Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Triamcinolone

Triamcinolone là một thuốc corticosteroid tổng hợp được gắn nguyên tử fluor, có tác dụng chống viêm, ức chế miễn dịch, chống dị ứng.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Dasani (1.5L)Dasani (350ml)Ofloxacin 0.3% (5ml)Neocin (5ml)Neodex (5ml)Povidine 10% (20ml)Povidine 10% (90ml)Allerfar 4mg (10 vỉ x 20 viên/hộp)Coldfed (10 vỉ x 10 viên/hộp)Natri Clorid 0.9% Pharmedic (10ml)Gynofar (500ml)Gynofar (250ml)Efferalgan 150mg dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)Berocca Performance (10 viên/tube)Efferalgan 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)Bao cao su LifeStyles ClassicBar (180 viên/hộp)Cartiligins UBB (100 viên/hộp)Pulmoll Pastillen Limette Minze + Vitamin C (50g/hộp)Pulmoll Pastillen Orange + Vitamin C (50g/hộp)Pulmoll Pastillen Zitrone + Vitamin C (50g/hộp)Pulmoll Pastillen Cassis + Vitamin C (50g/hộp) Hairnew (50ml)Fugacar vị Chocolate 500mgFugacar vị ngọt trái cây 500mgFugacar 500mgGel lạnh Starbalm® cold gelỐng hít Starbalm Sports Inhaler 1.1gChai lăn làm nóng Starbalm (75ml)Gel làm nóng Starbalm (100ml)Dầu massage Starbalm oilLactéol 340mg (10 gói/hộp)Pulmoll Pastillen Extra Stark (50g/hộp)Starbalm warm sprayPepsane (30 gói/hộp)Dipolac G (15g)Dasani (500ml)Sagokan (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dr.Muối (100ml)Exomuc 200mg (30 gói/hộp)Pectol-E (90ml)Neo-Tergynan (10 viên/hộp)Dầu Gió Xanh Thương Hiệu Lá Sen Singapore (24ml)Khẩu trang y tế Dr.Siu (50 chiếc/hộp)Lipagim 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Datpagi 10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Stugon 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Panactol 650mg (1000 viên/chai)Vintanil 500mg/5ml (50 ống/hộp)Aleucin 500mg/5ml (10 ống/hộp)Vikimco (5ml/cc)Concor AM 5mg/5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)AtiLeucine inj 500mg/5ml (10 ống/hộp)A.T Bisoprolol 2.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tinidazol 500mg DHG (10 vỉ x 10 viên/hộp)Biodentine Septodont (5 viên nhộng bột/hộp)Cammic 250mg/5ml (50 ống/hộp)Vinstigmin 0.5mg/ml (10 ống/hộp)Antimuc 300mg/3ml (10 ống/hộp)Mobic 15mg (2 vỉ x10 viên/hộp)Vitamin C 250mg TNP (100 viên/chai)Arcoxia 60mg Organon (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nolvadex-D 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Invanz 1g (1 lọ/hộp)Onglyza 5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Zokicetam 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Atisolu 40 inj (5 lọ/hộp)Nucleo C.M.P Forte (3 cặp ống/hộp)Flepgo 100mg (4 viên/hộp)Acular (5ml)Vipicetam 800mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Sterolow 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Levo JP Eye Drops 0.5% (5ml)Meloxicam 7.5mg ASG (5 vỉ x 10 viên/hộp)Soriatane 25mg (30 viên/hộp)Aminoplasmal 5% B.Braun (250ml)Sevelamer Carbonate 800mg Arrow (180 viên/chai)Agilosart 25 (4 vỉ x 10 viên/hộp)Lypstaplus 10/10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Gluta Sulfen (60 viên/hộp)Magrax-F 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Diclofenac 75mg Mipharmco (10 vỉ x 10 viên/hộp)Roxithromycin 150mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nic Besolvin 8 (500 viên/chai)Panactol 325mg (300 viên/chai)Aumoxtine 500 (200 viên/chai)Urgosyval Strong Adhessive (5cm x 5m)Orenko 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Metformin 850mg Tv.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Agilosart 50 (4 vỉ x 10 viên/hộp)Lumigan 0.01% (3ml)Relestat (5ml)Combigan (5ml)Forlax 4g kids (20 gói/hộp)Doren (2 vỉ x 10 viên/hộp)Ortizole 500mg (5 vỉ x 6 viên/hộp)Biolac Plus (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin C 250mg Khapharco (200 viên/chai)Cyclogest 200mg (3 vỉ x 5 viên/hộp)Octreotid Vinphaco 0.1mg/ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)

