Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Amitriptylin

Amitriptylin là thuốc chống trầm cảm ba vòng, làm giảm lo âu và có tác dụng an thần, điều trị trầm cảm, rối loạn tăng động giảm chú ý và rối loạn lưỡng cực.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Sabril 500mg (60 viên/hộp)Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)Rupafin 10mg (10 viên/hộp)Roxithromycin 150mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp)Rotunda 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Rosuvastatin Savi 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Roll-On Aromatherapy Oil hương sả (10ml)Roll-On Aromatherapy Oil hương hoa lài (10ml)Rofcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)Rocimus 0.1% (10g)Rocimus 0.03% (10g)Ritana Skin Whitening (60 viên/hộp)Ritalin 10 (20 viên/hộp)Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Ringer Lactate Fresenius Kabi (500ml)Ringer Lactate B.Braun (500ml)Retacnyl Tretinoin Cream 0.05% (30g)Retacnyl Tretinoin Cream 0.025% (30g)Restasis 0.05% (30 ống/hộp)Remos Lavender (150ml)Remos IB (10g)Reliporex 2000IU (0.5ml/pre-filled syringe)Relipoietin 4000IU (0.4ml/pre-filled syringe)Relestat (5ml)Regonat 40mg (28 viên/hộp)Refix - 550 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Recormon 4000IU (6 bơm tiêm/hộp)Recormon 2000IU (6 bơm tiêm/hộp)Ray-C (10ml)Răng miệng Nhất Nhất (120ml)Racedagim 100 ( 2 vỉ x 10 viên/hộp)Quick Test DOA Multi 4 Drug AmviBiotechQuick Nurse (100 miếng)Quetiapin 200mg Davipharm (4 vỉ x 7 viên/hộp)Queitoz-50 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Qik Hair For Women (30 viên/hộp)Pyrazinamide 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)Pyfaclor 500mg (12 viên/hộp)Pycalis 20mg (1 viên/hộp)Pycalis 10mg (1 viên/hộp)Puyol 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Puritan's Pride Milk Thistle Extract 1000mg (180 viên/hộp)Purinethol 50mg (25 viên/hộp)Pulppy Compact (10 gói/lốc)Pulmicort Respules 1mg/2ml (20 ống/hộp)PT Mask VNN95 (10 chiếc/hộp)Prospan Forte (100ml)Prosbee chanh đào 5ml (30 gói/hộp)Promethazin cream Medipharco (10g)Prolia 60mg (1 bơm tiêm/hộp)Prograf 1mg (50 viên/hộp)Prograf 0.5mg (5 vỉ X 10 viên/hộp)Progestogel 1% (80g)Proctogel (20g)Procoralan 5mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)Primolut N (2 vỉ x 15 viên/hộp)Priligy 30mg (3 viên/hộp)Prencoid 5mg (200 viên/lọ)Prencoid 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Prednisolon 5mg S.Pharm (500 viên/chai)Prednisolon 5mg S.Pharm (10 vỉ x 25 viên/hộp)Predlonis 5mg (1000 viên/chai)Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Pradaxa 110mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Poy Sian Inhaler (2ml)Povidone 10% F.T.PHARMA (20ml)Povidine 10% (500ml)Potassium Chloride Proamp 0.1g/ml (50 ống/hộp)Polymina Kabi (500ml)Polygynax (2 vỉ x 6 viên/hộp)Poltraxon 1gPocari Sweat dạng bột (5 gói/hộp)Pocari Sweat (900ml)Pms-Topiramate 25mg (100 viên/chai)PM Branin (5 vỉ x 12 viên/hộp)Plusssz Gold Max vị chanh (20 viên/tube)Plotex 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Plendil Plus (30 viên/hộp)Plavix 75mg (14 viên/hộp)Plaquenil 200mg (30 viên/hộp)Pizar 6mg (4 viên/hộp)Piromax 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Piracetam Kabi 3g/15ml (10 ống/hộp)Piracetam Kabi 1g/5ml (2 vỉ x 6 ống/hộp)Piracetam Kabi 12g (60ml)Piascledine 300mg (30 viên/hộp)Physiomer Decongestant Hypertonic (135ml)Physiomer Baby Unidose 5ml (30 ống/hộp)Phospha Gaspain (20 gói/hộp)Phong tê thấp Nhất Nhất (3 vỉ x 10 viên/hộp)Phong Tê Thấp Bà Giằng (400 viên/hộp)Phong Tê Cốt Thống Thuỷ (280ml)Phlebodia 600mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Philurso (12 vỉ x 5 viên/hộp)Philatop New Dai Uy Pharma (20 ống/hộp)Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp)

Chỉ định

Người lớn

  • Điều trị trầm cảm, đặc biệt trầm cảm nội sinh (loạn thần hưng trầm cảm). Thuốc ít tác dụng đối với trầm cảm phản ứng.
  • Điều trị đau dây thần kinh. 
  • Dự phòng đau đầu do căng thẳng mãn tính (CTTH).
  • Dự phòng chứng đau nửa đầu.

