Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Acyclovir

Acyclovir còn được gọi là Aciclovir một dẫn chất purin nucleoside tổng hợp, là một loại thuốc kháng virus được sử dụng để điều trị các bệnh do nhiễm virus, điều trị bệnh zona cấp tính, bệnh herpes simplex và bệnh thủy đậu.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Novomycine 3M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp)Novolinda (30ml)Normagut (3 vỉ x 10 viên/hộp)Noradrenalin 4mg/4ml Vinphaco (10 ống/hộp)Noradrenalin 1mg/ml Vinphaco (50 ống/hộp)Nootryl 800mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nootropil 800mg (3 vỉ x 15 viên/hộp)Non-Woven Fix Roll Plaster Young Chemical (10cm x 10m)Nomigrain 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Nolvadex-D 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)No-Spa Forte 80mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)No-Spa 40mg/2ml (25 ống/hộp)NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp)Nizoral Cream Stada (15g)Nivalin 5mg/ml (10 ống/hộp)Niva Baby (30 miếng)Nitrofurantoin 100mg Inpac Pharma (1000 viên/chai)Nikoramyl 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nidal Fort (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nicoziral Cream (5g)Nicarlol 2.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Nic Besolvin 8 (500 viên/chai)Nguyên Xuân xanh (200ml)Newgenasada Cream (10g)New Ameflu Daytime +C (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nevanac (5ml)Neurotrivit (5 vỉ x 10 viên/hộp)Neubatel 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nepro 1 (400g)Neotercod (2 vỉ x 10 viên/hộp)Neoral 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Neoral 100mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Neoloridin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)NeoCell Super Collagen + Vitamin C & Biotin (360 viên/hộp)Neo-pyrazon (25 vỉ x 4 viên/hộp)Neo-Penotran (2 vỉ x 7 viên/hộp)Neo-Nidal 100mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Neo-Megyna (10 viên/hộp)Neo-Godian (10 vỉ x 10 viên/hộp)Neo-Corclion (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nebilet 5mg (14 viên/hộp)Nebicard 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Naturen Z (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nattospes (3 vỉ x 10 viên/hộp)NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên/hộp)Natrixam 1.5mg/5mg (6 vỉ x 5 viên/hộp)Natri Clorid 3% Kabi (100ml)Natri Clorid 0.9% Fresenius Kabi (100ml)Natri clorid 0.9% & Glucose 5% B.Braun (500ml)Natri Bicarbonat 500mg Bidiphar (160 viên/chai)Natri Bicarbonat 1.4% Kabi (250ml)Nat C Yummy Gummyz 250g (20 gói/hộp)Nat C Yummy Gummyz 125g (25 gói/hộp)Nat C 1000 (30 viên/lọ)Naphacogyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)Nanokine 4000IU/1ml (1 lọ/hộp)Nanokine 2000IU/1ml (1 lọ/hộp)Nano Curcumin Nghệ Mikophar (20 gói/hộp)Nadyrosa (80g)Nacurgo (30ml)Nacurgo (12ml)Mynarac 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Mydrin-P (10ml)Multi-OPC (20 viên/tube)Mucosta 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Mucomyst 200mg (18 gói/hộp)Move Free Joint Health Advanced (200 viên/hộp)Mouthpaste (5g)Motilium (30ml)Morning Relief (100ml)Morihepamin (500ml)Montiget 5mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Montiget 4mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Montiget 4mg (14 gói/hộp)Montiget 10mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Monbig 7.5mg (200 viên/hộp)Momex Nasal Spray (140 liều)Molravir 400mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Molnupiravir Stella 400mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Mogastic 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Modopar 250mg (60 viên/chai)Modom's 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Mobic 15mg (2 vỉ x10 viên/hộp)Mitux E (24 gói/hộp)Mitux 200mg (24 gói/hộp)Mission urinalysis reagent strips (100 que/hộp)Misoprostol Stella 200mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Mirgy 100mg (10 viên/hộp)Mirastad 30mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)MinYak Urut GPU Cap Lang (60ml)Minirin 0.1mg (30 viên/hộp)Miếng dán mũi lột mụn than hoạt tính Biore (4 miếng/hộp)Miếng dán lạnh hạ sốt Sakura (3 gói/hộp)Microlife W3 ComfortMicezym 100mg (30 gói/hộp)Mibeserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)Mg-tan Inj (1440ml)Meytomine 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Meyerdex 0.5mg (500 viên/hộp)Metsav 850mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Điều trị nhiễm Herpes simplex trên da và màng nhầy bao gồm nhiễm Herpes sinh dục khởi phát và tái phát, Varicella (bệnh thủy đậu) và Herpes zoster (bệnh zona).
  • Ngăn ngừa tái phát Herpes simplex ở bệnh nhân có khả năng miễn dịch bình thường.
  • Phòng ngừa nhiễm Herpes simplex ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.