Chỉ định

Ðiều trị toàn thân:

  • Dị ứng (kiểm soát các tình trạng dị ứng nghiêm trọng hoặc khó chữa mà các biện pháp truyền thống không giải quyết được), hen suyễn, viêm mũi dị ứng hoặc viêm mũi theo mùa.

  • Bệnh ngoài da: Viêm da do dị ứng tiếp xúc, vẩy nến, mề đay, lupus ban đỏ lan toả.

  • Bệnh thấp khớp: Viêm đa khớp mạn tính tiến triển.

  • Bệnh phổi: Viêm phế quản tràn khí, hen phế quản.

  • Các bệnh ác tính của hệ thống máu và bạch cầu.

Ðiều trị tại chỗ:

  • Tiêm vào khớp hoặc quanh khớp trong điều trị đau cục bộ ngắn hạn, sưng tấy và cứng khớp bởi chấn thương, viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp mạn tính, viêm màng hoạt dịch, viêm túi hoạt dịch và viêm gân.

  • Tiêm vào vết thương để trị sẹo lồi.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Liều uống: Liều thông thường từ 4–48mg/ngày, tuỳ theo từng loại bệnh, nhưng ít khi chỉ định liều trên 32mg/ngày.

  • Do dị ứng: Liều 8–16mg/ngày có thể kiểm soát được bệnh trong vòng 24–48 giờ.
  • Viêm khớp dạng thấp: Khởi đầu với liều 8–16mg/ngày trong 2–7 ngày. Liều duy trì từ 2–16mg/ngày.
  • Viêm mũi dị ứng nặng theo mùa: Liều khởi đầu là 8–12mg/ngày và duy trì là 2–6mg/ngày.
  • Lupus ban đỏ rải rác: Liều ban đầu: 20–30mg/ngày. Liều duy trì: 3–30mg/ngày.

Liều tiêm:

  • Tiêm bắp: Triamcinolone acetonide hoặc diacetate được dùng dưới dạng hỗn dịch để cho tác dụng toàn thân kéo dài. Liều triamcinolone acetonide là 40mg tiêm bắp sâu vào cơ mông. Có thể lặp lại nếu còn triệu chứng. Liều tối đa 100mg/lần. Liều triamcinolone diacetate là 40mg tiêm cách nhau 1 tuần.
  • Tiêm trong khớp: Tùy theo khớp to hay nhỏ, liều sẽ thay đổi. Liều triamcinolone acetonide là 2.5–40mg. Liều của triamcinolone diacetat từ 3–48mg và của triamcinolone hexacetonide từ 2–30mg.
  • Tiêm trong vùng tổn thương, trong da (sẹo lồi): Sử dụng dạng diacetate hoặc acetonide 10mg/mL. Tiêm từ 1–3mg cho mỗi vị trí, không được vượt quá 5 mg/vị trí. Nếu tiêm nhiều vị trí, các vị trí tiêm phải cách nhau trên 1cm. Tổng liều tối đa không được vượt quá 30mg.

Liều dùng tại chỗ: Bôi 1 lớp mỏng, 2–3 lần/ngày (dùng kem, lotio, thuốc mỡ 0.1%, nồng độ thuốc có thể từ 0.025–0.5%).

Liều dùng để hít:

  • Trong trường hợp hít qua miệng (trong hen), với liều thông thường 200mcg đã định trước, dùng 1–2 lần xịt, 3–4 lần/ngày; liều không được vượt quá 1600mcg/ngày.
  • Trong trường hợp hít qua mũi (trong viêm mũi dị ứng), dùng 2 lần xịt (110mcg) vào mỗi bên lỗ mũi, 1 lần/ngày (triamcinolone acetonide).

