Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Quetiapine

Quetiapine là một thuốc chống loạn thần không điển hình được sử dụng để điều trị tâm thần phân liệt, rối loạn lưỡng cực và rối loạn trầm cảm chính.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Vipicetam 800mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vinzix 20mg/2ml (50 ống/hộp)Vinzix 20mg/2ml (10 ống/hộp)Vintrosin Cold Flu Kid (75ml)Vinterlin 0.5mg/ml (50 ống/hộp)Vinsolon 40mg (10 ống/hộp)Vinsolon (1 ống/hộp)Vinrolac 30mg/2ml (10 ống/hộp)Vinphyton 10mg (50 ống/hộp)Vinphatoxin 1ml (10 ống/hộp)Vinphason 100mg (10 ống/hộp)Vinphacine 500mg/2ml (10 ống/hộp)Vinphacetam 2g/10ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)Vinluta 600mg (1 lọ/hộp)Vinlon 1mgVindopar 250mg (30 viên/chai)VinCynon 500mg/4ml (10 ống/hộp)Vincran 1mg (1ml)Vincopane 20mg/ml (10 ống/hộp)Vincomid (2 vỉ x 5 ống/hộp)Vinaga-DHA (100 viên/hộp)Vim Báo Gấm (2 vỉ x 20 viên/hộp)Vihacaps 600mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Vigisup (2 vỉ x 6 viên/hộp)Viên Xương Khớp Vương Hoạt (20 viên/hộp)Viên vai gáy Thái Dương (2 vỉ x 6 viên/hộp)Viên nghệ vàng mật ong Như Ý Honey (100g)Viên nghệ đen mật ong Như Ý Honey (100g)Viên khớp Bách Xà Nam Dược (3 vỉ x 10 viên/hộp)Viên đường huyết đông trùng hạ thảo Trường An (50 viên/hộp)Viêm Da Bảo Phương (8ml)Vicoxib 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Viacoram 3.5mg/2.5mg (30 viên/hộp)Viacol (5 vỉ x 4 viên/hộp)Vglove có bột size L (100 chiếc/hộp)Vfend 200mg (30 viên/hộp)Vertucid (15g)Venlafaxine Stella 37.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Vastarel Mr 35mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Vashasan 20mg (3 vỉ x 30 viên/hộp)Vaseline Rosy Lips (7g)Vaseline Petrolatum Gauze Sterilized N.H.P (18cm x 20cm)Vaseline Lip Therapy Cocoa Butter (7g)Varogel (20 gói/hộp)Vạn Sinh Anserin Night & Day (2 lọ x 30 viên/hộp)Valparin-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Valiera 2mg (30 viên/hộp)V.Rohto Mineral Tear (13ml)V.Rohto for Kids (13ml)Utrogestan 200mg (15 viên/hộp)Utrogestan 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Ursoliv 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Urimaxi (6 vỉ x 10 viên/hộp)Urgosyval Strong Adhessive (5cm x 5m)Urgosyval Strong Adhessive (2.5cm x 5m)Urgosyval Strong Adhessive (1.25cm x 5m)Urgo Washproof Large (30 miếng/hộp)Urgo Durable (102 miếng/hộp)Uphatin 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Unimelo 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)UmenoHCT 20/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ultravist 370 (100ml)Ultibro Breezhaler 110/50mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tyrosur Gel (5g)Tylenol oral suspension (60ml)Tydol PM (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tydol Codeine Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tydol 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tydol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Twynsta 80/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)TV Hepatic (60 viên/hộp)Tux-asol (3 vỉ x 10 viên/hộp)Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 90mm x 260mm (200 túi/hộp)Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 300mm x 460mm (200 túi/hộp)Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 190mm x 360mm (200 túi/hộp)Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 135mm x 285mm (200 túi/hộp)Túi cứu thương y tế màu đỏTT Care for Kids (10 chiếc/hộp)TS-One Capsule 20mg (56 viên/hộp)Trucalci D3MK7 Wellness (60 viên/hộp)Trozimed-B (30g)Troypofol (20ml)Trolovol 300mg (30 viên/hộp)Triplixam 5mg/1.25mg/10mg (30 viên/hộp)Triplixam 5/1.25/5 (30 viên/hộp)Trinh nữ Hoàng Cung MNS (60 viên/hộp)Trinh nữ Hoàng Cung Cali Usa (50 viên/hộp)Trimebutin 100mg Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Trileptal 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Trihexyphenidyl 2mg Pharmedic (5 vỉ x 20 viên/hộp)Trihexyphenidyl 2mg Khapharco (10 vỉ x 10 viên/hộp)Triamcinolone 4mg Flamingo (10 vỉ x 10 viên/hộp)Triamcinolone 4mg Brawn (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tretinoin Gel USP 0.1% (20g)Tretinoin Gel USP 0.05% (20g)Tretinoin Gel USP 0.025% (20g)Trepmycin (50 lọ/hộp)Travicol Flu (10 vỉ x 10 viên/hộp)Travel Samira HQ (30ml)Transamin Injection 250mg/5ml (10 ống/hộp)

