Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Nitroglycerin

Nitroglycerin còn được gọi là nitroglycerine, glyceryl trinitrate hoặc 1,2,3-trinitroxypropane là một nitrate hữu cơ. Khi vào trong cơ thể, Nitroglycerin được chuyển hóa thành oxit nitric (NO). NO gây giãn mạch, giúp cho máu trong lòng mạch được lưu thông dễ dàng hơn. Điều này sẽ giúp làm giảm triệu chứng đau thắt ngực do thiếu máu cơ tim, bệnh mạch vành gây ra. Ngoài ra, thuốc Nitroglycerin cũng có tác dụng làm giãn các động mạch, tĩnh mạch giúp hạ huyết áp, giảm gánh nặng cho tim, đặc biệt có lợi đối với người bị bệnh suy tim.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Hiruscar Silicone Pro (4g),Hiruscar Post Acne (10g),Hiruscar Kids (10g),Himena hồng sâm đỏ (20 miếng),Hidem Cream (15g),Hi-Tavic (6 vỉ x 10 viên/hộp),Hexinvon 8mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Hexinvon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Herbesser 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Herba Cool thanh nhiệt (5 gói/hộp),Herba Cool nước mát (10 gói/hộp),Hepbest 25mg (30 viên/hộp),Heparin BP 5000 Units/ml (25 lọ/hộp),Heparigen 5g/10ml (10 ống/hộp),Hemprenol cream (20g),HemoQ Mom (3 vỉ x 10 viên/hộp),Hemol 750mg (10 vỉ x 10 viên/hộp ),Heltec (10 gói/hộp),Hedera syrup 10ml (20 ống/hộp),Hazidol 1.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Hasanflon 500 (2 vỉ x 15 viên/hộp),Hasadolac 200 (3 vỉ x10 viên/hộp),Harnal Ocas 0.4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Hapacol Extra (10 vỉ x 10 viên/hộp),Hapacol CS Day (10 vỉ x 10 viên/hộp),Hapacol 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp),Hapacol 325 Flu (24 gói/hộp),Hansaplast hoạt hình,Hamett (24 gói/hộp),Halozam (10 vỉ x 10 viên/hộp),Haloperidol 1.5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp),Halixol 15mg/5ml (100ml),Haginat 125mg (24 gói/hộp),Hagimox 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Hadumedrol HDPharma 10mg/ml (100 ống/hộp),Gynoflor (6 viên/hộp),Gynapax (30 gói x 5g/hộp),Growpone 10ml (10 ống/hộp),Griseofulvin 500mg Vidipha (2 vỉ x 10 viên/hộp),Green Hair (60 viên),Green Cross hương Tự nhiên (250ml),Green Cross A2 Summer Breeze (500ml),Grandaxin 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Goltakmin Hadiphar (100 viên/chai),Glyceryl Trinitrate-hameln 1mg/ml (10 ống/hộp),Glutaone 300 (1 lọ/hộp),Gluta Sulfen (10 vỉ x 10 viên/hộp),Glumeform 750mg XR DHG (3 vỉ x 10 viên/hộp),Glumeben DHG 500mg/5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Glucose Kabi 30% (50 ống/hộp),Glucose 5% Kabi (500ml),Glucose 5% B.Braun (500ml),Glucose 30% Kabi (500ml),Glucose 30% Kabi (250ml),Glucose 10% Kabi (500ml),Glucose 10% B.Braun (500ml),Glucosamine Kirland (375 viên/hộp),Glucosamine 250mg Brawn (10 vỉ x 10 viên/hộp),Glucosamin 500mg Khapharco (10 vỉ x 10 viên/hộp),Glucophage XR 750mg (2 vỉ x 15 viên/hộp),Glucophage 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Glucolyte-2 (500ml),Glotizin 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Glotadol F (10 vỉ x 10 viên/hộp),Glotadol 650 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Glotadol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Glocip 500 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Gliatilin (14 viên/hộp),GLA 100mg (30 viên/hộp),Ginkgo Biloba 120mg (340 viên/hộp),Ginkgo 360 Natto Q10 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Gingseng G7 Pharvintone (3 vỉ x 10 viên/hộp),Gillette Cool Wave (107g),Giấp Cá Extra Fos (20 gói/hộp),Giải Độc Gan Tuệ Linh (60 viên/hộp),Gestsic (10 vỉ x 10 viên/hộp),Gentridecme Cream (10g),Gentamicin Kabi 80mg/2ml (100 ống/hộp),Gentamicin 80mg HDPHARMA 80mg/2ml (10 ống/hộp),Gelofusine (500ml),Gellux (20 gói/hộp),Gel Chăm Sóc Da Khô Bio-Oil (200ml),GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp),Gấu Misa (30g),Gastalo 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Garot cao su chỉnh hình (4cmx100cmx0.05cm),Garo cao su chỉnh hình (6cmx100cmx0.05cm),Găng tay cao su y tế Duy Hằng size S (100 chiếc/hộp),Găng tay cao su y tế Duy Hằng size M (100 chiếc/hộp),Gamalate B6 solution (80ml),Gamalate B6 (2 vỉ x 10 viên/hộp),Gạc y tế Dopha 8 lớp (10cm x 10cm),Gạc răng miệng Dr.Papie (30 gói/hộp),Furosol 20mg/2ml (10 ống/hộp),Fujisip Cool (2 miếng x 10 gói/hộp),Fucidin H (15g),Friburine 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Friburine 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Fresofol 1% 20ml (5 ống/hộp),Fosmicin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),

