Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Acyclovir

Acyclovir còn được gọi là Aciclovir một dẫn chất purin nucleoside tổng hợp, là một loại thuốc kháng virus được sử dụng để điều trị các bệnh do nhiễm virus, điều trị bệnh zona cấp tính, bệnh herpes simplex và bệnh thủy đậu.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Vipicetam 800mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vinzix 20mg/2ml (50 ống/hộp)Vinzix 20mg/2ml (10 ống/hộp)Vintrosin Cold Flu Kid (75ml)Vinterlin 0.5mg/ml (50 ống/hộp)Vinsolon 40mg (10 ống/hộp)Vinsolon (1 ống/hộp)Vinrolac 30mg/2ml (10 ống/hộp)Vinphyton 10mg (50 ống/hộp)Vinphatoxin 1ml (10 ống/hộp)Vinphason 100mg (10 ống/hộp)Vinphacine 500mg/2ml (10 ống/hộp)Vinphacetam 2g/10ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)Vinluta 600mg (1 lọ/hộp)Vinlon 1mgVindopar 250mg (30 viên/chai)VinCynon 500mg/4ml (10 ống/hộp)Vincran 1mg (1ml)Vincopane 20mg/ml (10 ống/hộp)Vincomid (2 vỉ x 5 ống/hộp)Vinaga-DHA (100 viên/hộp)Vim Báo Gấm (2 vỉ x 20 viên/hộp)Vihacaps 600mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Vigisup (2 vỉ x 6 viên/hộp)Viên Xương Khớp Vương Hoạt (20 viên/hộp)Viên vai gáy Thái Dương (2 vỉ x 6 viên/hộp)Viên nghệ vàng mật ong Như Ý Honey (100g)Viên nghệ đen mật ong Như Ý Honey (100g)Viên khớp Bách Xà Nam Dược (3 vỉ x 10 viên/hộp)Viên đường huyết đông trùng hạ thảo Trường An (50 viên/hộp)Viêm Da Bảo Phương (8ml)Vicoxib 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Viacoram 3.5mg/2.5mg (30 viên/hộp)Viacol (5 vỉ x 4 viên/hộp)Vglove có bột size L (100 chiếc/hộp)Vfend 200mg (30 viên/hộp)Vertucid (15g)Venlafaxine Stella 37.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Vastarel Mr 35mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Vashasan 20mg (3 vỉ x 30 viên/hộp)Vaseline Rosy Lips (7g)Vaseline Petrolatum Gauze Sterilized N.H.P (18cm x 20cm)Vaseline Lip Therapy Cocoa Butter (7g)Varogel (20 gói/hộp)Vạn Sinh Anserin Night & Day (2 lọ x 30 viên/hộp)Valparin-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Valiera 2mg (30 viên/hộp)V.Rohto Mineral Tear (13ml)V.Rohto for Kids (13ml)Utrogestan 200mg (15 viên/hộp)Utrogestan 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Ursoliv 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Urimaxi (6 vỉ x 10 viên/hộp)Urgosyval Strong Adhessive (5cm x 5m)Urgosyval Strong Adhessive (2.5cm x 5m)Urgosyval Strong Adhessive (1.25cm x 5m)Urgo Washproof Large (30 miếng/hộp)Urgo Durable (102 miếng/hộp)Uphatin 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Unimelo 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)UmenoHCT 20/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ultravist 370 (100ml)Ultibro Breezhaler 110/50mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tyrosur Gel (5g)Tylenol oral suspension (60ml)Tydol PM (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tydol Codeine Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tydol 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tydol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Twynsta 80/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)TV Hepatic (60 viên/hộp)Tux-asol (3 vỉ x 10 viên/hộp)Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 90mm x 260mm (200 túi/hộp)Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 300mm x 460mm (200 túi/hộp)Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 190mm x 360mm (200 túi/hộp)Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 135mm x 285mm (200 túi/hộp)Túi cứu thương y tế màu đỏTT Care for Kids (10 chiếc/hộp)TS-One Capsule 20mg (56 viên/hộp)Trucalci D3MK7 Wellness (60 viên/hộp)Trozimed-B (30g)Troypofol (20ml)Trolovol 300mg (30 viên/hộp)Triplixam 5mg/1.25mg/10mg (30 viên/hộp)Triplixam 5/1.25/5 (30 viên/hộp)Trinh nữ Hoàng Cung MNS (60 viên/hộp)Trinh nữ Hoàng Cung Cali Usa (50 viên/hộp)Trimebutin 100mg Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Trileptal 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Trihexyphenidyl 2mg Pharmedic (5 vỉ x 20 viên/hộp)Trihexyphenidyl 2mg Khapharco (10 vỉ x 10 viên/hộp)Triamcinolone 4mg Flamingo (10 vỉ x 10 viên/hộp)Triamcinolone 4mg Brawn (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tretinoin Gel USP 0.1% (20g)Tretinoin Gel USP 0.05% (20g)Tretinoin Gel USP 0.025% (20g)Trepmycin (50 lọ/hộp)Travicol Flu (10 vỉ x 10 viên/hộp)Travel Samira HQ (30ml)Transamin Injection 250mg/5ml (10 ống/hộp)

