Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Gentamicin

Gentamicin là một kháng sinh thuộc nhóm aminoglycoside có tác dụng diệt khuẩn bằng cách ức chế quá trình sinh tổng hợp protein của vi khuẩn, được sử dụng rộng rãi trong điều trị các nhiễm khuẩn nặng.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Vinterlin 0.5mg/ml (50 ống/hộp),Vinsolon 40mg (10 ống/hộp),Vinsolon (1 ống/hộp),Vinrolac 30mg/2ml (10 ống/hộp),Vinphyton 10mg (50 ống/hộp),Vinphatoxin 1ml (10 ống/hộp),Vinphason 100mg (10 ống/hộp),Vinphacine 500mg/2ml (10 ống/hộp),Vinphacetam 2g/10ml (2 vỉ x 5 ống/hộp),Vinluta 600mg (1 lọ/hộp),Vinlon 1mg,Vindopar 250mg (30 viên/chai),VinCynon 500mg/4ml (10 ống/hộp),Vincran 1mg (1ml),Vincopane 20mg/ml (10 ống/hộp),Vincomid (2 vỉ x 5 ống/hộp),Vinaga-DHA (100 viên/hộp),Vim Báo Gấm (2 vỉ x 20 viên/hộp),Vihacaps 600mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Vigisup (2 vỉ x 6 viên/hộp),Viên Xương Khớp Vương Hoạt (20 viên/hộp),Viên vai gáy Thái Dương (2 vỉ x 6 viên/hộp),Viên nghệ vàng mật ong Như Ý Honey (100g),Viên nghệ đen mật ong Như Ý Honey (100g),Viên khớp Bách Xà Nam Dược (3 vỉ x 10 viên/hộp),Viên đường huyết đông trùng hạ thảo Trường An (50 viên/hộp),Viêm Da Bảo Phương (8ml),Vicoxib 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Viacoram 3.5mg/2.5mg (30 viên/hộp),Viacol (5 vỉ x 4 viên/hộp),Vglove có bột size L (100 chiếc/hộp),Vfend 200mg (30 viên/hộp),Vertucid (15g),Venlafaxine Stella 37.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Vastarel Mr 35mg (2 vỉ x 30 viên/hộp),Vashasan 20mg (3 vỉ x 30 viên/hộp),Vaseline Rosy Lips (7g),Vaseline Petrolatum Gauze Sterilized N.H.P (18cm x 20cm),Vaseline Lip Therapy Cocoa Butter (7g),Varogel (20 gói/hộp),Vạn Sinh Anserin Night & Day (2 lọ x 30 viên/hộp),Valiera 2mg (30 viên/hộp),V.Rohto Mineral Tear (13ml),V.Rohto for Kids (13ml),Utrogestan 200mg (15 viên/hộp),Utrogestan 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp),Ursoliv 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Urimaxi (6 vỉ x 10 viên/hộp),Urgosyval Strong Adhessive (2.5cm x 5m),Urgosyval Strong Adhessive (1.25cm x 5m),Urgo Washproof Large (30 miếng/hộp),Urgo Durable (102 miếng/hộp),Uphatin 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Unimelo 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),UmenoHCT 20/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Ultravist 370 (100ml),Ultibro Breezhaler 110/50mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Tyrosur Gel (5g),Tylenol oral suspension (60ml),Tydol PM (10 vỉ x 10 viên/hộp),Tydol Codeine Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp),Tydol 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Tydol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Twynsta 80/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp),TV Hepatic (60 viên/hộp),Tux-asol (3 vỉ x 10 viên/hộp),Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 90mm x 260mm (200 túi/hộp),Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 300mm x 460mm (200 túi/hộp),Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 190mm x 360mm (200 túi/hộp),Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 135mm x 285mm (200 túi/hộp),Túi cứu thương y tế màu đỏ,TT Care for Kids (10 chiếc/hộp),Trucalci D3MK7 Wellness (60 viên/hộp),Trozimed-B (30g),Troypofol (20ml),Trolovol 300mg (30 viên/hộp),Triplixam 5mg/1.25mg/10mg (30 viên/hộp),Triplixam 5/1.25/5 (30 viên/hộp),Trinh nữ Hoàng Cung MNS (60 viên/hộp),Trimebutin 100mg Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp),Trileptal 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Trihexyphenidyl 2mg Pharmedic (5 vỉ x 20 viên/hộp),Trihexyphenidyl 2mg Khapharco (10 vỉ x 10 viên/hộp),Triamcinolone 4mg Flamingo (10 vỉ x 10 viên/hộp),Triamcinolone 4mg Brawn (10 vỉ x 10 viên/hộp),Tretinoin Gel USP 0.1% (20g),Tretinoin Gel USP 0.05% (20g),Tretinoin Gel USP 0.025% (20g),Trepmycin (50 lọ/hộp),Travicol Flu (10 vỉ x 10 viên/hộp),Travel Samira HQ (30ml),Transamin Injection 250mg/5ml (10 ống/hộp),Transamin 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Trangala QM (8g),Tràng Vị Khang (6 gói/hộp),Trajenta 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Tracutil 10ml (5 ống/hộp),Trà túi lọc thanh nhiệt Atiso Ladophar (100 túi),Trà thanh nhiệt Thái Bình,Trà Gừng Sả Premium Ladophar (20 túi/hộp),

