Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Ketoprofen

Ketoprofen (dẫn chất của acid phenyl propionic) là thuốc chống viêm không steroid (NSAID). Nó hoạt động bằng cách ức chế sản xuất prostaglandin của cơ thể, có tác dụng chống viêm, giảm đau và hạ sốt.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Sabril 500mg (60 viên/hộp)Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)Rupafin 10mg (10 viên/hộp)Roxithromycin 150mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp)Rotunda 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Rosuvastatin Savi 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Roll-On Aromatherapy Oil hương sả (10ml)Roll-On Aromatherapy Oil hương hoa lài (10ml)Rofcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)Rocimus 0.1% (10g)Rocimus 0.03% (10g)Ritana Skin Whitening (60 viên/hộp)Ritalin 10 (20 viên/hộp)Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Ringer Lactate Fresenius Kabi (500ml)Ringer Lactate B.Braun (500ml)Retacnyl Tretinoin Cream 0.05% (30g)Retacnyl Tretinoin Cream 0.025% (30g)Restasis 0.05% (30 ống/hộp)Remos Lavender (150ml)Remos IB (10g)Reliporex 2000IU (0.5ml/pre-filled syringe)Relipoietin 4000IU (0.4ml/pre-filled syringe)Relestat (5ml)Regonat 40mg (28 viên/hộp)Refix - 550 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Recormon 4000IU (6 bơm tiêm/hộp)Recormon 2000IU (6 bơm tiêm/hộp)Ray-C (10ml)Răng miệng Nhất Nhất (120ml)Racedagim 100 ( 2 vỉ x 10 viên/hộp)Quick Test DOA Multi 4 Drug AmviBiotechQuick Nurse (100 miếng)Quetiapin 200mg Davipharm (4 vỉ x 7 viên/hộp)Queitoz-50 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Qik Hair For Women (30 viên/hộp)Pyrazinamide 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)Pyfaclor 500mg (12 viên/hộp)Pycalis 20mg (1 viên/hộp)Pycalis 10mg (1 viên/hộp)Puyol 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Puritan's Pride Milk Thistle Extract 1000mg (180 viên/hộp)Purinethol 50mg (25 viên/hộp)Pulppy Compact (10 gói/lốc)Pulmicort Respules 1mg/2ml (20 ống/hộp)PT Mask VNN95 (10 chiếc/hộp)Prospan Forte (100ml)Prosbee chanh đào 5ml (30 gói/hộp)Promethazin cream Medipharco (10g)Prolia 60mg (1 bơm tiêm/hộp)Prograf 1mg (50 viên/hộp)Prograf 0.5mg (5 vỉ X 10 viên/hộp)Progestogel 1% (80g)Proctogel (20g)Procoralan 5mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)Primolut N (2 vỉ x 15 viên/hộp)Priligy 30mg (3 viên/hộp)Prencoid 5mg (200 viên/lọ)Prencoid 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Prednisolon 5mg S.Pharm (500 viên/chai)Prednisolon 5mg S.Pharm (10 vỉ x 25 viên/hộp)Predlonis 5mg (1000 viên/chai)Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Pradaxa 110mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Poy Sian Inhaler (2ml)Povidone 10% F.T.PHARMA (20ml)Povidine 10% (500ml)Potassium Chloride Proamp 0.1g/ml (50 ống/hộp)Polymina Kabi (500ml)Polygynax (2 vỉ x 6 viên/hộp)Poltraxon 1gPocari Sweat dạng bột (5 gói/hộp)Pocari Sweat (900ml)Pms-Topiramate 25mg (100 viên/chai)PM Branin (5 vỉ x 12 viên/hộp)Plusssz Gold Max vị chanh (20 viên/tube)Plotex 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Plendil Plus (30 viên/hộp)Plavix 75mg (14 viên/hộp)Plaquenil 200mg (30 viên/hộp)Pizar 6mg (4 viên/hộp)Piromax 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Piracetam Kabi 3g/15ml (10 ống/hộp)Piracetam Kabi 1g/5ml (2 vỉ x 6 ống/hộp)Piracetam Kabi 12g (60ml)Piascledine 300mg (30 viên/hộp)Physiomer Decongestant Hypertonic (135ml)Physiomer Baby Unidose 5ml (30 ống/hộp)Phospha Gaspain (20 gói/hộp)Phong tê thấp Nhất Nhất (3 vỉ x 10 viên/hộp)Phong Tê Thấp Bà Giằng (400 viên/hộp)Phong Tê Cốt Thống Thuỷ (280ml)Phlebodia 600mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Philurso (12 vỉ x 5 viên/hộp)Philatop New Dai Uy Pharma (20 ống/hộp)Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp)

Chỉ định

Điều trị viêm khớp dạng thấp và viêm khớp thoái hóa.