Chỉ định

  • Điều trị bệnh tâm thần phân liệt, điều trị rối loạn lưỡng cực.
  • Điều trị các giai đoạn hưng cảm vừa đến nặng trong rối loạn lưỡng cực
  • Điều trị các giai đoạn trầm cảm nặng trong rối loạn lưỡng cực
  • Ngăn ngừa sự tái phát của các giai đoạn hưng cảm hoặc trầm cảm ở những bệnh nhân bị rối loạn lưỡng cực, những người trước đây đã đáp ứng với điều trị quetiapine.
  • Điều trị bổ sung ở giai đoạn trầm cảm nặng trên bệnh nhân rối loạn trầm cảm nặng.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với Quetiapine.
  • Dùng đồng thời các chất ức chế cytochrome P450 3A4, chẳng hạn như chất ức chế HIV-protease, thuốc kháng nấm azole, erythromycin, clarithromycin và nefazodone.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Điều trị tâm thần phân liệt

Nên uống quetiapin hai lần mỗi ngày, trong hoặc ngoài bữa ăn. Tổng liều mỗi ngày trong 4 ngày đầu điều trị là 50mg (ngày 1), 100 mg (ngày 2), 200mg (ngày 3) và 300mg (ngày 4). Từ ngày thứ 4 trở đi, nên điều chỉnh liều theo liều thông thường có hiệu quả từ 300 đến 450mg/ ngày. Tùy theo đáp ứng lâm sàng và khả năng dung nạp của từng bệnh nhân, có thể điều chỉnh liều trong khoảng 150 đến 750mg/ngày.

Điều trị rối loạn lưỡng cực

Nên uống quetiapin hai lần mỗi ngày, trong hoặc ngoài bữa ăn. Đơn trị liệu hay điều trị hỗ trợ cho các thuốc ổn định trạng thái tâm thần, tổng liều mỗi ngày trong 4 ngày đầu điều trị là 100mg (ngày 1), 200mg (ngày 2), 300mg (ngày 3) và 400mg (ngày 4). Liều dùng có thể được điều chỉnh dần lên đến 800mg/ngày vào ngày thứ 6 nhưng mỗi lần tăng không nên vượt quá 200mg/ngày. Có thể điều chỉnh liều tùy theo đáp ứng lâm sàng và khả năng dung nạp của từng bệnh nhân, trong khoảng 200 đến 800mg/ngày. Liều thông thường có hiệu quả điều trị là 400-800mg/ngày.

Người cao tuổi

Giống như các thuốc chống loạn thần khác, nên thận trọng khi sử dụng quetiapin ở người cao tuổi, đặc biệt trong giai đoạn bắt đầu sử dụng thuốc. Bệnh nhân cao tuổi nên khởi đầu với quetiapin 25mg/ngày. Nên tăng liều mỗi ngày, từng mức 25 đến 50mg, đến liều đạt hiệu quả điều trị, thường thấp hơn liều đạt hiệu quả điều trị ở bệnh nhân trẻ tuổi.

Trẻ em và trẻ vị thành niên

Tính an toàn và hiệu quả của quetiapin đối với trẻ em và trẻ vị thành niên chưa được đánh giá.

Bệnh nhân suy gan và suy thận

Độ thanh thải quetiapin đường uống giảm khoảng 25% ở bệnh nhân suy gan hoặc suy thận. Quetiapin được chuyển hóa chủ yếu ở gan và do đó nên sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy gan. Bệnh nhân suy gan hoặc suy thận nên khởi đầu với quetiapin 25mg/ngày. Nên tăng liều mỗi ngày, từng mức 25 đến 50mg, đến liều đạt hiệu quả điều trị.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Đã ghi nhận sự biến đổi không triệu chứng của thủy tinh thể ở bệnh nhân điều trị lâu dài với quetiapin. Đục thủy tinh thể đã xảy ra ở chó trong những thử nghiệm dài hạn. Bệnh nhân được khuyến cáo kiểm tra mắt để phát hiện dấu hiệu đục thủy tinh thể khi bắt đầu điều trị với quetiapin và mỗi 6 tháng trong suốt thời gian điều trị.