Chỉ Định

Gentamicin thường được dùng phối hợp với các kháng sinh khác (beta-lactam) để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn nặng toàn thân gây ra bởi các vi khuẩn gram âm và các vi khuẩn khác còn nhạy cảm:

 

Nhiễm khuẩn đường mật (viêm túi mật và viêm đường mật cấp). Nhiễm Brucella, các nhiễm khuẩn trong bệnh nhày nhớt.

Viêm nội tâm mạc (trong điều trị và dự phòng viêm nội tâm mạc do Streptococci, Enterococci, Staphylococci).

Viêm màng trong dạ con, nhiễm khuẩn huyết, nhiễm Listeria, viêm màng não, viêm phổi, viêm tai ngoài, viêm tai giữa, viêm các bộ phận trong tiểu khung, nhiễm khuẩn ngoài da như bỏng, loét, nhiễm khuẩn xương, khớp, nhiễm khuẩn trong ổ bụng (bao gồm viêm phúc mạc).

Các nhiễm khuẩn về đường tiết niệu (viêm thận bể thận cấp).

Dự phòng nhiễm khuẩn vết mổ và trong điều trị người bệnh suy giảm miễn dịch và người bệnh đang được chăm sóc tích cực.

Phối hợp với penicillin trong các nhiễm khuẩn do cầu khuẩn đường ruột và liên cầu, trực khuẩn mủ xanh gây ra, hoặc với metronidazole hay clindamycin trong các bệnh do hỗn hợp các khuẩn ưa khí - kỵ khí.

Nhiễm trùng sơ sinh nặng.

Chống Chỉ Định

Người bệnh dị ứng với gentamicin, các aminoglycoside khác hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Người bị bệnh nhược cơ hoặc có triệu chứng yếu cơ.

Hội chứng Parkinson.

Chống chỉ định dùng thuốc nhỏ tai cho người bệnh đã bị hoặc nghi ngờ bị thủng màng nhĩ.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn

Nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn huyết sơ sinh, viêm màng não và các nhiễm khuẩn khác của hệ TKTW, viêm nội tâm mạc, nhiễm khuẩn đường mật, viêm thận bể thận, viêm phổi mắc tại bệnh viện, điều trị bổ trợ cho viêm màng não do Listeria:

  • Phác đồ nhiều liều trong ngày: Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch chậm ít nhất 3 phút hoặc tiêm truyền tĩnh mạch, 3 - 5mg/kg/ngày, chia làm 3 lần cách nhau 8 giờ.
  • Viêm nội tâm mạc: Gentamicin được dùng phối hợp với một số kháng sinh khác. Liều 1mg/kg, 2 lần/ngày.
  • Phác đồ 1 liều/ngày: Tiêm truyền tĩnh mạch: Khởi đầu 5 - 7mg/kg, sau đó điều chỉnh liều theo nồng độ gentamicin trong huyết thanh.

