Hoạt chất Salbutamol
Salbutamol hay albuterol là một chất chủ vận thụ thể β2-adrenergic sử đụng để làm giảm co thắt phế quản ở bệnh như hen suyễn và bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính.
Tên biệt dược (Tên thương mại)
Chỉ Định
- Điều trị triệu chứng cơn hen cấp tính.
- Điều trị triệu chứng đợt kịch phát trong bệnh hen hoặc bệnh phế quản mạn tính tắc nghẽn còn phục hồi được.
- Dự phòng cơn hen do gắng sức.
- Thăm dò chức năng hô hấp để kiểm tra tính phục hồi của tắc phế quản.
Chống Chỉ Định
- Dị ứng với một trong các thành phần của thuốc.
- Chống chỉ định dùng Salbutamol phối hợp cố định với Ipratropium bromid cho người có tiền sử mẫn cảm với lecithin đậu nành hoặc thực phẩm có liên quan đến đậu nành, đậu phộng.
- Điều trị dọa sẩy thai trong 3-6 tháng đầu mang thai.
Cách Dùng Và Liều Dùng
Liều lượng sau đây được tính theo Salbutamol, 1.2mg Salbutamol Sulfat tương đương với 1mg Salbutamol.
Dạng khí dung định liều hít qua miệng:
- Điều trị cơn hen cấp: Ngay khi có triệu chứng đầu tiên, dùng bình xịt khí dung chứa hỗn dịch Salbutamol 100microgam/liều hoặc chứa Salbutamol 90microgam/liều hít 1-2 lần. Nếu các triệu chứng không hết, có thể vài phút sau cho hít lại, cho tới 4 lần/ngày.
- Dự phòng cơn co thắt phế quản do gắng sức: Cho 2 nhát xịt 15-30 phút trước khi gắng sức.
Dạng hít qua phun sương:
Liều ban đầu đối với người lớn và trẻ em 2-12 tuổi cân nặng ít nhất 15kg là 2.5mg, 3-4 lần/ngày.
Trẻ em 2-12 tuổi có thể dùng liều ban đầu thấp hơn, như 0.63mg hoặc 1.25mg, 3-4 lần/ngày. Nhà sản xuất không khuyến cáo dùng nhiều lần hoặc dùng liều cao.
Đối với trẻ em 2-12 tuổi cân nặng dưới 15 kg mà cần liều Salbutamol dưới 2.5mg, phải dùng dung dịch hít Salbutamol 0.5% để chuẩn bị liều thích hợp. Có thể dùng chế phẩm trẻ em dùng liều đơn chứa 0.63mg hoặc 1.25mg Salbutamol cho mỗi 3ml.
Liều ban đầu để điều trị triệu chứng đợt cấp co thắt phế quản ở người lớn và thiếu niên từ 12 tuổi trở lên là 2.5mg, 3-4 lần/ngày.
Ở người bệnh dùng Salbutamol phun sương, tốc độ lưu lượng máy phun phải được điều chỉnh để Salbutamol được cung cấp trong một thời gian khoảng 5-15 phút. Nhà sản xuất không khuyến cáo dùng liều cao hơn 2.5mg hoặc dùng nhiều hơn 4 lần/ngày. Lúc đó phải đi khám bệnh ngay.
Uống: Ngày 3-4 lần .
Người lớn > 18 tuổi: 4mg (người cao tuổi và người nhạy cảm với thuốc, 2mg); tối đa một liều 8mg (nhưng không chắc đã thêm hiệu quả hoặc dung nạp được).
Trẻ em 1 tháng - 2 năm tuổi: 100microgam/kg (tối đa 2mg).
Trẻ em 2-6 tuổi: 1-2mg/lần.
Trẻ em từ 6-12 tuổi: 2mg/lần.
Trẻ từ 12-18 tuổi: 2-4mg/lần.
Dạng tiêm:
Salbutamol tiêm thường thực hiện ở bệnh viện và không khuyến cáo dùng cho trẻ em. Người lớn: Tiêm dưới da hoặc tiêm bắp, 500microgam, tiêm lặp lại cách nhau 4 giờ khi cần. Tiêm tĩnh mạch chậm 250microgam trong 5 phút (pha loãng tới nồng độ 50microgam/ml), lặp lại nếu cần.
Người lớn: 250microgam, truyền tĩnh mạch dung dịch 5mg/500ml (10microgam/ml) với tốc độ 3-5microgam/phút, phụ thuộc vào từng bệnh, lặp lại nếu cần. Trẻ 1 tháng - 2 tuổi, 5 microgam/kg một liều đơn. Trẻ từ 2-18 tuổi, 15microgam/kg (tối đa 250microgam) một liều đơn.
