Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Lidocain

Lidocain là thuốc gây tê tại chỗ/khu vực dùng trong ngoại khoa, phụ khoa, nha khoa, gây tê bề mặt da trong luồn kim và thủ thuật ngoại khoa nông. Phòng ngừa cấp một loạn nhịp thất ác tính, nhịp nhanh thất và rung thất; hai nhịp nhanh thất và rung thất trong vòng 6-24 giờ sau khi hết loạn nhịp tim. Điều trị nhịp nhanh thất do nhồi máu cơ tim cấp trước khi nhập viện, do nhồi máu cơ tim cấp hoặc khi có kèm bệnh tim do thiếu máu cục bộ hay có bệnh tim thực thể giai đoạn nằm viện.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Vinzix 20mg/2ml (10 ống/hộp)Vintrosin Cold Flu Kid (75ml)Vinterlin 0.5mg/ml (50 ống/hộp)Vinsolon 40mg (10 ống/hộp)Vinsolon (1 ống/hộp)Vinrolac 30mg/2ml (10 ống/hộp)Vinphyton 10mg (50 ống/hộp)Vinphatoxin 1ml (10 ống/hộp)Vinphason 100mg (10 ống/hộp)Vinphacine 500mg/2ml (10 ống/hộp)Vinphacetam 2g/10ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)Vinluta 600mg (1 lọ/hộp)Vinlon 1mgVindopar 250mg (30 viên/chai)VinCynon 500mg/4ml (10 ống/hộp)Vincran 1mg (1ml)Vincopane 20mg/ml (10 ống/hộp)Vincomid (2 vỉ x 5 ống/hộp)Vinaga-DHA (100 viên/hộp)Vim Báo Gấm (2 vỉ x 20 viên/hộp)Vihacaps 600mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Vigisup (2 vỉ x 6 viên/hộp)Viên Xương Khớp Vương Hoạt (20 viên/hộp)Viên vai gáy Thái Dương (2 vỉ x 6 viên/hộp)Viên nghệ vàng mật ong Như Ý Honey (100g)Viên nghệ đen mật ong Như Ý Honey (100g)Viên khớp Bách Xà Nam Dược (3 vỉ x 10 viên/hộp)Viên đường huyết đông trùng hạ thảo Trường An (50 viên/hộp)Viêm Da Bảo Phương (8ml)Vicoxib 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Viacoram 3.5mg/2.5mg (30 viên/hộp)Viacol (5 vỉ x 4 viên/hộp)Vglove có bột size L (100 chiếc/hộp)Vfend 200mg (30 viên/hộp)Vertucid (15g)Venlafaxine Stella 37.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Vastarel Mr 35mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Vashasan 20mg (3 vỉ x 30 viên/hộp)Vaseline Rosy Lips (7g)Vaseline Petrolatum Gauze Sterilized N.H.P (18cm x 20cm)Vaseline Lip Therapy Cocoa Butter (7g)Varogel (20 gói/hộp)Vạn Sinh Anserin Night & Day (2 lọ x 30 viên/hộp)Valparin-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Valiera 2mg (30 viên/hộp)V.Rohto Mineral Tear (13ml)V.Rohto for Kids (13ml)Utrogestan 200mg (15 viên/hộp)Utrogestan 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Ursoliv 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Urimaxi (6 vỉ x 10 viên/hộp)Urgosyval Strong Adhessive (5cm x 5m)Urgosyval Strong Adhessive (2.5cm x 5m)Urgosyval Strong Adhessive (1.25cm x 5m)Urgo Washproof Large (30 miếng/hộp)Urgo Durable (102 miếng/hộp)Uphatin 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Unimelo 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)UmenoHCT 20/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ultravist 370 (100ml)Ultibro Breezhaler 110/50mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tyrosur Gel (5g)Tylenol oral suspension (60ml)Tydol PM (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tydol Codeine Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tydol 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tydol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Twynsta 80/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)TV Hepatic (60 viên/hộp)Tux-asol (3 vỉ x 10 viên/hộp)Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 90mm x 260mm (200 túi/hộp)Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 300mm x 460mm (200 túi/hộp)Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 190mm x 360mm (200 túi/hộp)Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 135mm x 285mm (200 túi/hộp)Túi cứu thương y tế màu đỏTT Care for Kids (10 chiếc/hộp)TS-One Capsule 20mg (56 viên/hộp)Trucalci D3MK7 Wellness (60 viên/hộp)Trozimed-B (30g)Troypofol (20ml)Trolovol 300mg (30 viên/hộp)Triplixam 5mg/1.25mg/10mg (30 viên/hộp)Triplixam 5/1.25/5 (30 viên/hộp)Trinh nữ Hoàng Cung MNS (60 viên/hộp)Trinh nữ Hoàng Cung Cali Usa (50 viên/hộp)Trimebutin 100mg Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Trileptal 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Trihexyphenidyl 2mg Pharmedic (5 vỉ x 20 viên/hộp)Trihexyphenidyl 2mg Khapharco (10 vỉ x 10 viên/hộp)Triamcinolone 4mg Flamingo (10 vỉ x 10 viên/hộp)Triamcinolone 4mg Brawn (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tretinoin Gel USP 0.1% (20g)Tretinoin Gel USP 0.05% (20g)Tretinoin Gel USP 0.025% (20g)Trepmycin (50 lọ/hộp)Travicol Flu (10 vỉ x 10 viên/hộp)Travel Samira HQ (30ml)Transamin Injection 250mg/5ml (10 ống/hộp)Transamin 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Trangala QM (8g)