Dự phòng trong phẫu thuật:

  • Người lớn trên 18 tuổi: Tiêm tĩnh mạch chậm ít nhất 3 phút, 1,5 mg/kg cho tới 30 phút trước khi làm phẫu thuật (đối với các thủ thuật có nguy cơ cao, có thể cho thêm tới 3 liều 1.5mg/kg cách nhau 8 giờ) hoặc (đối với phẫu thuật thay khớp), truyền tĩnh mạch, 5mg/kg một liều duy nhất cho tới 30 phút trước khi làm thủ thuật.
  • Tiêm vào khoang dưới màng nhện tủy sống (ống sống): 1 mg/ngày (tăng nếu cần tới 5 mg/ngày), chỉ dùng dung dịch tiêm không có chất bảo quản.

Trẻ em

Nhiễm khuẩn huyết sơ sinh:

Phác đồ tiêm liều cách xa nhau: Tiêm tĩnh mạch chậm hoặc truyền tĩnh mạch.

  • Trẻ sơ sinh (< 32 tuần thai tính từ sau khi tắt kinh): 4 - 5mg/kg, cách 36 giờ một lần.
  • Trẻ sơ sinh (≥ 32 tuần thai tính từ sau khi tắt kinh): 4 - 5mg/kg, cách 24 giờ một lần.

Phác đồ nhiều liều/ ngày: Tiêm tĩnh mạch chậm.

  • Trẻ sơ sinh (< 29 tuần thai tính từ sau khi tắt kinh): 2.5mg/kg, cách 24 giờ một lần.
  • Trẻ sơ sinh (29 - 35 tuần thai tính từ sau khi tắt kinh): 2.5mg/kg, cách 18 giờ một lần.
  • Trẻ sơ sinh (> 35 tuần thai tính từ sau khi tắt kinh): 2.5mg/kg, cách 12 giờ một lần.

Nhiễm khuẩn huyết, viêm màng não và các nhiễm khuẩn khác của hệ TKTW, nhiễm khuẩn đường mật, viêm thận bể thận, viêm phổi mắc tại bệnh viện, điều trị bổ trợ cho viêm màng não do Listeria, viêm nội tâm mạc:

Phác đồ 1 liều/ngày: Tiêm truyền tĩnh mạch; Trẻ 1 tháng tuổi – 18 tuổi, khởi đầu 7mg/kg, sau đó điều chỉnh liều theo nồng độ gentamicin trong huyết thanh.

Phác đồ nhiều liều trong ngày: Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch chậm ít nhất 3 phút.

  • Trẻ 1 tháng tuổi – 12 tuổi, liều 2.5mg/kg, cách 8 giờ/lần.
  • Từ trên 12 tuổi – 18 tuổi, liều 2mg/kg, cách 8 giờ/lần

Nhiễm khuẩn phổi do Pseudomonas trong bệnh xơ nang tuyến tụy:

  • Phác đồ nhiều liều trong ngày: Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch chậm ít nhất 3 phút.
  • Trẻ 1 tháng tuổi – 18 tuổi, liều 3 mg/kg, cách 8 giờ/lần.

Nhiễm khuẩn não thất và hệ thần kinh trung ương (bổ sung cho liệu pháp toàn thân):

  • Tiêm vào khoang dưới màng nhện, tủy sống (ống sống) hoặc não thất (cần đến ý kiến chuyên gia): Sơ sinh do chuyên gia thực hiện.
  • Trẻ từ 1 tháng tuổi - 18 tuổi, liều 1 mg/ngày (tăng tới 5 mg/ngày nếu cần), phải dùng dung dịch tiêm không chứa chất bảo quản.

Thuốc nhỏ mắt: Dùng chế phẩm lỏng có nồng độ gentamicin 0.3%.

Thuốc nhỏ tai: Dùng chế phẩm lỏng có nồng độ gentamicin 0.3% điều trị viêm tai ngoài.

