Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Acyclovir

Acyclovir còn được gọi là Aciclovir một dẫn chất purin nucleoside tổng hợp, là một loại thuốc kháng virus được sử dụng để điều trị các bệnh do nhiễm virus, điều trị bệnh zona cấp tính, bệnh herpes simplex và bệnh thủy đậu.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Transamin 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Trangala QM (8g)Tràng Vị Khang (6 gói/hộp)Trajenta 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tracutil 10ml (5 ống/hộp)Trà túi lọc thanh nhiệt Atiso Ladophar (100 túi)Trà thanh nhiệt Thái BìnhTrà Gừng Sả Premium Ladophar (20 túi/hộp)Tozinax 70mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Towders Spray Pro (100ml)Toussolene 5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)Tormita 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Topralsin (24 viên/lọ)Topinam 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Topinam 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Topbrain (6 vỉ x 10 viên/hộp)Top-PP Pharco (24 viên/lọ)Tonka (2 vỉ x 10 viên/hộp)TobraDex sterile ophthalmic ointment (3.5g)Tobicom (18 vỉ x 10 viên/hộp)Tố Nữ Nhất Nhất (10 viên/hộp)Tinidazol 500mg DMC (4 viên/hộp)Tinh dầu dừa Đất Việt (100ml)Tinh bột nghệ Như Ý Honey (100g)Tinecol (6g)Timo Drop (5ml)Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Tiger Balm White (19.4g)Tiger Balm Plaster-RD 7cmx10cm (3 miếng/túi)Tiger Balm Plaster-RD 10cmx14cm (3 miếng/túi)Tiger Balm Oil (57ml)Tiger Balm Oil (28ml)Tiền liệt an Danapha Viva (40 viên/hộp)Ticarlox (10g)TiaSulfene (10 vỉ x 10 viên/hộp)Thyrozol 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Thyrozol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Thymo Alphazinc (20 ống/hộp)Thuốc tím (100 gói/lốc)Thông Xoang Tán (50 viên/hộp)Thống Phong Thái Minh (2 vỉ x 10 viên/hộp)Thiogamma 600 oral (30 viên/hộp)Thiên Môn Hải Phong (250ml)Thiên Mai Nhất Nhất (100ml)Thiên Mai Lavender Nhất Nhất (100ml) Theolin tablets (1000 viên/hộp)Tezkin cream (10g)Tetracyclin 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tetracain 0.5% (10ml)Test thử bệnh Lao M. Tuberculosis IgG/IgM Fastep (40 kit/hộp)Tesmon Injection 1ml (10 ống/hộp)Terpinzoat (10 vỉ x 10 viên/hộp)Terpincodein - F (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tercodin (100 viên/chai)Tenoxicam 20mg Bidiphar (1 ống/hộp)Tendoactive (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tendersoft màu hồng (80 tờ/gói)Tendersoft màu hồng (30 tờ/gói)Tenamyd FM-N95 (20 chiếc/hộp)Temprosone Cream (30g)Tempovate (25g)Telfor 180mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Telfast HD 180mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Telfast BD 60mg (10 viên/hộp)Teldy (30 viên/hộp)Tegretol CR 200mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Tedavi 400mg/57mg (70ml)Tearbalance (5ml)Tear Touch Blu Schirmer Strips (100 que/hộp)Taurine Solopharm 4% (20 ống/hộp)Tatanol Codein (20 vỉ x 4 viên/hộp)Tatanol 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tanganil 500mg/5ml Pierre Fabre (5 ống/hộp)Tanganil 500mg/5ml (5 ống/hộp)Tăng Đề Kháng Nhất Nhất (120 viên/hộp)Tana-Nasidon (2 vỉ x 15 viên/hộp)Tana Fadol 325mg (200 viên/chai)Tamiflu 75mg (10 viên/hộp)Tamgezyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Tăm chỉ nha khoa Okamura (50 cây/gói)Taflotan 0,0015% (2.5ml)Tadalafil Stella 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tacrohope Ointment 0.1% (10g)Systane Ultra (5ml)Synacthen 0.25mg (1 ống/hộp)Sympal 50mg/2ml (5 ống/hộp)Symbicort Turbuhaler 160/4.5mcg (120 liều)Symbicort Rapihaler 160/4.5mcg (120 liều)Sweet'n Low (100 gói/hộp)Sulfarlem S25mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Sulfarlem 12.5mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Sulfaganin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Sulcilat 750mg (10 viên/hộp)Sugammadex Injection 200mg/2ml (1 lọ/hộp)Subtyl MKP (20 viên/lọ)Sữa tắm gội thảo dược Ích Nhi (200ml)Sữa tắm detox bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy matcha và khổ qua (850g)Sữa tắm bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy chăm sóc da (1.1kg)Sữa tắm bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy bảo vệ vượt trội (1.1kg)Sữa rửa mặt sữa tươi dưa leo Thorakao (100g)

Chỉ định

  • Điều trị nhiễm Herpes simplex trên da và màng nhầy bao gồm nhiễm Herpes sinh dục khởi phát và tái phát, Varicella (bệnh thủy đậu) và Herpes zoster (bệnh zona).
  • Ngăn ngừa tái phát Herpes simplex ở bệnh nhân có khả năng miễn dịch bình thường.
  • Phòng ngừa nhiễm Herpes simplex ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.