Điều trị đợt gout cấp.

Điều trị đau trong những trường hợp:

  • Đau liên quan tới cột sống (như viêm cột sống dính khớp, đau lưng).
  • Bệnh cơ xương cấp.
  • Chấn thương (bong gân và căng cơ).
  • Thống kinh nguyên phát.
  • Đau hậu phẫu.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với ketoprofen.
  • Loét dạ dày, loét hành tá tràng.
  • Co thắt phế quản, hen, viêm mũi nặng, phù mạch hoặc nổi mề đay do aspirin hoặc 1 thuốc NSAID khác.
  • Xơ gan.
  • Suy tim nặng.
  • Có nhiều nguy cơ chảy máu.
  • Suy thận nặng với độ lọc cầu thận dưới 30 ml/phút.
  • Suy gan nặng.
  • Phụ nữ có thai trong 3 tháng cuối thai kỳ.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Bệnh viêm:

Ðiều trị triệu chứng viêm khớp dạng thấp cấp/mạn hoặc viêm xương khớp hoặc những bệnh cơ xương: 50mg, dùng 3 lần/ngày. Có thể tăng liều tới 100 mg, dùng 2 - 3 lần/ngày (với viên nén hoặc viên nang thông thường).

Chống viêm khớp dạng thấp: 150mg hoặc 200mg 1 lần mỗi ngày vào buổi sáng hoặc chiều. Người cao tuổi hoặc suy yếu uống liều thấp hơn.

Thống kinh: điều chỉnh liều lượng tùy người: 25 - 50mg/lần, tới 3 lần/ngày khi cần. Ðiều trị với ketoprofen ngay từ khi bắt đầu xuất hiện triệu chứng của bệnh.

Ðau cấp: 25 - 50mg tới 4 lần/ngày.

Ðiều trị theo đường trực tràng: Đặt viên thuốc đạn 100mg vào trực tràng ban đêm. Khi điều trị kết hợp giữa đường uống và đường trực tràng, tổng liều tối đa hàng ngày là 200mg.

Ðiều trị theo đường tiêm bắp: Điều trị đợt cấp nặng các bệnh cơ xương/khớp hoặc đau sau phẫu thuật chỉnh hình: 50 - 100 mg, cứ 4 giờ một lần, tổng liều tối đa trong 24 giờ là 200mg. Phải cân nhắc nguy cơ/lợi ích khi kê đơn liều tối đa 300mg vì có nhiều tai biến hơn so với liều 200 mg/24 giờ.

Trẻ em

An toàn và hiệu quả của thuốc chưa được xác định ở trẻ dưới 15 tuổi. Không nên dùng ketoprofen cho lứa tuổi này.

Đối tượng khác

Ðối với người suy thận hoặc suy gan: nên giảm liều từ 33% đến 50% liều thông thường. Liều tối đa của ketoprofen cho người suy thận nhẹ là 150mg/ngày và suy thận vừa là 100mg/ngày. Bệnh nhân suy gan có nồng độ albumin huyết thanh dưới 3.5g/dL nên dùng liều khởi đầu là 100mg/ngày.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Sử dụng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất giúp giảm thiểu các tác dụng không mong muốn.

Vì có nguy cơ gây chảy máu, không dùng ketoprofen để điều trị đau liên quan đến chảy máu kín đáo (đau sau khi bị tai nạn) hoặc đau liên quan đến chấn thương ở hệ thần kinh trung ương.

Suy giảm chức năng tim mạch, thận và gan

Khi bắt đầu điều trị, phải theo dõi chặt chẽ chức năng thận ở các bệnh nhân suy tim, bất thường chức năng gan, xơ gan và hư thận, bệnh nhân đang dùng thuốc lợi tiểu, bệnh nhân suy thận mạn tính, đặc biệt trên bệnh nhân là người già. Trên các bệnh nhân này, dùng ketoprofen có thể làm giảm máu tới thận do ức chế prostaglandin và dẫn tới phân hủy thận.

