Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Montelukast

Montelukast là thuốc gây ức chế thụ thể cysteinyl leukotriene ở đường dẫn khí nhờ khả năng ức chế co thắt phê quản do hít phải LTD4 trong bệnh hen suyễn. Với liều thấp hơn 5 mg gây ức chế đáng kể LTD4 chất gây ra co thắt khí quản.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Paracetamol 500mg VPC viên tím trắng (500 viên/chai),Paracetamol 500mg VPC viên nang hồng (500 viên/chai),Paracetamol 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp),Paracetamol 500mg Stada (10 vỉ x 10 viên/hộp),Paracetamol 500mg Savipharm (4 vỉ x 4 viên/hộp),Paracetamol 500mg S.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp),Pantoloc 40mg (7 viên/hộp),Pantogen Injection (500ml),Panadol Extra Optizorb (12 vỉ x 10 viên/hộp),Pacfon 100 (14 gói/hộp),Ozzotin Sleep Expert (10 viên/hộp),Ozempic 1mg (1 bút/hộp),Oxybutynine Biogaran 5mg (60 viên/hộp),Oxy già OPC (60ml),Oxy 200 Microlife,Otilin 0.1% (15ml),Otibone 1500 (30 gói/hộp),Osteomed (2 vỉ x 15 viên/hộp),Osteocare Liquid Original (200ml),Ostelin Infant Vitamin D3 Drops (2.4ml),Ostelin Calcium & Vitamin D3 (130 viên/hộp),Ospen 1000 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Ospamox 500mg,Osmofundin 20% (250ml),Osbifin 20mg (30 viên/hộp),Ortho Kin Toothpaste (75ml),Ortho Kin (500ml),Oresol Bidiphar (20 gói/hộp),Oral Light (250ml),Oral Impact Powder (370g),OpeCipro 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp),Ống hít sao vàng Danapha (1.5g),One A Day Women’s Complete Multivitamin (300 viên/hộp),One A Day Women’s 50+ Complete Multivitamin (300 viên/hộp),One A Day Men’s Complete Multivitamin (300 viên/hộp),Ondansetron Bidiphar 8mg/4ml (10 ống/hộp),Ondanov 8mg (2 vỉ x 6 viên/hộp),Omron MC – 246,Omron HEM-7120,Omnipaque iod 300mg/ml Inj 100ml (10 chai/hộp),Omestad 40mg,Omeraz 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp),Omeptul 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Omeprazol 40mg Tv.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp),Omeprazol 20mg S.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp),Omega 3-6-9 Pharmekal (100 viên/hộp),Omega 3-6-9 Alaska Propharm (100 viên/hộp),Omega 3 Fish Oil 1000mg Pharmekal (100 viên/hộp),Omega 3 Fish Oil 1000mg Ocean Health (60 viên/hộp),Old Spice Pure Sport HighEndurance (85g),Old Spice Original High Endurance Deodorant (85g),Olanxol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Oflovid ointment 0.3% (3.5g),Odistad 120mg (2 vỉ x 21 viên/hộp),O.P.Can (2 vỉ x 15 viên/hộp),Nystatin 500.000 I.U Vidipha (2 vỉ x 8 viên/hộp),Nuzolex (120ml),Nuxumi (280ml),Nupovel 20ml (5 lọ/hộp),Nước xả cho bé Comfort cho da nhạy cảm hương phấn (3.2 lít),Nước tẩy bồn cầu VIM Zero hương chanh (750ml),Nước Súc Miệng T-B (500ml),Nước rửa chén Sunlight Extra trà xanh matcha Nhật Bản (725ml),Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Premium tinh chất Nano bạc (500ml),Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Premium tinh chất Nano bạc (1000ml),Nước muối sinh lý Nam Phát Natriclorid 0.9% (1000ml),Nước giặt Surf hương cỏ hoa diệu kỳ túi (3.5kg),Nước giặt OMO Matic Comfort tinh dầu thơm (2kg),Nước giải rượu Condition Heathcare (100ml),Nước đông trùng hạ thảo nhân sâm Trường An (10 chai/hộp),Nước cốt phở bò HT Vina (150g),Nước cất pha tiêm HDPHARMA 5ml (50 ống/hộp),Nước Cất Pha Tiêm Fresenius Kabi (500ml),Nước cất pha tiêm F.T.Pharma 5ml (100 ống/hộp),Nước cất pha tiêm Bidiphar 5ml (50 ống/hộp),Novomycine 3M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp),Normagut (3 vỉ x 10 viên/hộp),Noradrenalin 4mg/4ml Vinphaco (10 ống/hộp),Noradrenalin 1mg/ml Vinphaco (50 ống/hộp),Nootryl 800mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Nootropil 800mg (3 vỉ x 15 viên/hộp),Non-Woven Fix Roll Plaster Young Chemical (10cm x 10m),Nomigrain 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp),No-Spa Forte 80mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),No-Spa 40mg/2ml (25 ống/hộp),NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp),Nizoral Cream Stada (15g),Nivalin 5mg/ml (10 ống/hộp),Niva Baby (30 miếng),Nitrofurantoin 100mg Inpac Pharma (1000 viên/chai),Nikoramyl 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Nidal Fort (3 vỉ x 10 viên/hộp),Nicoziral Cream (5g),Nicarlol 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Nguyên Xuân xanh (200ml),Newgenasada Cream (10g),New Ameflu Daytime +C (10 vỉ x 10 viên/hộp),Nevanac (5ml),Neurotrivit (5 vỉ x 10 viên/hộp),Neubatel 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),

