Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Triamcinolone

Triamcinolone là một thuốc corticosteroid tổng hợp được gắn nguyên tử fluor, có tác dụng chống viêm, ức chế miễn dịch, chống dị ứng.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Co Aprovel 150mg/12.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Orasic (200ml)Vaseline Lip Therapy Creme Brulee (7g)Synacthen Retard 1mg (1 ống/hộp)Băng vệ sinh Laurier Super Slimguard mát lạnh và kiểm soát mùi có cánh (6 miếng/gói)Vismed 0.3ml (20 ống/hộp)Alphagan P 0.15% (5ml)Forlax 10g (20 gói/hộp)Nizoral Cool (5g)Dorithricin (2 vỉ x 10 viên/hộp)Bột Baking Soda Arm & Hammer (454g)Sterimar baby (50ml)MercilonTăm chỉ nha khoa Oraltana (50 cây/gói)Tràng Phục Linh Plus (2 vỉ x 10 viên/hộp)Tràng Phục Linh (2 vỉ x 10 viên/hộp)Maxxhair (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vaseline Original (100ml)Pepevit 50mg (100 viên/chai)Betalgine (80 viên/chai)Alcaine 0.5% (15ml)Lisinopril Stella 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Felodipin Stella 5mg retard (10 vỉ x 10 viên/hộp)Stadnolol 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Big 1 (40 viên/hộp)Microlife AG1-20Kẹo the vị siêu mát lạnh Play More (Gói 12g)Kẹo the vị nho Play More (Gói 12g)Kẹo the vị chanh muối Play More (Gói 12g)Kẹo the vị dưa hấu Play More (Gói 12g)Kẹo the vị siêu mát lạnh Play More (22g/lọ)Kẹo the vị nho Play More (22g/lọ)Kẹo the vị xí muội Play More (22g/lọ)Kẹo the vị chanh muối Play More (22g/lọ)Kẹo the vị táo xanh Play More (22g/lọ)Kẹo the vị dưa hấu Play More (22g/lọ)Tropicana Slim Diabetics 2g (50 gói/hộp)Travatan (2.5ml)Lactacyd Milky (250ml)Lactacyd Odor Fresh (250ml)Lactacyd Odor Fresh (150ml)Air-X Drops (15ml)Vitatree Ginkgo Plus 6000 With Q10 50mg (60 viên/hộp)Lactomin Plus (30 gói/hộp)Trymo (14 vỉ x 8 viên/hộp)Nexium mups 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Eagle Brand Yellow Balm (40g)Eagle Brand Singapore (24ml)Viên Gout Tâm Bình (60 viên/hộp)Flarex (5ml)Maxitrol Oint (3.5g)Maxitrol (5ml)Vigadexa (5ml)Vigamox (5ml)Băng vệ sinh hàng ngày Laurier Active Fit siêu thấm cho ngày đầu và ngày cuối (20 miếng/gói)Trivita B (10 vỉ x 10 viên/hộp)Microlife NC200Urgo Mouth Ulcers (6ml)Urgopore (2.5cm x 5m)Urgopore (1.25cm x 5m)Dexpanthenol 5% (30g)Glucophage 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Triplixam 10mg/2.5mg/5mg (30 viên/chai)Orgametril 5mg (30 viên/hộp)Diltiazem Stella 60mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Medrol 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Lomac 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Suopinchon 20mg/2ml (10 ống/hộp)Kẹo gừng Freshcool (500 viên/hộp)Hasancob 500mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Premilin 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Amtanolon 0.1% (10g)Hasanbest 500/5 (2 vỉ x 15 viên/hộp)Hasanbest 500/2.5 (2 vỉ x 15 viên/hộp)Amilavil Hasan 10mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Risperidon Hasan 2mg ( 5 vỉ x 10 viên/hộp)Epiduo 0.1%/2.5% (15g)Repraz 20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Siang Pure Inhaler (2ml)Phariton TVP (12 vỉ x 5 viên/hộp)Atorvastatin TV.Pharm 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Atorvastatin TV.Pharm 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Telmisartan TV.Pharm 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Extra Collagen +2 UBB (60 viên/hộp)Glomoti-M (25 gói/hộp)Gaviscon Dual Action 10ml (24 gói/hộp)Henex 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Zilgo (2.5cm x 5m)Zilgo (1.25cm x 5m)Zilgo Iodine (12 miếng dán + 6 tăm bông iod)Đầu kim tiêm vô trùng Vikimco 23G (400 chiếc/hộp)Đầu kim tiêm vô trùng Vikimco 20G (Hộp 400 chiếc)Đầu kim tiêm vô trùng Vikimco 18G (400 chiếc/hộp)Bộ dây truyền dịch Vikimco (1 dây + 1 kim/gói)Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (50ml/cc)Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (20ml/cc)Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (10ml/cc)Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (5ml/cc)Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (3ml/cc)Bơm tiêm Insulin Vikimco 1ml/100 I.U

Chỉ định

Ðiều trị toàn thân:

  • Dị ứng (kiểm soát các tình trạng dị ứng nghiêm trọng hoặc khó chữa mà các biện pháp truyền thống không giải quyết được), hen suyễn, viêm mũi dị ứng hoặc viêm mũi theo mùa.

