Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Piracetam

Piracetam (dẫn xuất vòng của Gamma aminobutyric acid) là một chất có tác dụng cải thiện chuyển hóa của tế bào thần kinh, điều này có thể có tác dụng tốt lên sự hình thành trí nhớ giúp tăng khả năng học tập, bảo vệ não khỏi tình trạng thiếu hụt oxy, duy trì tổng hợp năng lượng ở não, chống rung giật cơ.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Co Aprovel 150mg/12.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Orasic (200ml)Vaseline Lip Therapy Creme Brulee (7g)Synacthen Retard 1mg (1 ống/hộp)Băng vệ sinh Laurier Super Slimguard mát lạnh và kiểm soát mùi có cánh (6 miếng/gói)Vismed 0.3ml (20 ống/hộp)Alphagan P 0.15% (5ml)Forlax 10g (20 gói/hộp)Nizoral Cool (5g)Dorithricin (2 vỉ x 10 viên/hộp)Bột Baking Soda Arm & Hammer (454g)Sterimar baby (50ml)MercilonTăm chỉ nha khoa Oraltana (50 cây/gói)Tràng Phục Linh Plus (2 vỉ x 10 viên/hộp)Tràng Phục Linh (2 vỉ x 10 viên/hộp)Maxxhair (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vaseline Original (100ml)Pepevit 50mg (100 viên/chai)Betalgine (80 viên/chai)Alcaine 0.5% (15ml)Lisinopril Stella 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Felodipin Stella 5mg retard (10 vỉ x 10 viên/hộp)Stadnolol 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Big 1 (40 viên/hộp)Microlife AG1-20Kẹo the vị siêu mát lạnh Play More (Gói 12g)Kẹo the vị nho Play More (Gói 12g)Kẹo the vị chanh muối Play More (Gói 12g)Kẹo the vị dưa hấu Play More (Gói 12g)Kẹo the vị siêu mát lạnh Play More (22g/lọ)Kẹo the vị nho Play More (22g/lọ)Kẹo the vị xí muội Play More (22g/lọ)Kẹo the vị chanh muối Play More (22g/lọ)Kẹo the vị táo xanh Play More (22g/lọ)Kẹo the vị dưa hấu Play More (22g/lọ)Tropicana Slim Diabetics 2g (50 gói/hộp)Travatan (2.5ml)Lactacyd Milky (250ml)Lactacyd Odor Fresh (250ml)Lactacyd Odor Fresh (150ml)Air-X Drops (15ml)Vitatree Ginkgo Plus 6000 With Q10 50mg (60 viên/hộp)Lactomin Plus (30 gói/hộp)Trymo (14 vỉ x 8 viên/hộp)Nexium mups 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Eagle Brand Yellow Balm (40g)Eagle Brand Singapore (24ml)Viên Gout Tâm Bình (60 viên/hộp)Flarex (5ml)Maxitrol Oint (3.5g)Maxitrol (5ml)Vigadexa (5ml)Vigamox (5ml)Băng vệ sinh hàng ngày Laurier Active Fit siêu thấm cho ngày đầu và ngày cuối (20 miếng/gói)Trivita B (10 vỉ x 10 viên/hộp)Microlife NC200Urgo Mouth Ulcers (6ml)Urgopore (2.5cm x 5m)Urgopore (1.25cm x 5m)Dexpanthenol 5% (30g)Glucophage 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Triplixam 10mg/2.5mg/5mg (30 viên/chai)Orgametril 5mg (30 viên/hộp)Diltiazem Stella 60mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Medrol 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Lomac 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Suopinchon 20mg/2ml (10 ống/hộp)Kẹo gừng Freshcool (500 viên/hộp)Hasancob 500mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Premilin 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Amtanolon 0.1% (10g)Hasanbest 500/5 (2 vỉ x 15 viên/hộp)Hasanbest 500/2.5 (2 vỉ x 15 viên/hộp)Amilavil Hasan 10mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Risperidon Hasan 2mg ( 5 vỉ x 10 viên/hộp)Epiduo 0.1%/2.5% (15g)Repraz 20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Siang Pure Inhaler (2ml)Phariton TVP (12 vỉ x 5 viên/hộp)Atorvastatin TV.Pharm 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Atorvastatin TV.Pharm 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Telmisartan TV.Pharm 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Extra Collagen +2 UBB (60 viên/hộp)Glomoti-M (25 gói/hộp)Gaviscon Dual Action 10ml (24 gói/hộp)Henex 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Zilgo (2.5cm x 5m)Zilgo (1.25cm x 5m)Zilgo Iodine (12 miếng dán + 6 tăm bông iod)Đầu kim tiêm vô trùng Vikimco 23G (400 chiếc/hộp)Đầu kim tiêm vô trùng Vikimco 20G (Hộp 400 chiếc)Đầu kim tiêm vô trùng Vikimco 18G (400 chiếc/hộp)Bộ dây truyền dịch Vikimco (1 dây + 1 kim/gói)Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (50ml/cc)Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (20ml/cc)Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (10ml/cc)Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (5ml/cc)Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (3ml/cc)Bơm tiêm Insulin Vikimco 1ml/100 I.U