Truyền tĩnh mạch liên tục:
Người lớn: 250microgam, truyền tĩnh mạch dung dịch 5mg/500ml (10 microgam/ml) với tốc độ 3-20 microgam/phút, phụ thuộc vào từng người bệnh, lặp lại nếu cần.
Trẻ em từ 1 tháng - 18 tuổi: 1-2 microgam/kg/phút, điều chỉnh liều tuỳ theo đáp ứng và tần số tim, cho tới tối đa 5 microgam/ kg/phút. Nếu liều cao hơn 2 microgam/kg/phút, phải thực hiện ở phòng điều trị tăng cường.
Thận Trọng
Bệnh nhân cần được cảnh báo khi các triệu chứng không có dấu hiệu giảm bớt hoặc các hoạt động sinh hoạt thông thường trong suốt thời gian điều trị không được cải thiện thì bệnh nhân không được tự ý tăng liều hoặc số lần sử dụng thuốc.
Bệnh nhân nên quay lại nơi khám bệnh để gặp bác sĩ tư vấn.
Salbutamol gây giãn mạch nại vi có thể dẫn đến nhịp tim nhanh phản xạ và tăng cung lượng tim.
Cần thận trọng ở những bệnh nhân bị đau thắt ngực, nhịp tim nhanh nặng hoặc nhiễm độc giáp.
Cần thận trọng trong việc sử dụng với thuốc gây mê như chloroform, cyclopropane, halothane và các thuốc gây mê chứa halogen khác.
Sử dụng thận trọng ở những bệnh nhân đái tháo đường vì sản phẩm này có thể làm tăng lượng đường trong máu.
Nhiễm ceton máu gia tăng cũng được ghi nhận khi bệnh nhân không thể cân bằng đường huyết trong máu lúc đường trong máu tăng.
Hiệu ứng này có thể được tăng mạnh bởi dùng đồng thời với corticosteroid.
Bảo Quản
Nơi khô thoáng, tránh ẩm.
Các thuốc chứa hoạt chất Salbutamol
Asosalic (30g)
130,000đ / Tube
ASA (20ml)
8,000đ / Chai
Artrodar 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
375,000đ / Hộp
Artane 2mg (50 viên/hộp)
130,000đ / Hộp
Arimidex 1mg (28 viên/hộp)
1,050,000đ / Hộp
Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)
1,700,000đ / Hộp
Appeton Infant Drop (30ml)
164,000đ / Hộp
Apitim 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
800đ / Viên nang
Anvico Plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)
228,000đ / Hộp
Antivic 75 (10 vỉ x 10 viên/hộp)
125,000đ / Hộp
Antimuoi (60ml)
36,000đ / Chai
Anoro Ellipta 62.5/25mcg (30 liều)
805,000đ / Hộp
Anbaluti PhuongDongPharma (9 vỉ x 10 viên/hộp)
1,100,000đ / Hộp
Anbaliv (6 vỉ x 10 viên/hộp)
660,000đ / Hộp
Anafranil 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
650,000đ / Hộp
Anafranil 10mg (60 viên/hộp)
500,000đ / Hộp
Anadol 100 (5 ống/hộp)
590,000đ / Hộp
An Tâm Ngủ Ngon PV (5 vỉ x 10 viên/hộp)
180,000đ / Hộp
An Phế Nam Dược (20 vỉ x 5 viên/hộp)
10,000đ / Vỉ
An Nữ Cung Danapha Viva (40 viên/hộp)
230,000đ / Hộp
An Cung Ngưu Hoàng Hoàn Vân Nam (1 viên/hộp)
1,500,000đ / Hộp
Ampicillin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)
800đ / Viên nang
Amoxicillin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)
800đ / Viên nang
Amoxicillin 250mg MKP (30 gói/hộp)
2,000đ / Gói
Amoxicillin 250mg DMC (100 viên ngậm/chai)
92,000đ / Chai
Amoxicilin 250mg Tipharco (100 viên/chai)
58,000đ / Chai
Amlor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
240,000đ / Hộp
Amlodipine Stella 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
75,000đ / Hộp
Amlodipine EG 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
19,000đ / Hộp
Amlodipin 5mg Vidipha (3 vỉ x 10 viên/hộp)
600đ / Viên nang
Amiparen 10 (200ml)
100,000đ / Chai
Aminoplasmal 5% B.Braun (250ml)
150,000đ / Chai
Aminazin 25mg (500 viên/chai)
110,000đ / Hộp
Aminazin 25mg (200 viên/chai)
55,000đ / Hộp
AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)
5,500đ / Viên nang mềm
Ameflu Night Time (60ml)
20,000đ / Chai