Chỉ định

Dung dịch tiêm

Gây tê tại chỗ/khu vực trong ngoại khoa, phụ khoa, nha khoa.

Phòng ngừa cấp một loạn nhịp thất ác tính, nhịp nhanh thất và rung thất; hai nhịp nhanh thất và rung thất trong vòng 6-24 giờ sau khi hết loạn nhịp tim.

Điều trị nhịp nhanh thất do nhồi máu cơ tim cấp trước khi nhập viện, do nhồi máu cơ tim cấp hoặc khi có kèm bệnh tim do thiếu máu cục bộ hay có bệnh tim thực thể giai đoạn nằm viện.

Dạng phun mù

Gây tê tại chỗ ở niêm mạc trong nha khoa và phẫu thuật miệng, tai-mũi-họng, nội soi và thăm khám bằng dụng cụ, sản phụ khoa, khoa da liễu.

Dạng kem bôi

Gây tê bề mặt da trong luồn kim và thủ thuật ngoại khoa nông;

Gây tê bề mặt vết loét ở chân trước khi vệ sinh và tiến hành thủ thuật ngoại khoa nông, ví dụ loại bỏ sợi huyết (fibrin), mủ và chất hoại tử.

Gây tê bề mặt niêm mạc đường sinh dục.

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần thuốc.

Tiền sử co giật khi dùng thuốc này. Block nhĩ-thất độ II/III, rối loạn dẫn truyền trong tâm thất.

Hội chứng Adams-stokes, nhịp tim chậm nghiêm trọng, hội chứng suy nút xoang.

Sốc do tim. Chức năng của tâm thất trái suy giảm đáng kể.

Liều lượng & Cách dùng

Dùng dưới dạng dung dịch tiêm:

- Pha loãng dung dịch tiêm với dung dịch NaCl 0.9%.

Dùng dưới dạng thuốc phun mù:

- Bơm vào niêm mạc, thấm vào một tăm bông để có thể bôi thuốc trên một diện tích lớn hơn, dùng liều nào thấp nhất mà cho kết quả thỏa đáng.

Liều:

  • Nha khoa, khoa da liễu: 1 - 3 lần bơm;
  • Phẫu thuật miệng, tai mũi họng: 1 - 4 lần bơm;
  • Nội soi: 2 - 3 lần bơm; sản khoa: 15 - 20 lần bơm (hoặc nhiều hơn, tối đa 40 lần bơm cho bệnh nhân 70kg);
  • Phụ khoa: 4 - 5 lần bơm.

