Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Heparin

Heparin là chất chống đông máu có tính acid mạnh, giúp ngăn chặn cục huyết khối đã hình thành lan rộng.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Sabril 500mg (60 viên/hộp)Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)Rupafin 10mg (10 viên/hộp)Roxithromycin 150mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp)Rotunda 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Rosuvastatin Savi 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Roll-On Aromatherapy Oil hương sả (10ml)Roll-On Aromatherapy Oil hương hoa lài (10ml)Rofcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)Rocimus 0.1% (10g)Rocimus 0.03% (10g)Ritana Skin Whitening (60 viên/hộp)Ritalin 10 (20 viên/hộp)Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Ringer Lactate Fresenius Kabi (500ml)Ringer Lactate B.Braun (500ml)Retacnyl Tretinoin Cream 0.05% (30g)Retacnyl Tretinoin Cream 0.025% (30g)Restasis 0.05% (30 ống/hộp)Remos Lavender (150ml)Remos IB (10g)Reliporex 2000IU (0.5ml/pre-filled syringe)Relipoietin 4000IU (0.4ml/pre-filled syringe)Relestat (5ml)Regonat 40mg (28 viên/hộp)Refix - 550 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Recormon 4000IU (6 bơm tiêm/hộp)Recormon 2000IU (6 bơm tiêm/hộp)Ray-C (10ml)Răng miệng Nhất Nhất (120ml)Racedagim 100 ( 2 vỉ x 10 viên/hộp)Quick Test DOA Multi 4 Drug AmviBiotechQuick Nurse (100 miếng)Quetiapin 200mg Davipharm (4 vỉ x 7 viên/hộp)Queitoz-50 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Qik Hair For Women (30 viên/hộp)Pyrazinamide 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)Pyfaclor 500mg (12 viên/hộp)Pycalis 20mg (1 viên/hộp)Pycalis 10mg (1 viên/hộp)Puyol 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Puritan's Pride Milk Thistle Extract 1000mg (180 viên/hộp)Purinethol 50mg (25 viên/hộp)Pulppy Compact (10 gói/lốc)Pulmicort Respules 1mg/2ml (20 ống/hộp)PT Mask VNN95 (10 chiếc/hộp)Prospan Forte (100ml)Prosbee chanh đào 5ml (30 gói/hộp)Promethazin cream Medipharco (10g)Prolia 60mg (1 bơm tiêm/hộp)Prograf 1mg (50 viên/hộp)Prograf 0.5mg (5 vỉ X 10 viên/hộp)Progestogel 1% (80g)Proctogel (20g)Procoralan 5mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)Primolut N (2 vỉ x 15 viên/hộp)Priligy 30mg (3 viên/hộp)Prencoid 5mg (200 viên/lọ)Prencoid 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Prednisolon 5mg S.Pharm (500 viên/chai)Prednisolon 5mg S.Pharm (10 vỉ x 25 viên/hộp)Predlonis 5mg (1000 viên/chai)Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Pradaxa 110mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Poy Sian Inhaler (2ml)Povidone 10% F.T.PHARMA (20ml)Povidine 10% (500ml)Potassium Chloride Proamp 0.1g/ml (50 ống/hộp)Polymina Kabi (500ml)Polygynax (2 vỉ x 6 viên/hộp)Poltraxon 1gPocari Sweat dạng bột (5 gói/hộp)Pocari Sweat (900ml)Pms-Topiramate 25mg (100 viên/chai)PM Branin (5 vỉ x 12 viên/hộp)Plusssz Gold Max vị chanh (20 viên/tube)Plotex 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Plendil Plus (30 viên/hộp)Plavix 75mg (14 viên/hộp)Plaquenil 200mg (30 viên/hộp)Pizar 6mg (4 viên/hộp)Piromax 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Piracetam Kabi 3g/15ml (10 ống/hộp)Piracetam Kabi 1g/5ml (2 vỉ x 6 ống/hộp)Piracetam Kabi 12g (60ml)Piascledine 300mg (30 viên/hộp)Physiomer Decongestant Hypertonic (135ml)Physiomer Baby Unidose 5ml (30 ống/hộp)Phospha Gaspain (20 gói/hộp)Phong tê thấp Nhất Nhất (3 vỉ x 10 viên/hộp)Phong Tê Thấp Bà Giằng (400 viên/hộp)Phong Tê Cốt Thống Thuỷ (280ml)Phlebodia 600mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Philurso (12 vỉ x 5 viên/hộp)Philatop New Dai Uy Pharma (20 ống/hộp)Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp)