Chống chỉ định

Bệnh nhân mẫn cảm với acyclovir và valacyclovir.

    Liều lượng & Cách dùng

    Người lớn

    Acyclovir dạng uống:

    Điều trị nhiễm Herpes simplex tiên phát bao gồm cả Herpes sinh dục: Liều thông thường uống 200 mg/lần ngày uống 5 lần, cách nhau 4 giờ. Uống trong 5 - 10 ngày.

    Nếu suy giảm miễn dịch nặng hoặc hấp thu kém: 400 mg/lần ngày 5 lần, dùng trong 5 ngày.

    Loại bỏ tái phát ở người có khả năng miễn dịch (ít nhất có 6 lần tái phát/năm): Uống 800 mg/ngày chia làm 2 hoặc 4 lần. Liệu pháp điều trị phải ngừng sau 6 - 12 tháng để đánh giá kết quả.

    Nếu tái phát thưa (< 6 lần/năm), chỉ nên điều trị đợt tái phát: 200 mg/lần, ngày uống 5 lần, uống trong 5 ngày. Bắt đầu uống khi có triệu chứng tiến triển.

    Dự phòng HSV ở người suy giảm miễn dịch: 200 - 400 mg/lần, uống 4 lần mỗi ngày.

    Acyclovir dạng tiêm:

    Nhiễm HSV ở người suy giảm miễn dịch, herpes sinh dục khởi đầu nặng hoặc dự phòng nhiễm HSV ở người suy giảm miễn dịch: 5 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần. Điều trị từ 5 - 7 ngày.

    Viêm não do HSV: Liều đường tiêm 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ /lần. Điều trị trong 10 ngày.

    Nhiễm VZV: Ở người có khả năng miễn dịch: 5 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần; Ở người suy giảm miễn dịch: 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần.

    Acyclovir dạng thuốc mỡ:

    Điều trị nhiễm Herpes simplex môi và sinh dục khởi phát và tái phát. Cần điều trị càng sớm càng tốt. Nhiễm ở miệng hoặc âm đạo, cần thiết phải dùng điều trị toàn thân (uống). Với Herpes zoster cũng cần phải điều trị toàn thân.

    Cách dùng thuốc mỡ: Dùng acyclovir bôi lên vị trí tổn thương cách 4 giờ một lần (5 đến 6 lần mỗi ngày) trong 5 đến 7 ngày, bắt đầu ngay từ khi xuất hiện triệu chứng.

    Thuốc mỡ tra mắt: Ngày bôi 5 lần (tiếp tục ít nhất 3 ngày sau khi đã dùng liều điều trị).

    Trẻ em

    Acyclovir dạng uống:

    Zona: Trẻ em 2 tuổi hoặc trên 2 tuổi: Liều như người lớn. Dưới 2 tuổi: dùng 1/2 liều người lớn.

    Thủy đậu:

    • Trên 2 tuổi: 20 mg/kg, tối đa 800 mg/lần, uống 4 lần/ ngày. Uống trong 5 ngày.
    • Dưới 2 tuổi: 200 mg/lần, 4 lần mỗi ngày.
    • 2 - 5 tuổi: 400 mg/lần, 4 lần/ngày.
    • 6 tuổi và trên 6 tuổi: 800 mg/lần, 4 lần mỗi ngày.

    Acyclovir dạng tiêm:

    Trẻ 3 tháng - 12 tuổi:

    • Liều thường tính theo diện tích cơ thể. Một liệu trình thường kéo dài từ 5 - 10 ngày.
    • Nhiễm HSV (trừ viêm não - màng não) và VZV ở trẻ có khả năng miễn dịch: 250 mg/m2, cách 8 giờ/lần (khoảng 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần).
    • Viêm não - màng não HSV hoặc nhiễm VZV nặng ở trẻ suy giảm miễn dịch: 500 mg/m2, cách 8 giờ/lần (khoảng 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần).

    Trẻ sơ sinh cho tới 3 tháng tuổi:

    • Nhiễm HSV: 10 mg/kg/lần cách 8 giờ/lần. Điều trị trong 7 - 10 ngày.
    • Nhiễm HSV lan tỏa: 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần, cho trong 14 ngày. Nếu có tổn thương thần kinh, kéo dài tới 21 ngày.
    • Nhiễm VZV: 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần. Điều trị ít nhất 7 ngày.