Dùng dưới dạng kem bôi:

Người lớn:

Vùng da lành:

  • Khi luồn kim như luồn kim vào tĩnh mạch, lấy mẫu máu: 1/2 ống kem (khoảng 2g) trên 10cm2. Đắp lớp kem dày lên da và che phủ bằng lớp băng dán kín. Thời gian bôi 1 giờ; tối đa 5 giờ.
  • Các thủ thuật ngoại khoa nông nhỏ, như nạo tổn thương do u mềm biểu mô: 1.5 - 2g trên 10cm2. Đắp lớp kem dày lên da và che phủ bằng lớp băng dán kín. Thời gian bôi 1 giờ; tối đa 5 giờ.
  • Các thủ thuật ngoại khoa nông trên diện tích lớn hơn, như ghép da: 1.5 - 2g trên 10cm2. Đắp lớp kem dày lên da và che phủ bằng lớp băng dán kín. Thời gian bôi 2 giờ; tối đa 5 giờ.
  • Trên diện tích rộng của vùng da mới được cạo lông (trong điều trị ngoại trú). Liều tối đa khuyên dùng: 60g. Diện tích tối đa của vùng bôi kem: 600cm2. Thời gian bôi 1 giờ; tối đa 5 giờ.

Vết loét ở chân:

Vệ sinh vết loét ở chân: khoảng 1 - 2g trên 10cm2. Đắp lớp kem dày lên bề mặt vết loét, nhưng không quá 10g mỗi lần thực hiện thủ thuật điều trị. Che phủ bề mặt vết loét bằng một lớp băng dán kín. Ống thuốc đã mở nắp chỉ được dùng một lần, và do vậy vứt bỏ phần kem thừa sau mỗi lần thực hiện thủ thuật điều trị.

Thời gian đắp thuốc: tối thiểu 30 phút.

Đối với các vết loét ở chân khó thấm thuốc, thời gian đắp thuốc có thể kéo dài đến 60 phút. Nên bắt đầu vệ sinh vết loét trong vòng 10 phút sau khi lau sạch phần kem bôi.

Dùng tại đường sinh dục

Da:

Dùng trước khi tiêm gây tê tại chỗ:

Nam giới: 1g trên 10cm2. Đắp lớp kem dày lên da.

Thời gian đắp thuốc: 15 phút.

Phụ nữ: 1-2g trên 10cm2. Đắp lớp kem dày lên da.

Thời gian đắp thuốc: 60 phút.

Niêm mạc đường sinh dục:

Để cắt bỏ condilôm hoặc trước khi tiêm gây tê tại chỗ: khoảng 5 - 10g, tùy thuộc vào vùng được điều trị. Phải đắp thuốc toàn bộ bề mặt, kể cả các nếp gấp niêm mạc. Không cẩn thiết phải băng kín.

Thời gian đắp thuốc: 5 - 10 phút. Phải tiến hành phẫu thuật ngay sau khi lau sạch phần kem bôi.

Trẻ em:

Khi luồn kim hoặc nạo tổn thương do u mềm biểu mô và các thủ thuật ngoại khoa nhỏ khác:

1g trên 10cm2.

Đắp lớp kem dày lên da và che phủ bằng lớp băng dán kín. Liều lượng không vượt quá 1 gram trên 10cm2 và phải điều chỉnh theo diện tích bôi thuốc:

  • 0 - 3 tháng: tối đa 10cm2 (tổng cộng 1g) (liều tối đa mỗi ngày). Thời gian bôi thuốc 1 giờ (chú ý: không lâu hơn)
  • 3 - 12 tháng: tối đa 20cm2 (tổng cộng 2g). Thời gian bôi thuốc 1 giờ
  • 1 - 6 tuổi: tối đa 100cm2 (tổng cộng 10g). Thời gian bôi thuốc 1 giờ; tối đa 5 giờ1
  • 6 - 12 tuổi: tối đa 200cm2 (tổng cộng 20g). Thời gian bôi thuốc 1 giờ; tối đa 5 giờ1

1 Sau khi bôi thuốc thời gian dài tác dụng gây tê sẽ giảm.

Trẻ em bị viêm da dị ứng: giảm thời gian bôi thuốc xuống 30 phút

Thận trọng & Tác dụng phụ

Bệnh nhân bệnh tim (giám sát liên tục và theo dõi ECG); có tạng dễ bị sốt cao ác tính (tránh dùng); bệnh thần kinh, biến dạng cột sống, nhiễm trùng huyết và tăng HA nặng (khi gây tê vùng gần cột sống); suy tuần hoàn, giảm thể tích máu, HA thấp, suy gan và suy thận; cao tuổi, động kinh, rối loạn dẫn truyền, suy hô hấp và mỗi khi liều cho vào có thể dẫn đến nồng độ cao trong huyết tương.

