Hoạt chất Clomipramine
Clomipramine là thuốc chống trầm cảm ba vòng, dẫn chất của dibenzazepin, tương tự như imipramin, nhưng khác ở vị trí gắn clor trên chuỗi bên, được sử dụng để điều trị rối loạn ám ảnh cưỡng chế, rối loạn hoảng loạn, rối loạn trầm cảm lớn và đau mãn tính.
Tên biệt dược (Tên thương mại)
Chỉ Định
Các triệu chứng trầm cảm, đặc biệt là khi cần tác dụng an thần. Rối loạn ám ảnh cưỡng bức và tình trạng ám ảnh ghê sợ.
Hỗ trợ điều trị mất trương lực liên quan đến chứng ngủ rũ.
Cơn hoảng sợ có hoặc không kèm theo chứng sợ khoảng trống.
Đau mạn tính: Bao gồm đau trung ương, đau không rõ nguyên nhân, đau đầu, bệnh lý thần kinh ngoại vi do đái tháo đường, và đau do nguyên nhân thần kinh khác.
Thuốc còn được sử dụng trên một số ít các người bệnh có rối loạn tự kỷ, tật tự nhổ râu - tóc, tật tự gặm móng tay (một dạng rối loạn thói tật), chứng nói lắp, rối loạn ăn uống, xuất tinh sớm và hội chứng tiền kinh nguyệt.
Chống Chỉ Định
Mẫn cảm với clomipramine hay với các thuốc chống trầm cảm ba vòng loại benzazepin.
Mẫn cảm với một hoặc nhiều thành phần của chế phẩm.
Người bệnh mới hồi phục sau nhồi máu cơ tim.
Trạng thái hưng cảm.
Người bệnh bị blôc tim hoặc loạn nhịp tim.
Điều trj đồng thời với các thuốc ức chế monoamino oxidase (IMAO) không chọn lọc (chuyển từ trị liệu bằng IMAO sang trị liệu bằng clomipramine và ngược lại cần cách nhau ít nhất 3 tuần).
Cách Dùng Và Liều Dùng
Người lớn
Rối loạn ám ảnh cưỡng bức:
Liều ban đầu 25mg/ngày. Cần phải tăng liều một cách từ từ trong 2 tuần lễ đầu lên tới khoảng 100mg/ngày tùy theo khả năng dung nạp thuốc. Liều mỗi ngày có thể uống 1 lần hoặc chia làm 2 hay 3 lần.
Trong nhiều tuần lễ tiếp theo, có thể tăng liều dần dần, đến tối đa là 250mg/ngày ở người lớn (tùy theo mức liều nào thấp hơn). Không được vượt quá liều 250mg/ngày.
Liều duy trì thường là từ 50 đến 100mg/ngày. Nên tiếp tục trị liệu bằng clomipramine từ 6 đến 18 tháng sau khi đã hết các triệu chứng trầm cảm rồi hãy nghĩ đến ngừng thuốc.
Trong điều trị trầm cảm ở người lớn: Uống 10mg/ngày, tăng dần lên 30-150mg/ngày. Liều tối đa 250mg/ngày được sử dụng cho các trường hợp nặng.
Hỗ trợ điều trị chứng mất trương lực có kèm theo cơn ngủ rũ: Liều thường dùng 10 - 75mg/ngày.
Hội chứng hoảng sợ có hoặc không kèm theo chứng sợ khoảng trống: Liều có tác dụng là từ 12.5 đến 150mg/ngày (liều tối đa là 200mg/ngày). Có thể phải dùng liều cao hơn đối với người bệnh mắc chứng ghê sợ khoảng trống.
Người bệnh bị chứng lo âu: Liều clomipramine ban đầu cũng cần phải thấp hơn và sau đó tăng dần cho đến khi có đáp ứng lâm sàng.
Đau mạn tính: Liều clomipramine thường dùng từ 100 đến 250mg/ngày.