Chỉ định

  • Điều trị nhiễm Herpes simplex trên da và màng nhầy bao gồm nhiễm Herpes sinh dục khởi phát và tái phát, Varicella (bệnh thủy đậu) và Herpes zoster (bệnh zona).
  • Ngăn ngừa tái phát Herpes simplex ở bệnh nhân có khả năng miễn dịch bình thường.
  • Phòng ngừa nhiễm Herpes simplex ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.

Chống chỉ định

Bệnh nhân mẫn cảm với acyclovir và valacyclovir.

    Liều lượng & Cách dùng

    Người lớn

    Acyclovir dạng uống:

    Điều trị nhiễm Herpes simplex tiên phát bao gồm cả Herpes sinh dục: Liều thông thường uống 200 mg/lần ngày uống 5 lần, cách nhau 4 giờ. Uống trong 5 - 10 ngày.

    Nếu suy giảm miễn dịch nặng hoặc hấp thu kém: 400 mg/lần ngày 5 lần, dùng trong 5 ngày.

    Loại bỏ tái phát ở người có khả năng miễn dịch (ít nhất có 6 lần tái phát/năm): Uống 800 mg/ngày chia làm 2 hoặc 4 lần. Liệu pháp điều trị phải ngừng sau 6 - 12 tháng để đánh giá kết quả.

    Nếu tái phát thưa (< 6 lần/năm), chỉ nên điều trị đợt tái phát: 200 mg/lần, ngày uống 5 lần, uống trong 5 ngày. Bắt đầu uống khi có triệu chứng tiến triển.

    Dự phòng HSV ở người suy giảm miễn dịch: 200 - 400 mg/lần, uống 4 lần mỗi ngày.

    Acyclovir dạng tiêm:

    Nhiễm HSV ở người suy giảm miễn dịch, herpes sinh dục khởi đầu nặng hoặc dự phòng nhiễm HSV ở người suy giảm miễn dịch: 5 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần. Điều trị từ 5 - 7 ngày.

    Viêm não do HSV: Liều đường tiêm 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ /lần. Điều trị trong 10 ngày.

    Nhiễm VZV: Ở người có khả năng miễn dịch: 5 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần; Ở người suy giảm miễn dịch: 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần.

    Acyclovir dạng thuốc mỡ:

    Điều trị nhiễm Herpes simplex môi và sinh dục khởi phát và tái phát. Cần điều trị càng sớm càng tốt. Nhiễm ở miệng hoặc âm đạo, cần thiết phải dùng điều trị toàn thân (uống). Với Herpes zoster cũng cần phải điều trị toàn thân.