Phụ nữ có thai (không dùng, đặc biệt 3 tháng đầu trừ phi lợi ích vượt nguy cơ), cho con bú.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Lidocain

100 sản phẩm
Vinzix 20mg/2ml (10 ống/hộp)

Vinzix 20mg/2ml (10 ống/hộp)

70,000đ / Hộp
Vintrosin Cold Flu Kid (75ml)

Vintrosin Cold Flu Kid (75ml)

45,000đ / Chai
Vinterlin 0.5mg/ml (50 ống/hộp)

Vinterlin 0.5mg/ml (50 ống/hộp)

10,000đ / Ống
Vinsolon 40mg (10 ống/hộp)

Vinsolon 40mg (10 ống/hộp)

230,000đ / Hộp
Vinsolon (1 ống/hộp)

Vinsolon (1 ống/hộp)

29,000đ / Hộp
Vinrolac 30mg/2ml (10 ống/hộp)

Vinrolac 30mg/2ml (10 ống/hộp)

83,000đ / Hộp
Vinphyton 10mg (50 ống/hộp)

Vinphyton 10mg (50 ống/hộp)

250,000đ / Hộp
Vinphatoxin 1ml (10 ống/hộp)

Vinphatoxin 1ml (10 ống/hộp)

55,000đ / Hộp
Vinphason 100mg (10 ống/hộp)

Vinphason 100mg (10 ống/hộp)

160,000đ / Hộp
Vinphacine 500mg/2ml (10 ống/hộp)

Vinphacine 500mg/2ml (10 ống/hộp)

160,000đ / Hộp
Vinluta 600mg (1 lọ/hộp)

Vinluta 600mg (1 lọ/hộp)

89,000đ / Hộp
Vinlon 1mg

Vinlon 1mg

260,000đ / Hộp
Vindopar 250mg (30 viên/chai)

Vindopar 250mg (30 viên/chai)

160,000đ / Chai
VinCynon 500mg/4ml (10 ống/hộp)

VinCynon 500mg/4ml (10 ống/hộp)

500,000đ / Hộp
Vincran 1mg (1ml)

Vincran 1mg (1ml)

240,000đ / Lọ
Vincopane 20mg/ml (10 ống/hộp)

Vincopane 20mg/ml (10 ống/hộp)

110,000đ / Hộp
Vincomid (2 vỉ x 5 ống/hộp)

Vincomid (2 vỉ x 5 ống/hộp)

40,000đ / Hộp
Vinaga-DHA (100 viên/hộp)

Vinaga-DHA (100 viên/hộp)

99,000đ / Hộp
Vihacaps 600mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Vihacaps 600mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

9,700đ / Viên nang mềm
Vigisup (2 vỉ x 6 viên/hộp)

Vigisup (2 vỉ x 6 viên/hộp)

8,000đ / Viên nang mềm
Viêm Da Bảo Phương (8ml)

Viêm Da Bảo Phương (8ml)

33,000đ / Hộp
Vicoxib 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Vicoxib 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nang
Viacoram 3.5mg/2.5mg (30 viên/hộp)

Viacoram 3.5mg/2.5mg (30 viên/hộp)

219,000đ / Hộp
Viacol (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Viacol (5 vỉ x 4 viên/hộp)

7,500đ / Vỉ
Vfend 200mg (30 viên/hộp)

Vfend 200mg (30 viên/hộp)

5,950,000đ / Hộp
Vertucid (15g)

Vertucid (15g)

76,000đ / Tube
Vashasan 20mg (3 vỉ x 30 viên/hộp)

Vashasan 20mg (3 vỉ x 30 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Vaseline Rosy Lips (7g)

Vaseline Rosy Lips (7g)

66,000đ / Hủ
Vaseline Lip Therapy Cocoa Butter (7g)

Vaseline Lip Therapy Cocoa Butter (7g)

66,000đ / Hủ
Varogel (20 gói/hộp)

Varogel (20 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Valparin-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Valparin-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nang
Valiera 2mg (30 viên/hộp)

Valiera 2mg (30 viên/hộp)

