Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Rivaroxaban

Rivaroxaban là thuốc chống đông máu được sử dụng điều trị và ngăn ngừa các cục máu đông để dự phòng đột quỵ. Cụ thể nó được sử dụng để điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu và thuyên tắc phổi và ngăn ngừa cục máu đông trong rung nhĩ và sau khi thay khớp háng hoặc khớp gối.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Dung dịch rửa tay khô Green Cross hương Dưa táo (250ml),Dung dịch diệt khuẩn 365 Max (750ml),Droxikid 250mg (24 gói/hộp),Drotaverine Stada 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Drago Tape Premium 50cmx5m (2 cuộn/hộp),Dr.Papie 3mo+ (5 túi x 5 khăn/hộp),Doxycyclin 100mg Brawn (10 vỉ x 10 viên/hộp),Doxorubicin Bidiphar 50 (25ml),Doxagisin 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Doterco 50 (6 vỉ x 10 viên/hộp),Dorotor 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Doproct dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp),Dolphinnest (70ml),Dolphin Mask (10 chiếc/hộp),Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Dognefin 50mg (100 viên/chai),Dogmatil 50mg (30 viên/hộp),Docatril 10mg (10 gói/hộp),Dobutane Spray (60ml),Dobutamin-BFS 250mg/5ml,Dobucin 50mg/ml (5 ống/hộp),Ditropan 5mg (60 viên/hộp),Diprospan 1ml (1 ống/hộp),Diprosalic pommade (30g),Diovan 80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Diosfort 600mg (4 vỉ x 15 viên/hộp),Dimedrol Vinphaco 10mg/ml (100 ống/hộp),Digoxine Nativelle 0.25mg (30 viên/hộp),Difflam vị quả mâm xôi (8 viên/hộp),Difflam vị chanh (8 viên/hộp),Differin Cream 0.1% (30g),Diclofenac Kabi 75mg/3ml (10 ống/hộp),Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Diaphyllin Venosum 5ml (5 ống/hộp),Dianvita Extra (2 vỉ x 10 viên/hộp),Diabetone (30 viên/hộp),Di-ansel (2 vỉ x 10 viên/hộp),DHA-125 (30 viên/chai),Dextrose - Natri Kabi (500ml),Dexipharm 15mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Dexamethasone 0.5mg Vidipha (10 vỉ x 30 viên/hộp),Dexamethason Kabi 4mg/1ml (10 ống/hộp),Dexamethason 4mg/1ml Vinphaco (10 ống/hộp),Dexamethason 0.5mg Imexpharm (500 viên/hộp),Deworm (4 viên/hộp),Detcincyl (20 vỉ x 30 viên/hộp),Destidin (10 vỉ x 10 viên/hộp),Destacure (60ml),Deslotid (30ml),Desloratadin DKPharma (40ml),Desloderma 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp),Dermovate Krem GSK 0.05% (50g),Dermatix Ultra (7g),Dermatix Ultra (15g),Derma Forte (15g),Derispan 100mg (4 vỉ x 15 viên/hộp),Depo Medrol 40mg (1ml),Depakine Chrono BT 500mg (30 viên/hộp),Depakine 200mg/ml (40ml),Delopedil syrup (30ml),Degas 8mg (2 vỉ x 5 ống/hộp),Dedrogyl 15mg/100ml (10ml),Decumar Pure Gel (15g),Decumar Advanced (20g),Deca-durabolin 100mg/ml (3 ống/hộp),Deca Durabolin 250mg/ml Meditech (10 ống/hộp),Deatexniod 210mg (4 vỉ x 25 viên/hộp),Davibest 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Dầu xoa Sao Vàng Danapha (5ml),Dầu xoa Golden Star (12ml),Dầu xoa bi lăn thảo mộc Angely (9ml),Dầu xả dưỡng tóc dành cho tóc gàu Selsun (100ml),Dầu Tràm-Khuynh Diệp Ích Nhi (30ml),Dầu Parafin Vinphaco 5ml (50 ống/hộp),Dầu Parafin 5ml (50 ống/hộp),Dầu Nhị Thiên Đường (1.5ml),Dầu mù u Bidopharma (10ml),Dầu Khuynh Diệp OPC (15ml),Dầu khuynh diệp Eagle Brand (30ml),Dasbrain (30 viên/hộp),Danapha Trihex 2mg (5 vỉ x 20 viên/hộp),Dalekine 200mg (4 vỉ x 10 viên/hộp),Daivobet (15g),Dacolfort (3 vỉ x 10 viên/hộp),Dạ Hương trà xanh (100ml),D.E.P (10g),Cystine B6 Bailleul (20 viên/hộp),Cycloxan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Cyclo-Progynova (21 viên/hộp),Curmin Nano Bình Vị Gel Zero (30 gói/hộp),Curmin Nano Bình Vị Gel (30 gói/hộp),Cường Vương (30 viên/hộp),Cufo Lozenges hương vị Việt Quất (2 vỉ x 12 viên/hộp),Cufo Lozenges hương vị Chanh (2 vỉ x 12 viên/hộp),Cuellar 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Cttprozil 500mg (10 viên/hộp),Cruderan 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Cristan (6 viên/hộp),Crestor 20mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Crestor 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),

Chỉ Định

  • Dự phòng đột quỵ và huyết khối ở người bệnh rung nhĩ.
  • Điều trị và dự phòng tái phát huyết khối tĩnh mạch sâu và thuyên tắc phổi.
  • Dự phòng huyết khối tĩnh mạch ở người bệnh sau khi thay khớp háng hoặc khớp gối.

