho phụ nữ cho con bú.
  • Vị thuốc có thể gây hại cho thận, không nên sử dụng cho bệnh nhân viêm khớp dạng thấp bị suy thận vừa và nặng.
  • Người bệnh có tiền sử suy tủy, giảm bạch cầu hạt, thiếu máu không tái tạo, giảm tiểu cầu nặng.
  • Lupus ban đỏ toàn thân.
  • Không dùng chung penicilamin với các thuốc có khả năng gây tác dụng không mong muốn nghiêm trọng trên máu hoặc thận như trên, ví dụ: Muối vàng, cloroquin hoặc hydroxycloroquin, hoặc thuốc ức chế miễn dịch.
  • Dị ứng penicilamin.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Bệnh viêm khớp dạng thấp tiến triển nặng

Người lớn

Dùng liều 125 đến 250 mg 24 giờ trong 4 tuần đầu, sau đó tăng liều thêm một lượng bằng liều ban đầu, cứ 4 tuần một lần cho đến khi bệnh thuyên giảm. Liều duy trì tùy thuộc vào đáp ứng của từng cá thể, thông thường 500 đến 700 mg/24 giờ chia 3 lần.

Trong vài tháng đầu có thể chưa thấy cải thiện được bệnh. Một số ít người bệnh có thể phải dùng tới 2000 mg/24 giờ để có tác dụng tốt. Nên ngừng điều trị nếu không đạt hiệu quả trong vòng 12 tháng. Khi liều dùng đáp ứng thì nên duy trì mức này 6 tháng, sau đó giảm còn 250 mg/ngày, duy trì trong vòng 2 đến 3 tháng. Bệnh có thể tái phát sau cắt thuốc. Tuy nhiên nếu dùng tiếp đợt khác thì hầu hết người bệnh đều có đáp ứng.

Trẻ em

Dùng liều 15 đến 20 mg/kg/24 giờ, liều khởi đầu nên là 2,5 đến 5,0 mg/kg/ 24 giờ, tăng dần 4 tuần 1 lần, dùng 3 – 6 tháng Người cao tuổi: Độc tính thường tăng ở người cao tuổi, không liên quan đến chức năng thận. Liều khởi đầu: 50 – 125 mg 24 giờ, trong 4 – 8 tuần, sau đó, cứ 4 tuần lại thêm 1 lượng bằng liều ban đầu cho đến khi bệnh thuyên giảm. Liều cao nhất có thể tới 1000 mg/ngày.

Bệnh Wilson

Penicilamin là tác nhân tạo phức với đồng, tác dụng điều trị đạt kết quả cao khi phối hợp với chế độ ăn chứa ít kim loại đồng (dưới 1 mg/ngày).

Người lớn

1500 đến 2000 mg/24 giờ, chia nhiều lần uống 30 phút trước bữa ăn. Liều có thể giảm xuống 750 đến 1000 mg/ngày khi bệnh đã kiểm soát được, bằng xác định lượng đồng qua nước tiểu 24 giờ (cần xét nghiệm 3 tháng 1 lần). Không được dùng quá 1 năm với liều 2000 mg/24 giờ.

Trẻ em

Có thể tới 20 mg/kg/24 giờ, chia nhiều lần, trước bữa ăn. Liều nhỏ nhất là 500 mg/24 giờ. Người cao tuổi: Có thể tới 20 mg/kg/24 giờ, chia nhiều lần, trước bữa ăn. Liều cần được điều chỉnh cho đến khi đạt hiệu quả.

Cystin niệu

Ngăn chặn và điều trị sỏi cystin.

Điều trị sỏi

Người lớn

750 mg/ ngày, chia nhiều lần và đặc biệt vào lúc đi ngủ, liều tăng dần tới 1500 – 2000 mg/ ngày. Liều được điều chỉnh để cystin thải trừ trong nước tiểu dưới 100 mg/24 giờ. Cần uống đủ nước trong ngày (3 lít) để đảm bảo lưu lượng nước tiểu 2 mL/phút.

Trẻ em

Tới 30 mg/kg/ ngày, chia nhiều lần và đặc biệt vào lúc đi ngủ, điều chỉnh liều để mức cystin niệu dưới 100 mg/ngày.

Người cao tuổi

Liều tối thiểu duy trì sao cho cystin niệu dưới 100 mg/ngày.

Phòng bệnh

Người lớn

Người lớn (không có tiền sử tạo sỏi cystin) nhưng lượng cystin niệu vượt quá 300 mg/ 24 giờ. Dùng penicilamin 250 – 750 mg/ 24 giờ, uống trước khi đi ngủ. Điều chỉnh liều để lượng cystin niệu đạt dưới 100 mg/24 giờ vào lúc đêm. Uống nhiều nước (3 lít) mỗi ngày.

Trẻ em

Chưa có khuyến cáo về liều dùng.

Người cao tuổi

Điều chỉnh liều sao cho cystin niệu dưới 100 mg/24 giờ.

Nhiễm độc kim loại nặng (Pb)

Người lớn

Dùng liều 1500 đến 2000 mg/24 giờ, chia làm nhiều lần, cho đến khi lượng chì trong nước tiểu ổn định 0,5 mg/ngày.

Trẻ em

Dùng liều 20 đến 25 mg/kg/ngày, chia nhiều lần, trước bữa ăn.

Người cao tuổi

Dùng liều 20 mg/kg/ ngày, cho đến khi lượng chì trong nước tiểu ổn định ở 0,5 mg/ ngày.

