Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Nefopam

Nefopam là một loại thuốc giảm đau mạnh và tác dụng nhanh mà các thuốc giảm đau khác như paracetamol hoặc aspirin không thể kiểm soát. Nefopam hoàn toàn khác biệt với các thuốc giảm đau tác dụng trung ương khác như morphine, codeine, pentazocine và propoxyphen.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Dorogyne (2 vỉ x 10 viên/hộp)Dorotyl 500mg (2 vỉ x 12 viên/hộp)Dorotyl 250mg (2 vỉ x 25 viên/hộp)Ofmantine 1g DMC (2 vỉ x 7 viên/hộp)Ofmantine 625mg DMC (2 vỉ x 7 viên/hộp)Lincomycin Domesco 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)Doxycyclin 100mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Amoxicilin 500mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ampicillin 500mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cefalexin 500mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Celecoxib 200mg DMC (3 vỉ x 10 viên/hộp)Prednison 5mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Lactulose (20 gói/hộp)Acetylcystein 200mg Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Alumina Nadyphar (60 viên/chai)Carbogast (2 tube x 15 viên/hộp)Lorastad 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Lorastad D 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cetirizine Stella 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Promethazin 15mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Allopurinol 200mg Nadyphar (3 vỉ x 10 viên/hộp)Colchicin Stella 1mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Acyclovir Stella 200mg (10 vỉ x 5 viên/hộp)Acyclovir Stella 400mg (7 vỉ x 5 viên/hộp)Fluconazol Stella 150mg (1 viên/hộp)Famotidin 40mg F.T Pharma (10 vỉ x 10 viên/hộp)Rabestad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Pantostad CAP 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Lansoprazole Stella 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Stadnex cap 20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Stadnex cap 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Omeprazol 20mg Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Meloxicam 15mg Nadyphar (2 vỉ x 10 viên/hộp)Meloxicam 7.5mg Nadyphar (2 vỉ x 10 viên/hộp)Ibuprofen 400mg Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ibuprofen 200mg Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Diclofenac Stella 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Daflon 500mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Cinnarizine 25mg Nadyphar (5 vỉ x 20 viên/hộp)Fluzinstad 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Mifestad 10Ery Children 250mg (24 gói/hộp)Roxithromycin 50mg Nadyphar (30 gói/hộp) Roxithromycin 150mg Nadyphar (5 vỉ x 10 viên/hộp)Stafloxin 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Scanax 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)L-Stafloxin 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Azicine 250mg (6 gói/hộp)Azicine 250mg (6 viên/hộp)Novofungin 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Clarithromycin Stella 500mg (8 vỉ x 7 viên/hộp)Clarithromycin Stella 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Stadovas 5mg cap (3 vỉ x 10 viên/hộp)Clarityne (60ml)Povidone Iodine 1% (90ml)Euquimol (30 gói/hộp)Nyst (10 gói/hộp)Acyclovir Stella cream (5g)Vaseline Pure OPC (10g)Co-padein (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin C 500mg Vidipha tablet (10 vỉ x 10 viên/hộp)Scanneuron (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tinh Dầu Tràm Thiên Nhiên Thiên Ấn (10ml)Phytobebe (100ml)Phytogyno Daily (100ml)Phytogyno (100ml)Dầu khuynh diệp OPC (25ml)Emcare (25ml)Plurivica (40g)V. Rohto Vitamin (13ml)Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)Cao Ích Mẫu OPC (180ml)Mimosa (5 vỉ x 10 viên/hộp)Extracap OPC Kim Tiền Thảo OPC (viên bao phim)Kim Tiền Thảo OPC (viên bao đường)Desloratadin 5mg F.T.Pharma (10 vỉ x 10 viên/hộp)Clorpheniramin 4mg F.T PHARMA (10 vỉ x 20 viên/hộp) Phosphalugel (26 gói/hộp)Bromhexin 4mg F.T Pharma (10 vỉ x 20 viên/hộp)Bromhexin 8mg F.T.PHARMA (10 vỉ x 20 viên/hộp)Duphalac 667g/l (20 gói/hộp)Thuốc Ho Người Lớn Opc (chai 90ml)Nitromint 2.6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)HoAstex (90ml)Cemofar 10% (20ml)Diamicron MR 60mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Ostocan 0.6g (30 gói/hộp)Augmex Duo 1g (2 vỉ x 10 viên/hộp)Augmex 625mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Panadol Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)Pulmoll Pastillen Eukalyptus Menthol (50g/hộp)Tylenol 8 hour 650mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Neo-Codion (2 vỉ x 10 viên/hộp)Trà hoa cúc Authentic Tea House (310ml)Trà chanh dây và hạt chia Fuze Tea+ (450ml)Trà đào và hạt chia Fuze Tea+ (450ml)Nutriboost hương dâu (297ml)Nutriboost hương cam (297ml)