Chỉ định

  • Phòng và điều trị huyết khối nghẽn động tĩnh mạch (huyết khối tĩnh mạch sâu và nghẽn động mạch phổi) đặc biệt ở người phải phẫu thuật và ở phụ nữ mang thai có nguy cơ cao, ví dụ có tiền sử huyết khối nghẽn mạch và người bệnh cần bất động thời gian dài sau phẫu thuật, nhất là người tuổi từ 40 trở lên.
  • Xử trí huyết khối nghẽn động mạch bao gồm cơn đau thắt ngực không ổn định, nhồi máu cơ tim, tắc động mạch ngoại vi cấp và đột quỵ.
  • Điều trị hội chứng đông máu rải rác nội mạch.
  • Dự phòng tai biến huyết khối nghẽn tĩnh mạch ở môi trường phẫu thuật hay ở người nằm liệt giường do bệnh nội khoa (sau nhồi máu cơ tim, suy tim, sau tai biến mạch máu não, thiếu máu cục bộ kèm liệt chi dưới).
  • Thường dùng heparin trong khi chờ thuốc chống đông máu đường uống có tác dụng và ngừng sử dụng khi thuốc đường uống đã có tác dụng.
  • Dự phòng đông máu trong thẩm phân máu và các thủ thuật tuần hoàn ngoài cơ thể khác như tim - phổi nhân tạo. Ngoài ra heparin còn dùng làm chất chống đông máu trong truyền máu hoặc khi lấy bệnh phẩm máu. Rửa ống cathete để duy trì ống thông.

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với heparin hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Tiền sử giảm tiểu cầu nặng týp II (giảm tiểu cầu do heparin).
  • Bệnh hemophilia.
  • Có vết loét dễ chảy máu, loét dạ dày và u ác tính.
  • Xuất huyết lớn đang hoạt động và các yếu tố nguy cơ gây xuất huyết lớn.
  • Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng.
  • Dọa sẩy thai, trừ khi có kèm theo đông máu nội mạch.
  • Bị rối loạn đông máu nặng, viêm màng trong tim nhiễm khuẩn, chọc dò tủy sống hoặc quanh màng cứng và phong bế giao cảm.
  • Các tổn thương, chấn thương và phẫu thuật ở thần kinh trung ương, mắt và tai (tuy nhiên liều thấp để dự phòng huyết khối thì vẫn dùng).
  • Giảm tiểu cầu nặng ở các người bệnh không có điều kiện làm đều đặn các xét nghiệm về đông máu (thời gian đông máu, thời gian cephalin) khi dùng heparin liều đầy đủ.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Phòng huyết khối tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật:

Dùng 5000 đvqt tiêm dưới da 2 giờ trước khi phẫu thuật, sau đó 5000 đvqt, 2 - 3 lần/24 giờ cho tới khi người bệnh đi lại được, ít nhất 7 ngày sau phẫu thuật.

Đối với phẫu thuật chỉnh hình lớn, hoặc bệnh khác có nguy cơ cao:

3500 đvqt cách nhau 8 giờ/1 lần, điều chỉnh liều nếu cần để giữ thời gian cephalin - kaolin ở mức cao của trị số bình thường (gấp 1,5 - 2,5 lần số liệu bình thường).

Điều trị huyết khối tắc tĩnh mạch sâu, nghẽn mạch phổi, đau thắt ngực không ổn định, tắc động mạch ngoại vi cấp:

  • Tiêm tĩnh mạch đầu tiên 1 liều 5000 đvqt hoặc 75 đvqt/kg (10000 đvqt trong trường hợp nghẽn mạch phổi nặng).
  • Sau đó truyền tĩnh mạch liên tục 18 đvqt/kg/giờ hoặc, để điều trị tắc tĩnh mạch sâu, tiêm dưới da 15000 đvqt, cách 12 giờ/lần, liều được điều chỉnh để duy trì thời gian cephalin - kaolin hoạt hóa ở mức gấp 1,5 - 2,5 lần mức bình thường.