Chỉ định

Người lớn

  • Điều trị triệu chứng của hội chứng tâm thần-thực thể với những đặc điểm được cải thiện nhờ điều trị như mất trí nhớ, rối loạn chú ý và thiếu động lực.
  • Đơn trị liệu hoặc phối hợp trong chứng rung giật cơ do nguyên nhân vỏ não.
  • Điều trị chóng mặt và các rối loạn thăng bằng đi kèm, ngoại trừ choáng váng có nguồn gốc do vận mạch hoặc tâm thần.
  • Phòng ngừa và làm giảm các đợt cấp nghẽn mạch ở bệnh hồng cầu hình liềm.

Trẻ em

  • Điều trị chứng khó đọc, kết hợp với các biện pháp thích hợp như liệu pháp dạy nói.
  • Phòng ngừa và làm giảm các đợt cấp nghẽn mạch bệnh hồng cầu hình liềm.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với piracetam, các dẫn xuất khác của pyrrolidone hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc.

  • Bệnh thận giai đoạn cuối (độ thanh thải creatinine thận dưới 20 m/phút).

  • Xuất huyết não: Không nên dùng piracetam cho bệnh nhân bị chứng múa giật Huntington (Huntington's Chorea).

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn 

Điều trị triệu chứng của hội chứng tâm thần - thực thể 

Liều thường dùng 2.4g - 4.8g/ngày (3 đến 6 viên/ngày), chia đều 2 - 3 lần/ngày.

Điều trị rung giật cơ có nguồn gốc từ vỏ não:

Bắt đầu liều hàng ngày là 7.2g, sau đó tăng thêm 4.8g mỗi 3 - 4 ngày có thể đạt liều tối đa trong ngày là 20g, chia làm 2 - 3 lần. Điều trị với các thuốc trị rung giật cơ khác nên được duy trì cùng liều lượng.

Tuỳ theo lợi ích lâm sàng đạt được, nên giảm liều của những thuốc này, nếu có thể. Phải xác định liều cho từng bệnh nhân bằng cách thử điều trị. Một khi đã bắt đầu, nên tiếp tục điều trị bằng piracetam chừng nào bệnh não căn nguyên vẫn còn tồn tại.

Ở những bệnh nhân có một cơn cấp tính, bệnh có thể tiến triển tình cờ sau một khoảng thời gian và vì vậy cứ mỗi 6 tháng nên thử giảm liều hoặc ngưng điều trị.

Nên giảm 1.2g piracetam mỗi 2 ngày (mỗi 3 hoặc 4 ngày trong trường hợp có hội chứng Lance-Adams nhằm phòng ngừa khả năng tái phát đột ngột hoặc co giật do ngưng thuốc đột ngột).

Điều trị chóng mặt:

Liều dùng hàng ngày được khuyến cáo trong khoảng từ 2.4g đến 4.8g chia làm 2 - 3 lần.

Điều trị chứng khó đọc

Đối với trẻ 8 tuổi trở lên và thanh thiếu niên liều khuyến cáo 2 viên nén 800mg vào sáng và tối

Bệnh nhân suy thận: Chống chỉ định trên bệnh nhân suy thận nặng, chỉnh liều với các đối tượng còn lại dựa vào hệ số thanh thải creatinine.