Chống chỉ định

Bệnh nhân mẫn cảm với acyclovir và valacyclovir.

    Liều lượng & Cách dùng

    Người lớn

    Acyclovir dạng uống:

    Điều trị nhiễm Herpes simplex tiên phát bao gồm cả Herpes sinh dục: Liều thông thường uống 200 mg/lần ngày uống 5 lần, cách nhau 4 giờ. Uống trong 5 - 10 ngày.

    Nếu suy giảm miễn dịch nặng hoặc hấp thu kém: 400 mg/lần ngày 5 lần, dùng trong 5 ngày.

    Loại bỏ tái phát ở người có khả năng miễn dịch (ít nhất có 6 lần tái phát/năm): Uống 800 mg/ngày chia làm 2 hoặc 4 lần. Liệu pháp điều trị phải ngừng sau 6 - 12 tháng để đánh giá kết quả.

    Nếu tái phát thưa (< 6 lần/năm), chỉ nên điều trị đợt tái phát: 200 mg/lần, ngày uống 5 lần, uống trong 5 ngày. Bắt đầu uống khi có triệu chứng tiến triển.

    Dự phòng HSV ở người suy giảm miễn dịch: 200 - 400 mg/lần, uống 4 lần mỗi ngày.

    Acyclovir dạng tiêm:

    Nhiễm HSV ở người suy giảm miễn dịch, herpes sinh dục khởi đầu nặng hoặc dự phòng nhiễm HSV ở người suy giảm miễn dịch: 5 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần. Điều trị từ 5 - 7 ngày.

    Viêm não do HSV: Liều đường tiêm 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ /lần. Điều trị trong 10 ngày.

    Nhiễm VZV: Ở người có khả năng miễn dịch: 5 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần; Ở người suy giảm miễn dịch: 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần.

    Acyclovir dạng thuốc mỡ:

    Điều trị nhiễm Herpes simplex môi và sinh dục khởi phát và tái phát. Cần điều trị càng sớm càng tốt. Nhiễm ở miệng hoặc âm đạo, cần thiết phải dùng điều trị toàn thân (uống). Với Herpes zoster cũng cần phải điều trị toàn thân.

    Cách dùng thuốc mỡ: Dùng acyclovir bôi lên vị trí tổn thương cách 4 giờ một lần (5 đến 6 lần mỗi ngày) trong 5 đến 7 ngày, bắt đầu ngay từ khi xuất hiện triệu chứng.

    Thuốc mỡ tra mắt: Ngày bôi 5 lần (tiếp tục ít nhất 3 ngày sau khi đã dùng liều điều trị).

    Trẻ em

    Acyclovir dạng uống:

    Zona: Trẻ em 2 tuổi hoặc trên 2 tuổi: Liều như người lớn. Dưới 2 tuổi: dùng 1/2 liều người lớn.

    Thủy đậu:

    • Trên 2 tuổi: 20 mg/kg, tối đa 800 mg/lần, uống 4 lần/ ngày. Uống trong 5 ngày.
    • Dưới 2 tuổi: 200 mg/lần, 4 lần mỗi ngày.
    • 2 - 5 tuổi: 400 mg/lần, 4 lần/ngày.
    • 6 tuổi và trên 6 tuổi: 800 mg/lần, 4 lần mỗi ngày.

    Acyclovir dạng tiêm:

    Trẻ 3 tháng - 12 tuổi:

    • Liều thường tính theo diện tích cơ thể. Một liệu trình thường kéo dài từ 5 - 10 ngày.
    • Nhiễm HSV (trừ viêm não - màng não) và VZV ở trẻ có khả năng miễn dịch: 250 mg/m2, cách 8 giờ/lần (khoảng 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần).
    • Viêm não - màng não HSV hoặc nhiễm VZV nặng ở trẻ suy giảm miễn dịch: 500 mg/m2, cách 8 giờ/lần (khoảng 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần).