Nhất thiết phải xét nghiệm máu hàng ngày.

Cho một thuốc chống đông máu uống (thường là warfarin) bắt đầu cùng lúc với heparin (heparin cần tiếp tục cho ít nhất 5 ngày và cho tới khi INR vượt 2 trong 2 ngày liền).

Chống đông trong truyền máu và lấy mẫu máu:

  • Truyền máu: Khi heparin natri được dùng in vitro để chống đông trong truyền máu, 7500 đvqt heparin thường được thêm vào 100 ml dung dịch tiêm natri clorid 0,9%; 6 - 8 ml dung dịch này được thêm vào mỗi 100 ml máu toàn phần.
  • Lấy mẫu xét nghiệm: Khi dùng heparin natri làm chất chống đông in vitro cho máu xét nghiệm, thêm 70 - 150 đvqt heparin natri vào 10 - 20 ml máu toàn phần.

Trẻ em

Duy trì ống thông động mạch cuống rốn ở trẻ sơ sinh: Truyền tĩnh mạch 0,5 đvqt/giờ.

Điều trị các đợt huyết khối:

  • Dùng đường tĩnh mạch:
    • Trẻ sơ sinh: Liều ban đầu tiêm tĩnh mạch 75 đvqt/kg (50 đvqt/kg nếu sinh non dưới 35 tuần tuổi thai), sau đó truyền tĩnh mạch liên tục 25 đvqt/kg/giờ, điều chỉnh liều theo APTT.
    • Trẻ từ 1 tháng - 1 tuổi: Tiêm tĩnh mạch liều ban đầu 75 đvqt/kg, sau đó truyền tĩnh mạch liên tục 25 đvqt/kg/giờ, điều chỉnh liều theo APTT.
    • Trẻ từ 1 - 18 tuổi: Tiêm tĩnh mạch liều ban đầu 75 đvqt/kg, sau đó truyền tĩnh mạch liên tục 20 đvqt/kg/giờ, điều chỉnh liều theo APTT.
  • Dùng đường tiêm dưới da:
    • Trẻ từ 1 tháng - 18 tuổi: Tiêm 250 đvqt/kglần, ngày 2 lần.
    • Tiếp tục điều trị thêm 48 giờ sau khi bệnh ổn định. Đợt điều trị thường là 5 - 7 ngày.

Phòng các đợt huyết khối:

  • Trẻ từ 1 tháng - 18 tuổi: 100 đvqt/kg/lần (tối đa 5 000 đvqt/lần, ngày 2 lần). Điều chỉnh liều theo APTT.
  • Hướng dẫn điều chỉnh liều cho trẻ em theo APTT:
    • Sau liều dùng ban đầu như đã nêu ở các phần trên, truyền tĩnh mạch heparin để duy trì APTT trong khoảng 60 - 85 giây (coi như tương ứng với nồng độ yếu tố kháng yếu tố Xa khoảng 0,35 - 0,7 đvqt/ml).
    • APTT được xác định 4 giờ sau khi dùng liều ban đầu và 4 giờ sau mỗi lần thay đổi tốc độ truyền. Đếm tế bào máu và xác định APTT hàng ngày sau khi đạt được APTT nằm trong phạm vi điều trị.

Đối tượng khác

Người cao tuổi: Bệnh nhân trên 60 tuổi, đặc biệt là phụ nữ, có nguy cơ chảy máu cao (APTT dài hơn ở người trẻ tuổi), vì vậy có thể cần dùng liều thấp hơn cho các bệnh nhân này.

Chạy thận nhân tạo: Tiêm tĩnh mạch liều ban đầu 1000 - 5000 đvqt, sau đó truyền tĩnh mạch liên tục 250 - 1000 đvqt/giờ.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Không dùng thuốc Heparin theo đường tiêm bắp hoặc trên các vết thương hở.

Giám sát chặt chẽ số lượng tiểu cầu trong quá trình sử dụng thuốc.

Trẻ em dưới 2 tuổi cần đặc biệt thận trọng khi sử dụng.

Thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân có bệnh liên quan đến nguy cơ chảy máu.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, nhiệt độ dưới 25 độ C.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Heparin

100 sản phẩm
Sabril 500mg (60 viên/hộp)

Sabril 500mg (60 viên/hộp)

2,800,000đ / Hộp
Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)

Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)

1,750,000đ / Hộp
Rupafin 10mg (10 viên/hộp)

Rupafin 10mg (10 viên/hộp)

6,500đ / Viên nén
Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,600đ / Viên nang mềm
Rotunda 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Rotunda 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,100đ / Viên nén
Rofcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Rofcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

38,000đ / Hộp
Rocimus 0.1% (10g)

Rocimus 0.1% (10g)

315,000đ / Tube
Rocimus 0.03% (10g)

Rocimus 0.03% (10g)

195,000đ / Tube
Ritana Skin Whitening (60 viên/hộp)

Ritana Skin Whitening (60 viên/hộp)

650,000đ / Hộp
Ritalin 10 (20 viên/hộp)

Ritalin 10 (20 viên/hộp)

2,500,000đ / Hộp
Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nén
Ringer Lactate Fresenius Kabi (500ml)

Ringer Lactate Fresenius Kabi (500ml)

17,000đ / Chai
Ringer Lactate B.Braun (500ml)

Ringer Lactate B.Braun (500ml)

19,000đ / Chai
Retacnyl Tretinoin Cream 0.05% (30g)

Retacnyl Tretinoin Cream 0.05% (30g)

350,000đ / Tube
Retacnyl Tretinoin Cream 0.025% (30g)

Retacnyl Tretinoin Cream 0.025% (30g)

335,000đ / Tube
Restasis 0.05% (30 ống/hộp)

Restasis 0.05% (30 ống/hộp)

595,000đ / Hộp
Remos Lavender (150ml)

Remos Lavender (150ml)

65,000đ / Chai
Remos IB (10g)

Remos IB (10g)

51,000đ / Tube
Relestat (5ml)

Relestat (5ml)

90,000đ / Chai
Regonat 40mg (28 viên/hộp)

Regonat 40mg (28 viên/hộp)

3,800,000đ / Hộp
Refix - 550 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Refix - 550 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

750,000đ / Hộp
Recormon 4000IU (6 bơm tiêm/hộp)

Recormon 4000IU (6 bơm tiêm/hộp)

2,995,000đ / Hộp
Recormon 2000IU (6 bơm tiêm/hộp)

Recormon 2000IU (6 bơm tiêm/hộp)

1,440,000đ / Hộp
Ray-C (10ml)

Ray-C (10ml)

45,000đ / Chai
Răng miệng Nhất Nhất (120ml)

Răng miệng Nhất Nhất (120ml)

85,000đ / Chai
Racedagim 100 ( 2 vỉ x 10 viên/hộp)

Racedagim 100 ( 2 vỉ x 10 viên/hộp)

34,000đ / Hộp
Quick Nurse (100 miếng)

Quick Nurse (100 miếng)

27,000đ / Hộp
Queitoz-50 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Queitoz-50 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

140,000đ / Hộp
Qik Hair For Women (30 viên/hộp)

Qik Hair For Women (30 viên/hộp)

275,000đ / Hộp
Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)

Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)

3,500đ / Viên nang
Pyfaclor 500mg (12 viên/hộp)

Pyfaclor 500mg (12 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Pycalis 20mg (1 viên/hộp)

Pycalis 20mg (1 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Pycalis 10mg (1 viên/hộp)

Pycalis 10mg (1 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Puyol 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Puyol 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

450,000đ / Hộp
Purinethol 50mg (25 viên/hộp)

Purinethol 50mg (25 viên/hộp)

1,350,000đ / Hộp
Pulppy Compact (10 gói/lốc)

Pulppy Compact (10 gói/lốc)

4,000đ / Gói
PT Mask VNN95 (10 chiếc/hộp)

PT Mask VNN95 (10 chiếc/hộp)

3,000đ / Chiếc
Prospan Forte (100ml)

Prospan Forte (100ml)

96,000đ / Chai
Promethazin cream Medipharco (10g)

