Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Theophylin

Theophylin (Theophylline) hay 1,3-dimethylxanthine là một loại thuốc có tác dụng ức chế phosphodiesterase có khả năng đối kháng với các thụ thể adenosine, có tác dụng trực tiếp làm giãn cơ trơn phế quản, làm giảm co thắt phế quản và kích thích hô hấp, điều trị hen suyễn.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Sabril 500mg (60 viên/hộp),Rybelsus 7mg (10 viên/hộp),Rupafin 10mg (10 viên/hộp),Roxithromycin 150mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp),Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp),Rotunda 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Rosuvastatin Savi 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Roll-On Aromatherapy Oil hương sả (10ml),Roll-On Aromatherapy Oil hương hoa lài (10ml),Rofcal (3 vỉ x 10 viên/hộp),Rocimus 0.1% (10g),Rocimus 0.03% (10g),Ritana Skin Whitening (60 viên/hộp),Ritalin 10 (20 viên/hộp),Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Ringer Lactate Fresenius Kabi (500ml),Ringer Lactate B.Braun (500ml),Retacnyl Tretinoin Cream 0.05% (30g),Retacnyl Tretinoin Cream 0.025% (30g),Restasis 0.05% (30 ống/hộp),Remos Lavender (150ml),Remos IB (10g),Reliporex 2000IU (0.5ml/pre-filled syringe),Relipoietin 4000IU (0.4ml/pre-filled syringe),Relestat (5ml),Regonat 40mg (28 viên/hộp),Refix - 550 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Recormon 4000IU (6 bơm tiêm/hộp),Recormon 2000IU (6 bơm tiêm/hộp),Ray-C (10ml),Răng miệng Nhất Nhất (120ml),Racedagim 100 ( 2 vỉ x 10 viên/hộp),Quick Test DOA Multi 4 Drug AmviBiotech,Quick Nurse (100 miếng),Quetiapin 200mg Davipharm (4 vỉ x 7 viên/hộp),Queitoz-50 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Qik Hair For Women (30 viên/hộp),Pyrazinamide 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp),Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp),Pyfaclor 500mg (12 viên/hộp),Pycalis 20mg (1 viên/hộp),Pycalis 10mg (1 viên/hộp),Puyol 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Puritan's Pride Milk Thistle Extract 1000mg (180 viên/hộp),Purinethol 50mg (25 viên/hộp),Pulppy Compact (10 gói/lốc),Pulmicort Respules 1mg/2ml (20 ống/hộp),PT Mask VNN95 (10 chiếc/hộp),Prospan Forte (100ml),Prosbee chanh đào 5ml (30 gói/hộp),Promethazin cream Medipharco (10g),Prolia 60mg (1 bơm tiêm/hộp),Prograf 1mg (50 viên/hộp),Prograf 0.5mg (5 vỉ X 10 viên/hộp),Progestogel 1% (80g),Proctogel (20g),Procoralan 5mg (4 vỉ x 14 viên/hộp),Primolut N (2 vỉ x 15 viên/hộp),Priligy 30mg (3 viên/hộp),Prencoid 5mg (200 viên/lọ),Prencoid 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Prednisolon 5mg S.Pharm (500 viên/chai),Prednisolon 5mg S.Pharm (10 vỉ x 25 viên/hộp),Predlonis 5mg (1000 viên/chai),Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp),Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp),Pradaxa 110mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Poy Sian Inhaler (2ml),Povidone 10% F.T.PHARMA (20ml),Povidine 10% (500ml),Potassium Chloride Proamp 0.1g/ml (50 ống/hộp),Polymina Kabi (500ml),Polygynax (2 vỉ x 6 viên/hộp),Poltraxon 1g,Pocari Sweat dạng bột (5 gói/hộp),Pocari Sweat (900ml),Pms-Topiramate 25mg (100 viên/chai),PM Branin (5 vỉ x 12 viên/hộp),Plusssz Gold Max vị chanh (20 viên/tube),Plotex 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Plendil Plus (30 viên/hộp),Plavix 75mg (14 viên/hộp),Plaquenil 200mg (30 viên/hộp),Pizar 6mg (4 viên/hộp),Piromax 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Piracetam Kabi 3g/15ml (10 ống/hộp),Piracetam Kabi 1g/5ml (2 vỉ x 6 ống/hộp),Piracetam Kabi 12g (60ml),Piascledine 300mg (30 viên/hộp),Physiomer Decongestant Hypertonic (135ml),Physiomer Baby Unidose 5ml (30 ống/hộp),Phospha Gaspain (20 gói/hộp),Phong tê thấp Nhất Nhất (3 vỉ x 10 viên/hộp),Phong Tê Thấp Bà Giằng (400 viên/hộp),Phong Tê Cốt Thống Thuỷ (280ml),Phlebodia 600mg (2 vỉ x 15 viên/hộp),Philurso (12 vỉ x 5 viên/hộp),Philatop New Dai Uy Pharma (20 ống/hộp),Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp),

Chỉ Định

  • Bệnh nhân có cơn hen phế quản khó thở kịch phát.
  • Người có cơn hen phế quản liên tục.
  • Các cơn co thắt trong bệnh tắc nghẽn phổi - phế quản mạn tính.