Chỉ Định

Viên nén bao phim montelukast 10mg chỉ định ở người lớn và trẻ em từ 15 tuổi trở lên:

  • Hen phế quản: Dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính.
  • Co thắt phế quản do gắng sức: Dự phòng cơn co thắt phế quản do gắng sức.
  • Viêm mũi dị ứng: Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng (viêm mũi dị ứng theo mùa và viêm mũi dị ứng quanh năm).

Viên nhai montelukast natri 4mg, 5mg được chỉ định ở trẻ em từ 2 - 14 tuổi:

  • Hen phế quản: Dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính.
  • Viêm mũi dị ứng: Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng (viêm mũi dị ứng theo mùa và viêm mũi dị ứng quanh năm).

Cốm pha hỗn dịch uống montelukast natri 4mg:

  • Chỉ định cho người bệnh lớn tuổi và trẻ em trên 2 tuổi để dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính, bao gồm dự phòng cả các triệu chứng hen ban ngày và ban đêm, điều trị người hen nhạy cảm với aspirin, và dự phòng cơn thắt phế quản do gắng sức.
  • Làm giảm các triệu chứng ban ngày và ban đêm của viêm mũi dị ứng theo mùa và dị ứng quanh năm cho người lớn và trẻ em từ 2 tuổi trở lên.

Chống Chỉ Định

  • Montelukast được chống chỉ định ở những bệnh nhân quá mẫn với thuốc hay bất kỳ thành phần nào của thuốc.

  • Montelukast không được chỉ định trong cơn suyễn cấp và cả tình trạng hen suyễn.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn

Viên nén bao phim (uống nguyên viên với nước)

Hen phế quản mạn tính:

Montelukast nên được sử dụng mỗi ngày một lần vào buổi tối. Với liều người lớn và thiếu niên từ 15 tuổi trở lên: 1 viên 10mg.

Co thắt phế quản do gắng sức (EIB) ờ bệnh nhân từ 15 tuổi trở lên:

Để ngăn ngừa cơn co thắt phế quản do gắng sức (EIB), nên dùng liều đơn 10 mg montelukast ít nhất 2 giờ trước khi tập luyện.

Chỉ dùng 1 liều duy nhất trong vòng 24 giờ. Nếu đã dùng montelukast mỗi ngày cho chỉ định khác (kể cả hen phế quản mạn tính), không cần dùng thêm liều để ngăn ngừa EIB.

Viêm mũi dị ứng:

Đối với viêm mũi dị ứng, montelukast nên dùng mỗi ngày một lần. Hiệu quả đã được chứng minh cho viêm mũi dị ứng theo mùa khi sử dụng montelukast vào buổi sáng hay buổi tối mà không liên quan đến thời điểm bữa ăn. Thời gian dùng thuốc tuỳ theo nhu cầu của từng đối tượng.

Người lớn và thiếu niên từ 15 tuổi trở lên: 1 viên 10 mg

Hen phế quán và viêm mũi dị ứng:

Bệnh nhân vừa bị hen phế quản vừa bị viêm mũi dị ứng nên dùng 1 viên mỗi ngày vào buổi tối.

Trẻ em

Viên nhai: Nhai kỹ và uống với nước.

Hen phế quản mạn tính:

Montelukast nên được sử dụng mỗi ngày một lần vào buổi tối. Với các liều sau:

  • Trẻ em từ 6 - 14 tuổi: 1 viên nhai 5 mg.
  • Trẻ em từ 2 - 5 tuổi: 1 viên nhai 4 mg.
  • Trẻ em từ 12 - 23 tháng tuổi: đề nghị tham khảo ý kiến bác sĩ.

Độ an toàn và hiệu quả trên trẻ em dưới 12 tháng tuổi bị hen phế quản chưa được thiết lập.

Viêm mũi dị ứng:

Đốì với viêm mũi dị ứng, montelukast nên dùng mỗi ngày một lần. Hiệu quả đã được chứng minh cho viêm mũi dị ứng theo mùa khi sử dụng montelukast vào buổi sáng hay buổi tốì mà không liên quan đến thời điểm bữa ăn. Thời gian dùng thuốc tuỳ theo nhu cầu của từng đối tượng.

  • Trẻ em từ 6 - 14 tuổi: 1 viên nhai 5 mg
  • Trẻ em từ 2 - 5 tuổi: 1 viên nhai 4 mg

Độ an toàn và hiệu quả trên trẻ em dưới 2 tuổi bị viêm mũi dị ứng chưa được thiết lập.