Ameflu Night Time (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,100đ / Viên nén
Ameflu Multi Symtom Relief (60ml)
21,000đ / Chai
Ameflu Daytime (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,100đ / Viên nén
Ameflu Day Time (60ml)
20,000đ / Chai
AmeBismo (6 vỉ x 10 viên/hộp)
4,000đ / Viên nén
Amdepin Duo (10 vỉ x 10 viên/hộp)
4,700đ / Viên nén
Amantadine 100mg Zydus (100 viên/chai)
2,600,000đ / Chai
Alzental 400mg
4,000đ / Hộp
Alvextra Skin Hydrating Cream (50g)
65,000đ / Hộp
Alverin 40mg S.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Alsiful S.R 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
9,000đ / Viên nén
Alphachymotrypsin 4200 S.Pharm (20 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Allergex 8mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
10,000đ / Viên nang
Alfa-Lipogamma 600 Oral (3 vỉ x 10 viên/hộp)
553,000đ / Hộp
Alexan 500mg/10ml
260,000đ / Hộp
Alenbe 70mg (2 vỉ x 2 viên/hộp)
15,000đ / Viên nén
Alegysal 0.1% (5ml)
85,000đ / Chai
Albutein 25% (50ml)
1,690,000đ / Chai
Albiomin 20% Biotest (50ml)
1,440,000đ / Chai
Alaradate 10mg (30 viên/hộp)
1,500,000đ / Hộp
Agitritine 200 (5 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Agiosmin (4 vỉ x 15 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Agintidin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
800đ / Viên nén
Agimstan-H ( 4 vỉ x 7 viên/hộp)
5,600đ / Viên nén
Agilosart 50 (4 vỉ x 10 viên/hộp)
40,000đ / Hộp
Agilosart 25 (4 vỉ x 10 viên/hộp)
35,000đ / Hộp
Agifovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
19,500đ / Viên nén
Agi-bromhexine 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
25,000đ / Hộp
Afanat 40 (28 viên/hộp)
2,700,000đ / Hộp
Aescin 20mg Minh Hải (3 vỉ x 30 viên/hộp)
2,100đ / Viên nén
Aerrane (250ml)
1,650,000đ / Chai
Aerrane (100ml)
950,000đ / Chai
Aerius 0.5mg/ml (60ml)
87,000đ / Chai
Advagraf 0.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
630,000đ / Hộp
Adrenalin 1mg/1ml (50 ống/hộp)
280,000đ / Hộp
Adalat LA 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
10,500đ / Viên nén
Acyclovir Stada cream (2g)
48,000đ / Tube
Acupan 20mg/2ml (5 ống/hộp)
250,000đ / Hộp
Acular (5ml)
73,000đ / Chai
Actrapid 100IU/ml
95,000đ / Lọ
Acticarbine (4 vỉ x 21 viên/hộp)
180,000đ / Hộp
Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
14,500đ / Viên nang mềm
Acne- Aid Soap Bar (100g)
78,000đ / Hộp
Acne Derm (20g)
200,000đ / Tube
Acinmuxi caps 200mg (100 viên/chai)
38,000đ / Chai
Acid Trichloracetic 80% (15ml)
60,000đ / Chai
Achoo Inhaler (2ml)
17,000đ / Ống
Acemuc 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
2,500đ / Viên nang
Abgalic Fort (6 vỉ x 10 viên/hộp)
390,000đ / Hộp
Abena Hair & Body Wash (200ml)
170,000đ / Chai
Abbott Glucerna (850g)
850,000đ / Hộp
Abbott Glucerna (400g)
345,000đ / Hộp
A.T.P 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
700đ / Viên nén
A.T Zinc 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
A.T Nitroglycerin inj 5mg/5ml (10 ống/hộp)
500,000đ / Hộp
A.T Calmax 500mg (30 ống/hộp)
3,000đ / Ống
4D TT MASK (10 chiếc/hộp)
15,000đ / Hộp
4D Nut màu đen (10 chiếc/hộp)
40,000đ / Hộp
4D Famapro (5 chiếc/túi)
11,000đ / Túi
4D Famapro (10 chiếc/hộp)
20,000đ / Hộp
3D VNN95 (10 chiếc/hộp)
15,000đ / Chiếc
3D N95 Tulips (20 chiếc/hộp)
25,000đ / Chiếc
3D N95 Protect Family (1 chiếc/hộp)
30,000đ / Hộp
Kẹo the vị xoài Play More (22g/lọ)
28,000đ / Lọ


































































