Quetiapin nên được sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy gan, suy thận, bệnh nhân có bệnh tim mạch hoặc những tình trạng có thể dẫn đến hạ huyết áp, bệnh nhân có bệnh mạch máu não, bệnh nhân có tiền sử động kinh hoặc những tình trạng có thể làm giảm ngưỡng động kinh.

Khi quetiapin được sử dụng điều trị pha trầm cảm trong rối loạn lưỡng cực, bệnh nhân phải được theo dõi cẩn thận trong suốt giai đoạn đầu trị liệu đến khi quan sát thấy sự cải thiện rõ rệt chứng trầm cảm, vì tự tử là nguy cơ vốn có ở bệnh nhân trầm cảm.

Giảm bạch cầu trung tính

Giảm bạch cầu trung tính nặng (< 0,5 x 109/l) hiếm khi được ghi nhận trong các thử nghiệm lâm sàng về Quetiapin. Hầu hết các trường hợp giảm bạch cầu trung tính nặng xảy ra trong 2 tháng đầu điều trị với Quetiapin. Không có mối liên hệ rõ rệt với liều dùng. Các yếu tố nguy cơ có thể xảy ra giảm bạch cầu trung tính bao gồm lượng bạch cầu thấp trước đó và tiền sử giảm bạch cầu trung tính do dùng thuốc. Nên ngưng dùng quetiapin ở bệnh nhân có bạch cầu trung tính < 1,0 x 109/l. Nên theo dõi dấu hiệu và triệu chứng nhiễm trùng và lượng bạch cầu trung tính ở các bệnh nhân này (cho đến khi lượng bạch cầu trung tính vượt quá 1,5 x 109/l).

Tăng glucose máu

Đã ghi nhận tăng glucose máu và một vài báo cáo đái tháo đường trong các thử nghiệm lâm sàng với quetiapin. Mặc dù mối liên hệ nhân quả với bệnh đái tháo đường chưa được thiết lập, bệnh nhân có nguy cơ đái tháo đường được khuyên nên theo dõi lâm sàng thích đáng. Tương tự, nên theo dõi các cơn kịch phát có thể xảy ra ở bệnh nhân đã bị đái tháo đường.

Bệnh tim mạch:

Quetiapin nên được sử dụng thận trọng đối với bệnh nhân đã biết có mắc bệnh tim mạch, bệnh mạch máu não, hoặc các tình trạng bệnh lý khác có thể gây tụt huyết áp. Quetiapin có thể gây hạ huyết áp thế đứng, đặc biệt ở giai đoạn đầu điều chỉnh liều; thường xảy ra ở bệnh nhân cao tuổi hơn ở bệnh nhân trẻ tuổi. Trong các thử nghiệm lâm sàng, quetiapin không liên quan đến sự tăng kéo dài khoảng QT. Tuy nhiên, cũng như các thuốc chống loạn thần khác, nên thận trọng khi kê toa quetiapin đồng thời với các thuốc được biết làm kéo dài khoảng QT, đặc biệt ở bệnh nhân cao tuổi.

Co giật

Trong các thử nghiệm lâm sàng có đối chứng, không có khác biệt về tần suất động kinh giữa nhóm bệnh nhân sử dụng Quetiapin và nhóm dùng giả dược. Cũng như các thuốc chống loạn thần khác, nên thận trọng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân có tiền sử động kinh.

Rối loạn vận động muộn

Cũng như các thuốc chống loạn thần khác, Quetiapin có thể gây rối loạn vận động muộn khi điều trị kéo dài. Khi có bất kỳ dấu hiệu hay triệu chứng rối loạn vận động muộn nào, nên xem xét giảm liều hay ngưng Quetiapin.

Hội chứng an thần kinh ác tính

Hội chứng an thần kinh ác tính có liên quan đến việc điều trị bằng các thuốc chống loạn thần, kể cả Quetiapin. Các biểu hiện lâm sàng bao gồm tăng thân nhiệt quá mức, thay đổi trạng thái tâm thần, co cứng cơ, hệ thần kinh tự chủ không ổn định và tăng creatin phosphokinase. Trong trường hợp này, nên ngưng Quetiapin và điều trị thích hợp.