    Thận trọng & Tác dụng phụ

    • Bệnh nhân lớn tuổi và bệnh nhân suy thận đều tăng nguy cơ tác dụng không mong muốn ở thần kinh và nên theo dõi cẩn thận.
    • Phụ nữ có thai (được dùng khi lợi ích hơn hẳn nguy cơ tiềm ẩn).
    • Phụ nữ cho con bú (chỉ dùng khi được chỉ định).

    Tương tác & Bảo quản

    Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

    Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Acyclovir

    100 sản phẩm
    Novomycine 3M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp)

    Novomycine 3M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp)

    4,000đ / Viên nén
    Novolinda (30ml)

    Novolinda (30ml)

    85,000đ / Chai
    Normagut (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Normagut (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    7,000đ / Viên nang
    Nootryl 800mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Nootryl 800mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,000đ / Viên nén
    Nootropil 800mg (3 vỉ x 15 viên/hộp)

    Nootropil 800mg (3 vỉ x 15 viên/hộp)

    4,000đ / Viên nén
    Nomigrain 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

    Nomigrain 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

    1,300đ / Viên nang
    Nolvadex-D 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Nolvadex-D 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    185,000đ / Hộp
    No-Spa 40mg/2ml (25 ống/hộp)

    No-Spa 40mg/2ml (25 ống/hộp)

    170,000đ / Hộp
    NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp)

    NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp)

    15,500đ / Viên nang mềm
    Nizoral Cream Stada (15g)

    Nizoral Cream Stada (15g)

    75,000đ / Hộp
    Nivalin 5mg/ml (10 ống/hộp)

    Nivalin 5mg/ml (10 ống/hộp)

    858,000đ / Hộp
    Niva Baby (30 miếng)

    Niva Baby (30 miếng)

    9,000đ / Gói
    Nikoramyl 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Nikoramyl 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    3,500đ / Viên nén
    Nidal Fort (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Nidal Fort (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    65,000đ / Hộp
    Nicoziral Cream (5g)

    Nicoziral Cream (5g)

    15,000đ / Tube
    Nicarlol 2.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    Nicarlol 2.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    70,000đ / Hộp
    Nic Besolvin 8 (500 viên/chai)

    Nic Besolvin 8 (500 viên/chai)

    62,000đ / Chai
    Nguyên Xuân xanh (200ml)

    Nguyên Xuân xanh (200ml)

    58,000đ / Chai
    Newgenasada Cream (10g)

    Newgenasada Cream (10g)

    42,000đ / Tube
    Nevanac (5ml)

    Nevanac (5ml)

    160,000đ / Chai
    Neurotrivit (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    Neurotrivit (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    45,000đ / Hộp
    Neubatel 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Neubatel 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,000đ / Viên nang
    Nepro 1 (400g)

    Nepro 1 (400g)

    210,000đ / Hộp
    Neotercod (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    Neotercod (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,800đ / Viên nén
    Neoral 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    Neoral 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,100,000đ / Hộp
    Neoral 100mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    Neoral 100mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,100,000đ / Hộp
    Neoloridin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Neoloridin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,300đ / Viên nén
    Neo-pyrazon (25 vỉ x 4 viên/hộp)

    Neo-pyrazon (25 vỉ x 4 viên/hộp)

    1,500đ / Viên nén
    Neo-Penotran (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    Neo-Penotran (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    168,000đ / Hộp
    Neo-Nidal 100mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Neo-Nidal 100mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,000đ / Viên nén
    Neo-Megyna (10 viên/hộp)

    Neo-Megyna (10 viên/hộp)

    30,000đ / Hộp
    Neo-Godian (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Neo-Godian (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    36,000đ / Hộp
    Neo-Corclion (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Neo-Corclion (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    38,000đ / Hộp
    Nebilet 5mg (14 viên/hộp)

    Nebilet 5mg (14 viên/hộp)

    7,800đ / Viên nén
    Nebicard 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    Nebicard 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    257,000đ / Hộp
    Naturen Z (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Naturen Z (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,000đ / Viên nang
    Nattospes (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Nattospes (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    160,000đ / Hộp
    NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    165,000đ / Hộp
    Natrixam 1.5mg/5mg (6 vỉ x 5 viên/hộp)

    Natrixam 1.5mg/5mg (6 vỉ x 5 viên/hộp)

