Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Flavoxate

Flavoxate là một thuốc kháng cholinergic với tác dụng kháng muscarinic, giãn cơ trơn được dùng để làm giảm nhẹ triệu chứng đau, đi tiểu nhiều lần và đái dầm ở người bệnh có các rối loạn viêm đường tiết niệu như viêm bàng quang, viêm niệu đạo và viêm tuyến tiền liệt.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Droxikid 250mg (24 gói/hộp),Drotaverine Stada 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Drago Tape Premium 50cmx5m (2 cuộn/hộp),Dr.Papie 3mo+ (5 túi x 5 khăn/hộp),Doxycyclin 100mg Brawn (10 vỉ x 10 viên/hộp),Doxorubicin Bidiphar 50 (25ml),Doxagisin 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Doterco 50 (6 vỉ x 10 viên/hộp),Dorotor 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Doproct dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp),Dolphinnest (70ml),Dolphin Mask (10 chiếc/hộp),Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Dognefin 50mg (100 viên/chai),Dogmatil 50mg (30 viên/hộp),Docatril 10mg (10 gói/hộp),Dobutane Spray (60ml),Dobutamin-BFS 250mg/5ml,Dobucin 50mg/ml (5 ống/hộp),Ditropan 5mg (60 viên/hộp),Diprospan 1ml (1 ống/hộp),Diprosalic pommade (30g),Diovan 80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Diosfort 600mg (4 vỉ x 15 viên/hộp),Dimedrol Vinphaco 10mg/ml (100 ống/hộp),Digoxine Nativelle 0.25mg (30 viên/hộp),Difflam vị quả mâm xôi (8 viên/hộp),Difflam vị chanh (8 viên/hộp),Differin Cream 0.1% (30g),Diclofenac Kabi 75mg/3ml (10 ống/hộp),Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Diaphyllin Venosum 5ml (5 ống/hộp),Dianvita Extra (2 vỉ x 10 viên/hộp),Diabetone (30 viên/hộp),Di-ansel (2 vỉ x 10 viên/hộp),DHA-125 (30 viên/chai),Dextrose - Natri Kabi (500ml),Dexipharm 15mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Dexamethasone 0.5mg Vidipha (10 vỉ x 30 viên/hộp),Dexamethason Kabi 4mg/1ml (10 ống/hộp),Dexamethason 4mg/1ml Vinphaco (10 ống/hộp),Dexamethason 0.5mg Imexpharm (500 viên/hộp),Deworm (4 viên/hộp),Detcincyl (20 vỉ x 30 viên/hộp),Destidin (10 vỉ x 10 viên/hộp),Destacure (60ml),Deslotid (30ml),Desloratadin DKPharma (40ml),Desloderma 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp),Dermovate Krem GSK 0.05% (50g),Dermatix Ultra (7g),Dermatix Ultra (15g),Derma Forte (15g),Derispan 100mg (4 vỉ x 15 viên/hộp),Depo Medrol 40mg (1ml),Depakine Chrono BT 500mg (30 viên/hộp),Depakine 200mg/ml (40ml),Delopedil syrup (30ml),Degas 8mg (2 vỉ x 5 ống/hộp),Dedrogyl 15mg/100ml (10ml),Decumar Pure Gel (15g),Decumar Advanced (20g),Deca-durabolin 100mg/ml (3 ống/hộp),Deca Durabolin 250mg/ml Meditech (10 ống/hộp),Deatexniod 210mg (4 vỉ x 25 viên/hộp),Davibest 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Dầu xoa Sao Vàng Danapha (5ml),Dầu xoa Golden Star (12ml),Dầu xoa bi lăn thảo mộc Angely (9ml),Dầu xả dưỡng tóc dành cho tóc gàu Selsun (100ml),Dầu Tràm-Khuynh Diệp Ích Nhi (30ml),Dầu Parafin Vinphaco 5ml (50 ống/hộp),Dầu Parafin 5ml (50 ống/hộp),Dầu Nhị Thiên Đường (1.5ml),Dầu mù u Bidopharma (10ml),Dầu Khuynh Diệp OPC (15ml),Dầu khuynh diệp Eagle Brand (30ml),Dasbrain (30 viên/hộp),Danapha Trihex 2mg (5 vỉ x 20 viên/hộp),Dalekine 200mg (4 vỉ x 10 viên/hộp),Daivobet (15g),Dacolfort (3 vỉ x 10 viên/hộp),Dạ Hương trà xanh (100ml),D.E.P (10g),Cystine B6 Bailleul (20 viên/hộp),Cycloxan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Cyclo-Progynova (21 viên/hộp),Curmin Nano Bình Vị Gel Zero (30 gói/hộp),Curmin Nano Bình Vị Gel (30 gói/hộp),Cường Vương (30 viên/hộp),Cufo Lozenges hương vị Việt Quất (2 vỉ x 12 viên/hộp),Cufo Lozenges hương vị Chanh (2 vỉ x 12 viên/hộp),Cuellar 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Cttprozil 500mg (10 viên/hộp),Cruderan 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Cristan (6 viên/hộp),Crestor 20mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Crestor 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Creatin Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp),Cravit 0.5% (5ml),

