Hoạt chất Piracetam
Piracetam (dẫn xuất vòng của Gamma aminobutyric acid) là một chất có tác dụng cải thiện chuyển hóa của tế bào thần kinh, điều này có thể có tác dụng tốt lên sự hình thành trí nhớ giúp tăng khả năng học tập, bảo vệ não khỏi tình trạng thiếu hụt oxy, duy trì tổng hợp năng lượng ở não, chống rung giật cơ.
Tên biệt dược (Tên thương mại)
Chỉ Định
Người lớn
- Điều trị triệu chứng của hội chứng tâm thần-thực thể với những đặc điểm được cải thiện nhờ điều trị như mất trí nhớ, rối loạn chú ý và thiếu động lực.
- Đơn trị liệu hoặc phối hợp trong chứng rung giật cơ do nguyên nhân vỏ não.
- Điều trị chóng mặt và các rối loạn thăng bằng đi kèm, ngoại trừ choáng váng có nguồn gốc do vận mạch hoặc tâm thần.
- Phòng ngừa và làm giảm các đợt cấp nghẽn mạch ở bệnh hồng cầu hình liềm.
Trẻ em
- Điều trị chứng khó đọc, kết hợp với các biện pháp thích hợp như liệu pháp dạy nói.
- Phòng ngừa và làm giảm các đợt cấp nghẽn mạch bệnh hồng cầu hình liềm.
Chống Chỉ Định
Quá mẫn với piracetam, các dẫn xuất khác của pyrrolidone hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc.
Bệnh thận giai đoạn cuối (độ thanh thải creatinine thận dưới 20 m/phút).
Xuất huyết não: Không nên dùng piracetam cho bệnh nhân bị chứng múa giật Huntington (Huntington's Chorea).
Cách Dùng Và Liều Dùng
Người lớn
Điều trị triệu chứng của hội chứng tâm thần - thực thể
Liều thường dùng 2.4g - 4.8g/ngày (3 đến 6 viên/ngày), chia đều 2 - 3 lần/ngày.
Điều trị rung giật cơ có nguồn gốc từ vỏ não:
Bắt đầu liều hàng ngày là 7.2g, sau đó tăng thêm 4.8g mỗi 3 - 4 ngày có thể đạt liều tối đa trong ngày là 20g, chia làm 2 - 3 lần. Điều trị với các thuốc trị rung giật cơ khác nên được duy trì cùng liều lượng.
Tuỳ theo lợi ích lâm sàng đạt được, nên giảm liều của những thuốc này, nếu có thể. Phải xác định liều cho từng bệnh nhân bằng cách thử điều trị. Một khi đã bắt đầu, nên tiếp tục điều trị bằng piracetam chừng nào bệnh não căn nguyên vẫn còn tồn tại.
Ở những bệnh nhân có một cơn cấp tính, bệnh có thể tiến triển tình cờ sau một khoảng thời gian và vì vậy cứ mỗi 6 tháng nên thử giảm liều hoặc ngưng điều trị.
Nên giảm 1.2g piracetam mỗi 2 ngày (mỗi 3 hoặc 4 ngày trong trường hợp có hội chứng Lance-Adams nhằm phòng ngừa khả năng tái phát đột ngột hoặc co giật do ngưng thuốc đột ngột).
Điều trị chóng mặt:
Liều dùng hàng ngày được khuyến cáo trong khoảng từ 2.4g đến 4.8g chia làm 2 - 3 lần.
Điều trị chứng khó đọc
Đối với trẻ 8 tuổi trở lên và thanh thiếu niên liều khuyến cáo 2 viên nén 800mg vào sáng và tối
Bệnh nhân suy thận: Chống chỉ định trên bệnh nhân suy thận nặng, chỉnh liều với các đối tượng còn lại dựa vào hệ số thanh thải creatinine.
Bệnh nhân cao tuổi: Chỉnh liều ở bệnh nhân có tổn thương chức năng thận.
Bệnh nhân suy gan: Không chỉnh liều ở bệnh nhân chỉ có suy gan, cần chỉnh liều nếu vừa suy gan vừa suy thận.
Trẻ em
Trẻ em: Chưa có thông tin.
Thận Trọng
Tác động trên kết tập tiểu cầu do tác động của piracetam trên kết tập tiểu cầu, nên thận trọng khi dùng cho bệnh nhân xuất huyết nặng, bệnh nhân có nguy cơ chảy máu như loét đường tiêu hóa, bệnh nhân rối loạn cầm máu tiềm tàng, bệnh nhân có tiền sử tai biến mạch máu não do xuất huyết, bệnh nhân cần tiến hành đại phẫu kể cả phẫu thuật nha khoa và bệnh nhân sử dụng thuốc chống đồng máu hoặc chống kết tập tiểu cầu bao gồm cả aspirin liều thấp.