Trẻ em

Điều trị chứng đái dầm ở những bệnh nhi thoải mãn ba điều kiện sau:

  • Từ 6 tuổi trở lên.
  • Đã loại trừ nguyên nhân dị tật nứt đốt sống, các rối loạn liên quan khác.
  • Không đáp ứng với các phương pháp điều trị không dùng thuốc và bằng thuốc khác (bao gồm cả thuốc chống co thắt và các dẫn chất của vasopressin).

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với amitriptyline.
  • Dùng đồng thời với các chất ức chế monoamine oxydase (IMAO), do có thể gây ra hội chứng Serotonin. 
  • Dùng đồng thời với thuốc cisapride (thuốc tăng nhu động dạ dày ruột).
  • Bệnh nhân trong giai đoạn hồi phục ngay sau nhồi máu cơ tim hoặc đang bị suy tim cấp. 
  • Bệnh nhân bị suy gan nặng.
  • Trẻ dưới 6 tuổi.

Liều lượng & Cách dùng

Rối loạn trầm cảm nặng 

Người lớn:

  • Liều khởi đầu: 25mg x 2 lần/ngày. Có thể tăng liều đến 150 mg/ngày chia làm hai lần.
  • Cách tăng liều: tăng 25mg mỗi 2 ngày.

Bệnh nhân cao tuổi trên 65 tuổi và bệnh nhân tim mạch:

  • Liều khởi đầu: 10 - 25 mg/ngày.
  • Có thể tăng đến 100 - 150 mg chia làm hai lần, tùy thuộc vào đáp ứng và khả năng dung nạp của từng bệnh nhân (cần thận trọng khi kê liều trên 100 mg).

***Thời gian điều trị:

  • Tác dụng chống trầm cảm thường bắt đầu sau 2 - 4 tuần. Điều trị bằng thuốc chống trầm cảm là điều trị triệu chứng và do đó phải được tiếp tục trong một khoảng thời gian thích hợp thường lên đến 6 tháng sau khi hồi phục để ngăn ngừa tái phát.

Đối với bệnh nhân điều trị tại bệnh viện cần dùng thuốc qua đường tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch:

  • Liều khởi đầu: 100 mg/ngày, có thể tăng dần đến 200 - 300 mg/ngày. Chia liều thành 4 lần/ngày.
  • Người bệnh cao tuổi và thiếu niên dùng liều tổng là 50 mg/ngày, chia thành nhiều lần. 
  • Cần chuyển sang đường uống ngay khi bệnh nhân có thể uống thuốc được, liều lượng giống như liều dùng đường tiêm.

Đau dây thần kinh, dự phòng đau đầu kiểu căng thẳng mãn tính và dự phòng đau nửa đầu

Người lớn:

  • Liều khởi đầu: 10 - 25 mg/ngày, uống vào buổi tối. Có thể tăng liều 3 - 7 ngày một lần, mỗi lần 10 - 25 mg đến liều dung nạp được.
  • Liều khuyến cáo: 25 - 75 mg/ngày vào buổi tối. Có thể chia thành 2 lần.

Bệnh nhân cao tuổi trên 65 tuổi và bệnh nhân tim mạch:

Liều giống với người bình thường.

Thời gian điều trị: Tác dụng giảm đau của thuốc thường phát huy sau 2 - 4 tuần. Thời gian điều trị dựa theo mức độ thuyên giảm của triệu chứng, có thể kéo dài đến vài năm.

Đái dầm ban đêm

Trẻ em:

  • Từ 6 đến 10 tuổi: 10 - 20mg/ngày. 
  • Từ 11 tuổi trở lên: 25 - 50mg/ngày.
  • Tăng liều từ từ. Cho trẻ uống thuốc khoảng 1 - 1.5 giờ trước khi đi ngủ.
  • Nên đo điện tâm đồ trước khi điều trị với amitriptyline để loại trừ hội chứng QT dài.