Chống Chỉ Định

  • Bệnh nhân mẫn cảm với rivaroxaban hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh nhân đang chảy máu liên quan lâm sàng (như chảy máu nội sọ, xuất huyết tiêu hóa).
  • Bệnh nhân đang được điều trị với các thuốc chống đông khác (ví dụ heparin không phân đoạn (UFH), heparin trọng lượng phân tử thấp (enoxaparin, dalteparin,...), các dẫn xuất heparin (fondaparinux,...), các thuốc chống đông dạng uống (warfarin, dabigatran etexilate, apixaban,...) ngoại trừ các trường hợp cụ thể trong giai đoạn chuyển từ một thuốc chống đông này sang một thuốc chống đông khác hoặc khi UFH được cho ở liều cần thiết để duy trì việc mở ống thông động mạch hoặc tĩnh mạch trung tâm.
  • Bệnh nhân mắc bệnh gan đi kèm với rối loạn đông máu và nguy cơ chảy máu có liên quan về mặt lâm sàng kể cả những bệnh nhân xơ gan với xếp loại Child Pugh B và C.
  • Phụ nữ có thai và trong thời gian nuôi con bằng sữa mẹ.

Cách Dùng Và Liều Dùng

- Dự phòng đột quỵ và thuyên tắc mạch: 20mg/ngày.

- Điều trị và dự phòng tái phát huyết khối tĩnh mạch sâu và thuyên tắc phổi: 15mg × 2 lần/ngày trong 3 tuần đầu, duy trì tiếp 20mg × 1 lần/ngày. Thời gian điều trị ít nhất 3 tháng tùy theo đáp ứng của người bệnh.

- Dự phòng huyết khối tĩnh mạch ở người bệnh thay khớp háng, khớp gối: 10mg × 1 lần/ngày sau phẫu thuật 6 - 10 giờ (sau khi cầm máu đầy đủ). Thời gian dự phòng 10 - 14 ngày, có thể kéo dài đến 35 ngày.

- Điều trị huyết khối tĩnh mạch nông: 10mg × 1 lần/ngày. Thời gian điều trị: 45 ngày.

Thận Trọng

Người bệnh có nguy cơ chảy máu cao (rối loạn đông máu bẩm sinh hoặc mắc phải, tăng huyết áp không kiểm soát, loét đường tiêu hóa đang tiến triển, bệnh võng mạc do mạch máu, xuất huyết não mới, dị dạng mạch não hoặc tủy sống, giãn phế quản hoặc tiền sử chảy máu phổi, phẫu thuật não, tủy sống hoặc nhãn khoa gần đây, dùng đồng thời với NSAID, thuốc chống kết tập tiểu cầu hoặc thuốc chống huyết khối khác), người bệnh béo phì, người bệnh van tim nhân tạo hoặc bệnh van hai lá do thấp, trẻ < 18 tuổi do chưa đủ dữ liệu. Tương tác với các thuốc ức chế/cảm ứng mạnh CYP3A4 và P-gp (ví dụ: Azole, ritonavir, rifampicin, clarithromycin...).

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Rivaroxaban

Dolphinnest (70ml)
Dolphinnest (70ml)

38,000đ / Hủ

Dobutane Spray (60ml)
Dobutane Spray (60ml)

195,000đ / Chai

Dobutamin-BFS 250mg/5ml
Dobutamin-BFS 250mg/5ml

75,000đ / Ống

Diprosalic pommade (30g)
Diprosalic pommade (30g)

375,000đ / Tube

Differin Cream 0.1% (30g)
Differin Cream 0.1% (30g)

245,000đ / Tube

Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

13,400đ / Viên nang mềm

Diabetone (30 viên/hộp)
Diabetone (30 viên/hộp)

344,000đ / Hộp

DHA-125 (30 viên/chai)
DHA-125 (30 viên/chai)

105,000đ / Chai

Deworm (4 viên/hộp)
Deworm (4 viên/hộp)

108,000đ / Hộp

Destacure (60ml)
Destacure (60ml)

76,000đ / Chai

Deslotid (30ml)
Deslotid (30ml)

45,000đ / Chai

Dermatix Ultra (7g)
Dermatix Ultra (7g)

211,000đ / Tube

Dermatix Ultra (15g)
Dermatix Ultra (15g)

315,000đ / Tube

Derma Forte (15g)
Derma Forte (15g)

98,000đ / Tube

Depo Medrol 40mg (1ml)
Depo Medrol 40mg (1ml)

42,000đ / Lọ

Depakine 200mg/ml (40ml)
Depakine 200mg/ml (40ml)

92,000đ / Chai

Delopedil syrup (30ml)
Delopedil syrup (30ml)

40,000đ / Chai

Dedrogyl 15mg/100ml (10ml)
Dedrogyl 15mg/100ml (10ml)

330,000đ / Chai

Decumar Pure Gel (15g)
Decumar Pure Gel (15g)

162,000đ / Tube

Decumar Advanced (20g)
Decumar Advanced (20g)

74,000đ / Tube

Dasbrain (30 viên/hộp)
Dasbrain (30 viên/hộp)

420,000đ / Chai

Daivobet (15g)
Daivobet (15g)

300,000đ / Tube

D.E.P (10g)
D.E.P (10g)

8,000đ / Hủ

Cttprozil 500mg (10 viên/hộp)
Cttprozil 500mg (10 viên/hộp)

31,000đ / Viên nén

Cristan (6 viên/hộp)
Cristan (6 viên/hộp)

15,000đ / Hộp