Bệnh nhân cao tuổi: Chỉnh liều ở bệnh nhân có tổn thương chức năng thận.

Bệnh nhân suy gan: Không chỉnh liều ở bệnh nhân chỉ có suy gan, cần chỉnh liều nếu vừa suy gan vừa suy thận.

Trẻ em

Trẻ em: Chưa có thông tin.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Tác động trên kết tập tiểu cầu do tác động của piracetam trên kết tập tiểu cầu, nên thận trọng khi dùng cho bệnh nhân xuất huyết nặng, bệnh nhân có nguy cơ chảy máu như loét đường tiêu hóa, bệnh nhân rối loạn cầm máu tiềm tàng, bệnh nhân có tiền sử tai biến mạch máu não do xuất huyết, bệnh nhân cần tiến hành đại phẫu kể cả phẫu thuật nha khoa và bệnh nhân sử dụng thuốc chống đồng máu hoặc chống kết tập tiểu cầu bao gồm cả aspirin liều thấp.

Suy thận Piracetam được thải trừ qua thận, do đó nên thận trọng trong trường hợp suy thận.

Khi điều trị dài hạn ở người cao tuổi, cần đánh giá thường xuyên hệ số thanh thải creatinine để chỉnh liều phù hợp khi cần thiết.

Nên tránh ngưng điều trị đột ngột vì có thể gây cơn động kinh giật cơ hoặc cơn động kinh toàn thể ở một số bệnh nhân có chứng giật cơ.

Với chỉ định trong bệnh hồng cầu hình liềm, liều thấp hơn 160 mg/kg/ngày hoặc dùng thuốc không thường xuyên có thể dẫn đến tái phát các cơn cấp tính.

Thuốc có chứa khoảng 2 mmol (hoặc khoảng 46 mg) natri cho mỗi 24 g piracetam. Cần cân nhắc khi sử dụng cho bệnh nhân đang dùng chế đo ăn kiêng kiểm soát lượng natri.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Piracetam

100 sản phẩm
Orasic (200ml)

Orasic (200ml)

62,000đ / Chai
Vaseline Lip Therapy Creme Brulee (7g)

Vaseline Lip Therapy Creme Brulee (7g)

66,000đ / Hủ
Synacthen Retard 1mg (1 ống/hộp)

Synacthen Retard 1mg (1 ống/hộp)

950,000đ / Hộp
Vismed 0.3ml (20 ống/hộp)

Vismed 0.3ml (20 ống/hộp)

278,000đ / Hộp
Alphagan P 0.15% (5ml)

Alphagan P 0.15% (5ml)

113,000đ / Chai
Forlax 10g (20 gói/hộp)

Forlax 10g (20 gói/hộp)

6,000đ / Gói
Nizoral Cool (5g)

Nizoral Cool (5g)

30,000đ / Tube
Dorithricin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Dorithricin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Bột Baking Soda Arm & Hammer (454g)

Bột Baking Soda Arm & Hammer (454g)

35,000đ / Hộp
Sterimar baby (50ml)

Sterimar baby (50ml)

112,000đ / Chai
Mercilon

Mercilon

86,000đ / Hộp
Maxxhair (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Maxxhair (3 vỉ x 10 viên/hộp)

200,000đ / Hộp
Vaseline Original (100ml)

Vaseline Original (100ml)

89,000đ / Hủ
Pepevit 50mg (100 viên/chai)

Pepevit 50mg (100 viên/chai)

200đ / Viên nén
Betalgine (80 viên/chai)

Betalgine (80 viên/chai)

1,500đ / Viên nang
Alcaine 0.5% (15ml)

Alcaine 0.5% (15ml)

60,000đ / Chai
Stadnolol 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadnolol 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nén
Big 1 (40 viên/hộp)

Big 1 (40 viên/hộp)

520,000đ / Hộp
Microlife AG1-20

Microlife AG1-20

360,000đ / Hộp
Travatan (2.5ml)

Travatan (2.5ml)

283,000đ / Chai
Lactacyd Milky (250ml)

Lactacyd Milky (250ml)

92,000đ / Chai
Lactacyd Odor Fresh (250ml)

Lactacyd Odor Fresh (250ml)

67,000đ / Chai
Lactacyd Odor Fresh (150ml)