    7,000đ / Viên nén
    Natri Clorid 3% Kabi (100ml)

    Natri Clorid 3% Kabi (100ml)

    18,000đ / Chai
    Natri Bicarbonat 1.4% Kabi (250ml)

    Natri Bicarbonat 1.4% Kabi (250ml)

    58,000đ / Chai
    Nat C 1000 (30 viên/lọ)

    Nat C 1000 (30 viên/lọ)

    4,500đ / Viên nén
    Naphacogyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    Naphacogyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,000đ / Viên nén
    Nanokine 4000IU/1ml (1 lọ/hộp)

    Nanokine 4000IU/1ml (1 lọ/hộp)

    255,000đ / Hộp
    Nanokine 2000IU/1ml (1 lọ/hộp)

    Nanokine 2000IU/1ml (1 lọ/hộp)

    165,000đ / Hộp
    Nadyrosa (80g)

    Nadyrosa (80g)

    45,000đ / Chai
    Nacurgo (30ml)

    Nacurgo (30ml)

    220,000đ / Hộp
    Nacurgo (12ml)

    Nacurgo (12ml)

    119,000đ / Hộp
    Mynarac 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    Mynarac 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    130,000đ / Hộp
    Mydrin-P (10ml)

    Mydrin-P (10ml)

    70,000đ / Chai
    Multi-OPC (20 viên/tube)

    Multi-OPC (20 viên/tube)

    20,000đ / Tube
    Mucosta 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Mucosta 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    420,000đ / Hộp
    Mucomyst 200mg (18 gói/hộp)

    Mucomyst 200mg (18 gói/hộp)

    69,000đ / Hộp
    Mouthpaste (5g)

    Mouthpaste (5g)

    34,000đ / Tube
    Motilium (30ml)

    Motilium (30ml)

    35,000đ / Chai
    Morning Relief (100ml)

    Morning Relief (100ml)

    25,000đ / Chai
    Morihepamin (500ml)

    Morihepamin (500ml)

    210,000đ / Túi
    Montiget 5mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    Montiget 5mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    5,000đ / Viên nén
    Montiget 4mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    Montiget 4mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    4,000đ / Viên nén
    Montiget 4mg (14 gói/hộp)

    Montiget 4mg (14 gói/hộp)

    5,000đ / Gói
    Montiget 10mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    Montiget 10mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    6,000đ / Viên nén
    Monbig 7.5mg (200 viên/hộp)

    Monbig 7.5mg (200 viên/hộp)

    51,000đ / Chai
    Momex Nasal Spray (140 liều)

    Momex Nasal Spray (140 liều)

    210,000đ / Chai
    Molravir 400mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    Molravir 400mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    249,000đ / Hộp
    Mogastic 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Mogastic 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    56,000đ / Hộp
    Modopar 250mg (60 viên/chai)

    Modopar 250mg (60 viên/chai)

    880,000đ / Chai
    Modom's 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Modom's 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    40,000đ / Hộp
    Mobic 15mg (2 vỉ x10 viên/hộp)

    Mobic 15mg (2 vỉ x10 viên/hộp)

    390,000đ / Hộp
    Mitux E (24 gói/hộp)

    Mitux E (24 gói/hộp)

    1,200đ / Gói
    Mitux 200mg (24 gói/hộp)

    Mitux 200mg (24 gói/hộp)

    1,500đ / Gói
    Mirgy 100mg (10 viên/hộp)

    Mirgy 100mg (10 viên/hộp)

    25,000đ / Hộp
    Mirastad 30mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

    Mirastad 30mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

    6,000đ / Viên nén
    MinYak Urut GPU Cap Lang (60ml)

    MinYak Urut GPU Cap Lang (60ml)

    60,000đ / Chai
    Minirin 0.1mg (30 viên/hộp)

    Minirin 0.1mg (30 viên/hộp)

    680,000đ / Hộp
    Microlife W3 Comfort

    Microlife W3 Comfort

    870,000đ / Hộp
    Micezym 100mg (30 gói/hộp)

    Micezym 100mg (30 gói/hộp)

    4,300đ / Gói
    Mibeserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

    Mibeserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

    1,400đ / Viên nén
    Mg-tan Inj (1440ml)

    Mg-tan Inj (1440ml)

    795,000đ / Túi
    Meytomine 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    Meytomine 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    220,000đ / Hộp
    Meyerdex 0.5mg (500 viên/hộp)

    Meyerdex 0.5mg (500 viên/hộp)

    90,000đ / Hộp
    Metsav 850mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Metsav 850mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,000đ / Viên nén