Phản ứng do ngưng thuốc đột ngột

Các triệu chứng buồn nôn, nôn và mất ngủ rất hiếm gặp khi ngưng đột ngột các thuốc chống loạn thần. Tái phát các triệu chứng tâm thần cũng có thể xảy ra, và sự xuất hiện các rối loạn vận động không chủ ý (như chứng không ngồi yên, chứng loạn trương lực cơ và rối loạn vận động) đã được ghi nhận. Vì vậy, nên ngưng thuốc từ từ.

Bệnh nhân cao tuổi sa sút trí tuệ

Quetiapin chưa được phê chuẩn để điều trị bệnh nhân rối loạn tâm thần liên quan đến sa sút trí tuệ. Trong một phân tích tổng hợp (meta - analysis) cho các thuốc chống loạn thần không điển hình, đã có báo cáo tăng nguy cơ tử vong ở các bệnh nhân cao tuổi bị loạn thần liên quan đến sa sút trí tuệ so với giả dược.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Quetiapine

100 sản phẩm
Vinzix 20mg/2ml (50 ống/hộp)

Vinzix 20mg/2ml (50 ống/hộp)

150,000đ / Hộp
Vinzix 20mg/2ml (10 ống/hộp)

Vinzix 20mg/2ml (10 ống/hộp)

70,000đ / Hộp
Vintrosin Cold Flu Kid (75ml)

Vintrosin Cold Flu Kid (75ml)

45,000đ / Chai
Vinterlin 0.5mg/ml (50 ống/hộp)

Vinterlin 0.5mg/ml (50 ống/hộp)

10,000đ / Ống
Vinsolon 40mg (10 ống/hộp)

Vinsolon 40mg (10 ống/hộp)

230,000đ / Hộp
Vinsolon (1 ống/hộp)

Vinsolon (1 ống/hộp)

29,000đ / Hộp
Vinrolac 30mg/2ml (10 ống/hộp)

Vinrolac 30mg/2ml (10 ống/hộp)

83,000đ / Hộp
Vinphyton 10mg (50 ống/hộp)

Vinphyton 10mg (50 ống/hộp)

250,000đ / Hộp
Vinphatoxin 1ml (10 ống/hộp)

Vinphatoxin 1ml (10 ống/hộp)

55,000đ / Hộp
Vinphason 100mg (10 ống/hộp)

Vinphason 100mg (10 ống/hộp)

160,000đ / Hộp
Vinphacine 500mg/2ml (10 ống/hộp)

Vinphacine 500mg/2ml (10 ống/hộp)

160,000đ / Hộp
Vinluta 600mg (1 lọ/hộp)

Vinluta 600mg (1 lọ/hộp)

89,000đ / Hộp
Vinlon 1mg

Vinlon 1mg

260,000đ / Hộp
Vindopar 250mg (30 viên/chai)

Vindopar 250mg (30 viên/chai)

160,000đ / Chai
VinCynon 500mg/4ml (10 ống/hộp)

VinCynon 500mg/4ml (10 ống/hộp)

500,000đ / Hộp
Vincran 1mg (1ml)

Vincran 1mg (1ml)

240,000đ / Lọ
Vincopane 20mg/ml (10 ống/hộp)

Vincopane 20mg/ml (10 ống/hộp)

110,000đ / Hộp
Vincomid (2 vỉ x 5 ống/hộp)

Vincomid (2 vỉ x 5 ống/hộp)

40,000đ / Hộp
Vinaga-DHA (100 viên/hộp)

Vinaga-DHA (100 viên/hộp)

104,000đ / Hộp
Vihacaps 600mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Vihacaps 600mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

9,700đ / Viên nang mềm
Vigisup (2 vỉ x 6 viên/hộp)

Vigisup (2 vỉ x 6 viên/hộp)

8,000đ / Viên nang mềm
Viêm Da Bảo Phương (8ml)

Viêm Da Bảo Phương (8ml)

33,000đ / Hộp
Vicoxib 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Vicoxib 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nang
Viacoram 3.5mg/2.5mg (30 viên/hộp)

Viacoram 3.5mg/2.5mg (30 viên/hộp)

219,000đ / Hộp
Viacol (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Viacol (5 vỉ x 4 viên/hộp)

7,500đ / Vỉ
Vfend 200mg (30 viên/hộp)

Vfend 200mg (30 viên/hộp)

5,950,000đ / Hộp
Vertucid (15g)

Vertucid (15g)

76,000đ / Tube
Vashasan 20mg (3 vỉ x 30 viên/hộp)

Vashasan 20mg (3 vỉ x 30 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Vaseline Rosy Lips (7g)