    Cách dùng thuốc mỡ: Dùng acyclovir bôi lên vị trí tổn thương cách 4 giờ một lần (5 đến 6 lần mỗi ngày) trong 5 đến 7 ngày, bắt đầu ngay từ khi xuất hiện triệu chứng.

    Thuốc mỡ tra mắt: Ngày bôi 5 lần (tiếp tục ít nhất 3 ngày sau khi đã dùng liều điều trị).

    Trẻ em

    Acyclovir dạng uống:

    Zona: Trẻ em 2 tuổi hoặc trên 2 tuổi: Liều như người lớn. Dưới 2 tuổi: dùng 1/2 liều người lớn.

    Thủy đậu:

    • Trên 2 tuổi: 20 mg/kg, tối đa 800 mg/lần, uống 4 lần/ ngày. Uống trong 5 ngày.
    • Dưới 2 tuổi: 200 mg/lần, 4 lần mỗi ngày.
    • 2 - 5 tuổi: 400 mg/lần, 4 lần/ngày.
    • 6 tuổi và trên 6 tuổi: 800 mg/lần, 4 lần mỗi ngày.

    Acyclovir dạng tiêm:

    Trẻ 3 tháng - 12 tuổi:

    • Liều thường tính theo diện tích cơ thể. Một liệu trình thường kéo dài từ 5 - 10 ngày.
    • Nhiễm HSV (trừ viêm não - màng não) và VZV ở trẻ có khả năng miễn dịch: 250 mg/m2, cách 8 giờ/lần (khoảng 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần).
    • Viêm não - màng não HSV hoặc nhiễm VZV nặng ở trẻ suy giảm miễn dịch: 500 mg/m2, cách 8 giờ/lần (khoảng 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần).

    Trẻ sơ sinh cho tới 3 tháng tuổi:

    • Nhiễm HSV: 10 mg/kg/lần cách 8 giờ/lần. Điều trị trong 7 - 10 ngày.
    • Nhiễm HSV lan tỏa: 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần, cho trong 14 ngày. Nếu có tổn thương thần kinh, kéo dài tới 21 ngày.
    • Nhiễm VZV: 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần. Điều trị ít nhất 7 ngày.

    Thận trọng & Tác dụng phụ

    • Bệnh nhân lớn tuổi và bệnh nhân suy thận đều tăng nguy cơ tác dụng không mong muốn ở thần kinh và nên theo dõi cẩn thận.
    • Phụ nữ có thai (được dùng khi lợi ích hơn hẳn nguy cơ tiềm ẩn).
    • Phụ nữ cho con bú (chỉ dùng khi được chỉ định).

    Tương tác & Bảo quản

    Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

    Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Acyclovir

    100 sản phẩm
    Vinzix 20mg/2ml (50 ống/hộp)

    Vinzix 20mg/2ml (50 ống/hộp)

    150,000đ / Hộp
    Vinzix 20mg/2ml (10 ống/hộp)

    Vinzix 20mg/2ml (10 ống/hộp)

    70,000đ / Hộp
    Vintrosin Cold Flu Kid (75ml)

    Vintrosin Cold Flu Kid (75ml)

    45,000đ / Chai
    Vinterlin 0.5mg/ml (50 ống/hộp)

    Vinterlin 0.5mg/ml (50 ống/hộp)

    10,000đ / Ống
    Vinsolon 40mg (10 ống/hộp)

    Vinsolon 40mg (10 ống/hộp)

    230,000đ / Hộp
    Vinsolon (1 ống/hộp)

    Vinsolon (1 ống/hộp)

    29,000đ / Hộp
    Vinrolac 30mg/2ml (10 ống/hộp)

    Vinrolac 30mg/2ml (10 ống/hộp)

    83,000đ / Hộp
    Vinphyton 10mg (50 ống/hộp)

    Vinphyton 10mg (50 ống/hộp)