    Trẻ sơ sinh cho tới 3 tháng tuổi:

    • Nhiễm HSV: 10 mg/kg/lần cách 8 giờ/lần. Điều trị trong 7 - 10 ngày.
    • Nhiễm HSV lan tỏa: 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần, cho trong 14 ngày. Nếu có tổn thương thần kinh, kéo dài tới 21 ngày.
    • Nhiễm VZV: 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần. Điều trị ít nhất 7 ngày.

    Thận trọng & Tác dụng phụ

    • Bệnh nhân lớn tuổi và bệnh nhân suy thận đều tăng nguy cơ tác dụng không mong muốn ở thần kinh và nên theo dõi cẩn thận.
    • Phụ nữ có thai (được dùng khi lợi ích hơn hẳn nguy cơ tiềm ẩn).
    • Phụ nữ cho con bú (chỉ dùng khi được chỉ định).

    Tương tác & Bảo quản

    Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

    Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Acyclovir

    100 sản phẩm
    Transamin 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Transamin 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,700đ / Viên nang
    Trangala QM (8g)

    Trangala QM (8g)

    9,500đ / Lọ
    Tràng Vị Khang (6 gói/hộp)

    Tràng Vị Khang (6 gói/hộp)

    60,000đ / Hộp
    Trajenta 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Trajenta 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    17,000đ / Viên nén
    Tracutil 10ml (5 ống/hộp)

    Tracutil 10ml (5 ống/hộp)

    270,000đ / Hộp
    Trà thanh nhiệt Thái Bình

    Trà thanh nhiệt Thái Bình

    100,000đ / Gói
    Tozinax 70mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Tozinax 70mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    600đ / Viên nén
    Towders Spray Pro (100ml)

    Towders Spray Pro (100ml)

    210,000đ / Chai
    Toussolene 5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)

    Toussolene 5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)

    160đ / Viên nén
    Tormita 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Tormita 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    550,000đ / Hộp
    Topralsin (24 viên/lọ)

    Topralsin (24 viên/lọ)

    30,000đ / Lọ
    Topinam 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Topinam 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    850,000đ / Hộp
    Topinam 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Topinam 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    600,000đ / Hộp
    Topbrain (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    Topbrain (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    5,700đ / Viên nén
    Top-PP Pharco (24 viên/lọ)

    Top-PP Pharco (24 viên/lọ)

    30,000đ / Lọ
    Tonka (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    Tonka (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    80,000đ / Hộp
    Tobicom (18 vỉ x 10 viên/hộp)

    Tobicom (18 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,700đ / Viên nang
    Tố Nữ Nhất Nhất (10 viên/hộp)

    Tố Nữ Nhất Nhất (10 viên/hộp)

    55,000đ / Hộp
    Tinidazol 500mg DMC (4 viên/hộp)

    Tinidazol 500mg DMC (4 viên/hộp)

    8,000đ / Hộp
    Tinh dầu dừa Đất Việt (100ml)

    Tinh dầu dừa Đất Việt (100ml)

    86,000đ / Chai
    Tinh bột nghệ Như Ý Honey (100g)

    Tinh bột nghệ Như Ý Honey (100g)

    142,000đ / Lọ
    Tinecol (6g)

    Tinecol (6g)

    10,000đ / Chai
    Timo Drop (5ml)

    Timo Drop (5ml)

    45,000đ / Chai
    Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    3,000đ / Viên nang mềm
    Tiger Balm White (19.4g)

    Tiger Balm White (19.4g)

    39,000đ / Hủ
    Tiger Balm Oil (57ml)

    Tiger Balm Oil (57ml)

    79,000đ / Chai
    Tiger Balm Oil (28ml)

    Tiger Balm Oil (28ml)

    57,000đ / Hộp
    Ticarlox (10g)

    Ticarlox (10g)

    43,000đ / Tube
    TiaSulfene (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    TiaSulfene (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    68,000đ / Hộp
    Thyrozol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Thyrozol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    315,000đ / Hộp
    Thymo Alphazinc (20 ống/hộp)

    Thymo Alphazinc (20 ống/hộp)

    5,000đ / Ống
    Thuốc tím (100 gói/lốc)

    Thuốc tím (100 gói/lốc)

    1,000đ / Gói
    Thông Xoang Tán (50 viên/hộp)

    Thông Xoang Tán (50 viên/hộp)

    115,000đ / Hộp
    Thiogamma 600 oral (30 viên/hộp)

    Thiogamma 600 oral (30 viên/hộp)

    550,000đ / Hộp
    Thiên Môn Hải Phong (250ml)

    Thiên Môn Hải Phong (250ml)

    53,000đ / Chai
    Thiên Mai Nhất Nhất (100ml)

