Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Haloperidol

Haloperidol là thuốc an thần kinh điển hình (thế hệ 1) dẫn xuất từ butyrophenon, được sử dụng trong điều trị bệnh tâm thần phân liệt, co cơ mặt trong hội chứng Tourette, cuồng trí trong rối loạn lưỡng cực, buồn nôn và nôn, mê sảng, kích động, rối loạn tâm thần cấp tính, và ảo giác trong cai rượu.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Asosalic (30g)ASA (20ml)Artrodar 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Artane 2mg (50 viên/hộp)Arimidex 1mg (28 viên/hộp)Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)Appeton Infant Drop (30ml)Apitim 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Anvico Plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)Antivic 75 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Antimuoi (60ml)Anoro Ellipta 62.5/25mcg (30 liều)Anbaluti PhuongDongPharma (9 vỉ x 10 viên/hộp)Anbaliv (6 vỉ x 10 viên/hộp)Anafranil 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Anafranil 10mg (60 viên/hộp)Anadol 100 (5 ống/hộp)An Tâm Ngủ Ngon PV (5 vỉ x 10 viên/hộp)An Phế Nam Dược (20 vỉ x 5 viên/hộp)An Nữ Cung Danapha Viva (40 viên/hộp)An Cung Ngưu Hoàng Hoàn Vân Nam (1 viên/hộp)Ampicillin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Amoxicillin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Amoxicillin 250mg MKP (30 gói/hộp)Amoxicillin 250mg DMC (100 viên ngậm/chai)Amoxicilin 250mg Tipharco (100 viên/chai)Amlor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Amlodipine Stella 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Amlodipine EG 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Amlodipin 5mg Vidipha (3 vỉ x 10 viên/hộp)Amiparen 10 (200ml)Aminoplasmal 5% B.Braun (250ml)Aminazin 25mg (500 viên/chai)Aminazin 25mg (200 viên/chai)AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ameflu Night Time (60ml)Ameflu Night Time (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ameflu Multi Symtom Relief (60ml)Ameflu Daytime (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ameflu Day Time (60ml)AmeBismo (6 vỉ x 10 viên/hộp)Amdepin Duo (10 vỉ x 10 viên/hộp)Amantadine 100mg Zydus (100 viên/chai)Alzental 400mgAlvextra Skin Hydrating Cream (50g)Alverin 40mg S.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Alsiful S.R 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Alphachymotrypsin 4200 S.Pharm (20 vỉ x 10 viên/hộp)Allergex 8mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Alfa-Lipogamma 600 Oral (3 vỉ x 10 viên/hộp)Alexan 500mg/10mlAlenbe 70mg (2 vỉ x 2 viên/hộp)Alegysal 0.1% (5ml)Albutein 25% (50ml)Albiomin 20% Biotest (50ml)Alaradate 10mg (30 viên/hộp)Agitritine 200 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Agiosmin (4 vỉ x 15 viên/hộp)Agintidin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Agimstan-H ( 4 vỉ x 7 viên/hộp)Agilosart 50 (4 vỉ x 10 viên/hộp)Agilosart 25 (4 vỉ x 10 viên/hộp)Agifovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Agi-bromhexine 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Afanat 40 (28 viên/hộp)Aescin 20mg Minh Hải (3 vỉ x 30 viên/hộp)Aerrane (250ml)Aerrane (100ml)Aerius 0.5mg/ml (60ml)Advagraf 0.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Adrenalin 1mg/1ml (50 ống/hộp)Adalat LA 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Acyclovir Stada cream (2g)Acupan 20mg/2ml (5 ống/hộp)Acular (5ml)Actrapid 100IU/mlActicarbine (4 vỉ x 21 viên/hộp)Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Acne- Aid Soap Bar (100g)Acne Derm (20g)Acinmuxi caps 200mg (100 viên/chai)Acid Trichloracetic 80% (15ml)Achoo Inhaler (2ml)Acemuc 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Abgalic Fort (6 vỉ x 10 viên/hộp)Abena Hair & Body Wash (200ml)Abbott Glucerna (850g)Abbott Glucerna (400g)A.T.P 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)A.T Zinc 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)A.T Nitroglycerin inj 5mg/5ml (10 ống/hộp)A.T Calmax 500mg (30 ống/hộp)4D TT MASK (10 chiếc/hộp)4D Nut màu đen (10 chiếc/hộp)4D Famapro (5 chiếc/túi)4D Famapro (10 chiếc/hộp)3D VNN95 (10 chiếc/hộp)3D N95 Tulips (20 chiếc/hộp)3D N95 Protect Family (1 chiếc/hộp)Kẹo the vị xoài Play More (22g/lọ)