  • Bệnh ngoài da: Viêm da do dị ứng tiếp xúc, vẩy nến, mề đay, lupus ban đỏ lan toả.

  • Bệnh thấp khớp: Viêm đa khớp mạn tính tiến triển.

  • Bệnh phổi: Viêm phế quản tràn khí, hen phế quản.

  • Các bệnh ác tính của hệ thống máu và bạch cầu.

Ðiều trị tại chỗ:

  • Tiêm vào khớp hoặc quanh khớp trong điều trị đau cục bộ ngắn hạn, sưng tấy và cứng khớp bởi chấn thương, viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp mạn tính, viêm màng hoạt dịch, viêm túi hoạt dịch và viêm gân.

  • Tiêm vào vết thương để trị sẹo lồi.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Liều uống: Liều thông thường từ 4–48mg/ngày, tuỳ theo từng loại bệnh, nhưng ít khi chỉ định liều trên 32mg/ngày.

  • Do dị ứng: Liều 8–16mg/ngày có thể kiểm soát được bệnh trong vòng 24–48 giờ.
  • Viêm khớp dạng thấp: Khởi đầu với liều 8–16mg/ngày trong 2–7 ngày. Liều duy trì từ 2–16mg/ngày.
  • Viêm mũi dị ứng nặng theo mùa: Liều khởi đầu là 8–12mg/ngày và duy trì là 2–6mg/ngày.
  • Lupus ban đỏ rải rác: Liều ban đầu: 20–30mg/ngày. Liều duy trì: 3–30mg/ngày.

Liều tiêm:

  • Tiêm bắp: Triamcinolone acetonide hoặc diacetate được dùng dưới dạng hỗn dịch để cho tác dụng toàn thân kéo dài. Liều triamcinolone acetonide là 40mg tiêm bắp sâu vào cơ mông. Có thể lặp lại nếu còn triệu chứng. Liều tối đa 100mg/lần. Liều triamcinolone diacetate là 40mg tiêm cách nhau 1 tuần.
  • Tiêm trong khớp: Tùy theo khớp to hay nhỏ, liều sẽ thay đổi. Liều triamcinolone acetonide là 2.5–40mg. Liều của triamcinolone diacetat từ 3–48mg và của triamcinolone hexacetonide từ 2–30mg.
  • Tiêm trong vùng tổn thương, trong da (sẹo lồi): Sử dụng dạng diacetate hoặc acetonide 10mg/mL. Tiêm từ 1–3mg cho mỗi vị trí, không được vượt quá 5 mg/vị trí. Nếu tiêm nhiều vị trí, các vị trí tiêm phải cách nhau trên 1cm. Tổng liều tối đa không được vượt quá 30mg.

Liều dùng tại chỗ: Bôi 1 lớp mỏng, 2–3 lần/ngày (dùng kem, lotio, thuốc mỡ 0.1%, nồng độ thuốc có thể từ 0.025–0.5%).

Liều dùng để hít:

  • Trong trường hợp hít qua miệng (trong hen), với liều thông thường 200mcg đã định trước, dùng 1–2 lần xịt, 3–4 lần/ngày; liều không được vượt quá 1600mcg/ngày.
  • Trong trường hợp hít qua mũi (trong viêm mũi dị ứng), dùng 2 lần xịt (110mcg) vào mỗi bên lỗ mũi, 1 lần/ngày (triamcinolone acetonide).

Trẻ em

Liều uống:

  • Liều 0.12mg/kg (hoặc 3.3mg/m2 da) uống 1 lần hoặc chia thành liều nhỏ.
  • Trong ung thư (ví dụ bệnh bạch cầu cấp), liều uống ban đầu từ 1–2mg/kg/ngày; sau đó dựa vào đáp ứng của người bệnh để điều chỉnh liều.

Liều tiêm:

  • Tiêm bắp: Ở trẻ em 6–12 tuổi, tiêm bắp (triamcinolone acetonide hoặc hexacetonide) với liều từ 0.03–0.2mg/kg cách 1 ngày hoặc 1 lần/tuần.
  • Tiêm trong khớp: Liều cho trẻ em 6–12 tuổi từ 2.5–15mg.