Chỉ định

  • Làm giảm các cơn đau cấp và mạn tính từ nhẹ đến trung bình như đau đầu, đau răng, đau cơ, đau do co thắt cơ, đau bụng kinh, đau sau chấn thương hay sau phẫu thuật, đau do ung thư.
  • Đối với thuốc dạng tiêm: Chỉ điều trị các trường hợp đau cấp tính.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với Nefopam và các thành phần khác của thuốc. 
  • Trẻ em dưới 15 tuổi. 
  • Người có tiền sử bị các cơn co giật, bí tiểu do rối loạn tuyến tiền liệt, glôcôm góc đóng. 
  • Đang dùng IMAO.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Đường uống: Liều uống thông thường từ 30-90 mg/lần, 3 lần/ngày. Liều khởi đầu khuyên dùng là 60 mg/lần, 3 lần/ngày.

Đường tiêm:

Tiêm bắp: Nefopam được chỉ định tiêm bắp sâu. Liều khuyên dùng thông thường là 20 mg/lần. Nếu cần, có thể lặp lại mỗi 6 giờ nhưng không quá 120 mg/ngày.

Tiêm truyền tĩnh mạch: Nefopam được chỉ định tiêm truyền tĩnh mạch chậm hơn 15 phút. Cần để bệnh nhân nằm 15-20 phút sau khi tiêm truyền để tránh một số tác dụng phụ như buồn nôn, chóng mặt, vã mô hôi. Liều thông thường duy nhất được khuyên dùng là 20 mg/lần. Nếu cần, có thể lặp lại mỗi 4 giờ nhưng không quá 120 mg/ngày.

Đối tượng khác

Người cao tuổi: Bệnh nhân cao tuổi nên giảm liều do chuyển hóa chậm. Khuyến cáo khởi đầu với liều 30 mg x 3 lần/ ngày.

Bệnh nhân suy thận: Bệnh nhân suy thận giai đoạn cuối có thể bị tăng nồng độ đỉnh trong huyết thanh khi dùng nafopam, do đó cần giảm liều ở những đối tượng bệnh nhân này.

Trẻ em: Tính an toàn và hiệu quả khi dùng nafopan ở trẻ dưới 12 tuổi chưa được đánh giá. Không có liều khuyến cáo cho trẻ dưới 12 tuổi.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Thận trọng khi dùng cho người cao tuổi, bệnh nhân tăng nhãn áp, bị ứ đọng nước tiểu, người suy gan, suy thận. 

Cảnh báo đối với tá dược lactose: Bệnh nhân mắc các rối loạn di truyền hiếm gặp về dung nạp galactose, chứng thiếu hụt lactase Lapp hoặc rối loạn hấp thu glucose-galactose không nên sử dụng thuốc này.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Nefopam

100 sản phẩm
Dorogyne (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Dorogyne (2 vỉ x 10 viên/hộp)

2,200đ / Viên nén
Dorotyl 500mg (2 vỉ x 12 viên/hộp)

Dorotyl 500mg (2 vỉ x 12 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Dorotyl 250mg (2 vỉ x 25 viên/hộp)

Dorotyl 250mg (2 vỉ x 25 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Ofmantine 1g DMC (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Ofmantine 1g DMC (2 vỉ x 7 viên/hộp)

9,700đ / Viên nén
Ofmantine 625mg DMC (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Ofmantine 625mg DMC (2 vỉ x 7 viên/hộp)

6,300đ / Viên nén
Celecoxib 200mg DMC (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Celecoxib 200mg DMC (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nang
Lactulose (20 gói/hộp)

Lactulose (20 gói/hộp)

4,500đ / Gói
Alumina Nadyphar (60 viên/chai)

Alumina Nadyphar (60 viên/chai)

500đ / Viên nén
Carbogast (2 tube x 15 viên/hộp)

Carbogast (2 tube x 15 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Lorastad 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lorastad 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nén
Lorastad D 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lorastad D 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Promethazin 15mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Promethazin 15mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