Chỉ định

  • Bệnh tâm thần phân liệt.
  • Hội chứng Tourette ở trẻ em và người lớn.
  • Hành vi, ứng xử bất thường ở trẻ em.
  • Điều trị loạn thần không do tâm thần phân liệt: An thần gây ngủ cấp cứu ở người mê sảng kích động; điều trị phụ thuộc vào nghiện rượu; buồn nôn và nôn sau phẫu thuật; loạn thần/kích động trong sa sút trí tuệ do bệnh Alzheimer.
  • Điều trị các giai đoạn hưng cảm trung bình đến nặng liên quan đến rối loạn lưỡng cực I.
  • Điều trị chứng múa giật nhẹ đến trung bình trong bệnh Huntington, khi các sản phẩm thuốc khác không hiệu quả hoặc không được dung nạp.

Chống chỉ định

  • Người bệnh dùng quá liều barbiturat, opiat hoặc rượu.
  • Bệnh Parkinson.
  • Bệnh trầm cảm nặng.
  • Hôn mê do bất kỳ nguyên nhân nào
  • Rối loạn chuyển hóa porphyrin.
  • Bệnh nhân bị ức chế thần kinh trung ương.
  • Chứng mất trí thể Lewy.
  • Bệnh bại liệt tiến triển.
  • Bệnh nhân có khoảng QT kéo dài hoặc điều trị đồng thời với thuốc kéo dài khoảng QT.
  • Nhồi máu cơ tim cấp gần đây.
  • Suy tim mất bù.
  • Tiền sử rối loạn nhịp thất hoặc xoắn đỉnh.
  • Hạ kali máu không điều chỉnh được.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Bệnh loạn thần và các rối loạn hành vi kết hợp: Ban đầu 0.5 - 5mg, 2 - 3 lần/ngày. Liều được điều chỉnh dần khi cần và người bệnh chịu được thuốc. Trong loạn thần nặng hoặc kháng thuốc, liều có thể tới 60mg/ngày, thậm chí 100mg/ngày. Liều phải giảm dần tùy theo đáp ứng.

Hội chứng Tourette: Liều uống bắt đầu 0,5 - 1,5 mg x 3 lần/ngày, tổng liều có thể tăng lên tới 30 mg/ngày, tuy nhiên cần phải điều chỉnh liều cẩn thận để đạt được kết quả mong muốn. Liều dùng 4 mg/ngày thường có hiệu quả tốt đối với đa số người bệnh.

Đường tiêm (Dùng trong loạn thần cấp): Tiêm bắp ban đầu 2 - 5mg. Nếu cần 1 giờ hoặc 4 - 8 giờ sau tiêm nhắc lại.

Để kiểm soát nhanh loạn thần cấp hoặc chứng sảng cấp, haloperidol lactat có thể tiêm tĩnh mạch, liều 0.5 - 50mg với tốc độ 5mg/phút, liều có thể nhắc lại 30 phút sau nếu cần.

Liều tối đa tiêm bắp: 100mg/ngày.

Khi người bệnh đã ổn định với liều uống haloperidol và cần điều trị lâu dài, có thể tiêm bắp sâu haloperidol decanoat. Liều ban đầu, tương đương 10 đến 15 lần tổng liều uống hàng ngày, cho tới tối đa 100mg. Các liều sau, thường cho cách nhau 4 tuần, có thể tới 300mg, tùy theo nhu cầu của người bệnh, cả hai liều và khoảng cách dùng thuốc phải được điều chỉnh theo yêu cầu. Liều tối đa 300mg (base) mỗi tháng.

Điều trị buồn nôn và nôn do các nguyên nhân: Liều 1 - 2mg tiêm bắp, cách nhau khoảng 12 giờ.

Trẻ em

Bệnh loạn thần và các rối loạn hành vi kết hợp:

Dưới 3 tuổi: Liều chưa được xác định.

3 - 12 tuổi (cân nặng 15 - 40kg): Liều ban đầu 25 - 50mcg/kg (0.025 - 0.05mg/kg) mỗi ngày, chia làm 2 lần. Có thể tăng rất thận trọng, nếu cần. Liều tối đa hàng ngày 10mg (có thể tới 0.15mg/kg), tuy nhiên liều hàng ngày trên 6mg có thể không có hiệu quả hơn.

Người lớn tuổi

Bệnh loạn thần và các rối loạn hành vi kết hợp: 0.5 - 2mg, chia làm 2 - 3 lần/ngày.