Trẻ em
Rối loạn ám ảnh cưỡng bức:
Trẻ em vị thành niên (> 10 tuổi): Liều ban đầu 25mg/ngày. Tăng dần dần trong 2 tuần đầu, tùy theo mức dung nạp; tới mức tối đa là 3mg/kg hay 100mg/ngày, (tùy theo mức liều nào thấp hơn). Trong nhiều tuần lễ tiếp theo, có thể tăng liều dần dần, đến tối đa là 3mg/kg hoặc 200mg/ngày ở trẻ em và vị thành niên (tùy theo mức liều nào thấp hơn). Không được vượt quá 3mg/kg/ngày vì sẽ tăng nguy cơ co giật.
Thận Trọng
Chưa có khuyến cáo về tác dụng và nguy cơ cho trẻ em, nên không sử dụng thuốc cho đối tượng này.
Khi sử dụng thuốc, nên đứng dậy chậm từ tư thế ngồi hoặc nằm.
Bảo Quản
Nơi khô thoáng, tránh ẩm.
Các thuốc chứa hoạt chất Clomipramine
Ritalin 10 (20 viên/hộp)
2,500,000đ / Hộp
Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
2,800đ / Viên nén
Ringer Lactate Fresenius Kabi (500ml)
17,000đ / Chai
Ringer Lactate B.Braun (500ml)
19,000đ / Chai
Retacnyl Tretinoin Cream 0.05% (30g)
350,000đ / Tube
Retacnyl Tretinoin Cream 0.025% (30g)
335,000đ / Tube
Remos Lavender (150ml)
65,000đ / Chai
Remos IB (10g)
51,000đ / Tube
Reliporex 2000IU (0.5ml/pre-filled syringe)
135,000đ / Hộp
Relipoietin 4000IU (0.4ml/pre-filled syringe)
310,000đ / Hộp
Regonat 40mg (28 viên/hộp)
3,800,000đ / Hộp
Refix - 550 (3 vỉ x 10 viên/hộp)
750,000đ / Hộp
Recormon 4000IU (6 bơm tiêm/hộp)
2,995,000đ / Hộp
Recormon 2000IU (6 bơm tiêm/hộp)
1,440,000đ / Hộp
Ray-C (10ml)
45,000đ / Chai
Răng miệng Nhất Nhất (120ml)
85,000đ / Chai
Racedagim 100 ( 2 vỉ x 10 viên/hộp)
34,000đ / Hộp
Quick Test DOA Multi 4 Drug AmviBiotech
45,000đ / cái
Quick Nurse (100 miếng)
27,000đ / Hộp
Quetiapin 200mg Davipharm (4 vỉ x 7 viên/hộp)
210,000đ / Hộp
Queitoz-50 (3 vỉ x 10 viên/hộp)
140,000đ / Hộp
Qik Hair For Women (30 viên/hộp)
275,000đ / Hộp
Pyrazinamide 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)
64,000đ / Hộp
Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)
3,500đ / Viên nang
Pyfaclor 500mg (12 viên/hộp)
90,000đ / Hộp
Pycalis 20mg (1 viên/hộp)
40,000đ / Hộp
Pycalis 10mg (1 viên/hộp)
30,000đ / Hộp
Puyol 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
450,000đ / Hộp
Puritan's Pride Milk Thistle Extract 1000mg (180 viên/hộp)
420,000đ / Hộp
Purinethol 50mg (25 viên/hộp)
1,350,000đ / Hộp
Pulppy Compact (10 gói/lốc)
4,000đ / Gói
Pulmicort Respules 1mg/2ml (20 ống/hộp)
606,000đ / Hộp
PT Mask VNN95 (10 chiếc/hộp)
3,000đ / Chiếc
Prospan Forte (100ml)
96,000đ / Chai
Prosbee chanh đào 5ml (30 gói/hộp)
3,000đ / Gói
Promethazin cream Medipharco (10g)
11,000đ / Tube
Prolia 60mg (1 bơm tiêm/hộp)
5,600,000đ / Hộp
Prograf 1mg (50 viên/hộp)
1,300,000đ / Hộp
Prograf 0.5mg (5 vỉ X 10 viên/hộp)
730,000đ / Hộp
Progestogel 1% (80g)
210,000đ / Tube
Proctogel (20g)
65,000đ / Hộp
Procoralan 5mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)
10,700đ / Viên nén
Primolut N (2 vỉ x 15 viên/hộp)
50,000đ / Hộp
Priligy 30mg (3 viên/hộp)
211,000đ / Viên nén
Prencoid 5mg (200 viên/lọ)
68,000đ / Lọ