Lactacyd Odor Fresh (150ml)

41,000đ / Chai
Air-X Drops (15ml)

Air-X Drops (15ml)

24,000đ / Chai
Lactomin Plus (30 gói/hộp)

Lactomin Plus (30 gói/hộp)

5,700đ / Gói
Trymo (14 vỉ x 8 viên/hộp)

Trymo (14 vỉ x 8 viên/hộp)

346,000đ / Hộp
Nexium mups 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Nexium mups 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

26,000đ / Viên nén
Eagle Brand Yellow Balm (40g)

Eagle Brand Yellow Balm (40g)

27,000đ / Chai
Eagle Brand Singapore (24ml)

Eagle Brand Singapore (24ml)

86,000đ / Chai
Viên Gout Tâm Bình (60 viên/hộp)

Viên Gout Tâm Bình (60 viên/hộp)

185,000đ / Hộp
Flarex (5ml)

Flarex (5ml)

33,000đ / Chai
Maxitrol Oint (3.5g)

Maxitrol Oint (3.5g)

67,000đ / Tube
Maxitrol (5ml)

Maxitrol (5ml)

46,000đ / Chai
Vigadexa (5ml)

Vigadexa (5ml)

120,000đ / Chai
Vigamox (5ml)

Vigamox (5ml)

99,000đ / Chai
Trivita B (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Trivita B (10 vỉ x 10 viên/hộp)

780đ / Viên nén
Microlife NC200

Microlife NC200

980,000đ / Hộp
Urgo Mouth Ulcers (6ml)

Urgo Mouth Ulcers (6ml)

95,000đ / Chai
Urgopore (2.5cm x 5m)

Urgopore (2.5cm x 5m)

19,500đ / Cuộn
Urgopore (1.25cm x 5m)

Urgopore (1.25cm x 5m)

13,000đ / Cuộn
Dexpanthenol 5% (30g)

Dexpanthenol 5% (30g)

35,000đ / Tube
Glucophage 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Glucophage 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

3,800đ / Viên nén
Triplixam 10mg/2.5mg/5mg (30 viên/chai)

Triplixam 10mg/2.5mg/5mg (30 viên/chai)

12,500đ / Viên nén
Orgametril 5mg (30 viên/hộp)

Orgametril 5mg (30 viên/hộp)

95,000đ / Hộp
Medrol 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Medrol 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,900đ / Viên nén
Lomac 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lomac 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nang
Suopinchon 20mg/2ml (10 ống/hộp)

Suopinchon 20mg/2ml (10 ống/hộp)

100,000đ / Hộp
Kẹo gừng Freshcool (500 viên/hộp)

Kẹo gừng Freshcool (500 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Hasancob 500mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Hasancob 500mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Premilin 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Premilin 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,300đ / Viên nang
Amtanolon 0.1% (10g)

Amtanolon 0.1% (10g)

12,000đ / Tube
Hasanbest 500/5 (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Hasanbest 500/5 (2 vỉ x 15 viên/hộp)

1,700đ / Viên nén
Hasanbest 500/2.5 (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Hasanbest 500/2.5 (2 vỉ x 15 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Epiduo 0.1%/2.5% (15g)

Epiduo 0.1%/2.5% (15g)

205,000đ / Tube
Repraz 20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Repraz 20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Siang Pure Inhaler (2ml)

Siang Pure Inhaler (2ml)

15,000đ / Ống
Phariton TVP (12 vỉ x 5 viên/hộp)

Phariton TVP (12 vỉ x 5 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang mềm
Extra Collagen +2 UBB (60 viên/hộp)

Extra Collagen +2 UBB (60 viên/hộp)

400,000đ / Hộp
Glomoti-M (25 gói/hộp)

Glomoti-M (25 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Henex 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Henex 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,400đ / Viên nén
Zilgo (2.5cm x 5m)

Zilgo (2.5cm x 5m)

17,000đ / Cuộn
Zilgo (1.25cm x 5m)

Zilgo (1.25cm x 5m)

12,000đ / Cuộn
Bơm tiêm Insulin Vikimco 1ml/100 I.U

Bơm tiêm Insulin Vikimco 1ml/100 I.U

1,700đ / Chiếc