Hoạt chất Triamcinolone
Triamcinolone là một thuốc corticosteroid tổng hợp được gắn nguyên tử fluor, có tác dụng chống viêm, ức chế miễn dịch, chống dị ứng.
Tên biệt dược (Tên thương mại)
Chỉ Định
Ðiều trị toàn thân:
Dị ứng (kiểm soát các tình trạng dị ứng nghiêm trọng hoặc khó chữa mà các biện pháp truyền thống không giải quyết được), hen suyễn, viêm mũi dị ứng hoặc viêm mũi theo mùa.
Bệnh ngoài da: Viêm da do dị ứng tiếp xúc, vẩy nến, mề đay, lupus ban đỏ lan toả.
Bệnh thấp khớp: Viêm đa khớp mạn tính tiến triển.
Bệnh phổi: Viêm phế quản tràn khí, hen phế quản.
Các bệnh ác tính của hệ thống máu và bạch cầu.
Ðiều trị tại chỗ:
Tiêm vào khớp hoặc quanh khớp trong điều trị đau cục bộ ngắn hạn, sưng tấy và cứng khớp bởi chấn thương, viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp mạn tính, viêm màng hoạt dịch, viêm túi hoạt dịch và viêm gân.
Tiêm vào vết thương để trị sẹo lồi.
Chống Chỉ Định
Cách Dùng Và Liều Dùng
Người lớn
Liều uống: Liều thông thường từ 4–48mg/ngày, tuỳ theo từng loại bệnh, nhưng ít khi chỉ định liều trên 32mg/ngày.
- Do dị ứng: Liều 8–16mg/ngày có thể kiểm soát được bệnh trong vòng 24–48 giờ.
- Viêm khớp dạng thấp: Khởi đầu với liều 8–16mg/ngày trong 2–7 ngày. Liều duy trì từ 2–16mg/ngày.
- Viêm mũi dị ứng nặng theo mùa: Liều khởi đầu là 8–12mg/ngày và duy trì là 2–6mg/ngày.
- Lupus ban đỏ rải rác: Liều ban đầu: 20–30mg/ngày. Liều duy trì: 3–30mg/ngày.
Liều tiêm:
- Tiêm bắp: Triamcinolone acetonide hoặc diacetate được dùng dưới dạng hỗn dịch để cho tác dụng toàn thân kéo dài. Liều triamcinolone acetonide là 40mg tiêm bắp sâu vào cơ mông. Có thể lặp lại nếu còn triệu chứng. Liều tối đa 100mg/lần. Liều triamcinolone diacetate là 40mg tiêm cách nhau 1 tuần.
- Tiêm trong khớp: Tùy theo khớp to hay nhỏ, liều sẽ thay đổi. Liều triamcinolone acetonide là 2.5–40mg. Liều của triamcinolone diacetat từ 3–48mg và của triamcinolone hexacetonide từ 2–30mg.
- Tiêm trong vùng tổn thương, trong da (sẹo lồi): Sử dụng dạng diacetate hoặc acetonide 10mg/mL. Tiêm từ 1–3mg cho mỗi vị trí, không được vượt quá 5 mg/vị trí. Nếu tiêm nhiều vị trí, các vị trí tiêm phải cách nhau trên 1cm. Tổng liều tối đa không được vượt quá 30mg.
Liều dùng tại chỗ: Bôi 1 lớp mỏng, 2–3 lần/ngày (dùng kem, lotio, thuốc mỡ 0.1%, nồng độ thuốc có thể từ 0.025–0.5%).
Liều dùng để hít:
- Trong trường hợp hít qua miệng (trong hen), với liều thông thường 200mcg đã định trước, dùng 1–2 lần xịt, 3–4 lần/ngày; liều không được vượt quá 1600mcg/ngày.
- Trong trường hợp hít qua mũi (trong viêm mũi dị ứng), dùng 2 lần xịt (110mcg) vào mỗi bên lỗ mũi, 1 lần/ngày (triamcinolone acetonide).
Trẻ em
Liều uống:
- Liều 0.12mg/kg (hoặc 3.3mg/m2 da) uống 1 lần hoặc chia thành liều nhỏ.
- Trong ung thư (ví dụ bệnh bạch cầu cấp), liều uống ban đầu từ 1–2mg/kg/ngày; sau đó dựa vào đáp ứng của người bệnh để điều chỉnh liều.
Liều tiêm:
- Tiêm bắp: Ở trẻ em 6–12 tuổi, tiêm bắp (triamcinolone acetonide hoặc hexacetonide) với liều từ 0.03–0.2mg/kg cách 1 ngày hoặc 1 lần/tuần.
- Tiêm trong khớp: Liều cho trẻ em 6–12 tuổi từ 2.5–15mg.
Liều dùng để hít:
- Trong trường hợp hít qua miệng (trong hen), liều cho trẻ em từ 6–12 tuổi là 100–200mcg (1–2 lần xịt đã định lượng), 3–4 lần/ngày hoặc 200–400mcg (2–4 lần xịt), 2 lần/ngày, không quá 12 lần xịt/ngày.