Viêm gan mạn tính tiến triển

Người lớn

Để điều trị duy trì, sau khi đã kiểm soát được tiến triển của bệnh bằng corticosteroid, dùng penicilamin với liều khởi đầu là 500 mg 24 giờ, chia làm nhiều lần, rồi tăng dần trong vòng 3 tháng lên tới liều 1,25 g/24 giờ. Trong thời gian này liều corticosteroid phải giảm dần rồi ngừng hẳn. Trong quá trình điều trị, cần kiểm tra chức năng gan định kỳ để đánh giá tình trạng bệnh.

Trẻ em và người cao tuổi

Không có khuyến cáo sử dụng.

Thận Trọng

Thận trọng khi dùng penicilamin cho người bệnh suy thận, nếu cần phải điều chỉnh liều.

Người bệnh dùng penicilamin cần được theo dõi chặt chẽ. Công thức máu và xét nghiệm phân tích nước tiểu phải làm hàng tuần trong hai tháng đầu điều trị và sau mỗi lần thay đổi liều lượng. Sau thời gian này, xét nghiệm mỗi tháng một lần. Nếu tiểu cầu giảm xuống dưới 120.000/mm3 hoặc bạch cầu dưới 2.500/mm3 cần ngừng thuốc. Khi công thức máu trở lại bình thường, có thể dùng lại thuốc với liều thấp.

Nếu có protein niệu cần theo dõi và định lượng nhiều lần. Nếu protein niệu tiếp tục tăng nhiều (trên 1 g/24 giờ) hoặc có huyết niệu cần ngừng thuốc hoặc giảm liều.

Nên thử nghiệm chức năng gan 6 tháng một lần. Chức năng thận cũng cần được theo dõi mỗi tháng một lần trong 6 tháng đầu, sau đó 3 tháng một lần.

Nên uống bổ sung 25mg pyridoxin mỗi ngày cho những người bệnh điều trị dài hạn với penicilamin vì thuốc này làm tăng nhu cầu về vitamin này.

Penicilamin có tác dụng trên colagen và eslastin, làm chậm lành vết thương. Vì vậy nên giảm liều penicilamin xuống còn 250mg/ngày trong 6 tuần trước khi phẫu thuật và trong thời kỳ sau mổ cho tới khi lành vết thương.

Penicilamin có nguy cơ (hiếm gặp) gây bệnh miễn dịch, như lupus ban đỏ hệ thống, viêm đa cơ, hội chứng Goodpasture và bệnh nhược cơ cơ nặng. Vì vậy nên thận trọng.

Penicilamin là một sản phẩm phân hủy của penicillin, do đó bệnh nhân dị ứng với penicillin có thể cho phản ứng dị ứng chéo với Penicilamin, mặc dù rất hiếm.

Để xa tầm tay trẻ em.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Penicillamin

Ensure Gold (400g)
Ensure Gold (400g)

336,000đ / Hộp

Emco (12g)
Emco (12g)

135,000đ / Hộp

Ellgy H2O Arr Cream (25g)
Ellgy H2O Arr Cream (25g)

77,000đ / Tube

Eighteen gel (10g)
Eighteen gel (10g)

23,000đ / Tube

Egafore (60 viên/hộp)
Egafore (60 viên/hộp)

360,000đ / Hộp

Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)
Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)

10,500đ / Viên nang

Edsave 20mg (4 viên/hộp)
Edsave 20mg (4 viên/hộp)

80,000đ / Hộp

Eagle Inhaler
Eagle Inhaler

17,000đ / Ống

Đầu vòi xịt cồn
Đầu vòi xịt cồn

6,000đ / cái

Dvelinii (3ml)
Dvelinii (3ml)

44,000đ / Chai

Duotrav (2.5ml)
Duotrav (2.5ml)

335,000đ / Chai

Dolphinnest (70ml)
Dolphinnest (70ml)

38,000đ / Hủ

Dobutane Spray (60ml)
Dobutane Spray (60ml)

195,000đ / Chai

Dobutamin-BFS 250mg/5ml
Dobutamin-BFS 250mg/5ml

75,000đ / Ống

Diprosalic pommade (30g)
Diprosalic pommade (30g)

375,000đ / Tube

Dipozag 30mg (4 viên/hộp)
Dipozag 30mg (4 viên/hộp)

225,000đ / Hộp

Differin Cream 0.1% (30g)
Differin Cream 0.1% (30g)

245,000đ / Tube

Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

13,400đ / Viên nang mềm

Diabetone (30 viên/hộp)
Diabetone (30 viên/hộp)

344,000đ / Hộp

DHA-125 (30 viên/chai)
DHA-125 (30 viên/chai)

105,000đ / Chai

Deworm (4 viên/hộp)
Deworm (4 viên/hộp)

108,000đ / Hộp

Destacure (60ml)
Destacure (60ml)

76,000đ / Chai

Deslotid (30ml)
Deslotid (30ml)

45,000đ / Chai

Dermatix Ultra (7g)
Dermatix Ultra (7g)

211,000đ / Tube

Dermatix Ultra (15g)
Dermatix Ultra (15g)

315,000đ / Tube

Derma Forte (15g)
Derma Forte (15g)

98,000đ / Tube

Depo Medrol 40mg (1ml)
Depo Medrol 40mg (1ml)

42,000đ / Lọ

Depakine 200mg/ml (40ml)
Depakine 200mg/ml (40ml)

92,000đ / Chai