Các thuốc NSAID cũng đã được báo cáo gây độc thận ở nhiều dạng khác nhau và điều này có thể dẫn tới viêm thận mô kẽ, hội chứng thận hư và suy thận.

Ở các bệnh nhân có xét nghiệm chức năng gan bất thường hoặc có tiền sử bệnh gan, nên đánh giá mức transaminase định kỳ, đặc biệt khi điều trị dài hạn. Vàng da và viêm gan hiếm gặp đã được mô tả khi sử dụng ketoprofen.

Tác dụng trên tim mạch và mạch máu não

Cần giám sát và tư vấn thích hợp cho các bệnh nhân có tiền sử tăng huyết áp và/hoặc có suy tim sung huyết nhẹ tới vừa vì giữ nước và phù đã được báo cáo khi trị liệu phối hợp với NSAID.

Dữ liệu thử nghiệm lâm sàng và dịch tễ học cho thấy việc sử dụng một số NSAID (đặc biệt khi dùng liều cao trong thời gian dài) có thể liên quan tới sự gia tăng nhỏ nguy cơ các biến cố do huyết khối động mạch (ví dụ như nhồi máu cơ tim, đột quỵ). Chưa có đủ dữ liệu để loại trừ nguy cơ do ketoprofen.

Bệnh nhân có các bệnh tăng huyết áp, suy tim sung huyết, thiếu máu tim cục bộ, bệnh mạch máu ngoại biên chưa kiểm soát được và/hoặc bệnh mạch máu não chỉ nên được điều trị với ketoprofen sau khi đã cân nhắc kỹ. Tương tự, nên cân nhắc trước khi bắt đầu điều trị dài hạn trên các bệnh nhân có nguy cơ bệnh tim mạch (ví dụ tăng huyết áp, tăng mỡ máu, tiểu đường, hút thuốc).

Rối loạn hô hấp

Bệnh nhân có bệnh hen kèm viêm mũi mạn tính, viêm xoang mạn tính, và/hoặc polyp mũi có nguy cơ dị ứng với aspirin và/hoặc các thuốc NSAID cao hơn. Khi dùng thuốc này có thể gây cơn hen hoặc co thắt phế quản, đặc biệt là ở những người dị ứng với aspirin hoặc các thuốc NSAID.

Xuất huyết, loét và thủng tiêu hóa

Xuất huyết, loét và thủng tiêu hóa có thể dẫn đến tử vong đã được báo cáo cho tất cả các thuốc NSAID trong bất kỳ thời gian nào của quá trình điều trị, có hoặc không có các triệu chứng cảnh báo hoặc tiền sử các biến cố nghiêm trọng ở đường tiêu hóa.

Một số bằng chứng về dịch tễ học cho thấy ketoprofen có thể liên quan tới nguy cơ cao gây độc tính tiêu hóa nghiêm trọng, cũng như các thuốc NSAID khác, đặc biệt là ở liều cao.

Nguy cơ xuất huyết, loét và thủng tiêu hóa cao hơn khi tăng liều các thuốc NSAID, trên các bệnh nhân có tiền sử loét, đặc biệt khi có xuất huyết hoặc thủng, và ở người già.

Bệnh nhân lớn tuổi khởi đầu điều trị với liều thấp nhất có thể. Điều trị phối hợp với các thuốc bảo vệ tiêu hóa (như misoprostol hoặc thuốc ức chế bơm proton) nên được cân nhắc trên các bệnh nhân này, và cho các bệnh nhân dùng đồng thời với aspirin liều thấp, hoặc các thuốc khác làm tăng nguy cơ trên cho đường tiêu hóa. Không nên dùng ketoprofen cho các bệnh nhân có tiền sử loét đường tiêu hóa.

Sử dụng thận trọng các thuốc NSAID trên các bệnh nhân có tiền sử bệnh tiêu hóa (như viêm loét đại tràng, bệnh Crohn) vì có thể gây bùng phát bệnh.

Bệnh nhân có tiền sử bị độc tính tiêu hóa, đặc biệt khi lớn tuổi, nên báo cáo các dấu hiệu bất thường ở bụng (nhất là chảy máu tiêu hóa), trong giai đoạn đầu điều trị.

Thận trọng khi dùng cho các bệnh nhân dùng đồng thời các thuốc có nguy cơ gây loét hoặc chảy máu khác như corticosteroid uống, hoặc thuốc chống đông máu như warfarin, thuốc ức chế chọn lọc tái hấp thu serotonin hoặc thuốc chống kết tập tiểu cầu như aspirin.