- Trong trường hợp hít qua mũi (trong viêm mũi dị ứng), liều cho trẻ từ 6–12 tuổi là 55mcg (1 lần xịt), 1 lần/ngày.
Thận Trọng
Trong điều trị kéo dài bằng corticosteroid cần ăn chế độ giàu protein.
Sự giảm hormone tuyến thượng thận thứ cấp do thuốc gây ra có thể được hạn chế tối đa bằng cách giảm liều từ từ. Tình trạng này vẫn tồn tại trong nhiều tháng sau khi ngưng điều trị. Do đó, khi có tình trạng nghiêm trọng xảy ra, liệu pháp hormone phải được tái sử dụng.
Tác dụng của corticosteroid có thể tăng ở bệnh nhân suy tuyến giáp và bệnh nhân xơ gan.
Rối loạn thần kinh có thể xảy ra khi sử dụng corticosteroid như lơ mơ, mất ngủ, thay đổi nhận thức, bồn chồn hoặc hội chứng rối loạn tâm thần. Ở những bệnh nhân trước đó có cảm xúc không ổn định hoặc có khuynh hướng rối loạn tâm thần có thể bị tăng nặng hơn bởi corticoid.
Thận trọng khi phối hợp với acid acetyl salicylic cho bệnh nhân bị giảm tiểu cầu.
Thận trọng khi chỉ định corticoid trong điều trị hoặc hỗ trợ điều trị cho bệnh nhân động kinh tiến triển, suy giảm chức năng thận, tăng huyết áp, đái tháo đường, loãng xương hoặc suy nhược.
Theo dõi sự tăng trưởng và phát triển của trẻ em đang điều trị bằng corticosteroid kéo dài.
Sát trùng kỹ quanh vị trí tiêm. Phải chích thuốc vào sâu cơ mông. Có thể bị teo da cục bộ nếu tiêm dưới da.
Triamcinolon có thể làm phản ứng thử Doping dương tính.
Thận trọng khi chỉ định cho người cao tuổi vì đối tượng này thường gặp tác dụng không mong muốn như: loãng xương, đái tháo đường, cao huyết áp, hạ kali máu, dễ nhiễm khuẩn và da mỏng.
Bảo Quản
Nơi khô thoáng, tránh ẩm.
Các thuốc chứa hoạt chất Triamcinolone
Raid hương cam & chanh (600ml)
72,000đ / Chai
Dầu gội Sunsilk mềm mượt diệu kỳ (1.36 lít)
248,000đ / Chai
Dầu gội Sunsilk mềm mượt diệu kỳ (311ml)
65,000đ / Chai
Dầu xả Sunsilk mềm mượt diệu kì (325ml)
65,000đ / Chai
Bàn chải cho bé 2 - 6 tuổi P/S Kids lông siêu mềm
18,000đ / Cây
Bàn chải P/S lông tơ mềm mại
18,000đ / Cây
Vitamin 3B PV (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nang mềm
Viên dầu gấc PV (100 viên/hộp)
40,000đ / Hộp
Nước tẩy quần áo màu AXO hương hoa đào (400ml)
27,000đ / Chai
Dung dịch rửa tay khô Green Cross hương Trà xanh (250ml)
42,500đ / Chai
Xịt rửa tay khô Green Cross hương Trà xanh (70ml)
30,000đ / Chai
Gel Rửa Tay Khô Green Cross Hương Trà Xanh (60ml)
25,000đ / Chai
Green Cross hương Dưa Táo (100ml)
33,000đ / Chai
Gel rửa tay khô Green Cross hương cam (100ml)
33,000đ / Chai
Gel rửa tay khô Green Cross hương Tự nhiên (100ml)
33,000đ / Chai
Dung dịch rửa tay khô Green Cross hương tự nhiên (100ml)
25,000đ / Chai
Dung dịch rửa tay khô Green Cross hương Dưa Táo (100ml)
25,000đ / Chai
Gel rửa tay khô Green Cross hương Trà xanh (100ml)
33,000đ / Chai
Liverton 140mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
2,400đ / Viên nang
Pamidstad 2.5mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
NNO Vite Aplicapz (3 vỉ x 10 viên/hộp)
12,000đ / Viên nang mềm
Liverbil OPC (5 vỉ x 10 viên/hộp)
1,100đ / Viên nang
VG-5 Danapha (4 vỉ x 10 viên/hộp)
1,400đ / Viên nén
NNO Regenexx (30 viên/hộp)
20,000đ / Viên nang mềm
Cloderm cream (15g)
44,000đ / Tube
Beprosone Cream (15g)
38,000đ / Tube
Calcium Hasan 500mg (20 viên/tube)
3,000đ / Viên sủi
Vitamin B1-B6-B12 MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)
700đ / Viên nén
Spasmonavin 40mg (20 vỉ x 15 viên/hộp)
400đ / Viên nén
TanaMisolblue (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
NNO Nourishing Night Oil (3 vỉ x 10 viên/hộp)
5,000đ / Viên nang mềm
Cefuroxim 500mg Vidipha (10 vỉ X 10 viên/hộp)
4,000đ / Viên nén
Acetylcystein 200mg Vidipha (20 vỉ x 10 viên/hộp)
400đ / Viên nang
Piracetam 800mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hôp)
800đ / Viên nén
Dexamethason 4mg/1ml Vidipha (10 vỉ x 5 ống/hộp)