Thận trọng & Tác dụng phụ

  • Trẻ em và thiếu niên (rất dễ gặp tác dụng ngoại tháp).
  • Người suy tủy.
  • Người có u tế bào ưa crôm.
  • Người suy gan, thận, bệnh tim mạch, bệnh mạch máu não, bệnh về chức năng hô hấp, người có bệnh glôcôm góc đóng, đái tháo đường, bệnh nhược cơ, phì đại tuyến tiền liệt và người cao tuổi (dễ bị phản ứng phụ ngoại tháp hoặc/và hạ huyết áp thế đứng).
  • Haloperidol có thể ảnh hưởng đến khả năng thực hiện những hoạt động đòi hỏi sự tỉnh táo và khả năng phối hợp động tác, ví dụ vận hành máy, lái xe...

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Haloperidol

100 sản phẩm
Asosalic (30g)

Asosalic (30g)

130,000đ / Tube
ASA (20ml)

ASA (20ml)

8,000đ / Chai
Artrodar 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Artrodar 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

375,000đ / Hộp
Artane 2mg (50 viên/hộp)

Artane 2mg (50 viên/hộp)

130,000đ / Hộp
Arimidex 1mg (28 viên/hộp)

Arimidex 1mg (28 viên/hộp)

1,050,000đ / Hộp
Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)

Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)

1,700,000đ / Hộp
Appeton Infant Drop (30ml)

Appeton Infant Drop (30ml)

164,000đ / Hộp
Apitim 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Apitim 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nang
Anvico Plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Anvico Plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)

228,000đ / Hộp
Antivic 75 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Antivic 75 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

125,000đ / Hộp
Antimuoi (60ml)

Antimuoi (60ml)

36,000đ / Chai
Anoro Ellipta 62.5/25mcg (30 liều)

Anoro Ellipta 62.5/25mcg (30 liều)

805,000đ / Hộp
Anbaliv (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Anbaliv (6 vỉ x 10 viên/hộp)

660,000đ / Hộp
Anafranil 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Anafranil 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

650,000đ / Hộp
Anafranil 10mg (60 viên/hộp)

Anafranil 10mg (60 viên/hộp)

500,000đ / Hộp
Anadol 100 (5 ống/hộp)

Anadol 100 (5 ống/hộp)

590,000đ / Hộp
Amoxicillin 250mg MKP (30 gói/hộp)

Amoxicillin 250mg MKP (30 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Amlor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Amlor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

240,000đ / Hộp
Amiparen 10 (200ml)

Amiparen 10 (200ml)

100,000đ / Chai
Aminoplasmal 5% B.Braun (250ml)

Aminoplasmal 5% B.Braun (250ml)

150,000đ / Chai
Aminazin 25mg (500 viên/chai)

Aminazin 25mg (500 viên/chai)

110,000đ / Hộp
Aminazin 25mg (200 viên/chai)

Aminazin 25mg (200 viên/chai)

55,000đ / Hộp
AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)

AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,500đ / Viên nang mềm
Ameflu Night Time (60ml)

Ameflu Night Time (60ml)

20,000đ / Chai
Ameflu Night Time (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ameflu Night Time (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,100đ / Viên nén
Ameflu Multi Symtom Relief (60ml)

Ameflu Multi Symtom Relief (60ml)

21,000đ / Chai
Ameflu Daytime (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ameflu Daytime (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,100đ / Viên nén
Ameflu Day Time (60ml)

Ameflu Day Time (60ml)

20,000đ / Chai
AmeBismo (6 vỉ x 10 viên/hộp)

AmeBismo (6 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Amdepin Duo (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Amdepin Duo (10 vỉ x 10 viên/hộp)

4,700đ / Viên nén
Amantadine 100mg Zydus (100 viên/chai)

Amantadine 100mg Zydus (100 viên/chai)

2,600,000đ / Chai
Alzental 400mg

Alzental 400mg

4,000đ / Hộp
Alvextra Skin Hydrating Cream (50g)

Alvextra Skin Hydrating Cream (50g)

65,000đ / Hộp
Alsiful S.R 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Alsiful S.R 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

9,000đ / Viên nén
Allergex 8mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Allergex 8mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

10,000đ / Viên nang
Alexan 500mg/10ml

Alexan 500mg/10ml

260,000đ / Hộp
Alenbe 70mg (2 vỉ x 2 viên/hộp)

Alenbe 70mg (2 vỉ x 2 viên/hộp)

15,000đ / Viên nén
Alegysal 0.1% (5ml)

Alegysal 0.1% (5ml)