700đ / Viên nén
Colchicin Stella 1mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Colchicin Stella 1mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Fluconazol Stella 150mg (1 viên/hộp)

Fluconazol Stella 150mg (1 viên/hộp)

13,000đ / Hộp
Rabestad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Rabestad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Pantostad CAP 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Pantostad CAP 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

2,500đ / Viên nang
Stadnex cap 20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Stadnex cap 20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang
Stadnex cap 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Stadnex cap 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

6,000đ / Viên nang
Daflon 500mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)

Daflon 500mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)

4,500đ / Viên nén
Fluzinstad 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Fluzinstad 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Mifestad 10

Mifestad 10

10,000đ / Hộp
Ery Children 250mg (24 gói/hộp)

Ery Children 250mg (24 gói/hộp)

6,000đ / Gói
Stafloxin 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Stafloxin 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Scanax 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Scanax 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

95,000đ / Hộp
L-Stafloxin 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

L-Stafloxin 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Azicine 250mg (6 gói/hộp)

Azicine 250mg (6 gói/hộp)

4,000đ / Gói
Azicine 250mg (6 viên/hộp)

Azicine 250mg (6 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang
Novofungin 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Novofungin 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Stadovas 5mg cap (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadovas 5mg cap (3 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nang
Clarityne (60ml)

Clarityne (60ml)

55,000đ / Chai
Povidone Iodine 1% (90ml)

Povidone Iodine 1% (90ml)

19,000đ / Chai
Euquimol (30 gói/hộp)

Euquimol (30 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Nyst (10 gói/hộp)

Nyst (10 gói/hộp)

1,500đ / Gói
Acyclovir Stella cream (5g)

Acyclovir Stella cream (5g)

18,000đ / Tube
Vaseline Pure OPC (10g)

Vaseline Pure OPC (10g)

18,000đ / Tube
Co-padein (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Co-padein (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Scanneuron (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Scanneuron (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,270đ / Viên nén
Phytobebe (100ml)

Phytobebe (100ml)

31,000đ / Chai
Phytogyno Daily (100ml)

Phytogyno Daily (100ml)

34,000đ / Chai
Phytogyno (100ml)

Phytogyno (100ml)

30,000đ / Chai
Dầu khuynh diệp OPC (25ml)

Dầu khuynh diệp OPC (25ml)

83,000đ / Chai
Emcare (25ml)

Emcare (25ml)

65,000đ / Chai
Plurivica (40g)

Plurivica (40g)

15,000đ / Chai
V. Rohto Vitamin (13ml)

V. Rohto Vitamin (13ml)

58,000đ / Chai
Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)

Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)

10,000đ / Chai
Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)

Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)

12,000đ / Chai
Cao Ích Mẫu OPC (180ml)

Cao Ích Mẫu OPC (180ml)

48,000đ / Chai
Mimosa (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Mimosa (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Extracap OPC

Extracap OPC

65,000đ / Hộp
Kim Tiền Thảo OPC (viên bao phim)

Kim Tiền Thảo OPC (viên bao phim)

69,000đ / Hộp
Phosphalugel (26 gói/hộp)

Phosphalugel (26 gói/hộp)

4,700đ / Gói
Duphalac 667g/l (20 gói/hộp)

Duphalac 667g/l (20 gói/hộp)

7,800đ / Gói
Nitromint 2.6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Nitromint 2.6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

150,000đ / Hộp
HoAstex (90ml)

HoAstex (90ml)

40,000đ / Chai
Cemofar 10% (20ml)

Cemofar 10% (20ml)

15,000đ / Chai
Ostocan 0.6g (30 gói/hộp)

Ostocan 0.6g (30 gói/hộp)

2,800đ / Gói
Augmex Duo 1g (2 vỉ  x 10 viên/hộp)

Augmex Duo 1g (2 vỉ x 10 viên/hộp)

13,900đ / Viên nén
Augmex 625mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Augmex 625mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

11,000đ / Viên nén
Panadol Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)

Panadol Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Tylenol 8 hour 650mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Tylenol 8 hour 650mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Neo-Codion (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Neo-Codion (2 vỉ x 10 viên/hộp)

8,000đ / Viên nén
Nutriboost hương dâu (297ml)

Nutriboost hương dâu (297ml)

10,000đ / Chai
Nutriboost hương cam (297ml)

Nutriboost hương cam (297ml)

10,000đ / Chai