Chỉ Định

Điều trị lâu dài bệnh động mạch vành và phòng ngừa cơn đau thắt ngực.

Điều trị hỗ trợ suy tim sung huyết (kết hợp với digitalis, thuốc lợi tiểu, thuốc ức chế men chuyển hoặc thuốc dãn mạch).

Chống Chỉ Định

  • Quá mẫn cảm đối với nitroglycerin hoặc bất kỳ hợp chất nitrate hữu cơ nào khác.

  • Huyết áp thấp.

  • Suy tuần hoàn cấp.

  • Sốc do tim.

  • Nhồi máu cơ tim cấp với áp lực bơm đẩy thấp.

  • Bệnh cơ tim phì đại, tắc nghẽn.

  • Giảm thể tích máu.

  • Hẹp van động mạch chủ và van hai lá.

  • Viêm màng nài tim thất, chèn ép màng nài tim.

  • Dễ bị rối loạn tuần hoàn khi đứng.

  • Chấn thương đầu, xuất huyết trong sọ hay các tình trạng có tăng áp lực trong sọ.

  • Thiếu máu nặng trên lâm sàng.

  • Glôcôm góc hẹp .

  • Chống chỉ định việc dùng đồng thời các thuốc ức chế này và các hợp chất tạo nitrogen monoxide với nitrate.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn

Điều trị cắt cơn đau thắt ngực: Ngậm dưới lưỡii một viên nitroglycerin 0.5mg (thường từ 0.3 - 0.6mg), cứ sau 5 phút lại ngậm 1 viên cho đến hết cơn đau, tối đa không quá 3 lần trong 15 phút, nếu không đỡ phải đi khám. Có thể dùng dạng khí dung xịt lưỡi, mỗi lần xịt 0.4mg, xịt 1 - 2 lần vào dưới lưỡi, ngậm miệng, không hít. Nếu quá 20 phút không cắt được cơn đau thì phải liên hệ y tế ngay. Trong ngày có thể dùng lại nhiều lần nếu cơn đau lại tái diễn và người bệnh không bị đau đầu, hạ huyết áp.

Phòng cơn đau thắt ngực: Uống viên nang giải phóng chậm 2.5 - 6.5mg, 3-4 lần/ngày. Có thể dùng miếng thuốc dán ở da ngực trái 5 - 10mg hoặc bôi thuốc mỡ 2% ở da vùng ngực, đùi hoặc lưng, liều dùng do thầy thuốc chỉ định.

Điều trị suy tim sung huyết phối hợp với các thuốc khác: Trong phù phổi cấp tính nên dùng viên ngậm dưới lưỡi hoặc thuốc xịt để có tác dụng nhanh; trong suy tim mạn tính nên dùng dạng thuốc giải phóng chậm 2.5 - 6.5mg, 3-4 lần/ngày.