Trẻ em

Liều uống:

  • Liều 0.12mg/kg (hoặc 3.3mg/m2 da) uống 1 lần hoặc chia thành liều nhỏ.
  • Trong ung thư (ví dụ bệnh bạch cầu cấp), liều uống ban đầu từ 1–2mg/kg/ngày; sau đó dựa vào đáp ứng của người bệnh để điều chỉnh liều.

Liều tiêm:

  • Tiêm bắp: Ở trẻ em 6–12 tuổi, tiêm bắp (triamcinolone acetonide hoặc hexacetonide) với liều từ 0.03–0.2mg/kg cách 1 ngày hoặc 1 lần/tuần.
  • Tiêm trong khớp: Liều cho trẻ em 6–12 tuổi từ 2.5–15mg.

Liều dùng để hít:

  • Trong trường hợp hít qua miệng (trong hen), liều cho trẻ em từ 6–12 tuổi là 100–200mcg (1–2 lần xịt đã định lượng), 3–4 lần/ngày hoặc 200–400mcg (2–4 lần xịt), 2 lần/ngày, không quá 12 lần xịt/ngày.
  • Trong trường hợp hít qua mũi (trong viêm mũi dị ứng), liều cho trẻ từ 6–12 tuổi là 55mcg (1 lần xịt), 1 lần/ngày.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Trong điều trị kéo dài bằng corticosteroid cần ăn chế độ giàu protein.

Sự giảm hormone tuyến thượng thận thứ cấp do thuốc gây ra có thể được hạn chế tối đa bằng cách giảm liều từ từ. Tình trạng này vẫn tồn tại trong nhiều tháng sau khi ngưng điều trị. Do đó, khi có tình trạng nghiêm trọng xảy ra, liệu pháp hormone phải được tái sử dụng.

Tác dụng của corticosteroid có thể tăng ở bệnh nhân suy tuyến giáp và bệnh nhân xơ gan.

Rối loạn thần kinh có thể xảy ra khi sử dụng corticosteroid như lơ mơ, mất ngủ, thay đổi nhận thức, bồn chồn hoặc hội chứng rối loạn tâm thần. Ở những bệnh nhân trước đó có cảm xúc không ổn định hoặc có khuynh hướng rối loạn tâm thần có thể bị tăng nặng hơn bởi corticoid.

Thận trọng khi phối hợp với acid acetyl salicylic cho bệnh nhân bị giảm tiểu cầu.

Thận trọng khi chỉ định corticoid trong điều trị hoặc hỗ trợ điều trị cho bệnh nhân động kinh tiến triển, suy giảm chức năng thận, tăng huyết áp, đái tháo đường, loãng xương hoặc suy nhược.

Theo dõi sự tăng trưởng và phát triển của trẻ em đang điều trị bằng corticosteroid kéo dài.

Sát trùng kỹ quanh vị trí tiêm. Phải chích thuốc vào sâu cơ mông. Có thể bị teo da cục bộ nếu tiêm dưới da.

Triamcinolon có thể làm phản ứng thử Doping dương tính.

Thận trọng khi chỉ định cho người cao tuổi vì đối tượng này thường gặp tác dụng không mong muốn như: loãng xương, đái tháo đường, cao huyết áp, hạ kali máu, dễ nhiễm khuẩn và da mỏng.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Triamcinolone

100 sản phẩm
Dasani (1.5L)

Dasani (1.5L)

11,000đ / Chai
Dasani (350ml)

Dasani (350ml)

5,000đ / Chai
Ofloxacin 0.3% (5ml)

Ofloxacin 0.3% (5ml)

9,000đ / Chai
Neocin (5ml)

Neocin (5ml)

4,000đ / Chai
Neodex (5ml)

Neodex (5ml)

4,000đ / Chai
Povidine 10% (20ml)