Promethazin cream Medipharco (10g)

11,000đ / Tube
Prolia 60mg (1 bơm tiêm/hộp)

Prolia 60mg (1 bơm tiêm/hộp)

5,600,000đ / Hộp
Prograf 1mg (50 viên/hộp)

Prograf 1mg (50 viên/hộp)

1,300,000đ / Hộp
Prograf 0.5mg (5 vỉ X 10 viên/hộp)

Prograf 0.5mg (5 vỉ X 10 viên/hộp)

730,000đ / Hộp
Progestogel 1% (80g)

Progestogel 1% (80g)

210,000đ / Tube
Proctogel (20g)

Proctogel (20g)

65,000đ / Hộp
Procoralan 5mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)

Procoralan 5mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)

10,700đ / Viên nén
Primolut N (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Primolut N (2 vỉ x 15 viên/hộp)

50,000đ / Hộp
Priligy 30mg (3 viên/hộp)

Priligy 30mg (3 viên/hộp)

211,000đ / Viên nén
Prencoid 5mg (200 viên/lọ)

Prencoid 5mg (200 viên/lọ)

68,000đ / Lọ
Prencoid 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Prencoid 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Prednisolon 5mg S.Pharm (500 viên/chai)

Prednisolon 5mg S.Pharm (500 viên/chai)

105,000đ / Lọ
Predlonis 5mg (1000 viên/chai)

Predlonis 5mg (1000 viên/chai)

245,000đ / Hộp
Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

2,500đ / Viên nang
Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Pradaxa 110mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Pradaxa 110mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000,000đ / Hộp
Poy Sian Inhaler (2ml)

Poy Sian Inhaler (2ml)

17,000đ / Ống
Povidone 10% F.T.PHARMA (20ml)

Povidone 10% F.T.PHARMA (20ml)

7,000đ / Chai
Povidine 10% (500ml)

Povidine 10% (500ml)

90,000đ / Chai
Polymina Kabi (500ml)

Polymina Kabi (500ml)

70,000đ / Chai
Polygynax (2 vỉ x 6 viên/hộp)

Polygynax (2 vỉ x 6 viên/hộp)

145,000đ / Hộp
Poltraxon 1g

Poltraxon 1g

70,000đ / Hộp
Pocari Sweat (900ml)

Pocari Sweat (900ml)

24,000đ / Chai
Pms-Topiramate 25mg (100 viên/chai)

Pms-Topiramate 25mg (100 viên/chai)

650,000đ / Chai
PM Branin (5 vỉ x 12 viên/hộp)

PM Branin (5 vỉ x 12 viên/hộp)

7,500đ / Viên nang
Plotex 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Plotex 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

910,000đ / Hộp
Plendil Plus (30 viên/hộp)

Plendil Plus (30 viên/hộp)

8,000đ / Viên nén
Plavix 75mg (14 viên/hộp)

Plavix 75mg (14 viên/hộp)

315,000đ / Hộp
Plaquenil 200mg (30 viên/hộp)

Plaquenil 200mg (30 viên/hộp)

350,000đ / Hộp
Pizar 6mg (4 viên/hộp)

Pizar 6mg (4 viên/hộp)

210,000đ / Hộp
Piromax 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Piromax 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nang
Piracetam Kabi 3g/15ml (10 ống/hộp)

Piracetam Kabi 3g/15ml (10 ống/hộp)

185,000đ / Hộp
Piracetam Kabi 12g (60ml)

Piracetam Kabi 12g (60ml)

65,000đ / Chai
Piascledine 300mg (30 viên/hộp)

Piascledine 300mg (30 viên/hộp)

390,000đ / Hộp
Phospha Gaspain (20 gói/hộp)

Phospha Gaspain (20 gói/hộp)

3,500đ / Gói
Phong Tê Cốt Thống Thuỷ (280ml)

Phong Tê Cốt Thống Thuỷ (280ml)

42,000đ / Chai
Phlebodia 600mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Phlebodia 600mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

8,200đ / Viên nén
Philurso (12 vỉ x 5 viên/hộp)

Philurso (12 vỉ x 5 viên/hộp)

6,600đ / Viên nang
Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp)

Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp)

16,000đ / Hộp