    Thiên Mai Nhất Nhất (100ml)

    36,000đ / Chai
    Theolin tablets (1000 viên/hộp)

    Theolin tablets (1000 viên/hộp)

    800,000đ / Hộp
    Tezkin cream (10g)

    Tezkin cream (10g)

    26,000đ / Tube
    Tetracain 0.5% (10ml)

    Tetracain 0.5% (10ml)

    21,000đ / Chai
    Tesmon Injection 1ml (10 ống/hộp)

    Tesmon Injection 1ml (10 ống/hộp)

    270,000đ / Hộp
    Terpinzoat (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Terpinzoat (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    450đ / Viên nang
    Terpincodein - F (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Terpincodein - F (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,500đ / Viên nang
    Tercodin (100 viên/chai)

    Tercodin (100 viên/chai)

    1,000đ / Viên nén
    Tenoxicam 20mg Bidiphar (1 ống/hộp)

    Tenoxicam 20mg Bidiphar (1 ống/hộp)

    20,000đ / Hộp
    Tendoactive (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Tendoactive (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    355,000đ / Hộp
    Tendersoft màu hồng (80 tờ/gói)

    Tendersoft màu hồng (80 tờ/gói)

    47,000đ / Gói
    Tendersoft màu hồng (30 tờ/gói)

    Tendersoft màu hồng (30 tờ/gói)

    19,000đ / Gói
    Tenamyd FM-N95 (20 chiếc/hộp)

    Tenamyd FM-N95 (20 chiếc/hộp)

    15,000đ / Chiếc
    Temprosone Cream (30g)

    Temprosone Cream (30g)

    36,000đ / Tube
    Tempovate (25g)

    Tempovate (25g)

    26,000đ / Tube
    Telfor 180mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    Telfor 180mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,800đ / Viên nén
    Telfast HD 180mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Telfast HD 180mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    8,500đ / Viên nén
    Telfast BD 60mg (10 viên/hộp)

    Telfast BD 60mg (10 viên/hộp)

    4,000đ / Viên nén
    Teldy (30 viên/hộp)

    Teldy (30 viên/hộp)

    235,000đ / Hộp
    Tegretol CR 200mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    Tegretol CR 200mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    3,500đ / Viên nén
    Tedavi 400mg/57mg (70ml)

    Tedavi 400mg/57mg (70ml)

    176,000đ / Hộp
    Tearbalance (5ml)

    Tearbalance (5ml)

    71,000đ / Chai
    Taurine Solopharm 4% (20 ống/hộp)

    Taurine Solopharm 4% (20 ống/hộp)

    240,000đ / Hộp
    Tatanol Codein (20 vỉ x 4 viên/hộp)

    Tatanol Codein (20 vỉ x 4 viên/hộp)

    2,000đ / Viên nén
    Tatanol 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Tatanol 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    500đ / Viên nén
    Tanganil 500mg/5ml (5 ống/hộp)

    Tanganil 500mg/5ml (5 ống/hộp)

    400,000đ / Hộp
    Tana-Nasidon (2 vỉ x 15 viên/hộp)

    Tana-Nasidon (2 vỉ x 15 viên/hộp)

    1,000đ / Viên nang
    Tana Fadol 325mg (200 viên/chai)

    Tana Fadol 325mg (200 viên/chai)

    50,000đ / Chai
    Tamiflu 75mg (10 viên/hộp)

    Tamiflu 75mg (10 viên/hộp)

    1,300,000đ / Hộp
    Tamgezyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    Tamgezyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,000đ / Viên nén
    Taflotan 0,0015% (2.5ml)

    Taflotan 0,0015% (2.5ml)

    270,000đ / Chai
    Tacrohope Ointment 0.1% (10g)

    Tacrohope Ointment 0.1% (10g)

    200,000đ / Tube
    Systane Ultra (5ml)

    Systane Ultra (5ml)

    70,000đ / Chai
    Synacthen 0.25mg (1 ống/hộp)

    Synacthen 0.25mg (1 ống/hộp)

    900,000đ / Hộp
    Sympal 50mg/2ml (5 ống/hộp)

    Sympal 50mg/2ml (5 ống/hộp)

    128,000đ / Hộp
    Sweet'n Low (100 gói/hộp)

    Sweet'n Low (100 gói/hộp)

    55,000đ / Hộp
    Sulfarlem S25mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

    Sulfarlem S25mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

    250,000đ / Hộp
    Sulcilat 750mg (10 viên/hộp)

    Sulcilat 750mg (10 viên/hộp)

    30,000đ / Viên nén
    Subtyl MKP (20 viên/lọ)

    Subtyl MKP (20 viên/lọ)

    18,000đ / Lọ