85,000đ / Chai
Albutein 25% (50ml)

Albutein 25% (50ml)

1,690,000đ / Chai
Albiomin 20% Biotest (50ml)

Albiomin 20% Biotest (50ml)

1,440,000đ / Chai
Alaradate 10mg (30 viên/hộp)

Alaradate 10mg (30 viên/hộp)

1,500,000đ / Hộp
Agitritine 200 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Agitritine 200 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Agiosmin (4 vỉ x 15 viên/hộp)

Agiosmin (4 vỉ x 15 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Agintidin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Agintidin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Agimstan-H ( 4 vỉ x 7 viên/hộp)

Agimstan-H ( 4 vỉ x 7 viên/hộp)

5,600đ / Viên nén
Agilosart 50 (4 vỉ x 10 viên/hộp)

Agilosart 50 (4 vỉ x 10 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Agilosart 25 (4 vỉ x 10 viên/hộp)

Agilosart 25 (4 vỉ x 10 viên/hộp)

35,000đ / Hộp
Agifovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Agifovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

19,500đ / Viên nén
Afanat 40 (28 viên/hộp)

Afanat 40 (28 viên/hộp)

2,700,000đ / Hộp
Aerrane (250ml)

Aerrane (250ml)

1,650,000đ / Chai
Aerrane (100ml)

Aerrane (100ml)

950,000đ / Chai
Aerius 0.5mg/ml (60ml)

Aerius 0.5mg/ml (60ml)

87,000đ / Chai
Advagraf 0.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Advagraf 0.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

630,000đ / Hộp
Adrenalin 1mg/1ml (50 ống/hộp)

Adrenalin 1mg/1ml (50 ống/hộp)

280,000đ / Hộp
Adalat LA 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Adalat LA 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

10,500đ / Viên nén
Acyclovir Stada cream (2g)

Acyclovir Stada cream (2g)

48,000đ / Tube
Acupan 20mg/2ml (5 ống/hộp)

Acupan 20mg/2ml (5 ống/hộp)

250,000đ / Hộp
Acular (5ml)

Acular (5ml)

73,000đ / Chai
Actrapid 100IU/ml

Actrapid 100IU/ml

95,000đ / Lọ
Acticarbine (4 vỉ x 21 viên/hộp)

Acticarbine (4 vỉ x 21 viên/hộp)

180,000đ / Hộp
Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

14,500đ / Viên nang mềm
Acne- Aid Soap Bar (100g)

Acne- Aid Soap Bar (100g)

78,000đ / Hộp
Acne Derm (20g)

Acne Derm (20g)

200,000đ / Tube
Acinmuxi caps 200mg (100 viên/chai)

Acinmuxi caps 200mg (100 viên/chai)

38,000đ / Chai
Acid Trichloracetic 80% (15ml)

Acid Trichloracetic 80% (15ml)

60,000đ / Chai
Achoo Inhaler (2ml)

Achoo Inhaler (2ml)

17,000đ / Ống
Acemuc 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Acemuc 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nang
Abgalic Fort (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Abgalic Fort (6 vỉ x 10 viên/hộp)

390,000đ / Hộp
Abena Hair & Body Wash (200ml)

Abena Hair & Body Wash (200ml)

170,000đ / Chai
Abbott Glucerna (850g)

Abbott Glucerna (850g)

850,000đ / Hộp
Abbott Glucerna (400g)

Abbott Glucerna (400g)

345,000đ / Hộp
A.T.P 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

A.T.P 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nén
A.T Zinc 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

A.T Zinc 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
A.T Calmax 500mg (30 ống/hộp)

A.T Calmax 500mg (30 ống/hộp)

3,000đ / Ống
4D TT MASK (10 chiếc/hộp)

4D TT MASK (10 chiếc/hộp)

15,000đ / Hộp
4D Nut màu đen (10 chiếc/hộp)

4D Nut màu đen (10 chiếc/hộp)

40,000đ / Hộp
4D Famapro (5 chiếc/túi)

4D Famapro (5 chiếc/túi)

11,000đ / Túi
4D Famapro (10 chiếc/hộp)

4D Famapro (10 chiếc/hộp)

20,000đ / Hộp
3D VNN95 (10 chiếc/hộp)

3D VNN95 (10 chiếc/hộp)

15,000đ / Chiếc
3D N95 Tulips (20 chiếc/hộp)

3D N95 Tulips (20 chiếc/hộp)

25,000đ / Chiếc
3D N95 Protect Family (1 chiếc/hộp)

3D N95 Protect Family (1 chiếc/hộp)

30,000đ / Hộp