Hoạt chất Calcitriol
Calcitriol là dạng vitamin D3 có ảnh hưởng chính đến kích thích vận chuyển calci ở ruột, thường được hình thành trong thận từ tiền chất 25-hydroxycholecalciferol. Calcitriol đóng vai trò chủ chốt trong sự điều hòa bất biến nội môi của calci, đồng thời kích thích sự tạo hình xương trong bộ xương.
Tên biệt dược (Tên thương mại)
Chỉ Định
- Ngăn ngừa và điều trị loãng xương kể cả loãng xương do corticosteroid.
- Còi xương do dinh dưỡng, còi xương do chuyển hóa (còi xương đáp ứng với vitamin D, còi xương kháng với vitamin D kèm theo giảm phosphat huyết), nhuyễn xương.
- Thiểu năng tuyến cận giáp (nguyên phát hoặc sau phẫu thuật), giảm thiểu năng tuyến cận giáp.
- Loạn dưỡng xương do thận ở bệnh nhân suy thận mạn tính, đặc biệt là bệnh nhân điều trị bằng lọc thận nhân tạo.
Chống Chỉ Định
- Tất cả các rối loạn có liên quan đến sự tăng nồng độ calci huyết thanh.
- Bệnh nhân có triệu chứng ngộ độc vitamin D.
- Bệnh nhân bị mẫn cảm với bất kỳ thành thần nào của thuốc.
Cách Dùng Và Liều Dùng
Cường cận giáp thứ phát liên quan đến suy thận mạn
Liều khởi đầu: 0.5 – 4mcg/lần, dùng ba lần trong một tuần (liều tối đa cho một tuần là 8 mcg). Nếu cần tăng liều dùng: 0.25 – 1mcg/lần, dùng cách ngày trong vòng 2 đến 4 tuần.
Loãng xương sau mãn kinh
0.25mcg/lần x 2 lần/ngày.
Còi xương phụ thuộc vitamin D
Trẻ em hoặc người lớn uống 1mcg/ngày.
Loạn dưỡng xương do thận
Dùng cho người suy thận mạn tính lọc máu:
- Người lớn: 0.5 – 1mcg/ngày.
- Trẻ em: 0.2 – 2mcg/ngày.
Thiểu năng cận giáp
Liều khởi đầu 0.25mcg/ngày, uống vào buổi sáng. Nếu không có đáp ứng tốt về các thông số hóa sinh hoặc những biểu hiện lâm sàng chưa được cải thiện, thì có thể tăng liều sau 2 – 4 tuần.
Thiểu năng cận giáp trong thai kỳ
0.25 – 3mcg/ngày, cần phải bổ sung chế độ ăn uống và điều chỉnh liều dùng phù hợp cho thai kỳ.
Thận Trọng
Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân sarcoidosis hoặc thiểu năng cận giáp (có thể gây tăng nhạy cảm với vitamin D), suy chức năng thận (nguy cơ vôi hóa lạc chỗ do calcitriol làm tăng phosphat vô cơ trong huyết thanh), bệnh tim, sỏi thận, xơ vữa động mạch.
Chú ý nguy cơ tăng calci máu ở người bệnh bất động (như người sau phẫu thuật), người đang sử dụng không kiểm soát các chế phẩm chứa calci.
Người có chức năng thận bình thường khi dùng calcitriol: Cần tránh mất nước, duy trì sự cung cấp dịch thích hợp.
Thời kỳ mang thai và cho con bú, trẻ em dưới 3 tuổi, trẻ em đang được điều trị bằng lọc thận nhân tạo: Thận trọng khi sử dụng.
Bảo Quản
Nơi khô thoáng, tránh ẩm.
Các thuốc chứa hoạt chất Calcitriol
Sabril 500mg (60 viên/hộp)
2,800,000đ / Hộp
Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)
1,750,000đ / Hộp
Rupafin 10mg (10 viên/hộp)
6,500đ / Viên nén
Roxithromycin 150mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)
98,000đ / Hộp
Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp)
3,600đ / Viên nang mềm
Rotunda 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,100đ / Viên nén
Rosuvastatin Savi 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
4,000đ / Viên nén
Roll-On Aromatherapy Oil hương sả (10ml)
105,000đ / Chai
Roll-On Aromatherapy Oil hương hoa lài (10ml)
105,000đ / Chai
Rofcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)
38,000đ / Hộp
Rocimus 0.1% (10g)
315,000đ / Tube
Rocimus 0.03% (10g)
195,000đ / Tube
Ritana Skin Whitening (60 viên/hộp)
650,000đ / Hộp
Ritalin 10 (20 viên/hộp)
2,500,000đ / Hộp
Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
2,800đ / Viên nén
Ringer Lactate Fresenius Kabi (500ml)
17,000đ / Chai
Ringer Lactate B.Braun (500ml)
19,000đ / Chai
Retacnyl Tretinoin Cream 0.05% (30g)
350,000đ / Tube
Retacnyl Tretinoin Cream 0.025% (30g)
335,000đ / Tube
Restasis 0.05% (30 ống/hộp)
595,000đ / Hộp
Remos Lavender (150ml)
65,000đ / Chai
Remos IB (10g)
51,000đ / Tube
Reliporex 2000IU (0.5ml/pre-filled syringe)
135,000đ / Hộp
Relipoietin 4000IU (0.4ml/pre-filled syringe)
310,000đ / Hộp
Relestat (5ml)
90,000đ / Chai
Regonat 40mg (28 viên/hộp)