85,000đ / Hộp
Bibonlax Adults 8g (10 tube/hộp)
11,000đ / Tube
Beroxib 200mg Enlie (3 vỉ x 10 viên/hộp)
2,500đ / Viên nang
Viartril - S 250mg (80 viên/hộp)
300,000đ / Hộp
Sucrate Gel (30 gói/hộp)
8,200đ / Gói
Adrenalin 1mg/1ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)
60,000đ / Hộp
Dầu gió Kim Linh (6ml)
19,000đ / Chai
Unikids Kẽm (50g)
19,000đ / Chai
Hapacol CF Fort (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Panangin (50 viên/hộp)
3,000đ / Viên nén
Venpoten (30 viên/hộp)
193,000đ / Hộp
Dạ dày Nhất Nhất (2 vỉ x 10 viên/hộp)
123,000đ / Hộp
Metformin Stella 1000mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
2,100đ / Viên nén
Yumangel (20 gói/hộp)
5,500đ / Gói
Rosuvastatin Stella 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
6,700đ / Viên nén
Eugica syrup (100ml)
35,000đ / Chai
Gạc y tế tiệt trùng Đông Pha (5cmx6cm)
4,500đ / Gói
Panadol Cold Flu (15 vỉ x 12 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Special Kid Sommeil (125ml)
239,000đ / Chai
Special Kid Immunite (125ml)
239,000đ / Chai
Verospiron 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
5,200đ / Viên nén
Fluorescein Sodium Surgi Edge (100 que/hộp)
530,000đ / Hộp
Trái ớt Takahi Hot (2 gói x 5 miếng/hộp)
13,000đ / Gói
Ceelin (120ml)
63,000đ / Chai
Nhiệt kế thủy ngân Lilika
28,000đ / cái
Cefimbrano 200 (10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nén
Nước Muối Sinh Lý Vĩnh Phúc Natriclorid 0.9% (1710ml)
17,000đ / Chai
Salonpas Liniment (50ml)
35,000đ / Chai
Salonpas (12 miếng/hộp)
15,000đ / Hộp
Methionine 250mg MKP (100 viên/chai)
500đ / Viên nang
Gofen 400mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
3,600đ / Viên nén
Tiger Balm White (30g)
55,000đ / Hộp
Giảo Cổ Lam Extra Kingphar (60 viên/hộp)
130,000đ / Hộp
Cetampir plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nén
Mặt Nạ Xông Khí Dung Aerrosol Mask (Size L)
20,000đ / cái
Mặt nạ xông khí dung Aerrosol Mask (Size S)
20,000đ / cái
Khẩu trang y tế MYO2 4 lớp màu trắng (50 Chiếc/Hộp)
1,000đ / Chiếc
Irbesartan Stella 150mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)
4,000đ / Viên nén
Tragutan F (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nang mềm
Paracetamol Kabi 1000 (100ml)
40,000đ / Chai
Acnotin 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
9,200đ / Viên nang mềm
Bronuck 0.1% (5ml)
145,000đ / Chai
Khẩu trang Unicharm 3D Mask (5 cái/túi)
16,000đ / Túi
Khẩu trang y tế Nanopro 4 Lớp màu hồng (50 Chiếc/Hộp)
1,000đ / Chiếc
Khẩu trang y tế than hoạt tính Lina (50 Chiếc/Hộp)
1,000đ / Chiếc
Axe Brand Inhaler (1.7g)
17,000đ / cái
Axe Brand (5ml)
19,000đ / Chai
Nga Phụ Khang (60 viên/hộp)
220,000đ / Hộp
Ích Thận Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)
210,000đ / Hộp
Gội Là Đen Matrix (10 gói x 25ml/hộp)
25,000đ / Gói
Gội Là Nâu Matrix (10 gói x 30ml/hộp)
25,000đ / Gói
Maica (8ml)
8,000đ / Chai
Davinfort 800mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)
9,500đ / Ống
Giloba 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
3,700đ / Viên nang mềm
Micardis Plus 40mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
11,400đ / Viên nén
Natrilix SR 1.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
120,000đ / Hộp
Terpin Codein VPC (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Vương Bảo (2 vỉ x 10 viên/hộp)
143,000đ / Hộp
Nexium mups 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)
24,000đ / Viên nén
Hiruscar Post Acne (5g)
145,000đ / Tube
Hiruscar (5g)
111,000đ / Tube
Hiruscar Silicone Pro (10g)
210,000đ / Tube
Bicimax (10 viên/tube)
5,000đ / Viên sủi
Vitamin AD OPC (4 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén




































































