Hen phế quản và viêm mũi dị ứng:

Bệnh nhân vừa bị hen phế quản vừa bị viêm mũi dị ứng nên dùng 1 viên mỗi ngày vào buổi tối.

Cốm pha hỗn dịch uống:

Dùng mỗi ngày một lần.

Để chữa hen, cần uống thuốc vào buổi tối.

Với viêm mũi dị ứng, thời gian dùng thuốc tùy thuộc vào nhu cầu của từng đối tượng. Với người bệnh vừa hen vừa viêm mũi dị ứng, nên dùng mỗi ngày một liều, vào buổi tối.

Trẻ em 2- 14 tuổi bị hen và/hoặc viêm mũi dị ứng: Mỗi ngày 1 gói.

Có thể uống thuốc cùng hoặc không cùng thức ăn. Cần dặn người bệnh tiếp tục dùng thuốc mặc dù cơn hen đã bị khống chế, cũng như trong các thời kỳ bị hen nặng hơn.

Đối tượng khác

Bệnh nhân suy gan: Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan nhẹ đến trung bình. Dược động học của montelukast sodium ở bệnh nhân suy gan nặng hơn hoặc bị viêm gan chưa được đánh giá.

Bệnh nhân suy thận: Vì montelukast và các chất chuyển hóa của nó không được bài tiết qua nước tiểu nên dược động học của montelukast không được đánh giá ở bệnh nhân suy thận. Không khuyến cáo điều chỉnh liều lượng ở những bệnh nhân này.

Người cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều lượng ở người cao tuổi.

Thận Trọng

Không nên dùng Montelukast để thay thế đột ngột các corticoid đường uống hay đường hít. Tuy nhiên, liều dùng đường hít có thể được giảm từ từ có kiểm soát.

Mặc dù chưa thiết lập được mối quan hệ ngẫu nhiên với các đối kháng thụ thể leukotriene, cần phải chú ý thận trọng kiểm tra khi giảm liều corticoid toàn thân ở những bệnh nhân dùng Montelukast.

Không nên dùng Montelukast đơn lẻ để điều trị hen suyễn do gắng sức. Những bệnh nhân bị hen suyễn nặng lên sau khi gắng sức nên tiếp tục dùng chế độ điều trị thông thường là các chất chủ vận dùng đường hít để phòng ngừa và nên chuẩn bị sẵn thuốc để phòng khi dùng đến.

Đối với những trường hợp hen suyễn do mẫn cảm với Aspirin và các thuốc kháng viêm không steroid, tốt nhất nên tiếp tục tránh dùng aspirin và những chất kháng viêm không steroid.

Cần thận trọng khi dùng Natri Montelukast để làm giãn phế quản. Khi có đáp ứng lâm sàng, cần giảm điều trị.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Montelukast

Pantoloc 40mg (7 viên/hộp)
Pantoloc 40mg (7 viên/hộp)

20,000đ / Viên nén

Pantogen Injection (500ml)
Pantogen Injection (500ml)

135,000đ / Chai

Ozempic 1mg (1 bút/hộp)
Ozempic 1mg (1 bút/hộp)

4,800,000đ / Hộp

Oxy già OPC (60ml)
Oxy già OPC (60ml)

3,000đ / Chai

Oxy 200 Microlife
Oxy 200 Microlife

840,000đ / Hộp

Otilin 0.1% (15ml)
Otilin 0.1% (15ml)

23,000đ / Chai

Otibone 1500 (30 gói/hộp)
Otibone 1500 (30 gói/hộp)

150,000đ / Hộp

Ospamox 500mg
Ospamox 500mg

2,000đ / Viên nang

Osmofundin 20% (250ml)
Osmofundin 20% (250ml)

35,000đ / Chai

Ortho Kin Toothpaste (75ml)
Ortho Kin Toothpaste (75ml)

140,000đ / Tube

Ortho Kin (500ml)
Ortho Kin (500ml)

275,000đ / Chai

Oral Light (250ml)
Oral Light (250ml)

80,000đ / Hộp

Oral Impact Powder (370g)
Oral Impact Powder (370g)

590,000đ / Hộp

Omron MC – 246
Omron MC – 246

99,000đ / Chiếc

Omron HEM-7120
Omron HEM-7120

910,000đ / Hộp

Omestad 40mg
Omestad 40mg

44,000đ / Lọ

Nuzolex (120ml)
Nuzolex (120ml)

49,000đ / Chai

Nuxumi (280ml)
Nuxumi (280ml)

150,000đ / Chai

Nupovel 20ml (5 lọ/hộp)
Nupovel 20ml (5 lọ/hộp)

490,000đ / Hộp

NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp)
NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp)

15,500đ / Viên nang mềm

Nizoral Cream Stada (15g)
Nizoral Cream Stada (15g)

75,000đ / Hộp

Niva Baby (30 miếng)
Niva Baby (30 miếng)

9,000đ / Gói

Nicoziral Cream (5g)
Nicoziral Cream (5g)

15,000đ / Tube

Newgenasada Cream (10g)
Newgenasada Cream (10g)

42,000đ / Tube

Nevanac (5ml)
Nevanac (5ml)

160,000đ / Chai