Vaseline Rosy Lips (7g)

66,000đ / Hủ
Vaseline Lip Therapy Cocoa Butter (7g)

Vaseline Lip Therapy Cocoa Butter (7g)

66,000đ / Hủ
Varogel (20 gói/hộp)

Varogel (20 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Valparin-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Valparin-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nang
Valiera 2mg (30 viên/hộp)

Valiera 2mg (30 viên/hộp)

111,000đ / Hộp
V.Rohto Mineral Tear (13ml)

V.Rohto Mineral Tear (13ml)

55,000đ / Chai
V.Rohto for Kids (13ml)

V.Rohto for Kids (13ml)

51,000đ / Chai
Utrogestan 200mg (15 viên/hộp)

Utrogestan 200mg (15 viên/hộp)

20,000đ / Viên nang mềm
Utrogestan 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Utrogestan 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

7,200đ / Viên nang mềm
Ursoliv 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Ursoliv 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

410,000đ / Hộp
Urimaxi (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Urimaxi (6 vỉ x 10 viên/hộp)

330,000đ / Hộp
Urgosyval Strong Adhessive (5cm x 5m)

Urgosyval Strong Adhessive (5cm x 5m)

43,000đ / Cuộn
Urgosyval Strong Adhessive (2.5cm x 5m)

Urgosyval Strong Adhessive (2.5cm x 5m)

31,000đ / Cuộn
Urgosyval Strong Adhessive (1.25cm x 5m)

Urgosyval Strong Adhessive (1.25cm x 5m)

21,000đ / Cuộn
Urgo Washproof Large (30 miếng/hộp)

Urgo Washproof Large (30 miếng/hộp)

57,000đ / Hộp
Urgo Durable (102 miếng/hộp)

Urgo Durable (102 miếng/hộp)

77,000đ / Hộp
Uphatin 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Uphatin 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Unimelo 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Unimelo 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nén
Ultravist 370 (100ml)

Ultravist 370 (100ml)

760,000đ / Chai
Tyrosur Gel (5g)

Tyrosur Gel (5g)

69,000đ / Tube
Tylenol oral suspension (60ml)

Tylenol oral suspension (60ml)

29,000đ / Chai
Tydol PM (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tydol PM (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nén
Tydol Codeine Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tydol Codeine Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,200đ / Viên nén
Tydol 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tydol 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Tydol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tydol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Twynsta 80/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Twynsta 80/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

80,400đ / Viên nén
TV Hepatic (60 viên/hộp)

TV Hepatic (60 viên/hộp)

120,000đ / Hộp
Tux-asol (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tux-asol (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,800đ / Viên nén
Túi cứu thương y tế màu đỏ

Túi cứu thương y tế màu đỏ

135,000đ / Túi
TT Care for Kids (10 chiếc/hộp)

TT Care for Kids (10 chiếc/hộp)

15,000đ / Hộp
TS-One Capsule 20mg (56 viên/hộp)

TS-One Capsule 20mg (56 viên/hộp)

7,560,000đ / Hộp
Trucalci D3MK7 Wellness (60 viên/hộp)

Trucalci D3MK7 Wellness (60 viên/hộp)

200,000đ / Hộp
Trozimed-B (30g)

Trozimed-B (30g)

210,000đ / Tube
Troypofol (20ml)

Troypofol (20ml)

98,000đ / Chai
Trolovol 300mg (30 viên/hộp)

Trolovol 300mg (30 viên/hộp)

1,580,000đ / Hộp
Triplixam 5mg/1.25mg/10mg (30 viên/hộp)

Triplixam 5mg/1.25mg/10mg (30 viên/hộp)

11,000đ / Viên nén
Triplixam 5/1.25/5 (30 viên/hộp)

Triplixam 5/1.25/5 (30 viên/hộp)

11,000đ / Viên nén
Trileptal 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Trileptal 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

416,000đ / Hộp
Tretinoin Gel USP 0.1% (20g)

Tretinoin Gel USP 0.1% (20g)

115,000đ / Tube
Tretinoin Gel USP 0.05% (20g)

Tretinoin Gel USP 0.05% (20g)

105,000đ / Tube
Tretinoin Gel USP 0.025% (20g)

Tretinoin Gel USP 0.025% (20g)

95,000đ / Tube
Trepmycin (50 lọ/hộp)

Trepmycin (50 lọ/hộp)

225,000đ / Hộp
Travicol Flu (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Travicol Flu (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Travel Samira HQ (30ml)

Travel Samira HQ (30ml)

18,000đ / Chai