    250,000đ / Hộp
    Vinphatoxin 1ml (10 ống/hộp)

    Vinphatoxin 1ml (10 ống/hộp)

    55,000đ / Hộp
    Vinphason 100mg (10 ống/hộp)

    Vinphason 100mg (10 ống/hộp)

    160,000đ / Hộp
    Vinphacine 500mg/2ml (10 ống/hộp)

    Vinphacine 500mg/2ml (10 ống/hộp)

    160,000đ / Hộp
    Vinluta 600mg (1 lọ/hộp)

    Vinluta 600mg (1 lọ/hộp)

    89,000đ / Hộp
    Vinlon 1mg

    Vinlon 1mg

    260,000đ / Hộp
    Vindopar 250mg (30 viên/chai)

    Vindopar 250mg (30 viên/chai)

    160,000đ / Chai
    VinCynon 500mg/4ml (10 ống/hộp)

    VinCynon 500mg/4ml (10 ống/hộp)

    500,000đ / Hộp
    Vincran 1mg (1ml)

    Vincran 1mg (1ml)

    240,000đ / Lọ
    Vincopane 20mg/ml (10 ống/hộp)

    Vincopane 20mg/ml (10 ống/hộp)

    110,000đ / Hộp
    Vincomid (2 vỉ x 5 ống/hộp)

    Vincomid (2 vỉ x 5 ống/hộp)

    40,000đ / Hộp
    Vinaga-DHA (100 viên/hộp)

    Vinaga-DHA (100 viên/hộp)

    104,000đ / Hộp
    Vihacaps 600mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    Vihacaps 600mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    9,700đ / Viên nang mềm
    Vigisup (2 vỉ x 6 viên/hộp)

    Vigisup (2 vỉ x 6 viên/hộp)

    8,000đ / Viên nang mềm
    Viêm Da Bảo Phương (8ml)

    Viêm Da Bảo Phương (8ml)

    33,000đ / Hộp
    Vicoxib 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Vicoxib 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    700đ / Viên nang
    Viacoram 3.5mg/2.5mg (30 viên/hộp)

    Viacoram 3.5mg/2.5mg (30 viên/hộp)

    219,000đ / Hộp
    Viacol (5 vỉ x 4 viên/hộp)

    Viacol (5 vỉ x 4 viên/hộp)

    7,500đ / Vỉ
    Vfend 200mg (30 viên/hộp)

    Vfend 200mg (30 viên/hộp)

    5,950,000đ / Hộp
    Vertucid (15g)

    Vertucid (15g)

    76,000đ / Tube
    Vashasan 20mg (3 vỉ x 30 viên/hộp)

    Vashasan 20mg (3 vỉ x 30 viên/hộp)

    600đ / Viên nén
    Vaseline Rosy Lips (7g)

    Vaseline Rosy Lips (7g)

    66,000đ / Hủ
    Vaseline Lip Therapy Cocoa Butter (7g)

    Vaseline Lip Therapy Cocoa Butter (7g)

    66,000đ / Hủ
    Varogel (20 gói/hộp)

    Varogel (20 gói/hộp)

    3,000đ / Gói
    Valparin-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Valparin-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,200đ / Viên nang
    Valiera 2mg (30 viên/hộp)

    Valiera 2mg (30 viên/hộp)

    111,000đ / Hộp
    V.Rohto Mineral Tear (13ml)

    V.Rohto Mineral Tear (13ml)

    55,000đ / Chai
    V.Rohto for Kids (13ml)

    V.Rohto for Kids (13ml)

    51,000đ / Chai
    Utrogestan 200mg (15 viên/hộp)

    Utrogestan 200mg (15 viên/hộp)

    20,000đ / Viên nang mềm
    Utrogestan 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

    Utrogestan 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

    7,200đ / Viên nang mềm
    Ursoliv 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    Ursoliv 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    410,000đ / Hộp
    Urimaxi (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    Urimaxi (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    330,000đ / Hộp
    Urgosyval Strong Adhessive (5cm x 5m)