Khi có xuất huyết hoặc loét đường tiêu hóa ở các bệnh nhân dùng ketoprofen, nên ngưng dùng thuốc.

Dùng cho trẻ em

Tính an toàn và hiệu quả ở những bệnh nhi chưa được ghi nhận.

Dùng cho người lớn tuổi

Như với bất kỳ loại NSAID nào, nên thận trọng khi điều trị cho người cao tuổi (65 tuổi trở lên).

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Ketoprofen

100 sản phẩm
Sabril 500mg (60 viên/hộp)

Sabril 500mg (60 viên/hộp)

2,800,000đ / Hộp
Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)

Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)

1,750,000đ / Hộp
Rupafin 10mg (10 viên/hộp)

Rupafin 10mg (10 viên/hộp)

6,500đ / Viên nén
Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,600đ / Viên nang mềm
Rotunda 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Rotunda 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,100đ / Viên nén
Rofcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Rofcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

38,000đ / Hộp
Rocimus 0.1% (10g)

Rocimus 0.1% (10g)

315,000đ / Tube
Rocimus 0.03% (10g)

Rocimus 0.03% (10g)

195,000đ / Tube
Ritana Skin Whitening (60 viên/hộp)

Ritana Skin Whitening (60 viên/hộp)

650,000đ / Hộp
Ritalin 10 (20 viên/hộp)

Ritalin 10 (20 viên/hộp)

2,500,000đ / Hộp
Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nén
Ringer Lactate Fresenius Kabi (500ml)

Ringer Lactate Fresenius Kabi (500ml)

17,000đ / Chai
Ringer Lactate B.Braun (500ml)

Ringer Lactate B.Braun (500ml)

19,000đ / Chai
Retacnyl Tretinoin Cream 0.05% (30g)

Retacnyl Tretinoin Cream 0.05% (30g)

350,000đ / Tube
Retacnyl Tretinoin Cream 0.025% (30g)

Retacnyl Tretinoin Cream 0.025% (30g)

335,000đ / Tube
Restasis 0.05% (30 ống/hộp)

Restasis 0.05% (30 ống/hộp)

595,000đ / Hộp
Remos Lavender (150ml)

Remos Lavender (150ml)

65,000đ / Chai
Remos IB (10g)

Remos IB (10g)

51,000đ / Tube
Relestat (5ml)

Relestat (5ml)

90,000đ / Chai
Regonat 40mg (28 viên/hộp)

Regonat 40mg (28 viên/hộp)

3,800,000đ / Hộp
Refix - 550 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Refix - 550 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

750,000đ / Hộp
Recormon 4000IU (6 bơm tiêm/hộp)

Recormon 4000IU (6 bơm tiêm/hộp)

2,995,000đ / Hộp
Recormon 2000IU (6 bơm tiêm/hộp)

Recormon 2000IU (6 bơm tiêm/hộp)

1,440,000đ / Hộp
Ray-C (10ml)

Ray-C (10ml)

45,000đ / Chai
Răng miệng Nhất Nhất (120ml)

Răng miệng Nhất Nhất (120ml)

85,000đ / Chai
Racedagim 100 ( 2 vỉ x 10 viên/hộp)

Racedagim 100 ( 2 vỉ x 10 viên/hộp)

34,000đ / Hộp
Quick Nurse (100 miếng)

Quick Nurse (100 miếng)

27,000đ / Hộp
Queitoz-50 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Queitoz-50 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

140,000đ / Hộp
Qik Hair For Women (30 viên/hộp)

Qik Hair For Women (30 viên/hộp)

275,000đ / Hộp
Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)

Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)

3,500đ / Viên nang
Pyfaclor 500mg (12 viên/hộp)

Pyfaclor 500mg (12 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Pycalis 20mg (1 viên/hộp)

Pycalis 20mg (1 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Pycalis 10mg (1 viên/hộp)

Pycalis 10mg (1 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Puyol 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Puyol 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

450,000đ / Hộp
Purinethol 50mg (25 viên/hộp)

Purinethol 50mg (25 viên/hộp)

1,350,000đ / Hộp
Pulppy Compact (10 gói/lốc)

Pulppy Compact (10 gói/lốc)

4,000đ / Gói
PT Mask VNN95 (10 chiếc/hộp)