Đối tượng khác

Người bệnh suy thận:

Dùng liều thông thường: Được điều chỉnh theo ClCr như sau:

  • ClCr ≥ 60ml/phút: Cách 8 giờ/lần.
  • ClCr 40 - 60ml/phút: Cách 12 giờ/lần.
  • ClCr 20 - 40ml/phút: Cách 24 giờ/lần.
  • ClCr < 20ml/phút: Liều nạp (tấn công), sau đó theo dõi nồng độ thuốc trong huyết thanh.

Dùng liệu pháp liều cao: Khoảng thời gian cho thuốc phải nới rộng (cách 48 giờ/lần) đối với người bệnh có ClCr 30 - 59ml/phút và/hoặc điều chỉnh liều dựa theo nồng độ thuốc trong huyết thanh.

Thẩm phân máu định kỳ (cho sau khi thẩm phân máu vào ngày thẩm phân):

  • Tiêm tĩnh mạch chậm liều 1 - 1.7mg/kg vào cuối mỗi kỳ thẩm phân, phụ thuộc vào mức độ nặng của nhiễm khuẩn.
  • Bổ sung 2/3 liều thông thường được khuyến cáo sau thẩm phân máu.

Người cao tuổi:

Theo dõi chặt chẽ bằng cách thường xuyên xác định nồng độ gentamicin trong huyết thanh, đánh giá chức năng thận và các dấu hiệu nhiễm độc tai.

Thận Trọng

Tất cả các aminoglycosid đều độc hại đối với cơ quan thính giác và thận.

Cần theo dõi rất cẩn thận đối với người bệnh được điều trị liều cao, dài ngày, trẻ em, người cao tuổi, người suy thận, người bệnh bị nhược cơ năng, bị Parkinson hoặc có triệu chứng yếu cơ.

Nguy cơ nhiễm độc thận thấy ở người bị hạ huyết áp, hoặc có bệnh về gan hoặc phụ nữ.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp.

Các thuốc chứa hoạt chất Gentamicin

Vinsolon (1 ống/hộp)
Vinsolon (1 ống/hộp)

29,000đ / Hộp

Vinlon 1mg
Vinlon 1mg

260,000đ / Hộp

Vincran 1mg (1ml)
Vincran 1mg (1ml)

240,000đ / Lọ

Vihacaps 600mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
Vihacaps 600mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

9,700đ / Viên nang mềm

Vigisup (2 vỉ x 6 viên/hộp)
Vigisup (2 vỉ x 6 viên/hộp)

8,000đ / Viên nang mềm

Vfend 200mg (30 viên/hộp)
Vfend 200mg (30 viên/hộp)

5,950,000đ / Hộp

Vertucid (15g)
Vertucid (15g)

76,000đ / Tube

Vaseline Rosy Lips (7g)
Vaseline Rosy Lips (7g)

66,000đ / Hủ

Varogel (20 gói/hộp)
Varogel (20 gói/hộp)

3,000đ / Gói

Valiera 2mg (30 viên/hộp)
Valiera 2mg (30 viên/hộp)

111,000đ / Hộp

V.Rohto for Kids (13ml)
V.Rohto for Kids (13ml)

51,000đ / Chai

Utrogestan 200mg (15 viên/hộp)
Utrogestan 200mg (15 viên/hộp)

20,000đ / Viên nang mềm

Utrogestan 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)
Utrogestan 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

7,200đ / Viên nang mềm

Ultravist 370 (100ml)
Ultravist 370 (100ml)

760,000đ / Chai

Tyrosur Gel (5g)
Tyrosur Gel (5g)

69,000đ / Tube

TV Hepatic (60 viên/hộp)
TV Hepatic (60 viên/hộp)

120,000đ / Hộp

Trozimed-B (30g)
Trozimed-B (30g)

210,000đ / Tube

Troypofol (20ml)
Troypofol (20ml)

98,000đ / Chai

Trolovol 300mg (30 viên/hộp)
Trolovol 300mg (30 viên/hộp)

1,580,000đ / Hộp

Trepmycin (50 lọ/hộp)
Trepmycin (50 lọ/hộp)

225,000đ / Hộp

Travel Samira HQ (30ml)
Travel Samira HQ (30ml)

18,000đ / Chai

Trangala QM (8g)
Trangala QM (8g)

9,500đ / Lọ