Thời gian điều trị: Tối đa không quá 3 tháng.

Thận trọng & Tác dụng phụ

  • Động kinh không kiểm soát được, bí tiểu tiện và phì đại tuyến tiền liệt, suy giảm chức năng gan, tăng nhãn áp góc đóng, bệnh-tim mạch, bệnh cường giáp hoặc đang điều trị với các thuốc tuyến giáp.
  • Người bệnh đã điều trị với các chất ức chế monoamin oxydase, phải ngừng thuốc ít nhất 14 ngày, mới được điều trị bằng amitriptylin.
  • Dùng các thuốc chống trầm cảm 3 vòng cùng với các thuốc kháng cholinergic có thể làm tăng tác dụng kháng cholinergic.
  • Người đang lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Amitriptylin

100 sản phẩm
Sabril 500mg (60 viên/hộp)

Sabril 500mg (60 viên/hộp)

2,800,000đ / Hộp
Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)

Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)

1,750,000đ / Hộp
Rupafin 10mg (10 viên/hộp)

Rupafin 10mg (10 viên/hộp)

6,500đ / Viên nén
Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,600đ / Viên nang mềm
Rotunda 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Rotunda 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,100đ / Viên nén
Rofcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Rofcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

38,000đ / Hộp
Rocimus 0.1% (10g)

Rocimus 0.1% (10g)

315,000đ / Tube
Rocimus 0.03% (10g)

Rocimus 0.03% (10g)

195,000đ / Tube
Ritana Skin Whitening (60 viên/hộp)

Ritana Skin Whitening (60 viên/hộp)

650,000đ / Hộp
Ritalin 10 (20 viên/hộp)

Ritalin 10 (20 viên/hộp)

2,500,000đ / Hộp
Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nén
Ringer Lactate Fresenius Kabi (500ml)

Ringer Lactate Fresenius Kabi (500ml)

17,000đ / Chai
Ringer Lactate B.Braun (500ml)

Ringer Lactate B.Braun (500ml)

19,000đ / Chai
Retacnyl Tretinoin Cream 0.05% (30g)

Retacnyl Tretinoin Cream 0.05% (30g)

350,000đ / Tube
Retacnyl Tretinoin Cream 0.025% (30g)

Retacnyl Tretinoin Cream 0.025% (30g)

335,000đ / Tube
Restasis 0.05% (30 ống/hộp)

Restasis 0.05% (30 ống/hộp)

595,000đ / Hộp
Remos Lavender (150ml)

Remos Lavender (150ml)

65,000đ / Chai
Remos IB (10g)

Remos IB (10g)

51,000đ / Tube
Relestat (5ml)

Relestat (5ml)

90,000đ / Chai
Regonat 40mg (28 viên/hộp)

Regonat 40mg (28 viên/hộp)

3,800,000đ / Hộp
Refix - 550 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Refix - 550 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

750,000đ / Hộp
Recormon 4000IU (6 bơm tiêm/hộp)

Recormon 4000IU (6 bơm tiêm/hộp)

2,995,000đ / Hộp
Recormon 2000IU (6 bơm tiêm/hộp)

Recormon 2000IU (6 bơm tiêm/hộp)

1,440,000đ / Hộp
Ray-C (10ml)

Ray-C (10ml)

45,000đ / Chai
Răng miệng Nhất Nhất (120ml)

Răng miệng Nhất Nhất (120ml)

85,000đ / Chai
Racedagim 100 ( 2 vỉ x 10 viên/hộp)

Racedagim 100 ( 2 vỉ x 10 viên/hộp)

34,000đ / Hộp
Quick Nurse (100 miếng)

Quick Nurse (100 miếng)

27,000đ / Hộp
Queitoz-50 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Queitoz-50 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

140,000đ / Hộp
Qik Hair For Women (30 viên/hộp)

Qik Hair For Women (30 viên/hộp)

275,000đ / Hộp
Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)

Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)

3,500đ / Viên nang
Pyfaclor 500mg (12 viên/hộp)

Pyfaclor 500mg (12 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Pycalis 20mg (1 viên/hộp)

Pycalis 20mg (1 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Pycalis 10mg (1 viên/hộp)

Pycalis 10mg (1 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Puyol 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Puyol 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

450,000đ / Hộp
Purinethol 50mg (25 viên/hộp)

Purinethol 50mg (25 viên/hộp)

1,350,000đ / Hộp
Pulppy Compact (10 gói/lốc)

Pulppy Compact (10 gói/lốc)