Povidine 10% (20ml)

9,000đ / Chai
Povidine 10% (90ml)

Povidine 10% (90ml)

22,000đ / Chai
Allerfar 4mg (10 vỉ x 20 viên/hộp)

Allerfar 4mg (10 vỉ x 20 viên/hộp)

200đ / Viên nén
Coldfed (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Coldfed (10 vỉ x 10 viên/hộp)

340đ / Viên nén
Natri Clorid 0.9% Pharmedic (10ml)

Natri Clorid 0.9% Pharmedic (10ml)

3,500đ / Chai
Gynofar (500ml)

Gynofar (500ml)

29,000đ / Chai
Gynofar (250ml)

Gynofar (250ml)

18,000đ / Chai
Berocca Performance (10 viên/tube)

Berocca Performance (10 viên/tube)

8,000đ / Viên sủi
Efferalgan 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)

Efferalgan 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)

3,500đ / Viên sủi
Bao cao su LifeStyles Classic

Bao cao su LifeStyles Classic

52,000đ / Hộp
Bar (180 viên/hộp)

Bar (180 viên/hộp)

360đ / Viên nén
Cartiligins UBB (100 viên/hộp)

Cartiligins UBB (100 viên/hộp)

590,000đ / Hộp
 Hairnew (50ml)

Hairnew (50ml)

40,000đ / Tube
Fugacar vị Chocolate 500mg

Fugacar vị Chocolate 500mg

22,000đ / Hộp
Fugacar vị ngọt trái cây 500mg

Fugacar vị ngọt trái cây 500mg

22,000đ / Hộp
Fugacar 500mg

Fugacar 500mg

23,000đ / Hộp
Gel lạnh Starbalm® cold gel

Gel lạnh Starbalm® cold gel

160,000đ / Tube
Ống hít Starbalm Sports Inhaler 1.1g

Ống hít Starbalm Sports Inhaler 1.1g

32,000đ / Ống
Chai lăn làm nóng Starbalm (75ml)

Chai lăn làm nóng Starbalm (75ml)

165,000đ / Chai
Gel làm nóng Starbalm (100ml)

Gel làm nóng Starbalm (100ml)

160,000đ / Tube
Dầu massage Starbalm oil

Dầu massage Starbalm oil

140,000đ / Chai
Lactéol 340mg (10 gói/hộp)

Lactéol 340mg (10 gói/hộp)

14,200đ / Gói
Starbalm warm spray

Starbalm warm spray

200,000đ / Chai
Pepsane (30 gói/hộp)

Pepsane (30 gói/hộp)

5,500đ / Gói
Dipolac G (15g)

Dipolac G (15g)

56,000đ / Tube
Dasani (500ml)

Dasani (500ml)

5,000đ / Chai
Sagokan (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sagokan (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Dr.Muối (100ml)

Dr.Muối (100ml)

29,000đ / Chai
Exomuc 200mg (30 gói/hộp)

Exomuc 200mg (30 gói/hộp)

7,500đ / Gói
Pectol-E (90ml)

Pectol-E (90ml)

39,000đ / Chai
Neo-Tergynan (10 viên/hộp)

Neo-Tergynan (10 viên/hộp)

18,000đ / Viên nén
Lipagim 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipagim 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

50,000đ / Hộp
Datpagi 10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Datpagi 10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

203,000đ / Hộp
Stugon 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Stugon 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

39,000đ / Hộp
Panactol 650mg (1000 viên/chai)

Panactol 650mg (1000 viên/chai)

199,000đ / Chai
Vintanil 500mg/5ml (50 ống/hộp)

Vintanil 500mg/5ml (50 ống/hộp)

760,000đ / Hộp
Aleucin 500mg/5ml (10 ống/hộp)

Aleucin 500mg/5ml (10 ống/hộp)

170,000đ / Hộp
Vikimco (5ml/cc)

Vikimco (5ml/cc)

102,000đ / Hộp
AtiLeucine inj 500mg/5ml (10 ống/hộp)

AtiLeucine inj 500mg/5ml (10 ống/hộp)