Chỉ Định

  • Dùng giảm triệu chứng trong: Khó tiểu, tiểu gấp, tiểu đêm, tiểu lắt nhắt và tiểu ngắt quãng trong các bệnh lý của bàng quang và tiền liệt tuyến như viêm bàng quang, đau bàng quang, viêm tiền liệt tuyến, viêm niệu đạo, viêm niệu đạo - bàng quang, viêm niệu đạo - tam giác bàng quang. 
  • Hỗ trợ điều trị chống co thắt trong các bệnh lý như: Sỏi thận và sỏi niệu quản, các rối loạn co thắt đường niệu do đặt ống thông tiểu và soi bàng quang và trong di chứng phẫu thuật đường tiểu dưới. 
  • Giảm các tình trạng co thắt ở đường sinh dục phụ nữ như: Đau vùng chậu, đau bụng kinh, tăng trương lực và rối loạn vận động tử cung.

Chống Chỉ Định

  • Có tiền sử dị ứng với thuốc. 

  • Chống chỉ định cho những tình trạng tắc nghẽn sau: Tắc hồi tràng hoặc tá tràng, ruột không giãn, những sang thương gây tắc ruột hoặc gây liệt ruột, bệnh lý tắc nghẽn đường tiểu dưới, xuất huyết tiêu hóa. 

  • Chống chỉ định cho trẻ nhũ nhi và trẻ em dưới 12 tuổi vì chưa xác định được hiệu quả điều trị và tính an toàn của thuốc đối với bệnh nhân ở các nhóm tuổi này.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn

Liều flavoxate hydrochloride: Mỗi lần uống 100 - 200 mg, 3 - 4 lần/ngày. Giảm liều khi các triệu chứng được cải thiện.

Trẻ em

Trẻ em trên 12 tuổi: Dùng liều giống người lớn.

Tính an toàn và hiệu quả của favoxate ở trẻ em <12 tuổi vẫn chưa được xác định.

Thận Trọng

Ở bệnh nhân bị nhiễm trùng đường tiết niệu - sinh dục cùng lúc, nên dùng flavoxat phối hợp với trị liệu bằng kháng sinh thích hợp. 

Nên dùng thuốc cẩn thận ở những bệnh nhân tăng nhãn áp, đặc biệt là dạng tăng nhãn áp góc hẹp.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Flavoxate

Dolphinnest (70ml)
Dolphinnest (70ml)

38,000đ / Hủ

Dobutane Spray (60ml)
Dobutane Spray (60ml)

195,000đ / Chai

Dobutamin-BFS 250mg/5ml
Dobutamin-BFS 250mg/5ml

75,000đ / Ống

Diprosalic pommade (30g)
Diprosalic pommade (30g)

375,000đ / Tube

Differin Cream 0.1% (30g)
Differin Cream 0.1% (30g)

245,000đ / Tube

Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

13,400đ / Viên nang mềm

Diabetone (30 viên/hộp)
Diabetone (30 viên/hộp)

344,000đ / Hộp

DHA-125 (30 viên/chai)
DHA-125 (30 viên/chai)

105,000đ / Chai

Deworm (4 viên/hộp)
Deworm (4 viên/hộp)

108,000đ / Hộp

Destacure (60ml)
Destacure (60ml)

76,000đ / Chai

Deslotid (30ml)
Deslotid (30ml)

45,000đ / Chai

Dermatix Ultra (7g)
Dermatix Ultra (7g)

211,000đ / Tube

Dermatix Ultra (15g)
Dermatix Ultra (15g)

315,000đ / Tube

Derma Forte (15g)
Derma Forte (15g)

98,000đ / Tube

Depo Medrol 40mg (1ml)
Depo Medrol 40mg (1ml)

42,000đ / Lọ

Depakine 200mg/ml (40ml)
Depakine 200mg/ml (40ml)

92,000đ / Chai

Delopedil syrup (30ml)
Delopedil syrup (30ml)

40,000đ / Chai

Dedrogyl 15mg/100ml (10ml)
Dedrogyl 15mg/100ml (10ml)

330,000đ / Chai

Decumar Pure Gel (15g)
Decumar Pure Gel (15g)

162,000đ / Tube

Decumar Advanced (20g)
Decumar Advanced (20g)

74,000đ / Tube

Dasbrain (30 viên/hộp)
Dasbrain (30 viên/hộp)

420,000đ / Chai

Daivobet (15g)
Daivobet (15g)

300,000đ / Tube

D.E.P (10g)
D.E.P (10g)

8,000đ / Hủ

Cttprozil 500mg (10 viên/hộp)
Cttprozil 500mg (10 viên/hộp)

31,000đ / Viên nén

Cristan (6 viên/hộp)
Cristan (6 viên/hộp)

15,000đ / Hộp

Cravit 0.5% (5ml)
Cravit 0.5% (5ml)

96,000đ / Chai