Suy thận Piracetam được thải trừ qua thận, do đó nên thận trọng trong trường hợp suy thận.
Khi điều trị dài hạn ở người cao tuổi, cần đánh giá thường xuyên hệ số thanh thải creatinine để chỉnh liều phù hợp khi cần thiết.
Nên tránh ngưng điều trị đột ngột vì có thể gây cơn động kinh giật cơ hoặc cơn động kinh toàn thể ở một số bệnh nhân có chứng giật cơ.
Với chỉ định trong bệnh hồng cầu hình liềm, liều thấp hơn 160 mg/kg/ngày hoặc dùng thuốc không thường xuyên có thể dẫn đến tái phát các cơn cấp tính.
Thuốc có chứa khoảng 2 mmol (hoặc khoảng 46 mg) natri cho mỗi 24 g piracetam. Cần cân nhắc khi sử dụng cho bệnh nhân đang dùng chế đo ăn kiêng kiểm soát lượng natri.
Bảo Quản
Nơi khô thoáng, tránh ẩm.
Các thuốc chứa hoạt chất Piracetam
Microlife AG1-20
360,000đ / Hộp
Kẹo the vị siêu mát lạnh Play More (Gói 12g)
12,000đ / Gói
Kẹo the vị nho Play More (Gói 12g)
12,000đ / Gói
Kẹo the vị chanh muối Play More (Gói 12g)
12,000đ / Gói
Kẹo the vị dưa hấu Play More (Gói 12g)
12,000đ / Gói
Kẹo the vị siêu mát lạnh Play More (22g/lọ)
28,000đ / Lọ
Kẹo the vị nho Play More (22g/lọ)
28,000đ / Lọ
Kẹo the vị xí muội Play More (22g/lọ)
28,000đ / Lọ
Kẹo the vị chanh muối Play More (22g/lọ)
28,000đ / Lọ
Kẹo the vị táo xanh Play More (22g/lọ)
28,000đ / Lọ
Kẹo the vị dưa hấu Play More (22g/lọ)
28,000đ / Lọ
Tropicana Slim Diabetics 2g (50 gói/hộp)
75,000đ / Hộp
Travatan (2.5ml)
283,000đ / Chai
Lactacyd Milky (250ml)
92,000đ / Chai
Lactacyd Odor Fresh (250ml)
67,000đ / Chai
Lactacyd Odor Fresh (150ml)
41,000đ / Chai
Air-X Drops (15ml)
24,000đ / Chai
Vitatree Ginkgo Plus 6000 With Q10 50mg (60 viên/hộp)
630,000đ / Hộp
Lactomin Plus (30 gói/hộp)
5,700đ / Gói
Trymo (14 vỉ x 8 viên/hộp)
346,000đ / Hộp
Nexium mups 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)
26,000đ / Viên nén
Eagle Brand Yellow Balm (40g)
27,000đ / Chai
Eagle Brand Singapore (24ml)
86,000đ / Chai
Viên Gout Tâm Bình (60 viên/hộp)
163,000đ / Hộp
Flarex (5ml)
33,000đ / Chai
Maxitrol Oint (3.5g)
67,000đ / Tube
Maxitrol (5ml)
46,000đ / Chai
Vigadexa (5ml)
120,000đ / Chai
Vigamox (5ml)
99,000đ / Chai
Trivita B (10 vỉ x 10 viên/hộp)
780đ / Viên nén
Microlife NC200
980,000đ / Hộp
Urgo Mouth Ulcers (6ml)
95,000đ / Chai
Urgopore (2.5cm x 5m)
19,500đ / Cuộn
Urgopore (1.25cm x 5m)
13,000đ / Cuộn
Dexpanthenol 5% (30g)
35,000đ / Tube
Glucophage 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)
3,800đ / Viên nén
Triplixam 10mg/2.5mg/5mg (30 viên/chai)
12,500đ / Viên nén
Orgametril (30 viên/hộp)
3,200đ / Viên nén
Diltiazem Stella 60mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
40,000đ / Hộp
Medrol 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,900đ / Viên nén
Lomac 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
2,800đ / Viên nang
Suopinchon 20mg/2ml (10 ống/hộp)
100,000đ / Hộp
Kẹo gừng Freshcool (500 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Hasancob 500mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Premilin 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
4,300đ / Viên nang
Amtanolon 0.1% (10g)
12,000đ / Tube
Hasanbest 500/5 (2 vỉ x 15 viên/hộp)
1,700đ / Viên nén
Hasanbest 500/2.5 (2 vỉ x 15 viên/hộp)
1,600đ / Viên nén