4,000đ / Gói
PT Mask VNN95 (10 chiếc/hộp)

PT Mask VNN95 (10 chiếc/hộp)

3,000đ / Chiếc
Prospan Forte (100ml)

Prospan Forte (100ml)

96,000đ / Chai
Promethazin cream Medipharco (10g)

Promethazin cream Medipharco (10g)

11,000đ / Tube
Prolia 60mg (1 bơm tiêm/hộp)

Prolia 60mg (1 bơm tiêm/hộp)

5,600,000đ / Hộp
Prograf 1mg (50 viên/hộp)

Prograf 1mg (50 viên/hộp)

1,300,000đ / Hộp
Prograf 0.5mg (5 vỉ X 10 viên/hộp)

Prograf 0.5mg (5 vỉ X 10 viên/hộp)

730,000đ / Hộp
Progestogel 1% (80g)

Progestogel 1% (80g)

210,000đ / Tube
Proctogel (20g)

Proctogel (20g)

65,000đ / Hộp
Procoralan 5mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)

Procoralan 5mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)

10,700đ / Viên nén
Primolut N (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Primolut N (2 vỉ x 15 viên/hộp)

50,000đ / Hộp
Priligy 30mg (3 viên/hộp)

Priligy 30mg (3 viên/hộp)

211,000đ / Viên nén
Prencoid 5mg (200 viên/lọ)

Prencoid 5mg (200 viên/lọ)

68,000đ / Lọ
Prencoid 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Prencoid 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Prednisolon 5mg S.Pharm (500 viên/chai)

Prednisolon 5mg S.Pharm (500 viên/chai)

105,000đ / Lọ
Predlonis 5mg (1000 viên/chai)

Predlonis 5mg (1000 viên/chai)

245,000đ / Hộp
Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

2,500đ / Viên nang
Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Pradaxa 110mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Pradaxa 110mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000,000đ / Hộp
Poy Sian Inhaler (2ml)

Poy Sian Inhaler (2ml)

17,000đ / Ống
Povidone 10% F.T.PHARMA (20ml)

Povidone 10% F.T.PHARMA (20ml)

7,000đ / Chai
Povidine 10% (500ml)

Povidine 10% (500ml)

90,000đ / Chai
Polymina Kabi (500ml)

Polymina Kabi (500ml)

70,000đ / Chai
Polygynax (2 vỉ x 6 viên/hộp)

Polygynax (2 vỉ x 6 viên/hộp)

145,000đ / Hộp
Poltraxon 1g

Poltraxon 1g

70,000đ / Hộp
Pocari Sweat (900ml)

Pocari Sweat (900ml)

24,000đ / Chai
Pms-Topiramate 25mg (100 viên/chai)

Pms-Topiramate 25mg (100 viên/chai)

650,000đ / Chai
PM Branin (5 vỉ x 12 viên/hộp)

PM Branin (5 vỉ x 12 viên/hộp)

7,500đ / Viên nang
Plotex 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Plotex 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

910,000đ / Hộp
Plendil Plus (30 viên/hộp)

Plendil Plus (30 viên/hộp)

8,000đ / Viên nén
Plavix 75mg (14 viên/hộp)

Plavix 75mg (14 viên/hộp)

315,000đ / Hộp
Plaquenil 200mg (30 viên/hộp)

Plaquenil 200mg (30 viên/hộp)

350,000đ / Hộp
Pizar 6mg (4 viên/hộp)

Pizar 6mg (4 viên/hộp)

210,000đ / Hộp
Piromax 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Piromax 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nang
Piracetam Kabi 3g/15ml (10 ống/hộp)

Piracetam Kabi 3g/15ml (10 ống/hộp)

185,000đ / Hộp
Piracetam Kabi 12g (60ml)

Piracetam Kabi 12g (60ml)

65,000đ / Chai
Piascledine 300mg (30 viên/hộp)

Piascledine 300mg (30 viên/hộp)

390,000đ / Hộp
Phospha Gaspain (20 gói/hộp)

Phospha Gaspain (20 gói/hộp)

3,500đ / Gói
Phong Tê Cốt Thống Thuỷ (280ml)

Phong Tê Cốt Thống Thuỷ (280ml)

42,000đ / Chai
Phlebodia 600mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Phlebodia 600mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

8,200đ / Viên nén
Philurso (12 vỉ x 5 viên/hộp)

Philurso (12 vỉ x 5 viên/hộp)

6,600đ / Viên nang
Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp)

Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp)

16,000đ / Hộp