Prencoid 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Prednisolon 5mg S.Pharm (500 viên/chai)
105,000đ / Lọ
Prednisolon 5mg S.Pharm (10 vỉ x 25 viên/hộp)
300đ / Viên nén
Predlonis 5mg (1000 viên/chai)
245,000đ / Hộp
Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)
2,500đ / Viên nang
Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)
1,500đ / Viên nang
Pradaxa 110mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000,000đ / Hộp
Poy Sian Inhaler (2ml)
17,000đ / Ống
Povidone 10% F.T.PHARMA (20ml)
7,000đ / Chai
Povidine 10% (500ml)
77,000đ / Chai
Potassium Chloride Proamp 0.1g/ml (50 ống/hộp)
400,000đ / Hộp
Polymina Kabi (500ml)
70,000đ / Chai
Polygynax (2 vỉ x 6 viên/hộp)
145,000đ / Hộp
Poltraxon 1g
70,000đ / Hộp
Pocari Sweat dạng bột (5 gói/hộp)
5,000đ / Gói
Pocari Sweat (900ml)
24,000đ / Chai
Pms-Topiramate 25mg (100 viên/chai)
650,000đ / Chai
PM Branin (5 vỉ x 12 viên/hộp)
7,500đ / Viên nang
Plusssz Gold Max vị chanh (20 viên/tube)
40,000đ / Hộp
Plotex 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
2,500đ / Viên nén
Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
910,000đ / Hộp
Plendil Plus (30 viên/hộp)
8,000đ / Viên nén
Plavix 75mg (14 viên/hộp)
315,000đ / Hộp
Plaquenil 200mg (30 viên/hộp)
350,000đ / Hộp
Pizar 6mg (4 viên/hộp)
210,000đ / Hộp
Piromax 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
600đ / Viên nang
Piracetam Kabi 3g/15ml (10 ống/hộp)
185,000đ / Hộp
Piracetam Kabi 1g/5ml (2 vỉ x 6 ống/hộp)
52,000đ / Hộp
Piracetam Kabi 12g (60ml)
65,000đ / Chai
Piascledine 300mg (30 viên/hộp)
390,000đ / Hộp
Physiomer Decongestant Hypertonic (135ml)
125,000đ / Chai
Physiomer Baby Unidose 5ml (30 ống/hộp)
3,500đ / Ống
Phospha Gaspain (20 gói/hộp)
3,500đ / Gói
Phong tê thấp Nhất Nhất (3 vỉ x 10 viên/hộp)
160,000đ / Hộp
Phong Tê Thấp Bà Giằng (400 viên/hộp)
97,000đ / Hộp
Phong Tê Cốt Thống Thuỷ (280ml)
42,000đ / Chai
Phlebodia 600mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)
8,200đ / Viên nén
Philurso (12 vỉ x 5 viên/hộp)
6,600đ / Viên nang
Philatop New Dai Uy Pharma (20 ống/hộp)
30,000đ / Hộp
Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp)
16,000đ / Hộp
Phil Domina (10g)
75,000đ / Tube
Phenobarbital 100mg Khapharco (100 viên/chai)
800,000đ / Chai
Pharmacort 80mg/2ml (5 ống/hộp)
420,000đ / Hộp
Phariton Active (30 viên/hộp)
117,000đ / Hộp
Phanes Gold (20 ống/hộp)
9,200đ / Ống
Perimirane 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Pentasa 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,050,000đ / Hộp
Pentasa 1g (4 vỉ x 7 viên/hộp)
1,570,000đ / Hộp
Penicitin 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
1,580,000đ / Hộp
Penicillin G 1.000.000 IU MKP (50 lọ/hộp)
300,000đ / Hộp
Pegnano 180mcg (1 bơm tiêm đóng sẵn/hộp)
2,050,000đ / Hộp
Pariet 20mg (14 viên/hộp)
21,500đ / Viên nén
Paralmax Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)
144,000đ / Hộp




































































