Amilavil Hasan 10mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)
800đ / Viên nén
Risperidon Hasan 2mg ( 5 vỉ x 10 viên/hộp)
2,400đ / Viên nén
Epiduo 0.1%/2.5% (15g)
205,000đ / Tube
Repraz 20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Siang Pure Inhaler (2ml)
15,000đ / Ống
Phariton TVP (12 vỉ x 5 viên/hộp)
1,800đ / Viên nang mềm
Atorvastatin TV.Pharm 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Atorvastatin TV.Pharm 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Telmisartan TV.Pharm 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,300đ / Viên nén
Extra Collagen +2 UBB (60 viên/hộp)
400,000đ / Hộp
Glomoti-M (25 gói/hộp)
3,000đ / Gói
Gaviscon Dual Action 10ml (24 gói/hộp)
8,500đ / Gói
Henex 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
2,400đ / Viên nén
Zilgo (2.5cm x 5m)
17,000đ / Cuộn
Zilgo (1.25cm x 5m)
12,000đ / Cuộn
Zilgo Iodine (12 miếng dán + 6 tăm bông iod)
22,000đ / Hộp
Đầu kim tiêm vô trùng Vikimco 23G (100 chiếc/hộp)
40,000đ / Hộp
Đầu kim tiêm vô trùng Vikimco 20G (Hộp 100 chiếc)
500đ / Chiếc
Đầu kim tiêm vô trùng Vikimco 18G (100 chiếc/hộp)
40,000đ / Hộp
Bộ dây truyền dịch Vikimco (1 dây + 1 kim/gói)
5,500đ / cái
Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (50ml/cc)
6,000đ / Chiếc
Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (20ml/cc)
2,500đ / Chiếc
Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (10ml/cc)
1,500đ / Chiếc
Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (5ml/cc)
1,000đ / Chiếc
Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (3ml/cc)
1,000đ / Chiếc
Bơm tiêm Insulin Vikimco 1ml/100 I.U
1,700đ / Chiếc
Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (1ml/cc)
1,000đ / Chiếc
Tanatril Tablets 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
5,200đ / Viên nén
Combivent 2.5ml (10 ống/hộp)
17,500đ / Ống
Homisopha Ginseng Gold (12 vỉ x 5 viên/hộp)
1,000đ / Viên nang mềm
Mobic 7.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
9,500đ / Viên nén
Sâm Alipas New (30 viên/hộp)
750,000đ / Hộp
Cetaphil Gentle Skin Cleanser (500ml)
406,000đ / Chai
Calci Clorid 10% Vidipha 5ml (100 ống/hộp)
185,000đ / Hộp
Cinnarizin Vidipha 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
300đ / Viên nén
Coltramyl 4mg (12 viên/hộp)
4,700đ / Viên nén
Idarac 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
3,600đ / Viên nén
Cephalexin Vidipha 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
700đ / Viên nang
Khẩu trang vải kháng khuẩn 4 lớp B Mask (10 chiếc/hộp)
29,000đ / Gói
SP Ambroxol 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
450đ / Viên nén
Bơm tiêm insulin BD Ultra - Fine II 0.3ml (100 chiếc/hộp)
3,500đ / Chiếc
Flucort - N (15g)
17,000đ / Tube
Viagra 50mg (1 viên/hộp)
143,000đ / Hộp
Bảo Xuân Tuổi 50+ (3 vỉ x 10 viên/hộp)
155,000đ / Hộp
Bảo Xuân Gold (3 vỉ x 10 viên/hộp)
125,000đ / Hộp
Seretide Evohaler 25/250 (120 liều/hộp)
310,000đ / Hộp
Essentiale Forte 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
3,400đ / Viên nang
Enervon (10 vỉ x10 viên/hộp)
2,600đ / Viên nén
Sữa tắm sạch sâu kháng khuẩn năng động Bioré Guard (800g)
131,000đ / Chai




































































