111,000đ / Hộp
V.Rohto Mineral Tear (13ml)

V.Rohto Mineral Tear (13ml)

55,000đ / Chai
V.Rohto for Kids (13ml)

V.Rohto for Kids (13ml)

51,000đ / Chai
Utrogestan 200mg (15 viên/hộp)

Utrogestan 200mg (15 viên/hộp)

20,000đ / Viên nang mềm
Utrogestan 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Utrogestan 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

7,200đ / Viên nang mềm
Ursoliv 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Ursoliv 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

410,000đ / Hộp
Urimaxi (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Urimaxi (6 vỉ x 10 viên/hộp)

330,000đ / Hộp
Urgosyval Strong Adhessive (5cm x 5m)

Urgosyval Strong Adhessive (5cm x 5m)

43,000đ / Cuộn
Urgosyval Strong Adhessive (2.5cm x 5m)

Urgosyval Strong Adhessive (2.5cm x 5m)

31,000đ / Cuộn
Urgosyval Strong Adhessive (1.25cm x 5m)

Urgosyval Strong Adhessive (1.25cm x 5m)

21,000đ / Cuộn
Urgo Washproof Large (30 miếng/hộp)

Urgo Washproof Large (30 miếng/hộp)

57,000đ / Hộp
Urgo Durable (102 miếng/hộp)

Urgo Durable (102 miếng/hộp)

77,000đ / Hộp
Uphatin 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Uphatin 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Unimelo 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Unimelo 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nén
Ultravist 370 (100ml)

Ultravist 370 (100ml)

760,000đ / Chai
Tyrosur Gel (5g)

Tyrosur Gel (5g)

69,000đ / Tube
Tylenol oral suspension (60ml)

Tylenol oral suspension (60ml)

29,000đ / Chai
Tydol PM (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tydol PM (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nén
Tydol Codeine Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tydol Codeine Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,200đ / Viên nén
Tydol 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tydol 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Tydol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tydol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Twynsta 80/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Twynsta 80/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

80,400đ / Viên nén
TV Hepatic (60 viên/hộp)

TV Hepatic (60 viên/hộp)

120,000đ / Hộp
Tux-asol (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tux-asol (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,800đ / Viên nén
Túi cứu thương y tế màu đỏ

Túi cứu thương y tế màu đỏ

135,000đ / Túi
TT Care for Kids (10 chiếc/hộp)

TT Care for Kids (10 chiếc/hộp)

15,000đ / Hộp
TS-One Capsule 20mg (56 viên/hộp)

TS-One Capsule 20mg (56 viên/hộp)

7,560,000đ / Hộp
Trucalci D3MK7 Wellness (60 viên/hộp)

Trucalci D3MK7 Wellness (60 viên/hộp)

200,000đ / Hộp
Trozimed-B (30g)

Trozimed-B (30g)

210,000đ / Tube
Troypofol (20ml)

Troypofol (20ml)

98,000đ / Chai
Trolovol 300mg (30 viên/hộp)

Trolovol 300mg (30 viên/hộp)

1,580,000đ / Hộp
Triplixam 5mg/1.25mg/10mg (30 viên/hộp)

Triplixam 5mg/1.25mg/10mg (30 viên/hộp)

11,000đ / Viên nén
Triplixam 5/1.25/5 (30 viên/hộp)

Triplixam 5/1.25/5 (30 viên/hộp)

11,000đ / Viên nén
Trileptal 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Trileptal 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

416,000đ / Hộp
Tretinoin Gel USP 0.1% (20g)

Tretinoin Gel USP 0.1% (20g)

115,000đ / Tube
Tretinoin Gel USP 0.05% (20g)

Tretinoin Gel USP 0.05% (20g)

105,000đ / Tube
Tretinoin Gel USP 0.025% (20g)

Tretinoin Gel USP 0.025% (20g)

95,000đ / Tube
Trepmycin (50 lọ/hộp)

Trepmycin (50 lọ/hộp)

225,000đ / Hộp
Travicol Flu (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Travicol Flu (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Travel Samira HQ (30ml)

Travel Samira HQ (30ml)

18,000đ / Chai
Transamin 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Transamin 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,700đ / Viên nang
Trangala QM (8g)

Trangala QM (8g)

9,500đ / Lọ