Điều trị nhồi máu cơ tim cấp: Bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp có đau thắt ngực kéo dài hoặc tăng huyết áp hoặc phù phổi cấp, nitroglycerin truyền tĩnh mạch được sử dụng trong vòng 24 - 48 giờ đầu với liều bắt đầu từ 12.5 – 25microgam/phút, duy trì 10 - 20microgam/phút (không được để huyết áp tâm thu < 90mmHg và tần số tim > 110 lần/phút).

Điều trị tăng huyết áp: Truyền tĩnh mạch liều 5 - 100microgam/phút. Khi thấy có đáp ứng thì giảm liều và tăng khoảng cách truyền.

Thận Trọng

Thuốc không thích hợp cho điều trị cơn đau thắt ngực cấp.

Bệnh nhân đang sử dụng liệu pháp nitroglycerin lâu ngày khi cần chuyển sang một loại thuốc khác thì nên giảm và ngưng nitroglycerin một cách từ từ.

Thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân có bệnh phổi do tim hay giảm oxy huyết ở động mạch; bệnh nhân bị bệnh nặng ở gan và/hoặc thận, thiểu năng tuyến giáp, sa van hai lá, thân nhiệt thấp và nuôi dưỡng kém và gần đây có bị nhồi máu cơ tim; thiếu men lactase, galactose-huyết và hội chứng kém hấp thu glucose/galactose.

Người cao tuổi có nguy cơ cao bị hạ huyết áp tư thế. Trong khi điều trị, có thể tỷ lệ các cơn đau thắt ngực sẽ tăng trong giai đoạn nồng độ nitrate thấp Tránh dùng thức uống có cồn.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Nitroglycerin

Hiruscar Silicone Pro (4g)
Hiruscar Silicone Pro (4g)

127,000đ / Tube

Hiruscar Post Acne (10g)
Hiruscar Post Acne (10g)

225,000đ / Tube

Hiruscar Kids (10g)
Hiruscar Kids (10g)

178,000đ / Tube

Hidem Cream (15g)
Hidem Cream (15g)

37,000đ / Tube

Hemprenol cream (20g)
Hemprenol cream (20g)

36,000đ / Tube

Heltec (10 gói/hộp)
Heltec (10 gói/hộp)

42,000đ / Gói

Hansaplast hoạt hình
Hansaplast hoạt hình

31,000đ / Gói

Hamett (24 gói/hộp)
Hamett (24 gói/hộp)

2,300đ / Gói

Halixol 15mg/5ml (100ml)
Halixol 15mg/5ml (100ml)

65,000đ / Chai

Gynoflor (6 viên/hộp)
Gynoflor (6 viên/hộp)

30,000đ / Viên nén

New
Green Hair (60 viên)
Green Hair (60 viên)

195,000đ / Hộp

Glutaone 300 (1 lọ/hộp)
Glutaone 300 (1 lọ/hộp)

59,000đ / Hộp

Glucose 5% Kabi (500ml)
Glucose 5% Kabi (500ml)

18,000đ / Chai

Glucose 30% Kabi (500ml)
Glucose 30% Kabi (500ml)

23,000đ / Chai

Glucose 30% Kabi (250ml)
Glucose 30% Kabi (250ml)

19,000đ / Chai

Glucose 10% Kabi (500ml)
Glucose 10% Kabi (500ml)

19,000đ / Chai

Glucolyte-2 (500ml)
Glucolyte-2 (500ml)

22,000đ / Túi

Gliatilin (14 viên/hộp)
Gliatilin (14 viên/hộp)

15,000đ / Viên nén

GLA 100mg (30 viên/hộp)
GLA 100mg (30 viên/hộp)

350,000đ / Hộp

Gillette Cool Wave (107g)
Gillette Cool Wave (107g)

90,000đ / Chai

Gentridecme Cream (10g)
Gentridecme Cream (10g)

14,000đ / Tube

Gelofusine (500ml)
Gelofusine (500ml)

190,000đ / Chai

Gellux (20 gói/hộp)
Gellux (20 gói/hộp)

3,600đ / Gói

GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)
GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nang mềm

Gấu Misa (30g)
Gấu Misa (30g)

35,000đ / Tube

Gastalo 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
Gastalo 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nang mềm

Gamalate B6 solution (80ml)
Gamalate B6 solution (80ml)

215,000đ / Chai

Fucidin H (15g)
Fucidin H (15g)

110,000đ / Tube