190,000đ / Hộp
Cammic 250mg/5ml (50 ống/hộp)

Cammic 250mg/5ml (50 ống/hộp)

299,000đ / Hộp
Vinstigmin 0.5mg/ml (10 ống/hộp)

Vinstigmin 0.5mg/ml (10 ống/hộp)

150,000đ / Hộp
Antimuc 300mg/3ml (10 ống/hộp)

Antimuc 300mg/3ml (10 ống/hộp)

380,000đ / Hộp
Mobic 15mg (2 vỉ x10 viên/hộp)

Mobic 15mg (2 vỉ x10 viên/hộp)

390,000đ / Hộp
Vitamin C 250mg TNP (100 viên/chai)

Vitamin C 250mg TNP (100 viên/chai)

34,000đ / Chai
Nolvadex-D 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Nolvadex-D 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

185,000đ / Hộp
Invanz 1g (1 lọ/hộp)

Invanz 1g (1 lọ/hộp)

790,000đ / Lọ
Onglyza 5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Onglyza 5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

504,000đ / Hộp
Zokicetam 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Zokicetam 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

155,000đ / Hộp
Atisolu 40 inj (5 lọ/hộp)

Atisolu 40 inj (5 lọ/hộp)

90,000đ / Hộp
Nucleo C.M.P Forte (3 cặp ống/hộp)

Nucleo C.M.P Forte (3 cặp ống/hộp)

500,000đ / Hộp
Flepgo 100mg (4 viên/hộp)

Flepgo 100mg (4 viên/hộp)

415,000đ / Hộp
Acular (5ml)

Acular (5ml)

73,000đ / Chai
Sterolow 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sterolow 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

54,000đ / Hộp
Levo JP Eye Drops 0.5% (5ml)

Levo JP Eye Drops 0.5% (5ml)

88,000đ / Chai
Soriatane 25mg (30 viên/hộp)

Soriatane 25mg (30 viên/hộp)

1,750,000đ / Hộp
Aminoplasmal 5% B.Braun (250ml)

Aminoplasmal 5% B.Braun (250ml)

150,000đ / Chai
Agilosart 25 (4 vỉ x 10 viên/hộp)

Agilosart 25 (4 vỉ x 10 viên/hộp)

35,000đ / Hộp
Gluta Sulfen (60 viên/hộp)

Gluta Sulfen (60 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Magrax-F 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Magrax-F 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

78,000đ / Hộp
Nic Besolvin 8 (500 viên/chai)

Nic Besolvin 8 (500 viên/chai)

62,000đ / Chai
Panactol 325mg (300 viên/chai)

Panactol 325mg (300 viên/chai)

70,000đ / Chai
Aumoxtine 500 (200 viên/chai)

Aumoxtine 500 (200 viên/chai)

175,000đ / Chai
Urgosyval Strong Adhessive (5cm x 5m)

Urgosyval Strong Adhessive (5cm x 5m)

43,000đ / Cuộn
Orenko 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Orenko 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

36,000đ / Hộp
Agilosart 50 (4 vỉ x 10 viên/hộp)

Agilosart 50 (4 vỉ x 10 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Lumigan 0.01% (3ml)

Lumigan 0.01% (3ml)

274,000đ / Chai
Relestat (5ml)

Relestat (5ml)

90,000đ / Chai
Combigan (5ml)

Combigan (5ml)

220,000đ / Chai
Forlax 4g kids (20 gói/hộp)

Forlax 4g kids (20 gói/hộp)

125,000đ / Hộp
Doren (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Doren (2 vỉ x 10 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Ortizole 500mg (5 vỉ x 6 viên/hộp)

Ortizole 500mg (5 vỉ x 6 viên/hộp)

580,000đ / Hộp
Biolac Plus (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Biolac Plus (10 vỉ x 10 viên/hộp)

60,000đ / Hộp
Cyclogest 200mg (3 vỉ x 5 viên/hộp)

Cyclogest 200mg (3 vỉ x 5 viên/hộp)

260,000đ / Hộp