PT Mask VNN95 (10 chiếc/hộp)

3,000đ / Chiếc
Prospan Forte (100ml)

Prospan Forte (100ml)

96,000đ / Chai
Promethazin cream Medipharco (10g)

Promethazin cream Medipharco (10g)

11,000đ / Tube
Prolia 60mg (1 bơm tiêm/hộp)

Prolia 60mg (1 bơm tiêm/hộp)

5,600,000đ / Hộp
Prograf 1mg (50 viên/hộp)

Prograf 1mg (50 viên/hộp)

1,300,000đ / Hộp
Prograf 0.5mg (5 vỉ X 10 viên/hộp)

Prograf 0.5mg (5 vỉ X 10 viên/hộp)

730,000đ / Hộp
Progestogel 1% (80g)

Progestogel 1% (80g)

210,000đ / Tube
Proctogel (20g)

Proctogel (20g)

65,000đ / Hộp
Procoralan 5mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)

Procoralan 5mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)

10,700đ / Viên nén
Primolut N (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Primolut N (2 vỉ x 15 viên/hộp)

50,000đ / Hộp
Priligy 30mg (3 viên/hộp)

Priligy 30mg (3 viên/hộp)

211,000đ / Viên nén
Prencoid 5mg (200 viên/lọ)

Prencoid 5mg (200 viên/lọ)

68,000đ / Lọ
Prencoid 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Prencoid 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Prednisolon 5mg S.Pharm (500 viên/chai)

Prednisolon 5mg S.Pharm (500 viên/chai)

105,000đ / Lọ
Predlonis 5mg (1000 viên/chai)

Predlonis 5mg (1000 viên/chai)

245,000đ / Hộp
Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

2,500đ / Viên nang
Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Pradaxa 110mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Pradaxa 110mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000,000đ / Hộp
Poy Sian Inhaler (2ml)

Poy Sian Inhaler (2ml)

17,000đ / Ống
Povidone 10% F.T.PHARMA (20ml)

Povidone 10% F.T.PHARMA (20ml)

7,000đ / Chai
Povidine 10% (500ml)

Povidine 10% (500ml)

90,000đ / Chai
Polymina Kabi (500ml)

Polymina Kabi (500ml)

70,000đ / Chai
Polygynax (2 vỉ x 6 viên/hộp)

Polygynax (2 vỉ x 6 viên/hộp)

145,000đ / Hộp
Poltraxon 1g

Poltraxon 1g

70,000đ / Hộp
Pocari Sweat (900ml)

Pocari Sweat (900ml)

24,000đ / Chai
Pms-Topiramate 25mg (100 viên/chai)

Pms-Topiramate 25mg (100 viên/chai)

650,000đ / Chai
PM Branin (5 vỉ x 12 viên/hộp)

PM Branin (5 vỉ x 12 viên/hộp)

7,500đ / Viên nang
Plotex 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Plotex 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

910,000đ / Hộp
Plendil Plus (30 viên/hộp)

Plendil Plus (30 viên/hộp)

8,000đ / Viên nén
Plavix 75mg (14 viên/hộp)

Plavix 75mg (14 viên/hộp)

315,000đ / Hộp
Plaquenil 200mg (30 viên/hộp)

Plaquenil 200mg (30 viên/hộp)

350,000đ / Hộp
Pizar 6mg (4 viên/hộp)

Pizar 6mg (4 viên/hộp)

210,000đ / Hộp
Piromax 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Piromax 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nang
Piracetam Kabi 3g/15ml (10 ống/hộp)

Piracetam Kabi 3g/15ml (10 ống/hộp)

185,000đ / Hộp
Piracetam Kabi 12g (60ml)

Piracetam Kabi 12g (60ml)

65,000đ / Chai
Piascledine 300mg (30 viên/hộp)

Piascledine 300mg (30 viên/hộp)

390,000đ / Hộp
Phospha Gaspain (20 gói/hộp)

Phospha Gaspain (20 gói/hộp)

3,500đ / Gói
Phong Tê Cốt Thống Thuỷ (280ml)

Phong Tê Cốt Thống Thuỷ (280ml)

42,000đ / Chai
Phlebodia 600mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Phlebodia 600mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

8,200đ / Viên nén
Philurso (12 vỉ x 5 viên/hộp)

Philurso (12 vỉ x 5 viên/hộp)

6,600đ / Viên nang
Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp)

Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp)

16,000đ / Hộp