Liều dùng để hít:

  • Trong trường hợp hít qua miệng (trong hen), liều cho trẻ em từ 6–12 tuổi là 100–200mcg (1–2 lần xịt đã định lượng), 3–4 lần/ngày hoặc 200–400mcg (2–4 lần xịt), 2 lần/ngày, không quá 12 lần xịt/ngày.
  • Trong trường hợp hít qua mũi (trong viêm mũi dị ứng), liều cho trẻ từ 6–12 tuổi là 55mcg (1 lần xịt), 1 lần/ngày.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Trong điều trị kéo dài bằng corticosteroid cần ăn chế độ giàu protein.

Sự giảm hormone tuyến thượng thận thứ cấp do thuốc gây ra có thể được hạn chế tối đa bằng cách giảm liều từ từ. Tình trạng này vẫn tồn tại trong nhiều tháng sau khi ngưng điều trị. Do đó, khi có tình trạng nghiêm trọng xảy ra, liệu pháp hormone phải được tái sử dụng.

Tác dụng của corticosteroid có thể tăng ở bệnh nhân suy tuyến giáp và bệnh nhân xơ gan.

Rối loạn thần kinh có thể xảy ra khi sử dụng corticosteroid như lơ mơ, mất ngủ, thay đổi nhận thức, bồn chồn hoặc hội chứng rối loạn tâm thần. Ở những bệnh nhân trước đó có cảm xúc không ổn định hoặc có khuynh hướng rối loạn tâm thần có thể bị tăng nặng hơn bởi corticoid.

Thận trọng khi phối hợp với acid acetyl salicylic cho bệnh nhân bị giảm tiểu cầu.

Thận trọng khi chỉ định corticoid trong điều trị hoặc hỗ trợ điều trị cho bệnh nhân động kinh tiến triển, suy giảm chức năng thận, tăng huyết áp, đái tháo đường, loãng xương hoặc suy nhược.

Theo dõi sự tăng trưởng và phát triển của trẻ em đang điều trị bằng corticosteroid kéo dài.

Sát trùng kỹ quanh vị trí tiêm. Phải chích thuốc vào sâu cơ mông. Có thể bị teo da cục bộ nếu tiêm dưới da.

Triamcinolon có thể làm phản ứng thử Doping dương tính.

Thận trọng khi chỉ định cho người cao tuổi vì đối tượng này thường gặp tác dụng không mong muốn như: loãng xương, đái tháo đường, cao huyết áp, hạ kali máu, dễ nhiễm khuẩn và da mỏng.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Triamcinolone

100 sản phẩm
Orasic (200ml)

Orasic (200ml)

62,000đ / Chai
Vaseline Lip Therapy Creme Brulee (7g)

Vaseline Lip Therapy Creme Brulee (7g)

66,000đ / Hủ
Synacthen Retard 1mg (1 ống/hộp)

Synacthen Retard 1mg (1 ống/hộp)

950,000đ / Hộp
Vismed 0.3ml (20 ống/hộp)

Vismed 0.3ml (20 ống/hộp)

278,000đ / Hộp
Alphagan P 0.15% (5ml)

Alphagan P 0.15% (5ml)

113,000đ / Chai
Forlax 10g (20 gói/hộp)

Forlax 10g (20 gói/hộp)

6,000đ / Gói
Nizoral Cool (5g)

Nizoral Cool (5g)

30,000đ / Tube
Dorithricin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Dorithricin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Bột Baking Soda Arm & Hammer (454g)

Bột Baking Soda Arm & Hammer (454g)

35,000đ / Hộp
Sterimar baby (50ml)

Sterimar baby (50ml)

112,000đ / Chai
Mercilon

Mercilon

86,000đ / Hộp
Maxxhair (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Maxxhair (3 vỉ x 10 viên/hộp)

200,000đ / Hộp
Vaseline Original (100ml)

Vaseline Original (100ml)

89,000đ / Hủ
Pepevit 50mg (100 viên/chai)

Pepevit 50mg (100 viên/chai)

200đ / Viên nén
Betalgine (80 viên/chai)

Betalgine (80 viên/chai)

1,500đ / Viên nang
Alcaine 0.5% (15ml)

Alcaine 0.5% (15ml)

60,000đ / Chai
Stadnolol 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadnolol 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nén
Big 1 (40 viên/hộp)

Big 1 (40 viên/hộp)