    Urgosyval Strong Adhessive (5cm x 5m)

    43,000đ / Cuộn
    Urgosyval Strong Adhessive (2.5cm x 5m)

    Urgosyval Strong Adhessive (2.5cm x 5m)

    31,000đ / Cuộn
    Urgosyval Strong Adhessive (1.25cm x 5m)

    Urgosyval Strong Adhessive (1.25cm x 5m)

    21,000đ / Cuộn
    Urgo Washproof Large (30 miếng/hộp)

    Urgo Washproof Large (30 miếng/hộp)

    57,000đ / Hộp
    Urgo Durable (102 miếng/hộp)

    Urgo Durable (102 miếng/hộp)

    77,000đ / Hộp
    Uphatin 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Uphatin 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    600đ / Viên nén
    Unimelo 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Unimelo 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    700đ / Viên nén
    Ultravist 370 (100ml)

    Ultravist 370 (100ml)

    760,000đ / Chai
    Tyrosur Gel (5g)

    Tyrosur Gel (5g)

    69,000đ / Tube
    Tylenol oral suspension (60ml)

    Tylenol oral suspension (60ml)

    29,000đ / Chai
    Tydol PM (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Tydol PM (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    900đ / Viên nén
    Tydol Codeine Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Tydol Codeine Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,200đ / Viên nén
    Tydol 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Tydol 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,000đ / Viên nén
    Tydol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Tydol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    800đ / Viên nén
    Twynsta 80/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

    Twynsta 80/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

    80,400đ / Viên nén
    TV Hepatic (60 viên/hộp)

    TV Hepatic (60 viên/hộp)

    120,000đ / Hộp
    Tux-asol (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Tux-asol (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    6,800đ / Viên nén
    Túi cứu thương y tế màu đỏ

    Túi cứu thương y tế màu đỏ

    135,000đ / Túi
    TT Care for Kids (10 chiếc/hộp)

    TT Care for Kids (10 chiếc/hộp)

    15,000đ / Hộp
    TS-One Capsule 20mg (56 viên/hộp)

    TS-One Capsule 20mg (56 viên/hộp)

    7,560,000đ / Hộp
    Trucalci D3MK7 Wellness (60 viên/hộp)

    Trucalci D3MK7 Wellness (60 viên/hộp)

    200,000đ / Hộp
    Trozimed-B (30g)

    Trozimed-B (30g)

    210,000đ / Tube
    Troypofol (20ml)

    Troypofol (20ml)

    98,000đ / Chai
    Trolovol 300mg (30 viên/hộp)

    Trolovol 300mg (30 viên/hộp)

    1,580,000đ / Hộp
    Triplixam 5mg/1.25mg/10mg (30 viên/hộp)

    Triplixam 5mg/1.25mg/10mg (30 viên/hộp)

    11,000đ / Viên nén
    Triplixam 5/1.25/5 (30 viên/hộp)

    Triplixam 5/1.25/5 (30 viên/hộp)

    11,000đ / Viên nén
    Trileptal 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    Trileptal 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    416,000đ / Hộp
    Tretinoin Gel USP 0.1% (20g)

    Tretinoin Gel USP 0.1% (20g)

    115,000đ / Tube
    Tretinoin Gel USP 0.05% (20g)

    Tretinoin Gel USP 0.05% (20g)

    105,000đ / Tube
    Tretinoin Gel USP 0.025% (20g)

    Tretinoin Gel USP 0.025% (20g)

    95,000đ / Tube
    Trepmycin (50 lọ/hộp)

    Trepmycin (50 lọ/hộp)

    225,000đ / Hộp
    Travicol Flu (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Travicol Flu (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,000đ / Viên nén
    Travel Samira HQ (30ml)

    Travel Samira HQ (30ml)

    18,000đ / Chai