3,800,000đ / Hộp
Refix - 550 (3 vỉ x 10 viên/hộp)
750,000đ / Hộp
Recormon 4000IU (6 bơm tiêm/hộp)
2,995,000đ / Hộp
Recormon 2000IU (6 bơm tiêm/hộp)
1,440,000đ / Hộp
Ray-C (10ml)
45,000đ / Chai
Răng miệng Nhất Nhất (120ml)
85,000đ / Chai
Racedagim 100 ( 2 vỉ x 10 viên/hộp)
34,000đ / Hộp
Quick Test DOA Multi 4 Drug AmviBiotech
45,000đ / cái
Quick Nurse (100 miếng)
27,000đ / Hộp
Quetiapin 200mg Davipharm (4 vỉ x 7 viên/hộp)
210,000đ / Hộp
Queitoz-50 (3 vỉ x 10 viên/hộp)
140,000đ / Hộp
Qik Hair For Women (30 viên/hộp)
275,000đ / Hộp
Pyrazinamide 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)
64,000đ / Hộp
Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)
3,500đ / Viên nang
Pyfaclor 500mg (12 viên/hộp)
90,000đ / Hộp
Pycalis 20mg (1 viên/hộp)
40,000đ / Hộp
Pycalis 10mg (1 viên/hộp)
30,000đ / Hộp
Puyol 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
450,000đ / Hộp
Puritan's Pride Milk Thistle Extract 1000mg (180 viên/hộp)
420,000đ / Hộp
Purinethol 50mg (25 viên/hộp)
1,350,000đ / Hộp
Pulppy Compact (10 gói/lốc)
4,000đ / Gói
Pulmicort Respules 1mg/2ml (20 ống/hộp)
606,000đ / Hộp
PT Mask VNN95 (10 chiếc/hộp)
3,000đ / Chiếc
Prospan Forte (100ml)
96,000đ / Chai
Prosbee chanh đào 5ml (30 gói/hộp)
3,000đ / Gói
Promethazin cream Medipharco (10g)
11,000đ / Tube
Prolia 60mg (1 bơm tiêm/hộp)
5,600,000đ / Hộp
Prograf 1mg (50 viên/hộp)
1,300,000đ / Hộp
Prograf 0.5mg (5 vỉ X 10 viên/hộp)
730,000đ / Hộp
Progestogel 1% (80g)
210,000đ / Tube
Proctogel (20g)
65,000đ / Hộp
Procoralan 5mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)
10,700đ / Viên nén
Primolut N (2 vỉ x 15 viên/hộp)
50,000đ / Hộp
Priligy 30mg (3 viên/hộp)
211,000đ / Viên nén
Prencoid 5mg (200 viên/lọ)
68,000đ / Lọ
Prencoid 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Prednisolon 5mg S.Pharm (500 viên/chai)
105,000đ / Lọ
Prednisolon 5mg S.Pharm (10 vỉ x 25 viên/hộp)
300đ / Viên nén
Predlonis 5mg (1000 viên/chai)
245,000đ / Hộp
Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)
2,500đ / Viên nang
Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)
1,500đ / Viên nang
Pradaxa 110mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000,000đ / Hộp
Poy Sian Inhaler (2ml)
17,000đ / Ống
Povidone 10% F.T.PHARMA (20ml)
7,000đ / Chai
Povidine 10% (500ml)
90,000đ / Chai
Potassium Chloride Proamp 0.1g/ml (50 ống/hộp)
400,000đ / Hộp
Polymina Kabi (500ml)
70,000đ / Chai
Polygynax (2 vỉ x 6 viên/hộp)
145,000đ / Hộp
Poltraxon 1g
70,000đ / Hộp
Pocari Sweat dạng bột (5 gói/hộp)
5,000đ / Gói
Pocari Sweat (900ml)
24,000đ / Chai
Pms-Topiramate 25mg (100 viên/chai)
650,000đ / Chai
PM Branin (5 vỉ x 12 viên/hộp)
7,500đ / Viên nang
Plusssz Gold Max vị chanh (20 viên/tube)
40,000đ / Hộp
Plotex 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
2,500đ / Viên nén
Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
910,000đ / Hộp
Plendil Plus (30 viên/hộp)
8,000đ / Viên nén
Plavix 75mg (14 viên/hộp)
315,000đ / Hộp
Plaquenil 200mg (30 viên/hộp)
350,000đ / Hộp
Pizar 6mg (4 viên/hộp)
210,000đ / Hộp
Piromax 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
600đ / Viên nang
Piracetam Kabi 3g/15ml (10 ống/hộp)
185,000đ / Hộp
Piracetam Kabi 1g/5ml (2 vỉ x 6 ống/hộp)
52,000đ / Hộp
Piracetam Kabi 12g (60ml)
65,000đ / Chai
Piascledine 300mg (30 viên/hộp)
390,000đ / Hộp
Physiomer Decongestant Hypertonic (135ml)
125,000đ / Chai
Physiomer Baby Unidose 5ml (30 ống/hộp)
3,500đ / Ống
Phospha Gaspain (20 gói/hộp)
3,500đ / Gói
Phong tê thấp Nhất Nhất (3 vỉ x 10 viên/hộp)
160,000đ / Hộp
Phong Tê Thấp Bà Giằng (400 viên/hộp)
97,000đ / Hộp
Phong Tê Cốt Thống Thuỷ (280ml)
42,000đ / Chai
Phlebodia 600mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)
8,200đ / Viên nén
Philurso (12 vỉ x 5 viên/hộp)
6,600đ / Viên nang
Philatop New Dai Uy Pharma (20 ống/hộp)
30,000đ / Hộp
Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp)
16,000đ / Hộp




































































