520,000đ / Hộp
Microlife AG1-20

Microlife AG1-20

360,000đ / Hộp
Travatan (2.5ml)

Travatan (2.5ml)

283,000đ / Chai
Lactacyd Milky (250ml)

Lactacyd Milky (250ml)

92,000đ / Chai
Lactacyd Odor Fresh (250ml)

Lactacyd Odor Fresh (250ml)

67,000đ / Chai
Lactacyd Odor Fresh (150ml)

Lactacyd Odor Fresh (150ml)

41,000đ / Chai
Air-X Drops (15ml)

Air-X Drops (15ml)

24,000đ / Chai
Lactomin Plus (30 gói/hộp)

Lactomin Plus (30 gói/hộp)

5,700đ / Gói
Trymo (14 vỉ x 8 viên/hộp)

Trymo (14 vỉ x 8 viên/hộp)

346,000đ / Hộp
Nexium mups 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Nexium mups 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

26,000đ / Viên nén
Eagle Brand Yellow Balm (40g)

Eagle Brand Yellow Balm (40g)

27,000đ / Chai
Eagle Brand Singapore (24ml)

Eagle Brand Singapore (24ml)

86,000đ / Chai
Viên Gout Tâm Bình (60 viên/hộp)

Viên Gout Tâm Bình (60 viên/hộp)

185,000đ / Hộp
Flarex (5ml)

Flarex (5ml)

33,000đ / Chai
Maxitrol Oint (3.5g)

Maxitrol Oint (3.5g)

67,000đ / Tube
Maxitrol (5ml)

Maxitrol (5ml)

46,000đ / Chai
Vigadexa (5ml)

Vigadexa (5ml)

120,000đ / Chai
Vigamox (5ml)

Vigamox (5ml)

99,000đ / Chai
Trivita B (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Trivita B (10 vỉ x 10 viên/hộp)

780đ / Viên nén
Microlife NC200

Microlife NC200

980,000đ / Hộp
Urgo Mouth Ulcers (6ml)

Urgo Mouth Ulcers (6ml)

95,000đ / Chai
Urgopore (2.5cm x 5m)

Urgopore (2.5cm x 5m)

19,500đ / Cuộn
Urgopore (1.25cm x 5m)

Urgopore (1.25cm x 5m)

13,000đ / Cuộn
Dexpanthenol 5% (30g)

Dexpanthenol 5% (30g)

35,000đ / Tube
Glucophage 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Glucophage 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

3,800đ / Viên nén
Triplixam 10mg/2.5mg/5mg (30 viên/chai)

Triplixam 10mg/2.5mg/5mg (30 viên/chai)

12,500đ / Viên nén
Orgametril 5mg (30 viên/hộp)

Orgametril 5mg (30 viên/hộp)

95,000đ / Hộp
Medrol 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Medrol 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,900đ / Viên nén
Lomac 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lomac 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nang
Suopinchon 20mg/2ml (10 ống/hộp)

Suopinchon 20mg/2ml (10 ống/hộp)

100,000đ / Hộp
Kẹo gừng Freshcool (500 viên/hộp)

Kẹo gừng Freshcool (500 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Hasancob 500mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Hasancob 500mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Premilin 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Premilin 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,300đ / Viên nang
Amtanolon 0.1% (10g)

Amtanolon 0.1% (10g)

12,000đ / Tube
Hasanbest 500/5 (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Hasanbest 500/5 (2 vỉ x 15 viên/hộp)

1,700đ / Viên nén
Hasanbest 500/2.5 (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Hasanbest 500/2.5 (2 vỉ x 15 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Epiduo 0.1%/2.5% (15g)

Epiduo 0.1%/2.5% (15g)

205,000đ / Tube
Repraz 20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Repraz 20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Siang Pure Inhaler (2ml)

Siang Pure Inhaler (2ml)

15,000đ / Ống
Phariton TVP (12 vỉ x 5 viên/hộp)

Phariton TVP (12 vỉ x 5 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang mềm
Extra Collagen +2 UBB (60 viên/hộp)

Extra Collagen +2 UBB (60 viên/hộp)

400,000đ / Hộp
Glomoti-M (25 gói/hộp)

Glomoti-M (25 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Henex 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Henex 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,400đ / Viên nén
Zilgo (2.5cm x 5m)

Zilgo (2.5cm x 5m)

17,000đ / Cuộn
Zilgo (1.25cm x 5m)

Zilgo (1.25cm x 5m)

12,000đ / Cuộn
Bơm tiêm Insulin Vikimco 1ml/100 I.U

Bơm tiêm Insulin Vikimco 1ml/100 I.U

1,700đ / Chiếc