Chống Chỉ Định

  • Người quá mẫn với Xanthin hoặc dị ứng với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Người đang bị hoặc có tiền sử viêm loét dạ dày, tá tràng.
  • Bệnh nhân có cơn động kinh, co giật không kiểm soát được.

Cách Dùng Và Liều Dùng

  • Liều khởi đầu:

+ Với người không dùng Theophylin trong vòng 24 giờ: Dùng liều 4-6 mg/kg.

+ Người đã sử dụng Theophylin trong 24 giờ trước: Dùng liều 2-3 mg/kg.

  • Liều tăng dần: Tăng dần liều mỗi 2-3 ngày/lần với khoảng 25% liều đang dùng cho đến khi đạt mức tối đa như sau:

+ Trẻ em dưới 9 tuổi: 24mg/kg/ngày.

+ Trẻ em 9 - 12 tuổi: 20mg/kg/ngày.

+ Trẻ em 12 - 16 tuổi: 18mg/kg/ngày.

+ Trên 16 tuổi: Tối đa 900mg/ngày hoặc liều 13mg/kg/ngày.

  • Liều duy trì: Tổng liều mỗi ngày có thể chia làm nhiều lần trong ngày tùy từng đối tượng:

+ Trẻ sơ sinh: Mỗi liều cách nhau 12 giờ.

+ Trẻ nhỏ: Cách nhau 6-8 giờ mỗi liều.

+ Trẻ lớn và người lớn: Cách nhau 8-12 giờ mỗi liều.

Thận Trọng

Khi có suy tim, thiểu năng vành, béo phì, cường giáp, suy gan, tiền sử động kinh, loét dạ dày tá tràng.

Rất thận trọng khi dùng cho trẻ nhỏ.

Dùng thuốc cuối thai kỳ có khả năng làm tăng nhịp tim, tăng kích thích ở trẻ sơ sinh.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Theophylin

Sabril 500mg (60 viên/hộp)
Sabril 500mg (60 viên/hộp)

2,800,000đ / Hộp

Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)
Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)

1,750,000đ / Hộp

Rupafin 10mg (10 viên/hộp)
Rupafin 10mg (10 viên/hộp)

6,500đ / Viên nén

Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp)
Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,600đ / Viên nang mềm

Rocimus 0.1% (10g)
Rocimus 0.1% (10g)

315,000đ / Tube

Rocimus 0.03% (10g)
Rocimus 0.03% (10g)

195,000đ / Tube

Ritalin 10 (20 viên/hộp)
Ritalin 10 (20 viên/hộp)

2,500,000đ / Hộp

Remos Lavender (150ml)
Remos Lavender (150ml)

65,000đ / Chai

Remos IB (10g)
Remos IB (10g)

51,000đ / Tube

Relestat (5ml)
Relestat (5ml)

90,000đ / Chai

Regonat 40mg (28 viên/hộp)
Regonat 40mg (28 viên/hộp)

3,800,000đ / Hộp

Ray-C (10ml)
Ray-C (10ml)

45,000đ / Chai

Quick Nurse (100 miếng)
Quick Nurse (100 miếng)

27,000đ / Hộp

Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)
Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)

3,500đ / Viên nang

Prospan Forte (100ml)
Prospan Forte (100ml)

96,000đ / Chai

Prograf 1mg (50 viên/hộp)
Prograf 1mg (50 viên/hộp)

1,300,000đ / Hộp

Progestogel 1% (80g)
Progestogel 1% (80g)

210,000đ / Tube

Proctogel (20g)
Proctogel (20g)

65,000đ / Hộp

Priligy 30mg (3 viên/hộp)
Priligy 30mg (3 viên/hộp)

211,000đ / Viên nén

Poy Sian Inhaler (2ml)
Poy Sian Inhaler (2ml)

17,000đ / Ống

Povidine 10% (500ml)
Povidine 10% (500ml)

90,000đ / Chai

Polymina Kabi (500ml)
Polymina Kabi (500ml)

70,000đ / Chai

Poltraxon 1g
Poltraxon 1g

70,000đ / Hộp

Pocari Sweat (900ml)
Pocari Sweat (900ml)

24,000đ / Chai

Plendil Plus (30 viên/hộp)
Plendil Plus (30 viên/hộp)

8,000đ / Viên nén

Plavix 75mg (14 viên/hộp)
Plavix 75mg (14 viên/hộp)

315,000đ / Hộp

Pizar 6mg (4 viên/hộp)
Pizar 6mg (4 viên/hộp)

210,000đ / Hộp

Piracetam Kabi 12g (60ml)
Piracetam Kabi 12g (60ml)

65,000đ / Chai